Bỏ qua để đến Nội dung
Du Học Đài Loan | Visa Đài Loan | DaiLoan.vn
  • Trang chủ
  • Du học
    • Tuyển sinh kỳ tháng 9/2024
    • Chi phí hồ sơ
    • Tìm trường
  • Đặt lịch tư vấn
  • Blog
  • Luyện thi TOCFL
    • Từ vựng
    • Từ vựng tiếng Trung phồn thể Band A (Tocfl 1)
    • Thanh âm & vận mẫu
  • Khóa học
  • Forum
  • Liên hệ
  • Tuyển dụng
  • 0
  • 0
  • 0936 126 566
  • Đăng nhập

  • ​
    Liên hệ với chúng tôi
Du Học Đài Loan | Visa Đài Loan | DaiLoan.vn
  • 0
  • 0
    • Trang chủ
    • Du học
      • Tuyển sinh kỳ tháng 9/2024
      • Chi phí hồ sơ
      • Tìm trường
    • Đặt lịch tư vấn
    • Blog
    • Luyện thi TOCFL
      • Từ vựng
      • Từ vựng tiếng Trung phồn thể Band A (Tocfl 1)
      • Thanh âm & vận mẫu
    • Khóa học
    • Forum
    • Liên hệ
    • Tuyển dụng
  • 0936 126 566
  • Đăng nhập

  • ​
    Liên hệ với chúng tôi

4000 Từ Vựng Tiếng Trung Phồn Thể Đầy Đủ, Chi Tiết

  • Tất cả blog
  • Tiếng Trung
  • 4000 Từ Vựng Tiếng Trung Phồn Thể Đầy Đủ, Chi Tiết
  • 9 tháng 12, 2024 bởi
    4000 Từ Vựng Tiếng Trung Phồn Thể Đầy Đủ, Chi Tiết
    CSKH

    Tiếng Trung Phồn Thể – Cầu nối văn hóa và tri thức Á Đông

    Tiếng Trung Phồn Thể không chỉ là ngôn ngữ mà còn là di sản văn hóa của hàng ngàn năm lịch sử Trung Hoa. Với hơn 4000 từ vựng phổ biến, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn lộ trình học tập từ vựng Tiếng Trung Phồn Thể hiệu quả, giúp bạn nắm vững ngôn ngữ này từ cơ bản đến nâng cao.

    Lợi ích của việc học 4000 từ vựng Tiếng Trung Phồn Thể

    1. Hiểu sâu văn hóa truyền thống Trung Quốc: Tiếng Trung Phồn Thể được sử dụng rộng rãi tại Đài Loan, Hồng Kông và nhiều cộng đồng người Hoa trên thế giới. Việc học ngôn ngữ này giúp bạn tiếp cận các tài liệu gốc và tìm hiểu văn hóa một cách sâu sắc.
    2. Cơ hội nghề nghiệp rộng mở: Thông thạo Tiếng Trung Phồn Thể không chỉ mang lại cơ hội trong lĩnh vực kinh doanh mà còn mở ra các cánh cửa trong ngành phiên dịch, giáo dục và du lịch.
    3. Tăng cường khả năng nhận biết ký tự Hán tự: Hệ thống ký tự Phồn Thể giúp bạn nắm bắt sâu hơn cấu trúc và ý nghĩa của từng chữ Hán.

    Học 4000 từ vựng Tiếng Trung Phồn Thể như thế nào cho hiệu quả?

    1. Bắt đầu từ cơ bản với các chủ đề quen thuộc

    Hãy phân loại 4000 từ vựng theo các nhóm chủ đề. Dưới đây là một số ví dụ:

    • Chủ đề giao tiếp hằng ngày: Xin chào (你好), Cảm ơn (謝謝), Xin lỗi (對不起).
    • Chủ đề học tập: Sách (書), Trường học (學校), Bút (筆).
    • Chủ đề công việc: Văn phòng (辦公室), Cuộc họp (會議), Dự án (項目).

