Từ Vựng Tiếng Trung Ban A (Tocfl 1)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | a | A, Chà, À |
| 2 | 愛 | ài | Yêu, Thích |
| 3 | 矮 | ǎi | Lùn, Thấp Lùn, Thấp |
| 4 | 安靜 | ānjìng | Tĩnh Lặng, Yên Lặng |
| 5 | 安排 | ānpái | Sắp Xếp |
| 6 | 安全 | ānquán | An Toàn |
| 7 | 安全帽 | ānquán mào | Mũ Bảo Hiểm |
| 8 | 安全門 | ānquánmén | Cửa An Toàn |
| 9 | 阿姨 | āyí | Dì, Cô, Mợ, Thím, Bác Gái |
| 10 | 吧 | ba | Nào, Nhé, Chứ, Thôi, Đi (Dùng Ở Cuối Câu |
| 11 | 把 | bǎ | Cầm, Nắm |
| 12 | 八 | bā | Bát: Số 8 |
| 13 | 爸爸 | bàba | Ba, Bố |
| 14 | 百 | bǎi | Bách: Số 100 |
| 15 | 百貨公司 | bǎihuògōngsī | Công Ty Bách Hóa, Trung Tâm Thương Mại |
| 16 | 白色 | báisè | Màu Trắng |
| 17 | 半 | bàn | Một Nửa |
| 18 | 辦 | bàn | Làm, Lo Liệu, Xử Lý |
| 19 | 搬 | Bān | Chuyển, Xê Dịch, Dời Chỗ, Chuyển Chỗ |
| 20 | 班 | bān | Lớp Học, Ca, Buổi Làm, Ban, Tuyến, Chuyến |
| 21 | 辦法 | bànfǎ | Phương Pháp, Biện Pháp |
| 22 | 棒 | bàng | Tuyệt, Quá Tốt, Khoẻ, Vâm, Đô |
| 23 | 幫 | Bāng | Giúp Đỡ |
| 24 | 幫忙 | bāngmáng | Giúp Đỡ |
| 25 | 辦公室 | bàngōngshì | Văn Phòng |
| 26 | 棒球 | bàngqiú | Bóng Chày |
| 27 | 幫助 | bāngzhù | Giúp Đỡ |
| 28 | 搬家 | bānjiā | Chuyển Nhà |
| 29 | 半夜 | bànyè | Nửa Đêm |
| 30 | 抱 | bào | Bế, Bồng, Ẳm, Ôm |
| 31 | 飽 | bǎo | Đầy |
| 32 | 包 | bāo | Cái Túi, Bao, Gói, Đùm, Bọc, Quấn |
| 33 | 報告 | bàogào | Báo Cáo |
| 34 | 包含 | bāohán | Bao Hàm, Bao Gồm |
| 35 | 保護 | bǎohù | Bảo Vệ, Bảo Hộ |
| 36 | 保健 | bǎojiàn | Chăm Sóc Sức Khỏe |
| 37 | 抱歉 | bàoqiàn | Xin Lỗi |
| 38 | 保養品 | bǎoyǎng pǐn | Sản Phẩm Chăm Sóc |
| 39 | 報紙 | bàozhǐ | Báo, Giấy Báo, Giấy In Báo |
| 40 | 包子 | bāozi | Bánh Bao |
| 41 | 被 | bèi | Bị, Được, Chăn Mềm |
| 42 | 北 | běi | Bắc, |
| 43 | 杯 | bēi | Cố, Ly |
| 44 | 北邊 | běi biān | Hướng Bắc |
| 45 | 北京 | běijīng | Bắc Kinh |
| 46 | 北京烤鴨 | běijīng kǎoyā | Vịt Bắc Kinh |
| 47 | 杯子 | bēizi | Cốc, Ly |
| 48 | 本 | běn | Sách |
| 49 | 本來 | běnlái | Ban Đầu |
| 50 | 避 | bì | Phòng Ngừa, Ngừa, Phòng Chống |
| 51 | 筆 | Bǐ | Bút |
| 52 | 比 | bǐ | Tỷ: So Sánh, So Đo |
| 53 | 必經 | Bì jīng | Phải Trải Qua |
| 54 | 變 | biàn | Thay Đổi |
| 55 | 遍 | biàn | Lần, Lượt, Đợt |
| 56 | 邊 | biān | Biên, Cạnh, Biên , Đường Viền |
| 57 | 錶 | biăo | Đồng Hồ |
| 58 | 表演 | biǎoyǎn | Biểu Diễn |
| 59 | 別 | bié | Biệt, Khác, Ngoài Ra, Lạ |
| 60 | 別的 | bié de | Khác, Cái Khác |
| 61 | 別人 | biérén | Người Khác |
| 62 | 比方說 | Bǐfāng shuō | Ví Dụ, Chẳng Hạn Như |
| 63 | 比較 | bǐjiào | Tương Đối, Khá |
| 64 | 避免 | Bìmiǎn | Tránh Xa, Trành Khỏi |
| 65 | 病 | bìng | Bệnh, Ốm, Đau, Bịnh |
| 66 | 病房 | bìngfáng | Phòng Bệnh |
| 67 | 餅乾 | bǐnggān | Bánh Quy |
| 68 | 冰淇淋 | bīngqílín | Kem |
| 69 | 病人 | bìngrén | Bệnh Nhân |
| 70 | 冰箱 | bīngxiāng | Tủ Lạnh |
| 71 | 比賽 | bǐsài | Cuộc Thi |
| 72 | 必须 | bìxū | Phải, Nhất Định Phải |
| 73 | 畢業 | bìyè | Tốt Nghiệp |
| 74 | 鼻子 | bízi | Mũi |
| 75 | 伯伯 | bóbo | Bá Bá, Bác |
| 76 | 博物館 | bówùguǎn | Bảo Tàng |
| 77 | 補 | bǔ | Tẩm Bổ, Bổ, Bồi Dưỡng, Bồi Bổ, Bổ Sung |
| 78 | 不客氣 | bù kèqì | Đừng Khách Sáp |
| 79 | 不難 | bù nán | Không Khó |
| 80 | 不限 | bù xiàn | Không Hạn Chế |
| 81 | 不 | bú; bù | Bất, Không |
| 82 | 不必 | bùbì | Không Cần, Khỏi, Khỏi Phải, Không Đáng |
| 83 | 不錯 | bùcuò | Không Tồi, Tốt |
| 84 | 不但 | bùdàn | Không Chỉ |
| 85 | 不斷 | bùduàn | Liên Tục, Không Ngừng |
| 86 | 部分 | Bùfèn | Bộ Phận |
| 87 | 不管 | bùguǎn | Mặc Dù, Cho Dù |
| 88 | 不過 | bùguò | Nhưng Mà |
| 89 | 不好意思 | bùhǎoyìsi | Thực Ngại Quá |
| 90 | 不及 | bùjí | Không Kịp, Chưa Kịp |
| 91 | 不客氣 | búkèqì | Đừng Khách Sáo |
| 92 | 不如 | bùrú | Không Bằng, Thua Kém Hơn |
| 93 | 不同 | bùtóng | Khác Biệt |
| 94 | 不一定 | bùyídìng | Không Nhất Định |
| 95 | 不用 | búyòng | Không Cần |
| 96 | 擦 | cā | Chùi, Cọ Xát, Ma Sát, Chà, Cạ, Xoa, Đánh, Quẹt |
| 97 | 才 | cái | Tài Năng, Mới, Vừa Mới |
| 98 | 菜 | cài | Rau, Món Ăn, Thức Ăn, Đồ Ăn |
| 99 | 猜 | cāi | Đoán, Giải Đoán, Suy Đoán, Phỏng Đoán |
| 100 | 菜單 | càidān | Thực Đơn |
| 101 | 參觀 | cānguān | Tham Quan |
| 102 | 參加 | Cānjiā | Tham Gia |
| 103 | 參考 | cānkǎo | Tham Khảo |
| 104 | 餐廳 | cāntīng | Căng Tin, Bếp Ăn |
| 105 | 餐桌 | Cānzhuō | Bàn Ăn |
| 106 | 草 | cǎo | Cỏ |
| 107 | 草地 | căodì | Bãi Cỏ, Đồng Cỏ |
| 108 | 測驗 | cèyàn | Bài Kiểm Tra |
| 109 | 茶 | Chá | Chè |
| 110 | 差不多 | chàbùduō | Hầu Hết, Gần Như |
| 111 | 常 | cháng | Thường |
| 112 | 場 | chǎng | Trận, Cuộc, Đợt, Nơi, Bãi, Trường |
| 113 | 長褲 | cháng kù | Quần Dài |
| 114 | 常常 | chángcháng | Thường, Thường Thường, Hay |
| 115 | 唱歌 | Chànggē | Hát, Ca Hát |
| 116 | 吵 | chǎo | Ồn Ào, Ầm Ĩ |
| 117 | 超級市場 | chāojíshìchăng | Đại Siêu Thị |
| 118 | 超市 | chāoshì | Siêu Thị |
| 119 | 程度 | chéngdù | Trình Độ |
