Bỏ qua để đến Nội dung
Du Học Đài Loan | Visa Đài Loan | DaiLoan.vn
  • Trang chủ
  • Du học
    • Tuyển sinh kỳ tháng 9/2024
    • Chi phí hồ sơ
    • Tìm trường
  • Đặt lịch tư vấn
  • Blog
  • Luyện thi TOCFL
    • Từ vựng
    • Từ vựng tiếng Trung phồn thể Band A (Tocfl 1)
    • Thanh âm & vận mẫu
  • Khóa học
  • Forum
  • Liên hệ
  • Tuyển dụng
  • 0
  • 0
  • 0936 126 566
  • Đăng nhập

  • ​
    Liên hệ với chúng tôi
Du Học Đài Loan | Visa Đài Loan | DaiLoan.vn
  • 0
  • 0
    • Trang chủ
    • Du học
      • Tuyển sinh kỳ tháng 9/2024
      • Chi phí hồ sơ
      • Tìm trường
    • Đặt lịch tư vấn
    • Blog
    • Luyện thi TOCFL
      • Từ vựng
      • Từ vựng tiếng Trung phồn thể Band A (Tocfl 1)
      • Thanh âm & vận mẫu
    • Khóa học
    • Forum
    • Liên hệ
    • Tuyển dụng
  • 0936 126 566
  • Đăng nhập

  • ​
    Liên hệ với chúng tôi

Các mốc chỉ thời gian trong tiếng Trung

  • Tất cả blog
  • Tiếng Trung
  • Các mốc chỉ thời gian trong tiếng Trung
  • 12 tháng 4, 2024 bởi
    Các mốc chỉ thời gian trong tiếng Trung
    CSKH

    1. Đơn vị thời gian:

    • 秒 (miǎo): giây
    • 分 (fēn): phút
    • 小時 (xiǎoshí): giờ
    • 天 (tiān): ngày
    • 週/周 (zhōu): tuần
    • 月 (yuè): tháng
    • 年 (nián): năm


    2. Các cụm từ chỉ thời gian cụ thể:

    • 現在 (xiànzài): bây giờ
    • 今天 (jīntiān): hôm nay
    • 昨天 (zuótiān): hôm qua
    • 明天 (míngtiān): ngày mai
    • 上午 (shàngwǔ): buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
    • 中午 (zhōngwǔ): buổi trưa
    • 下午 (xiàwǔ): buổi chiều (sau 12 giờ trưa)
    • 晚上 (wǎnshang): buổi tối
    • 半夜 (bànyè): nửa đêm

    3. Các cấu trúc thời gian:

    • 去年 (qùnián): năm ngoái
    • 今年 (jīnnián): năm nay
    • 明年 (míngnián): năm sau
    • 前年 (qiánnián): hai năm trước
    • 後年 (hòunián): hai năm sau

    4. Thời gian trong tương lai và quá khứ:

    • 三天前 (sān tiān qián): ba ngày trước
    • 五天後 (wǔ tiān hòu): năm ngày sau
    • 一個月前 (yí gè yuè qián): một tháng trước
    • 兩個星期後 (liǎng gè xīngqī hòu): hai tuần sau

    5. Thời gian trong một ngày:

    • 凌晨 (língchén): đêm khuya (sau nửa đêm đến sáng)
    • 清晨 (qīngchén): sáng sớm
    • 傍晚 (bàngwǎn): chiều tối

    6. Mốc thời gian lặp lại:

    • 每天 (měitiān): mỗi ngày
    • 每年 (měinián): mỗi năm
    • 每個月 (měi gè yuè): mỗi tháng
    Đoạn mã động của bạn sẽ được hiển thị ở đây... Thông báo này được hiển thị vì bạn không cung cấp cả bộ lọc và mẫu để sử dụng.


    trong Tiếng Trung
    Các mốc chỉ thời gian trong tiếng Trung
    CSKH 12 tháng 4, 2024
    Chia sẻ bài này
    Thẻ
    Blog của chúng tôi
    • TOCFL
    • Visa Đài Loan
    • Tin Tức
    • Du Học Đài Loan
    • Du lịch Đài Loan
    • XKLĐ Đài Loan
    • Tiếng Trung
    Lưu trữ
    Đoạn mã động của bạn sẽ được hiển thị ở đây... Thông báo này được hiển thị vì bạn không cung cấp cả bộ lọc và mẫu để sử dụng.
    Explore
    • Trang chủ
    • Công ty của chúng tôi
    • Nghiên cứu điển hình
    • Blog
    Dịch vụ
    • Du học
    • Visa Đài Loan
    • Đào tạo tiếng
    • Lao động & Việc làm
    Luyện Tocfl
    • Vận mẫu
    • Tiếng Trung
    • Đào tạo tiếng
    • Lịch thi Tocfl
    Liên lạc
    • [email protected]
    • 0936 126 566

    DAILOAN.VN | DU HỌC ĐÀI LOAN
    • Số 117 Xuân Thủy, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
    • Cổ Linh, Q. Long Biên, Hà Nội