    2. Sử dụng các công cụ học từ vựng trực tuyến

    • Các ứng dụng như Pleco, Anki, và Quizlet giúp bạn học từ vựng thông qua flashcards, kiểm tra và hệ thống nhắc nhở.

    3. Luyện viết để ghi nhớ lâu dài

    Viết từng ký tự nhiều lần không chỉ giúp bạn nhớ từ mà còn hiểu rõ cấu trúc ký tự.

    4. Tập trung vào việc sử dụng thực tế

    • Giao tiếp với người bản địa qua các nền tảng như HelloTalk.
    • Xem phim, nghe nhạc hoặc đọc sách Tiếng Trung Phồn Thể để học cách ứng dụng từ vựng vào đời sống thực.

    Top 10 từ vựng Tiếng Trung Phồn Thể phổ biến nhất

    1. 愛 (ài) – Yêu
    2. 家 (jiā) – Nhà
    3. 學 (xué) – Học
    4. 語 (yǔ) – Ngôn ngữ
    5. 友 (yǒu) – Bạn bè
    6. 天 (tiān) – Ngày, trời
    7. 電 (diàn) – Điện
    8. 書 (shū) – Sách
    9. 食 (shí) – Thức ăn
    10. 心 (xīn) – Trái tim, tấm lòng

    Tải xuống miễn phí danh sách 4000 từ vựng Tiếng Trung Phồn Thể

    Để giúp bạn học tập hiệu quả hơn, chúng tôi đã tổng hợp 4000 từ vựng Tiếng Trung Phồn Thể kèm nghĩa tiếng Việt, phiên âm và ví dụ minh họa. Hãy nhấn vào link tải xuống để nhận ngay tài liệu học tập này.