| 120 | 成功 | chénggōng | Thành Công |
| 121 | 成績 | chéngjī | Thành Tích, Điểm Học |
| 122 | 成為 | chéngwéi | Trở Nên |
| 123 | 襯衫 | chènshān | Áo Sơ Mi |
| 124 | 車站 | chēzhàn | Ga Tàu |
| 125 | 池 | Chí | Hồ Bơi, Ao, Hồ |
| 126 | 吃 | Chī | Ăn |
| 127 | 吃飽 | chībăo | Ăn No |
| 128 | 遲到 | chídào | Bị Trễ, Đến Muộn |
| 129 | 吃飯 | Chīfàn | Ăn Cơm |
| 130 | 重修 | chóngxiū | Làm Lại |
| 131 | 出 | chū | Xuất: Ra, Xuất, Đưa Ra |
| 132 | 船 | chuán | Thuyền, Tàu Thủy |
| 133 | 穿 | Chuān | Mặc, Đi, Mang, Đeo |
| 134 | 床 | chuáng | Giường |
| 135 | 窗戶 | chuānghù | Cửa Sổ |
| 136 | 傳統 | chuántǒng | Truyền Thống |
| 137 | 傳真 | chuánzhēn | Fax |
| 138 | 出發 | chūfā | Xuất Phát |
| 139 | 廚房 | chúfáng | Phòng Bếp |
| 140 | 出國 | chūguó | Đi Nước Ngoài |
| 141 | 吹 | chuī | Thổi, Thổi, Hà Hơi, Hỉ |
| 142 | 初級 | chūjí | Sơ Đẳng |
| 143 | 出來 | chūlái | Xuất Hiện, Đi Ra |
| 144 | 處理 | Chǔlǐ | Xử Lý, Đối Phó, Giải Quyết |
| 145 | 春節 | chūnjié | Mùa Thu |
| 146 | 春天 | chūntiān | Mùa Xuân |
| 147 | 出去 | chūqù | Ra, Ra Ngoài (Từ Trong Ra Ngoài) |
| 148 | 出現 | chūxiàn | Xuất Hiện |
| 149 | 次 | cì | Thứ Tự, Thứ Bậc,Lần, Lượt, Chuyến |
| 150 | 此外 | Cǐwài | Ngoài Ra, Bên Cạnh Đó, Hơn Nữa, Vả Lại |
| 151 | 從 | cóng | Từ…. |
| 152 | 聰明 | cōngmíng | Thông Minh |
| 153 | 從前 | cóngqián | Tù Trước, Từ Trước Đó |
| 154 | 錯 | cuò | Sai |
| 155 | 大 | dà | To , Lớn |
| 156 | 打 | dǎ | Đánh, Đập, Gõ |
| 157 | 搭 | dā | Bắc, Dựng, Làm, Khiêng, Khênh, Nhấc |
| 158 | 答案 | Dá àn | Đáp Án, Trả Lời |
| 159 | 打電話 | Dǎ diànhuà | Gọi Điện Thoại |
| 160 | 大概 | dàgài | Đại Khái, Có Lẽ, Có Thể, Khoảng |
| 161 | 袋 | Dài | Túi, Bao, Gói |
| 162 | 帶 | dài | Đeo, Mang, Cầm |
| 163 | 戴 | dài | Đội, Đeo, Cài, Mang |
| 164 | 袋子 | dàizi | Túi, Cái Túi |
| 165 | 大家 | Dàjiā | Mọi Người |
| 166 | 打開 | dǎkāi | Mở |
| 167 | 但 | Dàn | Lại, Mà Lại, Nhưng Mà |
| 168 | 蛋 | dàn | Trứng |
| 169 | 當 | dāng | Đương, Trong Khi |
| 170 | 蛋糕 | dàngāo | Bánh Ngọt |
| 171 | 當然 | dāngrán | Đương Nhiên |
| 172 | 但是 | dànshì | Nhưng Mà, Tuy Nhiên |
| 173 | 擔心 | dānxīn | Lo Lắng |
| 174 | 到 | dào | Đến |
| 175 | 道 | dào | Đường, Con Đường, Đạo Đức, Chí Hướng, Lý Lẽ |
| 176 | 倒 | dào | Ngã, Lộn, Ngược Lại |
| 177 | 刀叉 | dāochā | Dao Nĩa |
| 178 | 到處 | dàochù | Mọi Nơi |
| 179 | 到底 | dàodǐ | Tóm Lại, Rốt Cuộc, Nói Cho Cùng, Thì Ra, Vẫn Là |
| 180 | 道理 | dàolǐ | Đạo Lý, Có Lý |
| 181 | 打球 | Dǎqiú | Chơi Bóng |
| 182 | 打掃 | dǎsǎo | Lau Dọn |
| 183 | 大聲 | dàshēng | Ầm Ĩ |
| 184 | 打算 | Dǎsuàn | Dự Kiến, Dự Định |
| 185 | 大學 | dàxué | Đại Học |
| 186 | 大衣 | dàyī | Áo Choàng |
| 187 | 的 | de | Trợ Từ, Dùng Sau Định Ngữ |
| 188 | 得 | de | Được, Có Thể |
| 189 | 得 | dé | Đắc Ý, Đắc Chí, Được, Có |
| 190 | 得到 | dédào | Đạt Được, Được, Nhận Được |
| 191 | 德國 | déguó | Nước Đức |
| 192 | 得 | děi | Cần, Cần Phải, Phải |
| 193 | 等 | děng | Chờ Đợi |
| 194 | 燈 | dēng | Đèn |
| 195 | 地 | dì | Địa: Đất, Trái Đất, Địa Cầu, Mặt Đất, Vỏ Quả Đất |
| 196 | 第 | dì | Thứ Tự |
| 197 | 低 | dī | Thấp |
| 198 | 地上 | dì shàng | Trên Mặt Đất |
| 199 | 店 | Diàn | Tiệm, Quán |
| 200 | 電 | diàn | |
| 201 | 典 | diǎn | Kinh Điển, Điển |
| 202 | 點 | diǎn | Điểm: Giọt, Hạt, Chấm, Điểm |
| 203 | 點菜 | diǎn cài | Gọi Món |
| 204 | 點鐘 | Diǎn zhōng | Giờ, Đúng Giờ |
| 205 | 電燈 | diàndēng | Bóng Đèn |
| 206 | 電話 | diànhuà | Điện Thoại |
| 207 | 電腦 | Diànnǎo | Máy Tính |
| 208 | 電視 | Diànshì | Ti Vi |
| 209 | 電梯 | diàntī | Thang Máy |
| 210 | 點心 | diǎnxīn | Món Tráng Miệng, Điểm Tâm |
| 211 | 電影 | diànyǐng | Điện Ảnh, Phim |
| 212 | 電影院 | diànyǐngyuàn | Rạp Chiếu Phim |
| 213 | 掉 | diào | Rơi, Rớt |
| 214 | 調查 | Diàochá | Điều Tra |
| 215 | 弟弟 | dìdì | Em Trai |
| 216 | 地方 | dìfāng | Địa Điểm |
| 217 | 訂 | dìng | Đặt |
| 218 | 頂 | dǐng | Đỉnh, Đứng Đầu, Đội Lên, Cái (Lượng Từ) |
| 219 | 地上 | dìshàng | Dưới Đất, Trên Mặt Đất |
| 220 | 地圖 | dìtú | Bản Đồ |
| 221 | 丟 | diū | Mất |
| 222 | 丟掉 | diūdiào | Vứt Đi |
| 223 | 動 | dòng | Di Chuyển, Động |
| 224 | 懂 | dǒng | Hiểu |
| 225 | 東 | dōng | Đông, Họ Đông, Hướng Đông |
| 226 | 東邊 | dōngbiān | Hướng Đông |
| 227 | 東部 | dōngbù | Phía Đông |
| 228 | 冬天 | dōngtiān | Mùa Đông |
| 229 | 動物 | dòngwù | Động Vật |
| 230 | 動物園 | dòngwùyuán | Vườn Bách Thú, Công Viên Thú |
| 231 | 東西 | Dōngxī | Đồ Vật, Cái Gì Đó |
| 232 | 都 | dōu | Đều, Toàn |
| 233 | 讀 | dú | Đọc, Đi Học, Đến Trường |
| 234 | 段 | Duàn | Đoạn |
| 235 | 短 | Duǎn | Ngắn |
| 236 | 短文 | Duǎnwén | Đoạn Văn, Đoạn Thoại |
| 237 | 堆 | duī | Đống |
| 238 | 對 | dùi | Phải, Đối Với,.. |
| 239 | 對不起 | duìbùqǐ | Xin Lỗi |
| 240 | 對方 | duìfāng | Đối Phương, Ngươi Kia |
| 241 | 對面 | duìmiàn | Đối Diện |
| 242 | 朵 | duǒ | Đoá, Đám (Lượng Từ) |
| 243 | 多 | duō | Nhiều |
| 244 | 多久 | duōjiǔ | Bao Lâu |
| 245 | 多少 | Duōshǎo | Bao Nhiêu |
| 246 | 多數 | Duōshù | Hầu Hết |
| 247 | 讀書 | dúshū | Đọc Sách, Đi Học |
| 248 | 肚子 | dùzi | Bụng |
| 249 | 餓 | è | Đói |
| 250 | 二 | èr | Nhị: Số 2 |
| 251 | 耳朵 | ěrduǒ | Tai |
| 252 | 而且 | érqiě | Mà Còn, Với Lại。(Liên Từ, Kết Hợp Với '不但、不仅') |
| 253 | 兒子 | érzi | Con Trai |
| 254 | 法國 | Fàguó | Pháp |
| 255 | 飯 | fàn | Cơm, Bữa Cơm |
| 256 | 飯店 | fàndiàn | Khách Sạn |
| 257 | 房 | fáng | Phòng, Buồng |
| 258 | 放 | fàng | Đặt, Để |
| 259 | 房子 | fáng·zi | Nhà, Nhà Cửa, Cái Nhà |
| 260 | 方便 | fāngbiàn | Thuận Tiện, Thuận Lợi |
| 261 | 方法 | fāngfǎ | Phương Pháp |
| 262 | 放假 | fàngjià | Kì Nghỉ |
| 263 | 房間 | fángjiān | Phòng, Phòng Ở |
| 264 | 方面 | fāngmiàn | Phương Diện, Lĩnh Vực |
| 265 | 方式 | fāngshì | Phương Thức, Cách |
| 266 | 放下 | fàngxià | Đặt Xuống |
| 267 | 方向 | fāngxiàng | Phương Hướng |
| 268 | 放心 | fàngxīn | Yên Tâm |
| 269 | 發生 | fāshēng | Xảy Ra, Phát Sinh |
| 270 | 發現 | fāxiàn | Phát Hiện |
| 271 | 發展 | fāzhǎn | Phát Triển |
| 272 | 飛 | fēi | Bay |
| 273 | 非常 | fēicháng | Rất |
| 274 | 飛機 | fēijī | Máy Bay |
| 275 | 分 | fēn | Phân, Phút, Phần Trăm |
| 276 | 風 | Fēng | Phong: Gió |
| 277 | 封 | fēng | Bức, Lá, Phong (Thư) |
| 278 | 封信 | fēng xìn | Bức Thư |
| 279 | 風潮 | fēngcháo | Phòng Chào, Xu Thế |
| 280 | 風景 | fēngjǐng | Phong Cảnh |
| 281 | 分鐘 | fēnzhōng | Phút |
| 282 | 付 | fù | Chi Trả, Chi, Chi Tiền |
| 283 | 付錢 | fù qián | Trả Tiền |
| 284 | 符合 | fúhé | Phù Hợp Với |
| 285 | 附近 | fùjìn | Lân Cận |
| 286 | 父親 | fùqīn | Phụ Thân, Bố |
| 287 | 服務 | fúwù | Phục Vụ |
| 288 | 服務生 | fúwùshēng | Người Phục Vụ |
| 289 | 負責 | fùzé | Chịu Trách Nhiệm |
| 290 | 蓋 | gài | Xây Dựng |
| 291 | 改 | găi | Cải, Thay Đổi, Đổi, Đổi Thay, Biến Đổi |
| 292 | 改變 | gǎibiàn | Thay Đổi, Cải Biến |
| 293 | 改善 | gǎishàn | Cải Thiện, Cải Tiến |
| 294 | 敢 | gǎn | Dám |
| 295 | 乾 | gān | Khô, Khô Khan |
| 296 | 剛 | Gāng | Vừa, Vừa Mới, Cương, Cứng |
| 297 | 剛剛 | gānggāng | Vừa Mới Xong |
| 298 | 鋼琴 | gāngqín | Đàn Piano |
| 299 | 乾淨 | gānjìng | Sạch Sẽ |
| 300 | 感覺 | gǎnjué | Cảm Thấy, Cảm Giác |
| 301 | 感冒 | gǎnmào | Cảm Cúm |
| 302 | 感情 | gǎnqíng | Cảm Xúc, Cảm Tình |
| 303 | 感謝 | gǎnxiè | Cảm Ơn |
| 304 | 高 | Gāo | Gao, Họ Cao |
| 305 | 告訴 | gàosù | Bảo, Nói Cho Biết |
| 306 | 高鐵 | gāotiě | Đường Sắt Cao Tốc |
| 307 | 高興 | gāoxìng | Vui Mừng |
| 308 | 個 | ge | Cái, Lượng Từ Chỉ Số Lượng |
| 309 | 歌 | gē | Ca, Ca Khúc, Ca, Bài Hát, Bài Ca |
| 310 | 歌唱 | gēchàng | Ca Hát |
| 311 | 哥哥 | Gēgē | Anh Trai |
| 312 | 給 | Gěi | Đưa, Chom, Giao Cho, Đưa Cho |
| 313 | 跟 | Gēn | Với, Cùng Với, Và |
| 314 | 更 | gèng | Càng, Thêm, Hơn Nữa |
| 315 | 更好 | gèng hǎo | Tốt Hơn |
| 316 | 根據 | Gēnjù | Căn Cứ, Căn Cứ Vào, Dựa Vào。 |
| 317 | 工廠 | gōngchǎng | Nhà Máy |
| 318 | 公車 | gōngchē | Xe Buýt |
| 319 | 公共汽車 | gōnggòngqìchē | Xe Bus |
| 320 | 功課 | gōngkè | Bài Học, Môn Học, Môn |
| 321 | 公司 | Gōngsī | Công Ty |
| 322 | 恭喜 | gōngxǐ | Cung Hỉ: Chúc Mừng |
| 323 | 公寓 | gōngyù | Căn Hộ, Ký Túc Xá |
| 324 | 公園 | gōngyuán | Công Viên |
| 325 | 工作 | Gōngzuò | Công Việc |
| 326 | 夠 | gòu | Đủ |
| 327 | 狗 | Gǒu | Chó |
| 328 | 菇 | gū | Nấm |
| 329 | 掛 | guà | Treo |
| 330 | 掛號 | guàhào | Đăng Ký |
| 331 | 乖 | guāi | Ngoan, Ngoan Ngoãn, Biết Nghe Lời, Không Quấy。 |
| 332 | 關 | guān | Đóng |
| 333 | 逛 | guàng | Đi Dạo, Đi Bách Bộ, Dạo Chơi, Đi Chơi, Đi Ngao Du |
| 334 | 光 | guāng | Ánh Sáng, Hết, Sạch, Sạch Trơn, Hết Sạch |
| 335 | 廣告 | guǎnggào | Quảng Cáo |
| 336 | 光臨 | guānglín | Quang Lâm, Đến Thăm |
| 337 | 管理 | guǎnlǐ | Quản Lý |
| 338 | 關門 | guānmén | Đóng Cửa |
| 339 | 觀念 | guānniàn | Quan Niệm |
| 340 | 關上 | guānshàng | Đóng Lại, Mạch Cổ Tay |
| 341 | 關係 | guānxì | Mối Quan Hệ, Quan Hệ, Liên Hệ |
| 342 | 關心 | guānxīn | Quan Tâm |
| 343 | 觀眾 | guānzhòng | Khán Giả |
| 344 | 貴 | guì | Đắt, Quý |
| 345 | 規矩 | guījǔ | Luật Lệ, Quy Định |
| 346 | 櫃子 | guìzi | Cái Tủ |
| 347 | 顧客 | gùkè | Khách Hàng |
| 348 | 國 | guó | Quốc, Đất Nước |
| 349 | 過 | guò | Vượt Qua, Qua |
| 350 | 過程 | Guòchéng | Quá Trình |
| 351 | 過來 | guòlái | Lại, Sang Đây |
| 352 | 國內 | guónèi | Quốc Nội, Trong Nước |
| 353 | 過年 | guònián | Năm Mới |
| 354 | 過去 | guòqù | Đã Qua, Quá Khứ, Trước Đây |
| 355 | 果汁 | guǒzhī | Nước Trái Cây |
| 356 | 故事 | Gùshì | Câu Chuyện |
| 357 | 還 | hái | Cong, Vẫn, Vẫn Còn, Hoàn Lại, Trở Lại |
| 358 | 害 | hài | Có Hại |
| 359 | 海 | Hǎi | Biển |
| 360 | 孩(子) | hái( zi) | Nhi Đồng, Trẻ Em, Trẻ Con, Con Nít, Em Bé |
| 361 | 海邊 | hǎibiān | Bờ Biển |
| 362 | 害怕 | hàipà | Sợ, Sợ Hãi, Sợ Sệt |
| 363 | 還是 | háishì | Hay Là |