    4000 Từ Vựng Tiếng Trung Phồn Thể – Bí Kíp Học Tập Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

    4000 Từ Vựng Tiếng Trung Có Phát Âm Giúp Bạn Giọng Chuẩn Như Người Bản Xứ

    Nội Dung Chi Tiết 4000 Từ Vựng Tiếng Trung

    STT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM TIẾNG VIỆT

    Từ vựng tiếng Trung

    1

    你好

    nĭ hăoXin chào
    1

    啊

    aA, Chà, À
    2

    愛

    àiYêu, Thích
    3

    矮

    ǎiLùn, Thấp Lùn, Thấp
    4

    哎

    āiôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý không hài lòng)
    5

    唉

    āi ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi
    6

    愛好

    àihào ưa thích; ưa chuộng;
    7

    愛護

    àihùbảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng
    8

    愛情

    àiqíngái tình; tình yêu
    9

    愛人

    àirénngười yêu
    10

    愛惜

    àixíyêu quý; quý; trọng; yêu dấu
    11

    愛心

    àixīnái tâm
    12

    哎呀

    āiyaô kìa; ơ kìa; ái chà; chao; ôi chao
    13

    哎喲

    àiyāoôi; ôi chao; chao ôi; ấy chết; oái; úi; chà chà; ô hô
    14

    按

    àndựa theo, ấn, bấm; đè; nhấn; đóng
    15

    暗

    àntối; tối tăm; tối mò; mù mịt; u ám
    16

    安定

    āndìngyên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình
    17

    昂貴

    ángguìđắt tiền; mắc mỏ; đắt đỏ
    18

    骯髒

    āngzhāngdơ; bẩn; dơ dáy; cáu bẩn; bẩn thỉu
    19

    安靜

    ānjìngTĩnh Lặng, Yên Lặng
    20

    安排

    ānpáiSắp Xếp
    21

    安全

    ānquánAn Toàn
    22

    安全帽

    ānquán màoMũ Bảo Hiểm
    23

    安全門

    ānquánménCửa An Toàn
    24

    按時

    ànshíđúng hạn
    25

    安慰

    ānwèian ủi; xoa dịu; dỗ dành
    26

    安心

    ānxīnyên tâm
    27

    按照

    ànzhàodựa theo
    28

    暗中

    ànzhōngngầm; lén lút; lén; sau lưng; bí mật; kín đáo
    29

    熬

    áosắc; rang; sấy; sao
    30

    阿姨

    āyíDì, Cô, Mợ, Thím, Bác Gái
    31

    吧

    baNào, Nhé, Chứ, Thôi, Đi (Dùng Ở Cuối Câu
    32

    拔

    bánhổ; rút; tuốt; loại bỏ
    33

    罷

    bàđình lại; ngừng; dừng; thôi
    34

    把

    bǎCầm, Nắm
    35

    八

    bāBát: Số 8
    36

    爸爸

    bàbaBa, Bố
    37

    罷工

    bàgōngbãi công; đình công
    38

    白

    báiBạch: Màu trắng
    39

    敗

    bàibại, thua, thất bại
    40

    拜

    bàibái, thờ; cung kính kết giao
    41

    百

    bǎiBách: Số 100
    42

    擺

    băixếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí
    43

    白菜

    báicàiRau cải trắng, bắp cải trắng
    44

    擺動

    bǎidòngđong đưa, lắc lư
    45

    拜訪

    bàifăngthăm viếng, thăm hỏi, kính thăm
    46

    百貨公司

    bǎihuògōngsīCông Ty Bách Hóa, Trung Tâm Thương Mại
    47

    拜年

    bàiniánchúc tết; mừng năm mới; đi chúc tết
    48

    白色

    báisèMàu Trắng
    49

    白天

    báitiānban ngày
    50

    拜託

    bàituōkính nhờ, nhờ cậy
    51

    擺脫

    bǎituōthoát khỏi
    52

    罷了

    bàlemà thôi, thôi mà, miễn
    53

    半

    bànMột Nửa
    54

    辦

    bànLàm, Lo Liệu, Xử Lý
    55

    扮

    bànhoá trang sắm vai; đóng vai
    56

    拌

    bàntrộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn
    57

    搬