| 364 | 漢堡 | hànbǎo | Bánh Hamburger |
| 365 | 韓國 | Hánguó | Hàn Quốc |
| 366 | 寒假 | Hánjià | Kỳ Nghỉ Đông |
| 367 | 漢語 | hànyŭ | Hán Ngữ |
| 368 | 漢字 | hànzì | Hán Từ, Chữ Hán, Chữ Hoa, Chữ Trung Quốc |
| 369 | 號 | hào | Hiệu, Số, Cỡ |
| 370 | 好 | hăo | Hão, Tốt, Lành, Đẹp |
| 371 | 好吃 | hăochī | Ăn Ngon, Món Ăn Ngon |
| 372 | 好吃好喝 | hàochī hàohē | Sành Ăn, Thích Ăn Ngon, Thích Ăn Uống |
| 373 | 好看 | hăokàn | Đẹp, Coi Được, Xinh, Xinh Đẹp, Đẹp Đẽ, Đẹp Mắt |
| 374 | 號碼 | hàomǎ | Con Số, Số Thứ Tự, Con Số |
| 375 | 好玩 | hăowán | Thú Vị, Thích Thú |
| 376 | 好像 | hăoxiàng | Hình Như, Dường Như, Như, Giống Như, Giống Hệt |
| 377 | 河 | hé | Dòng Sông, Sông |
| 378 | 喝 | Hē | Uống |
| 379 | 黑 | hēi | Đen |
| 380 | 黑板 | hēibǎn | Bảng Đen |
| 381 | 黑色 | hēisè | Màu Đen |
| 382 | 喝酒 | hējiǔ | Uống Rượu |
| 383 | 很 | hěn | Rất, Lắm, Quá, Hết Sức, Cực Kỳ (Phó Từ) |
| 384 | 很美 | hěn měi | Rất Đẹp |
| 385 | 很多 | hěnduō | Rất Nhiều |
| 386 | 紅 | Hóng | Màu Đỏ, Hồng |
| 387 | 紅包 | hóngbāo | Hồng Bao, Tiền Lì Xì, Tiền Thưởng |
| 388 | 紅茶 | hóngchá | Hồng Trà |
| 389 | 紅綠燈 | Hónglǜdēng | Đèn Giao Thông |
| 390 | 後 | hòu | Hậu: Họ Hậu, Sau, Phía Sau |
| 391 | 後邊 | hòubian | Phía Sau |
| 392 | 後來 | Hòulái | Về Sau, Sau Này, Sau, Sau Đó |
| 393 | 湖 | Hú | Hồ, Hồ, Hồ Nước |
| 394 | 畫 | huà | Bức Tranh, Vẽ |
| 395 | 花 | Huā | Hoa |
| 396 | 花 | huā | Tiêu Tiền, |
| 397 | 花錢 | huā qián | Tiêu Tiền |
| 398 | 滑鼠 | huá shǔ | Chuột Máy Tính |
| 399 | 花朵 | huāduǒ | Bông Hoa |
| 400 | 壞 | huài | Hoại: Xấu, Không Tốt |
| 401 | 畫家 | huàjiā | Họa Gia, Họa Sỹ |
| 402 | 換 | huàn | Thay Đổi, Đổi |
| 403 | 還給 | huán gěi | Trả Lại |
| 404 | 黃 | huáng | Hoàng, Họ Hoàng, Màu Vàng |
| 405 | 環境 | huánjìng | Môi Trường |
| 406 | 歡迎 | huānyíng | Chào Mừng |
| 407 | 花瓶 | huāpíng | Lọ Cắm Hoa |
| 408 | 花香 | huāxiāng | Mùi Thơm Của Hoa |
| 409 | 滑雪 | huáxuě | Trượt Tuyết |
| 410 | 花園 | huāyuán | Vườn Hoa |
| 411 | 化妝 | Huàzhuāng | Chăm Sóc Da, Hóa Trang |
| 412 | 回 | huí | Về, Trở Về, Trả Về |
| 413 | 會 | huì | Có Thể |
| 414 | 回家 | huí jiā | Về Nhà |
| 415 | 回答 | huídá | Trả Lời, Hồi Đáp |
| 416 | 回去 | huíqù | Trở Lại, Trở Về, Đi Về, Về |
| 417 | 活 | huó | Sống, Sinh Sống, Sinh Hoạt |
| 418 | 或 | huò | Có Thể, Có Lẽ, Chắc Là |
| 419 | 火 | huǒ | Hỏa: Lửa |
| 420 | 或是 | huò shì | Hoặc |
| 421 | 火車 | huǒchē | Xe Lửa, Tầu Hỏa |
| 422 | 活動 | huódòng | Hoạt Động |
| 423 | 護士 | hùshì | Y Tá |
| 424 | 寄 | jì | Gửi |
| 425 | 記 | jì | Nhớ |
| 426 | 幾 | jǐ | Mấy (Hỏi Số), Vài, Mấy (Số Lượng 1-10) |
| 427 | 記錯 | jì cuò | Nhớ Nhầm |
| 428 | 計畫 | jì huà | Kế Hoạch |
| 429 | 價 | jià | Giá |
| 430 | 加 | jiā | Phép Cộng, Cộng, Tăng, Gia, Thêm, Gia Tăng |
| 431 | 家 | jiā | Gia: Gia Đình, Nhà, Nhà, Gia, Phái |
| 432 | 加班 | jiābān | Làm Thêm Giờ, Tăng Ca |
| 433 | 價格 | jiàgé | Giá Cả |
| 434 | 家具 | jiājù | Nội Thất |
| 435 | 件 | Jiàn | Cái, Kiện.. |
| 436 | 間 | jiān | Gian: Giữa, Ở Giữa |
| 437 | 檢查 | jiǎnchá | Điều Tra, Kiểm Tra |
| 438 | 簡單 | jiǎndān | Đơn Giản |
| 439 | 講 | jiǎng | Nói Chuyện, Giảng |
| 440 | 講話 | jiǎnghuà | Nói Chuyện, Giảng Giải |
| 441 | 健康 | jiànkāng | Sức Khỏe |
| 442 | 見面 | Jiànmiàn | Gặp Mặt, Gặp Nhau |
| 443 | 建議 | jiànyì | Gợi Ý |
| 444 | 叫 | jiào | Gọi |
| 445 | 腳 | jiăo | Cước: Bàn Chân, Chân |
| 446 | 餃 | jiăo | Sủi Cảo, Bánh Chẻo |
| 447 | 交 | jiāo | Giao |
| 448 | 教 | jiāo | Giáo: Dạy Dỗ, Giáo Dục, Chỉ Bảo |
| 449 | 郊區 | jiāoqū | Vùng Ngoại Ô |
| 450 | 教室 | Jiàoshì | Giảng Đường, Phòng Học |
| 451 | 教書 | jiāoshū | Dạy Học |
| 452 | 腳踏車 | jiǎotàchē | Xe Đạp |
| 453 | 交通 | jiāotōng | Giao Thông |
| 454 | 家人 | jiārén | Người Nhà, Gia Đình |
| 455 | 家庭 | jiātíng | Gia Đình |
| 456 | 嘉義 | jiāyì | Gia Nghĩa (Tp Đài Loan) |
| 457 | 價值 | jiàzhí | Giá Trị |
| 458 | 機場 | jīchǎng | Sân Bay |
| 459 | 計程車 | jìchéngchē | Xe Taxi |
| 460 | 基礎 | jīchǔ | Cơ Bản |
| 461 | 界 | jiè | Giới, Danh Giới |
| 462 | 借 | jiè | Vay Mượn |
| 463 | 接 | jiē | Đón Nhận, Nhận, Nhận Lấy, Đỡ Lấy, Đón |
| 464 | 結果 | jiéguǒ | Kết Quả |
| 465 | 結婚 | jiéhūn | Kết Hôn |
| 466 | 姐姐 | jiějie | Tỷ Tỷ, Chị Gái |
| 467 | 解決 | jiějué | Giải Quyết, Dàn Xếp, Tháo Gỡ, Thu Xếp |
| 468 | 節目 | jiémù | Chương Trình, Tiếtmục |
| 469 | 介紹 | jièshào | Giới Thiệu |
| 470 | 結束 | jiéshù | Kết Thúc |
| 471 | 解說 | jiěshuō | Giảng Giải, Thuyết Minh |
| 472 | 及格 | jígé | Hợp Cách, Hợp Thức, Hợp Lệ, Đạt Yêu Cầu |
| 473 | 幾乎 | jīhū | Hầu Hết, Hầu Như |
| 474 | 計劃 | jìhuà | Kế Hoạch |
| 475 | 機會 | jīhuì | Cơ Hội |
| 476 | 即將 | jíjiāng | Gần, Sắp, Sẽ |
| 477 | 季節 | jìjié | Mùa, Tiết |
| 478 | 機率 | jīlǜ | Sác Xuất, Cơ Hội |
| 479 | 近 | Jìn | Gần |
| 480 | 進 | jìn | Đi Vào, Tiến |