    BānChuyển, Xê Dịch, Dời Chỗ, Chuyển Chỗ
    58

    班

    bānLớp Học, Ca, Buổi Làm, Ban, Tuyến, Chuyến
    59

    般

    bānloại; kiểu; cách; hạng; thứ
    60

    辦法

    bànfǎPhương Pháp, Biện Pháp
    61

    棒

    bàngTuyệt, Quá Tốt, Khoẻ, Vâm, Đô
    62

    磅

    bàngcân bàn; bàn cân; bảng (đvị đo của anh)
    63

    幫

    BāngGiúp Đỡ
    64

    幫忙

    bāngmángGiúp Đỡ
    65

    辦公

    bàngōnglàm việc công; xử lý
    66

    辦公室

    bàngōngshìVăn Phòng
    67

    棒球

    bàngqiúBóng Chày
    68

    傍晚

    bāngwănchạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối
    69

    榜樣

    bǎngyàngtấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; mô hình
    70

    幫助

    bāngzhùGiúp Đỡ
    71

    棒子

    bàngzicây gậy
    72

    班機

    bānjīPhi cơ chuyến
    73

    搬家

    bānjiāChuyển Nhà
    74

    辦理

    bànlǐxử lý, giải quyết cv
    75

    半路

    bànlù nửa đường; giữa đường
    76

    辦事

    bànshìlàm việc, phục vụ
    77

    半數

    bànshùmột nửa
    78

    半天

    bàntiānnửa ngày; buổ; lâu; cả buổi
    79

    扮演

    bànyǎnsắm vai; đóng vai
    80

    半夜

    bànyèNửa Đêm
    81

    搬運

    bānyùnvận chuyển, vận tải, chuyên chở
    82

    班長

    bānzhănglớp trưởng
    83

    抱

    bàoBế, Bồng, Ẳm, Ôm
    84

    飽

    bǎoĐầy
    85

    保

    băoBảo: họ bảo; Bảo vệ, gìn giữ
    86

    包

    bāoCái Túi, Bao, Gói, Đùm, Bọc, Quấn
    87

    報案

    bàoànbáo án
    88

    寶寶

    bǎobǎoĐứa bé, bảo bảo, bảo bối
    89

    寶貝

    bàobèiBảo bối
    90

    保持

    bǎochígìn giữ; giữ; duy trì; giữ nguyên
    91

    報仇

    bàochóubáo thù
    92

    保存

    bǎocúnbảo tồn; giữ gìn; bảo vệ; lưu giữ
    93

    報答

    bàodábáo đáp
    94

    報到

    bàodàođăng ký
    95

    報導

    bàodǎobáo cáo
    96

    報告

    bàogàoBáo Cáo
    97

    寶貴

    bǎoguìquý giá; quý báu
    98

    包裹

    bāoguǒđóng gói
    99

    包含

    bāohánBao Hàm, Bao Gồm
    100

    保護

    bǎohùBảo Vệ, Bảo Hộ
    101

    保健

    bǎojiànChăm Sóc Sức Khỏe
    102

    包括

    bāokuòbao gồm
    103

    暴力

    bàolìbạo lực
    104

    保留

    băoliúBảo lưu, bảo tồn
    105

    報名

    bàomíngđăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia
    106

    抱歉

    bàoqiànXin Lỗi
    107

    報社

    bàoshèvăn phòng báo chí
    108

    寶石

    bǎoshíđá quý
    109

    保守

    băoshǒubảo thủ; giữ ; tuân theo
    110

    保衛

    băowèibảo vệ; ủng hộ; bênh vực
    111

    保險

    băoxiănBảo hiểm
    112

    保養

    băoyăngBảo dưỡng: điều dưỡng, chăm sóc
    113

    保養品

    bǎoyǎng pǐnSản Phẩm Chăm Sóc
    114

    抱怨

    bàoyuànoán hận; oán giận; oán trách; than phiền
    115

    暴躁

    bàozàonóng nảy, hấp tấp, bộp chộp
    116

    爆炸

    bàozhànổ; làm nổ tung
    117

    保障

    bǎozhàngCam đoan
    118

    保證

    băozhèng cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh
    119

    報紙

    bàozhǐBáo, Giấy Báo, Giấy In Báo
    120

    包裝

    bāozhuāngđóng gói; gói hàng; vô chai; đóng kiện; bọc
    121

    包子

    bāoziBánh Bao
    122

    巴士

    bāshìxe buýt; ô-tô buýt; bus
    123

    把握

    băwònắm bắt; nắm
    124

    被

    bèiBị, Được, Chăn Mềm
    125

    背

    bèiLưng; gánh vác; đảm nhiệm
    126

    備

    bèibị, chuẩn bị,
    127

    倍

    bèiBội: lần, gấp bội
    128

    北

    běiBắc,
    129

    杯

    bēiCố, Ly
    130

    北邊

    běi biānHướng Bắc
    131

    悲哀

    bēiāinỗi buồn; bi ai
    132

    背包

    bèibāoba lô; túi đeo; ba lô đeo vai
    133

    北部

    běibùBắc bộ
    134

    被動

    bèidòngbị động
    135

    北方

    běifāngPhương bắc
    136

    背後

    bèihòuphía sau
    137

    背景

    bèijǐngBối cảnh
    138

    北京

    běijīngBắc Kinh
    139

    北京烤鴨

    běijīng kǎoyāVịt Bắc Kinh
    140

    悲劇

    bēijùbi kịch
    141

    背面

    bèimiànmặt trái; lưng; mặt sau
    142

    背誦

    bèisòngđọc thuộc lòng
    143

    悲痛

    bēitòngđau buồn; bi thương; thống khổ
    144

    輩子

    bèizicuộc đời; đời。
    145

    杯子

    bēiziCốc, Ly
    146

    笨

    bènđần; đần độn; ngốc; ngốc nghếch
    147

    本

    běnSách
    148

    奔

    bēnBôn; chạy; bôn tẩu; chạy nhanh
    149

    笨傢伙

    bènjiàhuongười đần; tên ngốc
    150

    本來

    běnláiBan Đầu
    151

    本領

    běnlǐngbản lĩnh
    152

    奔跑

    bēnpăochạy băng băng; chạy nhanh
    153

    笨人

    bènrénngười ngu; người xuẩn ngốc
    154

    本土

    běntŭquê hương; bản thổ; nơi sinh trưởng
    155

    笨重

    bènzhòngcồng kềnh; thô nặng; nặng nề cồng kềnh
    156

    避

    bìPhòng Ngừa, Ngừa, Phòng Chống
    157

    閉

    bìhọ Bế; đóng, khép
    158

    筆

    BǐBút
    159

    比

    bǐTỷ: So Sánh, So Đo
    160

    逼

    bīBức; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ
    161

    必經

    Bì jīngPhải Trải Qua
    162

    變

    biànThay Đổi
    163

    遍

    biànLần, Lượt, Đợt
    164

    便

    biànTiện, tiện lợi, thuận tiện
    165

    扁

    biăndẹt; bẹt; bẹp; dẹp
    166

    邊

    biānBiên, Cạnh, Biên , Đường Viền
    167

    編

    biānbện; đan; tết; thắt
    168

    變成

    biàn chéngtrở nên
    169

    變動

    biàndòngbiến động; thay đổi; biến đổi
    170

    變革

    biàngéthay đổi; biến cách; biến đổi; thay đổi
    171

    變更

    biàngēngthay đổi; cải biến; đổi thay; biến động; biến đổi
    172

    變化

    Biànhuàbiến hóa, thay đổi
    173

    便利

    biànlì tiện lợi; thuận tiện; tiện
    174

    鞭炮

    biānpàobánh pháo
    175

    變遷

    biànqiāndời đổi; đổi dời; biến dời
    176

    便條

    biàntiáogiấy nhắn tin, giấy ghi chú
    177

    編寫

    biānxiěbiên soạn; viết; soạn; sáng tác
    178

    錶

    biăoĐồng Hồ
    179

    表達

    biăodáBiểu đạt
    180

    表弟

    biăodìem trai họ ngoại
    181

    表格

    biăogébảng biểu; bản kê; bản khai
    182

    表哥

    biăogēanh họ ngoại
    183

    表妹

    biăomèiem gái họ ngoại
    184

    表面

    biăomiànBiểu diện; bề ngoài, mặt ngoài
    185

    標籤

    biāoqiānnhãn; nhãn hiệu
    186

    表情

    biǎoqíngsự biểu lộ
    187

    飆升

    biāoshēngbay lên
    188

    表示

    biǎoshìbiểu hiện
    189

    標題

    biāotíđầu đề; tiêu đề; tít; tựa
    190

    表現

    biǎoxiànBiểu hiện
    191

    表演

    biǎoyǎnBiểu Diễn
    192

    表揚

    biǎoyángbiểu dương
    193

    標誌

    biāozhìký hiệu; cột mốc