| 481 | 斤 | jīn | Cân (Cân Tàu = 1/2Kg) |
| 482 | 進步 | jìnbù | Tiến Triển, Tiến Bộ |
| 483 | 警察 | jǐngchá | Cảnh Sát |
| 484 | 警察局 | jǐngchá jú | Đồn Cảnh Sát |
| 485 | 經常 | jīngcháng | Thường, Thường Thường |
| 486 | 經理 | jīnglǐ | Giám Đốc |
| 487 | 經驗 | jīngyàn | Kinh Nghiệm |
| 488 | 進來 | jìnlái | Đi Vào, Vào Đây, Vào, Trở Vào |
| 489 | 近年 | Jìnnián | Năm Gần Đây |
| 490 | 進去 | jìnqù | Đi Vào |
| 491 | 今天 | jīntiān | Hôm Nay |
| 492 | 緊張 | jǐnzhāng | Lo Lắng |
| 493 | 機票 | jīpiào | Vé Máy Bay |
| 494 | 雞肉 | jīròu | Thịt Gà |
| 495 | 舊 | jiù | Cũ |
| 496 | 就 | jiù | Liền, Ngay, Mà, Rồi, Là...Ngay |
| 497 | 酒 | Jiǔ | Rượu |
| 498 | 久 | jiǔ | Cửu: Lâu Dài, Lâu, Lâu Dài, Lâu |
| 499 | 九 | jiŭ | Cửu, Số Chín |
| 500 | 舊城 | jiù chéng | Thành Phố Cổ |
| 501 | 舊書 | jiùshū | Cuốn Sách Cũ |
| 502 | 就要 | jiùyào | Cần Phải |
| 503 | 繼續 | jìxù | Tiếp Tục |
| 504 | 記者 | Jìzhě | Phóng Viên |
| 505 | 舉手 | Jǔ shǒu | Giơ Tay Bạn Lên |
| 506 | 覺得 | juédé | Cảm Thấy, Thấy, Cho Rằng, Thấy Rằng |
| 507 | 決定 | juédìng | Quyết Định |
| 508 | 舉凡 | jǔfán | Phàm Là, Gồm, Hễ Là |
| 509 | 拒絕 | jùjué | Cự Tuyệt, Từ Chối, Khước Từ |
| 510 | 句子 | jùzi | Câu, |
| 511 | 咖啡 | Kāfēi | Cà Phê |
| 512 | 咖啡廳 | kāfēi tīng | Quán Cà Phê |
| 513 | 開 | kāi | Khai: Mở, Mở Ra |
| 514 | 開燈 | kāi dēng | Bật Đèn |
| 515 | 開車 | Kāichē | Lái Xe |
| 516 | 開店 | kāidiàn | Mở Cửa Hàng |
| 517 | 開會 | Kāihuì | Cuộc Họp |
| 518 | 開門 | kāimén | Mở Cửa |
| 519 | 開始 | Kāishǐ | Bắt Đầu |
| 520 | 開水 | kāishuǐ | Nước Sôi |
| 521 | 開心 | kāixīn | Vui Vẻ, Hài Lòng |
| 522 | 開學 | kāixué | Khai Giảng, Khai Trường |
| 523 | 看 | kàn | Nhìn, Xem, Coi |
| 524 | 看電影 | Kàn diànyǐng | Xem Phim |
| 525 | 看病 | kànbìng | Gặp Bác Sĩ, Khám Bện |
| 526 | 看到 | kàndào | Nhìn Thấy |
| 527 | 看法 | kànfǎ | Cách Nhìn, Quan Điểm |
| 528 | 抗 | kàng | Chống Chọi, Đỡ, Đề Kháng |
| 529 | 看見 | kànjiàn | Nhìn Thấy |
| 530 | 看書 | Kànshū | Đọc Sách |
| 531 | 烤 | kăo | Nướng |
| 532 | 烤肉 | kǎoròu | Nướng Thịt |
| 533 | 考試 | Kǎoshì | Thi, Kiểm Tra |
| 534 | 烤鴨 | kǎoyā | Vịt Quay |
| 535 | 卡片 | kǎpiàn | Thẻ |
| 536 | 客 | Kè | Khách |
| 537 | 課 | kè | Khóa: Giờ Học, Lên Lớp, Tiết Học |
| 538 | 渴 | kě | Khát |
| 539 | 顆 | kē | Hạt, Hòn Viên |
| 540 | 可愛 | kěài | Khả Ái, Đáng Yên |
| 541 | 課本 | kèběn | Sách Giáo Khoa |
| 542 | 科技 | kējì | Khoa Học Kỹ Thuật, Khoa Học Công Nghệ |
| 543 | 可樂 | kělè | Cô Ca, Nước Cô Ca |
| 544 | 可能 | kěnéng | Khả Năng, Có Thể, Thực Hiện Được, Làm Được |
| 545 | 可怕 | kěpà | Tệ Hại, Đáng Sợ |
| 546 | 客氣 | kèqì | Khách Sáo |
| 547 | 客人 | Kèrén | Khách, Khách Mời |
| 548 | 咳嗽 | késòu | Ho, Bị Ho |
| 549 | 課堂 | kètáng | Lớp Học |
| 550 | 客廳 | kètīng | Phòng Khách |
| 551 | 科學 | kēxué | Khoa Học |
| 552 | 可以 | kěyǐ | Có Thể, Có Khả Năng, Có Năng Lực |
| 553 | 恐 | kǒng | Sợ Hãi, Sợ Sệt, Kinh Khủng, Lo Sợ |
| 554 | 空 | Kōng | Trống Rỗng, Trống Không, Không, Rỗng, Trống |
| 555 | 空氣 | kōngqì | Không Khí |
| 556 | 口 | kǒu | Khẩu, Miệng, Nhân Khẩu, Cửa, Cửa Ra Vào |
| 557 | 苦 | kǔ | Vị Đắng |
| 558 | 哭 | kū | Khóc |
| 559 | 塊 | kuài | Khối: Miếng, Viên, Hòn, Cục |
| 560 | 快 | kuài | Nhanh |
| 561 | 筷子 | Kuàizi | Đũa |
| 562 | 苦瓜 | kǔguā | Mướp Đắng, Khổ Qua |
| 563 | 窺 | kuī | Hé, Nhìn Lén, Nhìn Trộm, Dòm Ngó |
| 564 | 褲子 | Kùzi | Quần Dài |
| 565 | 拉 | lā | Lôi, Kéo, Chở |
| 566 | 來 | lái | Đến |
| 567 | 垃圾 | lājī | Rác |
| 568 | 藍 | lán | Màu Xanh Da Trời |
| 569 | 籃球 | lánqiú | Bóng Rổ |
| 570 | 老 | lăo | Lão, Già |
| 571 | 老闆 | lǎobǎn | Ông Chủ |
| 572 | 老化 | lǎohuà | Lão Hoá, Già |
| 573 | 老師 | Lǎoshī | Thầy Giáo, Cô Giáo, Giáo Viên |
| 574 | 老師 | lăoshī | Thầy Giáo |
| 575 | 了 | le | Dùng Sau Động Tự Thể Hiện Việc Đã Xong, Cuối Câu |
| 576 | 累 | lèi | Mệt |
| 577 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 578 | 冷氣 | lěngqì | Máy Điều Hòa |
| 579 | 冷氣機 | Lěngqì jī | Máy Điều Hòa |
| 580 | 垃圾 | lèsè | Rác |
| 581 | 離 | lí | Li: Khoảng Cách, Cự Ly |
| 582 | 裡 | lǐ | Họ Lý, Bên Trong |
| 583 | 臉 | liǎn | Mặt |
| 584 | 涼 | liáng | Mát, Để Nguộn |
| 585 | 輛 | liàng | Chiếc (Chỉ Xe Cộ) |
| 586 | 亮 | liàng | Sáng, Bóng, Phát Sáng |
| 587 | 兩 | liăng | Lưỡng, Cặp, Hai |
| 588 | 涼快 | liángkuai | Mát Mẻ |
| 589 | 聯繫 | liánxì | Liên Lạc, Kết Nối |
| 590 | 練習 | liànxí | Luyện Tập |
| 591 | 了解 | liǎojiě | Hiểu Rõ, Biết Rõ, Biết, Hiểu |
| 592 | 聊天 | liáotiān | Trò Chuyện |
| 593 | 禮拜 | lǐbài | Lễ Bái, Tuần Lễ, Thứ Trong Tuần |
| 594 | 理解 | lǐjiě | Hiểu, Đã Thông |
| 595 | 離開 | Líkāi | Rời Khỏi, Rời Đi |
| 596 | 力量 | lìliàng | Sức Lực, Lực Lượng, Sức Mạnh。 |
| 597 | 禮貌 | lǐmào | Lịch Sự, Lễ Độ |
| 598 | 裡面 | lǐmiàn | Trong, Bên Trong |
| 599 | 林 | lín | Rừng, Lâm |
| 600 | 零 | líng | Linh: Vụn Vặt, Lẻ, Số Không |
| 601 | 另 | lìng | Ngoài, Khác |
| 602 | 另外 | lìngwài | Ngoài Ra |
| 603 | 鄰居 | línjū | Hàng Xóm |
| 604 | 留 | liú | Lưu |
| 605 | 六 | liù | Lục: Số 6 |
| 606 | 流行 | liúxíng | Phổ Biến, Lưu Hành |
| 607 | 留言 | liúyán | Nhắn Lời, Thư Để Lại, Lời Dặn Dò |
| 608 | 禮物 | lǐwù | Quà |
| 609 | 利用 | lìyòng | Lợi Dụng, Sử Dụng |
| 610 | 樓 | lóu | Lầu, Tầng |
| 611 | 樓下 | lóu xià | Tầng Dưới |
| 612 | 樓上 | lóushàng | Tầng Trên, Lầu Trên |
| 613 | 樓梯 | lóutī | Cầu Thang |
| 614 | 綠 | lǜ | Màu Xanh Lá |
| 615 | 爐 | lú | Lò, Bếp |
| 616 | 亂 | luàn | Sự Hỗn Loạn, Loạn |
| 617 | 綠燈 | lǜdēng | Đèn Xanh |
| 618 | 旅館 | Lǚguǎn | Lữ Quán, Quán Trọ, Khách Sạn |
| 619 | 旅客 | lǚkè | Khách Hàng |
| 620 | 路口 | Lùkǒu | Giao Lộ, Đường Giao |
| 621 | 論 | lùn | Luận Bàn, Luận |
| 622 | 路上 | lùshàng | Trên Dường |
| 623 | 旅行 | lǚxíng | Lữ Hành, Du Lịch |
| 624 | 旅行社 | lǚxíngshè | Cơ Quan Du Lịch, Công Ty Du Lịch |
| 625 | 旅遊 | lǚyóu | Du Lịch |
| 626 | 嗎 | ma | Ừ, À: Dùng Ở Cuối Câu Để Hỏi |
| 627 | 馬 | mă | Mã, Họ Mã: Con Ngựa |
| 628 | 麻煩 | máfan | Rắc Rối |
| 629 | 買 | Mǎi | Mua |
| 630 | 賣 | Mài | Bán |
| 631 | 媽媽 | māmā | Mẹ |
| 632 | 慢 | màn | Chậm |
| 633 | 滿 | mǎn | Đầy, Mãn Nguyện |
| 634 | 慢慢 | Màn man | Từ Từ, Chậm, Chậm |
| 635 | 忙 | máng | Bận, Bận Bịu |
| 636 | 滿意 | mǎnyì | Thỏa Mãn |
| 637 | 毛 | máo | Mao, Họ Mao: Lông |
| 638 | 貓 | māo | Mèo |
| 639 | 毛筆 | máobǐ | Bút Lông |
| 640 | 毛衣 | máoyī | Áo Lông |
| 641 | 帽子 | Màozi | Mũ, Cái Mũ |
| 642 | 馬上 | mǎshàng | Ngay Lập Tức |
| 643 | 沒 | méi | Không, Không Có |
| 644 | 每 | měi | Mọi, Mỗi |
| 645 | 每次 | měi cì | Mỗi Lần |
| 646 | 沒問題 | méi wèntí | Không Vấn Đề |
| 647 | 沒關係 | méiguānxì | Không Quan Trọng |
| 648 | 美國 | Měiguó | Nước Mỹ |
| 649 | 美麗 | měilì | Mỹ Lệ, Đẹp |
| 650 | 妹妹 | mèimei | Muội Muội, Em Gái |
| 651 | 每年 | měinián | Hằng Năm, Mỗi Năm |
| 652 | 沒事 | méishì | Không Sao |
| 653 | 美食 | měishí | Thức Ăn Ngon |
| 654 | 每天 | měitiān | Hằng Ngày |
| 655 | 沒有 | méiyǒu | Không Có |
| 656 | 門 | mén | Cổng, Cửa |
| 657 | 門口 | ménkǒu | Cửa, Cổng |
| 658 | 米 | mǐ | Mễ: Họ Mễ: Gạo, Hạt Gạo, Mét (M) Đơn Vị Đo |
| 659 | 麵 | miàn | Mì |
| 660 | 麵包 | Miànbāo | Bánh Mỳ |
| 661 | 麵包店 | miànbāodiàn | Tiệm Bánh Mỳ |
| 662 | 麵條 | miàntiáo | Mỳ Sợi |
| 663 | 明白 | míngbái | Biết, Hiểu |
| 664 | 明年 | míngnián | Năm Sau |
| 665 | 明天 | míngtiān | Ngày Mai |
| 666 | 名字 | míngzì | Tên |
| 667 | 摩托車 | mótuōchē | Xe Máy, Xe Mô Tô |
| 668 | 木(頭) | mù( tou) | Mộc, Miếng Gỗ |
| 669 | 目的 | mùdì | Mục Đích |
| 670 | 目光 | mùguāng | Ánh Mắt, Tầm Mắt, Tầm Nhìn |
| 671 | 母親 | mǔqīn | Mẹ |
| 672 | 拿 | ná | Cầm, Lấy |
| 673 | 那 | nà | Kia: Đại Từ Chỉ Vật, Người Ở Xa |
| 674 | 哪 | nă | Đâu, Từ Dùng Để Hỏi Ở Đâu |
| 675 | 那邊 | nàbiān | Ở Đó, Ở Chỗ Kia |
| 676 | 哪裡 | nălǐ | Đâu, Chỗ Nào |
| 677 | 那麼 | nàme | Như Vậy, Như Thế, Như Thế Đấy, Thế Đó, Thế Đấy |
| 678 | 難 | Nán | Khó |
| 679 | 男 | nán | Nam Giới |
| 680 | 南(邊) | nán( biān) | Phía Nam |
| 681 | 奶奶 | nănai | Bà Nội |
| 682 | 南部 | nánbù | Phía Nam |
| 683 | 難道 | nándào | Chả Trách, |
| 684 | 難過 | nánguò | Buồn, Chán |
| 685 | 男孩 | nánhái | Con Trai |
| 686 | 那兒 | nàr | Chỗ Ấy, Nơi Ấy |
| 687 | 哪兒 | nǎr | Chỗ Nào, Đâu |
| 688 | 呢 | ne | Thế, Nhỉ, Vậy (Dùng Để Hỏi), Nhé, Nhỉ (Dùng Ở Cuối Câu Trần Thuật) |
| 689 | 內容 | nèiróng | Nội Dung |
| 690 | 能 | néng | Có Thể |
| 691 | 能夠 | nénggòu | Đủ, Có Đủ, Cần Đủ |
| 692 | 年 | nián | Niên, Năm |
| 693 | 念 | niàn | Niệm, Họ Niệm: Nhớ, Nhớ Nhung, Đọc, Học Bài |
| 694 | 年紀 | niánjì | Uổi Tác, Tuổi, Niên Kỷ |
| 695 | 年輕 | niánqīng | Thanh Niên, Người Trẻ |
| 696 | 唸書 | niànshū | Học Bài, Đọc Sách |
| 697 | 鳥 | Niǎo | Chim |
| 698 | 您 | nín | Ngài, Ông (Đại Từ Nhân Xưng, Có Ý Kính Trọng) |
| 699 | 牛 | niú | Con Bò |
| 700 | 牛奶 | niúnǎi | Sửa Bò |
| 701 | 牛排 | niúpái | Bít Tết |
| 702 | 牛仔褲 | niúzǎikù | Quần Jean |
| 703 | 弄 | nòng | Làm, Kiếm Cách, Tìm Cách |
| 704 | 女 | nǚ | Nữ Giới |
| 705 | 暖和 | nuănhuo | Ấm Áp (Khí Hậu, Hoàn Cảnh), Sửa Ấm |
| 706 | 女孩 | nǚhái | Con Gái |
| 707 | 努力 | nǔlì | Cố Gắng |
| 708 | 女性 | nǚxìng | Nữ Giới, Phụ Nữ |
| 709 | 歐美 | ōuměi | Âu Mỹ |
| 710 | 歐洲 | ōuzhōu | Châu Âu |
| 711 | 爬 | pá | Bò, Leo Trèo, Trèo, Leo |
| 712 | 怕 | pà | Sợ |
| 713 | 拍 | pāi | Chụp Ảnh, Chụp Hình |
| 714 | 排隊 | páiduì | Xếp Hàng |
| 715 | 牌子 | páizi | Biển Báo |
| 716 | 盤 | pán | Họ Bàn, Khay, Mâm, Đĩa To |
| 717 | 胖 | pàng | Mập |
| 718 | 旁邊 | páng biān | Bên Cạnh |
| 719 | 龐大 | pángdà | To Lớn, To, Lớn, Bự |
| 720 | 龐大商 | pángdà shāng | Thương Số Lớn |
| 721 | 盤子 | pánzi | Cái Đĩa, Mâm, Khay |
| 722 | 跑 | pǎo | Chạy |