    194

    彼此

    bǐcǐcũng vậy; cũng thế
    195

    別

    biéBiệt, Khác, Ngoài Ra, Lạ
    196

    別的

    bié deKhác, Cái Khác
    197

    別人

    biérénNgười Khác
    198

    比方說

    Bǐfāng shuōVí Dụ, Chẳng Hạn Như
    199

    筆記

    bǐjìghi chép
    200

    比較

    bǐjiàoTương Đối, Khá
    201

    畢竟

    Bìjìngrốt cuộc; cuối cùng; suy cho cùng
    202

    比例

    bǐlìTỷ lệ
    203

    避免

    BìmiǎnTránh Xa, Trành Khỏi
    204

    賓

    bīnkhách mời
    205

    病

    bìngBệnh, Ốm, Đau, Bịnh
    206

    並

    bìnghợp lại; nhập lại; gộp lại; chập lại; ghép lại
    207

    餅

    bǐngbánh, đĩa: vật tròn như cái bánh
    208

    丙

    bǐngLửa; bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can)
    209

    冰

    bīngbăng; nước đá; đá
    210

    病患

    bìng huànbệnh hoạn
    211

    秉持

    bǐngchílo liệu; sắm sửa
    212

    病毒

    bìngdúVi-rút
    213

    病房

    bìngfángPhòng Bệnh
    214

    餅乾

    bǐnggānBánh Quy
    215

    冰塊

    bīngkuàiCục đá (nước)
    216

    並且

    bìngqiěđồng thời; và; hơn nữa
    217

    冰淇淋

    bīngqílínKem
    218

    病人

    bìngrénBệnh Nhân
    219

    冰箱

    bīngxiāngTủ Lạnh
    220

    比如

    bǐrúVí dụ
    221

    比如說

    bǐrúshuōChẳng hạn, ví dụ như
    222

    比賽

    bǐsàiCuộc Thi
    223

    筆試

    bǐshìthi viết
    224

    必须

    bìxūPhải, Nhất Định Phải
    225

    必要

    bìyàocần thiết; thiết yếu; không thể thiếu
    226

    畢業

    bìyèTốt Nghiệp
    227

    逼真

    bīzhēnrất giống; y như thật; giống y như thật;
    228

    鼻子

    bíziMũi
    229

    薄

    bó mỏng
    230

    播

    bò truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。
    231

    撥

    bō đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén
    232

    伯伯

    bóboBá Bá, Bác
    233

    波動

    bōdòngdao động
    234

    播放

    bòfàngtruyền; phát; đưa tin
    235

    伯父

    bófù bác trai (anh của cha)
    236

    玻璃

    bōlíThủy tinh
    237

    伯母

    bómŭbác gái。
    238

    薄弱

    bóruòbạc nhược; thất bại
    239

    博士

    bóshìtiến sĩ
    240

    博物館

    bówùguǎnBảo Tàng
    241

    脖子

    bózicái cổ
    242

    布

    bùBố: họ bố; vải bố
    243

    部

    bùBộ: phần, bộ phận
    244

    步

    bùBộ: Bước, bước chân, mức độ
    245

    補

    bǔ Tẩm Bổ, Bổ, Bồi Dưỡng, Bồi Bổ, Bổ Sung
    246

    捕

    bŭbắt; đánh; vồ; tóm
    247

    不客氣

    bù kèqìĐừng Khách Sáp
    248

    不難

    bù nánKhông Khó
    249

    不限

    bù xiànKhông Hạn Chế
    250

    不

    bú; bùBất, Không
    251

    不安

    bùānbất an
    252

    不必

    bùbìKhông Cần, Khỏi, Khỏi Phải, Không Đáng
    253

    補償

    bŭchángbồi thường; đền bù
    254

    不成

    bùchéngbất thành
    255

    補充

    bŭchōngbổ sung
    256

    不錯

    bùcuòKhông Tồi, Tốt
    257

    不大

    búdàVừa phải, chừng mực, điều độ
    258

    不但

    bùdànKhông Chỉ
    259

    不當

    búdàngkhông thích đáng
    260

    不到

    búdàoKhông đến, ít hơn; không chu đáo
    261

    不得了

    bùdéliăoQuá, quá sức; nguy khủng khiếp
    262

    不得已

    bùdéyǐbất đắc dĩ
    263

    不斷

    bùduànLiên Tục, Không Ngừng