| 723 | 爬山 | Páshān | Leo Núi |
| 724 | 陪 | péi | Đồng Hành |
| 725 | 配合 | pèihé | Hợp Tác |
| 726 | 培養 | péiyǎng | Bồi Dưỡng |
| 727 | 朋友 | péngyǒu | Bằng Hữu, Bạn Bè |
| 728 | 匹 | Pǐ | Con (Ngựa, La, Lừa) |
| 729 | 片 | piàn | Ấm Ảnh, Tấm Hình, Bức Hoạ |
| 730 | 便宜 | Piányí | Rẻ |
| 731 | 票 | piào | Vé, Phiếu, Thẻ, Hoá Đőn |
| 732 | 漂亮 | piào·liang | Đẹp, Xinh Xắn, Xinh Đẹp |
| 733 | 皮包 | píbāo | Túi Sách Tay, Ví Da, Cặp Da |
| 734 | 啤酒 | píjiǔ | Bia |
| 735 | 瓶 | píng | Bình, Lọ |
| 736 | 平安 | píng'ān | Bình An |
| 737 | 平常 | Píngcháng | Bình Thường |
| 738 | 蘋果 | Píngguǒ | Quả Táo |
| 739 | 品質 | pǐnzhí | Chất Lượng |
| 740 | 破 | pò | Vỡ, Đứt, Thủng |
| 741 | 期 | qí | Khoá, Kỳ Học, Kỳ |
| 742 | 騎 | qí | Lái, Đi (Xe Đạp) |
| 743 | 起 | qǐ | Khởi: Dậy, Thành Lập |
| 744 | 七 | qī | Thất, Số 7 |
| 745 | 騎車 | qí chē | Đi Xe Đạp |
| 746 | 前 | qián | Tiền: Trước |
| 747 | 錢 | qián | Tiền |
| 748 | 千 | qiān | Thiên: Nghìn, Trời |
| 749 | 鉛筆 | qiānbǐ | Bút Chì |
| 750 | 前邊 | Qiánbian | Mặt Trước |
| 751 | 牆 | qiáng | Tường |
| 752 | 乾淨 | Qiánjìng | Gọn Gàng, Sạch Sẽ |
| 753 | 前面 | Qiánmiàn | Đằng Trước |
| 754 | 橋 | qiáo | Kiều: Họ Kiều, Cây Cầu |
| 755 | 巧克力 | Qiǎokèlì | Sô Cô La |
| 756 | 汽車 | qìchē | Xe Ô Tô, Xe Hơi |
| 757 | 起床 | Qǐchuáng | Thức Dậy |
| 758 | 起飛 | qǐfēi | Máy Bay Cất Cánh |
| 759 | 奇怪 | qíguài | Sự Xa Lạ, Kỳ Quái |
| 760 | 起來 | Qǐlái | Đứng Lên |
| 761 | 親 | qīn | Thân: Họ Hàng, Ruột Thịt: Hôn |
| 762 | 請 | qǐng | Mời |
| 763 | 輕 | qīng | Nhẹ: Nhẹ Nhàng, Thoải Mái |
| 764 | 青菜 | qīngcài | Rau Xanh |
| 765 | 清楚 | qīngchǔ | Rõ Ràng, Mạch Lạc |
| 766 | 請假 | qǐngjià | Xin Phép |
| 767 | 情境 | Qíngjìng | Tình Huống |
| 768 | 請客 | qǐngkè | Mời Khách |
| 769 | 輕鬆 | qīngsōng | Nhẹ Nhõm, Ung Dung, Thoải Mái |
| 770 | 晴天 | qíngtiān | Trời Trong, Trời Nắng Đẹp |
| 771 | 請問 | qǐngwèn | Xin Hỏi |
| 772 | 慶祝 | qìngzhù | Chúc Mừng, Chào Mừng |
| 773 | 汽水 | qìshuǐ | Nước Có Ga, Nước Ngọt |
| 774 | 球 | Qiú | Cầu, Bóng |
| 775 | 求 | qiú | Cứu, Cầu Cứu |
| 776 | 秋天 | qiūtiān | Mùa Thu |
| 777 | 企業 | qǐyè | Doanh Nghiệp |
| 778 | 去 | qù | Khứ: Mất Đi, Không Còn, Rời Bỏ, Qua |
| 779 | 全 | quán | Toàn, Họ Toàn, Toàn Bộ, Cả |
| 780 | 全部 | quánbù | Toàn Bộ |
| 781 | 全家 | Quánjiā | Toàn Gia, Cả Nhà |
| 782 | 全民 | quánmín | Toàn Dân |
| 783 | 確定 | quèdìng | Quyết Định |
| 784 | 去年 | qùnián | Năm Ngoái |
| 785 | 裙子 | qúnzi | Váy |
| 786 | 讓 | ràng | Cho Phép |
| 787 | 然後 | ránhòu | Sau Đó |
| 788 | 熱 | rè | Nóng |
| 789 | 人 | Rén | Con Người |
| 790 | 熱鬧 | rènào | Sống Động, Nhộn Nhịp |
| 791 | 任何 | rènhé | Bất Kì |
| 792 | 人類 | Rénlèi | Nhân Loại, Con Người |
| 793 | 認識 | rènshí | Biết, Quen Biết |
| 794 | 認為 | rènwéi | Cho Rằng |
| 795 | 認真 | rènzhēn | Chăm Chỉ |
| 796 | 日 | rì | Nhật, Ngày, Mặt Trời |
| 797 | 日本 | rìběn | Nước Nhật |
| 798 | 容易 | róngyì | Dễ |
| 799 | 肉 | ròu | Dễ, Dễ Dàng |
| 800 | 如果 | Rúguǒ | Nếu Như |
| 801 | 入門 | Rùmén | Nhập Môn, |
| 802 | 傘 | săn | Cái Ô |
| 803 | 三 | sān | Tam, Số 3 |
| 804 | 散步 | sànbù | Đi Bộ |
| 805 | 掃地 | sǎodì | Quét Sàn Nhà |
| 806 | 色 | sè | Màu Sắc |
| 807 | 森林 | sēnlín | Rừng Sâu |
| 808 | 沙發 | shāfā | Ghế Sô Pha |
| 809 | 山 | Shān | Núi |
| 810 | 上 | shàng | Thượng, Trên |
| 811 | 上(面) | shàng( miàn) | Ở Trên |
| 812 | 上班 | shàngbān | Làm Việc, Đi Làm Việc |
| 813 | 商店 | shāngdiàn | Cửa Hàng, Hiệu Buôn |
| 814 | 上課 | Shàngkè | Học Bài, Tham Dự Lớp Học |
| 815 | 上來 | shànglái | Đi Lên, Bắt Đầu, Khởi Đầu |
| 816 | 商品 | shāngpǐn | Hàng Hóa, Thương Phẩm |
| 817 | 上去 | shàngqù | Đi Lên (Đi Từ Thấp Lên Cao) |
| 818 | 上網 | shàngwǎng | Lên Mạng |
| 819 | 上午 | shàngwŭ | Buổi Sáng |
| 820 | 傷心 | shāngxīn | Buồn, Thương Tâm |
| 821 | 上學 | shàngxué | Đến Trường, Đi Học |
| 822 | 少 | shǎo | Thiếu: Ít, Thiết |
| 823 | 誰 | shéi | Người Nào Đó |
| 824 | 誰 | shéi | Ai (Hỏi Người) |
| 825 | 什麼 | shéme | Cái Gì, Gì Đó: Đại Từ Nghi Vấn |
| 826 | 剩 | shèng | Thừa Lại, Còn Lại |
| 827 | 生 | Shēng | Sinh Ra, Sinh Đẻ, Sinh |
| 828 | 省錢 | shěng qián | Tiết Kiệm Tiền |
| 829 | 生病 | shēngbìng | Bị Ốm |
| 830 | 生活 | shēnghuó | Đời Sống, Cuộc Sống |
| 831 | 生氣 | shēngqì | Tức Giận |
| 832 | 生日 | Shēngrì | Sinh Nhật |
| 833 | 聲音 | shēngyīn | Âm Thanh, Tiếng Động |
| 834 | 身體 | shēntǐ | Thân Hình, Bản Thân, Sức Khỏe |
| 835 | 十 | shí | Thập, Mười, Số 10 |
| 836 | 食 | shí | Thực, Thức Ăn |
| 837 | 實 | shí | Thực, Thật, Chân Thật |
| 838 | 是 | shì | Rằng Thì Mà Là Ở… |
| 839 | 事 | shì | Sự Tình, Công Việc, Việc |
| 840 | 試 | shì | Thử |
| 841 | 試穿 | shì chuān | Mặc Thử |
| 842 | 市場 | shìchǎng | Chợ |
| 843 | 時候 | shíhòu | Thời Gian, Lúc Khi |
| 844 | 實際 | shíjì | Thật Sự |