    264

    部隊

    bùduìbộ đội, lính
    265

    部分

    BùfènBộ Phận
    266

    不敢當

    bùgăndāngKhông dám
    267

    佈告

    bùgàoBố cáo, bản thông báo
    268

    佈告欄

    bùgàolánbảng thông báo; yết thị
    269

    不顧

    búgùbất cần, ko quan tâm
    270

    不管

    bùguǎnMặc Dù, Cho Dù
    271

    不過

    bùguòNhưng Mà
    272

    不好意思

    bùhǎoyìsiThực Ngại Quá
    273

    不合

    bùhéKhông hợp, không nên; bất hòa
    274

    不及

    bùjíKhông Kịp, Chưa Kịp
    275

    不見

    bújiànKhông gặp, không thatá
    276

    不見得

    bújiàndéchưa chắc; không chắc
    277

    不僅

    bùjǐnkhông chỉ; không phải chỉ thế
    278

    不久

    bùjiŭKhông lâu sau; ngay sau đó
    279

    補救

    bǔjiùbổ cứu, biện pháp khắc phục
    280

    不可

    bùkěBất khả; không thể
    281

    補課

    bŭkèhọc bù; dạy bù
    282

    不利

    búlìbất lợi
    283

    不良

    búliàngbất lương
    284

    不論

    búlùnbất luận
    285

    不滿

    bùmănbất mãn, không đầy
    286

    部門

    bùménBộ môn;
    287

    不平

    bùpíngbất bình, không công bằng
    288

    不然

    bùránkhông phải, không phải vậy
    289

    不如

    bùrúKhông Bằng, Thua Kém Hơn
    290

    不少

    bùshăokhông ít, không thiếu
    291

    不同

    bùtóngKhác Biệt
    292

    補習

    bùxíBổ túc, bù đắp; học bổ sung
    293

    不幸

    búxìngbất hạnh
    294

    不行

    bùxíngkhông được, không thể
    295

    不許

    bùxŭkhông được phéo
    296

    不要

    búyàokhông cần; không phải
    297

    不要緊

    búyàojǐnkhông cần vội
    298

    不宜

    bùyíkhông hợp, ko vừa sức
    299

    不一定

    bùyídìngKhông Nhất Định
    300

    不用

    búyòngKhông Cần
    301

    不用說

    búyòngshukhông cần nói
    302

    不由得

    bùyóudekhông được, đành phải
    303

    不再

    búzàikhông còn
    304

    部長

    bùzhăngBộ trưởng, thủ lĩnh
    305

    佈置

    bùzhìsắp xếp, xếp đặt
    306

    不止

    bùzhǐkhông dứt; không ngớt; không thôi
    307

    不只

    bùzhǐKhông chỉ, không những
    308

    步驟

    Bùzhòubước; bước đi; trình tự
    309

    補助

    bŭzhùtrợ cấp; giúp đỡ
    310

    不准

    bùzhǔnkhông chuẩn; không cho phép
    311

    捕捉

    bǔzhuōchiếm lấy
    312

    擦

    cāChùi, Cọ Xát, Ma Sát, Chà, Cạ, Xoa, Đánh, Quẹt
    313

    擦藥

    cā yàoxoa thuốc
    314

    才

    cáiTài Năng, Mới, Vừa Mới
    315

    菜

    càiRau, Món Ăn, Thức Ăn, Đồ Ăn
    316

    踩

    căigiẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng
    317

    猜

    cāiĐoán, Giải Đoán, Suy Đoán, Phỏng Đoán
    318

    財產

    cáichǎntài sản
    319

    菜單

    càidānThực Đơn
    320

    財富

    cáifùsự giàu có, tài phúc
    321

    採購

    căigòumua sắm; chọn mua
    322

    材料

    CáiliàoVật liệu, tư liệu, tài liệu
    323

    蔡倫

    càilúnThái Luân (tên người)
    324

    裁判

    cáipàntrọng tài
    325

    財團

    cáituántập đoàn
    326

    採用

    cǎiyòngsử dụng
    327

    蠶

    cántằm, tơ tằm
    328

    慘

    cănthảm; bi thảm
    329

    藏

    cáng giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng
    330

    倉庫

    cāngkùKho, nhà kho
    331

    參觀

    cānguānTham Quan
    332

    參加

    CānjiāTham Gia
    333

    參考

    cānkǎoTham Khảo
    334

    慚愧

    cánkuìxấu hổ, hổ thẹn
    335

    餐廳

    cāntīngCăng Tin, Bếp Ăn
    336

    餐桌

    CānzhuōBàn Ăn
    337

    草

    cǎoCỏ
    338

    草地

    căodìBãi Cỏ, Đồng Cỏ
    339

    草原

    cǎoyuánthảo nguyên
    340

    嘈雜

    cáozáồn ào
    341

    操作

    cāozuòvận hành, thao tác
    342

    冊

    cèsách, sổ, quyển tập
    343

    測量

    cèliángđo lường; trắc lượng; đo; đo đạc
    344

    策略

    cèlüèChiến lược, sách lược
    345

    層

    cénglớp, tầng
    346

    曾

    céngtừng; đã từng
    347

    曾經

    céngjīngđã từng; từng
    348

    廁所

    cèsuǒ
    349

    測驗

    cèyànBài Kiểm Tra
    350

    茶

    CháChè
    351

    查

    chákiểm tra; xét
    352

    差

    chàkhác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt
    353

    插

    chā cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy
    354

    差別

    chābiékhác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác
    355

    差不多

    chàbùduōHầu Hết, Gần Như
    356

    差錯

    chācuòsai lầm; nhầm lẫn
    357

    茶館

    cháguănQuán trà, tiệm trà
    358

    茶壺

    cháhúấm trà
    359

    插花

    chāhuāxen; trồng xen
    360

    茶會

    cháhuìTiệc trà, hội trà
    361

    拆

    chāimở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra
    362

    差距

    chājùchênh lệch; khoảng cách; chỗ thua kém
    363

    常

    chángThường
    364

    嚐

    chángThưởng: nếm, thử
    365

    唱

    chàngXướng: hát; ca; hát ca; xướng
    366

    場

    chǎngTrận, Cuộc, Đợt, Nơi, Bãi, Trường
    367

    長褲

    cháng kùQuần Dài
    368

    常常

    chángchángThường, Thường Thường, Hay
    369

    長處

    chángchùSở trường, điểm mạnh
    370

    場地

    chăngdìsân bãi
    371

    長度

    chángdùchiều dài
    372

    長方形

    chángfāngxínghình chữ nhật
    373

    唱歌

    ChànggēHát, Ca Hát
    374

    場合

    chănghétrường hợp
    375

    長久

    chángjiŭlâu dài
    376

    猖獗

    chāngjuéhung hăng, ngang ngược
    377

    長期

    chángqítrường kỳ
    378

    廠商

    chǎngshāngNhà sản xuất ; xưởng
    379

    嚐試

    chángshìthử, thử nghiệm
    380

    常識

    chángshìthường thức
    381

    場所

    chăngsuǒNơi, nơi chốn
    382

    長途

    chángtúđường dài
    383

    暢銷

    chàngxiāongười bán hàng giỏi nhất
    384

    產量

    chănliàngSản lượng
    385

    產品

    chǎnpǐnsản phẩm
    386

    產生

    chǎnshēngsản xuất, sản sinh
    387

    產業

    chǎnyècủa cải; tài sản tư hữu
    388

    朝

    cháoTriều, triều đại
    389

    吵

    chǎoỒn Ào, Ầm Ĩ
    390

    抄

    chāosao chép; chép
    391

    炒蛋

    chǎo dàntrứng bác
    392

    超出

    chāochūVượt qua, vượt khỏi
    393

    超過

    chāoguò vượt lên trước; vượt quá; vượt qua
    394

    吵架

    chǎojiàcãi vã; tranh cãi; cãi nhau
    395

    超級市場

    chāojíshìchăngĐại Siêu Thị
    396

    吵鬧

    chăonàoTranh cãi ồn ào
    397

    鈔票

    chāopiàotiền giấy, giấy bạc
    398

    超人

    chāorénhơn người; vượt trội
    399

    潮濕

    cháoshīẩm ướt
    400

    超市

    chāoshìSiêu Thị
    401

    抄寫