| 845 | 時間 | shíjiān | Thời Gian, Giờ |
| 846 | 世界 | shìjiè | Thế Giới |
| 847 | 事情 | shìqíng | Sự Tình, Vấn Đề |
| 848 | 石頭 | shítou | Cục Đá, Mô Đá |
| 849 | 食物 | shíwù | Đồ Ăn |
| 850 | 試用 | shìyòng | Thử, Dùng Thử |
| 851 | 使用 | shǐyòng | Sử Dụng |
| 852 | 室友 | Shìyǒu | Bạn Cùng Phòng |
| 853 | 時鐘 | shízhōng | Đồng Hồ Báo Thức |
| 854 | 十字路口 | shízìlù kǒu | Ngã Tư Đường |
| 855 | 瘦 | shòu | Gầy, Còm |
| 856 | 手 | shǒu | Thủ, Tay |
| 857 | 收 | shōu | Nhận Được |
| 858 | 手錶 | shǒubiǎo | Đồng Hồ Đeo Tay |
| 859 | 手機 | Shǒujī | Điện Thoại Di Động |
| 860 | 受傷 | shòushāng | Bị Thương |
| 861 | 手套 | shǒutào | Găng Tay |
| 862 | 手指 | shǒuzhǐ | Ngón Tay |
| 863 | 樹 | Shù | Cây |
| 864 | 數 | shǔ | Số, Con Số |
| 865 | 書 | shū | Thư: Sách |
| 866 | 衰老 | shuāilǎo | Già Yếu |
| 867 | 雙 | shuāng | Đôi, Hai (Lượng Từ) |
| 868 | 刷牙 | shuāyá | Đánh Răng |
| 869 | 書包 | shūbāo | Cặp Sách |
| 870 | 書店 | shūdiàn | Cửa Hàng Sách |
| 871 | 書法 | shūfǎ | Thư Pháp |
| 872 | 舒服 | shūfú | Thoải Mái |
| 873 | 水 | shuǐ | Nước |
| 874 | 水果 | shuǐguǒ | Trái Cây |
| 875 | 睡覺 | Shuìjiào | Ngủ |
| 876 | 睡覺 | shuìjiào | Ngủ, Đi Ngủ |
| 877 | 水餃 | shuǐjiǎo | Bánh Sủi Cảo |
| 878 | 暑假 | shǔjià | Kì Nghỉ Hè |
| 879 | 順利 | shùnlì | Thuận Lợi |
| 880 | 說 | shuō | Thuyết: Nói, Kể |
| 881 | 說話 | Shuōhuà | Nói Chuyện |
| 882 | 數學 | shùxué | Toán Học |
| 883 | 書桌 | shūzhuō | Bàn Học |
| 884 | 數字 | shùzì | Con Số |
| 885 | 四 | sì | Tứ, Số 4 |
| 886 | 思考 | sīkǎo | Suy Nghĩ, Suy Xét |
| 887 | 送 | sòng | Tặng |
| 888 | 送給 | sòng gěi | Gửi Đến |
| 889 | 算 | suàn | Toán: Tính Toán |
| 890 | 酸 | suān | Chua, Acid |
| 891 | 酸辣湯 | suān là tāng | Canh Chua Cay |
| 892 | 歲 | Suì | Tuế: Tuổi, Tuỏi Tác |
| 893 | 隨便 | suíbiàn | Tuỳ Thích, Tuỳ Ý |
| 894 | 雖然 | suīrán | Mặc Dù |
| 895 | 所以 | Suǒyǐ | Cho Nên, Sở Dĩ |
| 896 | 所有 | suǒyǒu | Tất Cả, Toàn Bộ |
| 897 | 宿舍 | sùshè | Ký Túc Xá |
| 898 | 他 | tā | Anh Ấy (Ngôi Thứ Ba) |
| 899 | 她 | tā | Cô Ấy (Ngôi Thứ Ba) |
| 900 | 它 | tā | Nó, Cái Đó (Chỉ Đồ Vật, Con Vật) |
| 901 | 太 | tài | Quá, Lắm, Rất |
| 902 | 太壞 | tài huài | Quá Tệ |
| 903 | 太少 | tài shǎo | Quá Ít |
| 904 | 太太 | tàitài | Thái Thái, Vợ |
| 905 | 台灣 | Táiwān | Đài Loan |
| 906 | 太陽 | tàiyáng | Mặt Trời |
| 907 | 談 | tán | Đàm, Họ Đàm: Nói Chuyện, Bàn Bạc |
| 908 | 糖 | táng | Đường Ăn |
| 909 | 躺 | tǎng | Nằm |
| 910 | 湯 | tāng | Canh |
| 911 | 糖醋魚 | táng cù yú | Cá Chua Ngọt |
| 912 | 湯匙 | tāngchí | Muỗng Canh, Thìa, Thìa Canh, Thìa Súp |
| 913 | 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 914 | 套 | tào | Bộ (Lượng Tử) , Bao Ngoài, Vật Bọc Ngoài |
| 915 | 討論 | Tǎolùn | Bàn Luận, Thảo Luận |
| 916 | 討厭 | tǎoyàn | Ghét |
| 917 | 特別 | tèbié | Đặc Biệt |
| 918 | 疼 | téng | Đau, Buốt, Nhức |
| 919 | 踢 | tī | Đá |
| 920 | 甜 | Tián | Ngọt |
| 921 | 天 | tiān | Thiên, Trời, Không Trung, Bầu Trời, Ban Ngày, Ngày |
| 922 | 天空 | tiānkōng | Bầu Trời |
| 923 | 天氣 | Tiānqì | Thời Tiết |
| 924 | 天天 | tiāntiān | Ngày Ngày, Hàng Ngày |
| 925 | 條 | tiáo | Cái, Con (Lượng Từ) |
| 926 | 跳舞 | tiàowǔ | Nhảy, Khiêu Vũ |
| 927 | 題目 | Tímù | Đề Tài, Chủ Đề |
| 928 | 停 | tíng | Đỗ, Đậu, Dừng, Ngừng |
| 929 | 聽 | tīng | Nghe |
| 930 | 聽說 | Tīng shuō | Nghe Nói |
| 931 | 聽見 | tīngjiàn | Nghe Được |
| 932 | 提早 | tízǎo | Trước Thời Gian, Trước Thời Hạn, Sớm Hơn |
| 933 | 痛 | tòng | Đau, Bị Đau |
| 934 | 同事 | tóngshì | Đồng Nghiệp |
| 935 | 同學 | tóngxué | Bạn Học |
| 936 | 通知 | tōngzhī | Thông Báo |
| 937 | 頭 | tóu | Đầu |
| 938 | 偷 | tōu | Ăn Trộm, Ăn Cắp |
| 939 | 頭髮 | tóufǎ | Tóc |
| 940 | 團 | tuán | Đoàn, Đoàn Người |
| 941 | 腿 | tuǐ | Cái Chân |
| 942 | 推 | tuī | Đẩy, Đùn |
| 943 | 退休 | tuìxiū | Về Hưu, Nghỉ Hưu |
| 944 | 圖片 | Túpiàn | Hình Ảnh |
| 945 | 圖書館 | Túshū guǎn | Thư Viện |
| 946 | 外 | wài | Ngoài, Ở Ngoài, Bên Ngoài |
| 947 | 外國 | Wàiguó | Nước Ngoài |
| 948 | 外面 | wàimiàn | Ngoài, Quần Chúng |
| 949 | 外套 | wàitào | Áo Choàng |
| 950 | 玩 | wán | Chơi, Đùa, Chơi Đùa |
| 951 | 完 | wán | Xong Việc, Làm Xong Việc, Hết |
| 952 | 萬 | Wàn | Vạn, 10.000. |
| 953 | 碗 | wǎn | Bát |
| 954 | 晚 | wǎn | Đêm |
| 955 | 碗盤 | wǎn pán | Bát Đĩa |
| 956 | 玩樂器 | wán yuè qì | Máy Chơi Game |
| 957 | 晚安 | wănān | Chúc Ngủ Ngon (Lời Nói Khách Sáo) |
| 958 | 晚餐 | wǎncān | Bữa Tối |
| 959 | 晚飯 | wănfàn | Bữa Tối |
| 960 | 忘 | wàng | Quên |
| 961 | 往 | wǎng | Tới, Hướng Tới |
| 962 | 網路 | wǎng lù | Trên Mạng, Mạng Internet |
| 963 | 網買 | wǎng mǎi | Mua Sắm Trực Tuyến |
| 964 | 網球 | wǎngqiú | Quần Vợt |
| 965 | 網站 | wǎngzhàn | Website |
| 966 | 晚會 | Wǎnhuì | Buổi Tiệc |
| 967 | 晚上 | Wǎnshàng | Đêm, Tối |
| 968 | 襪子 | wàzi | Bít Tất |
| 969 | 唯 | wéi | Duy, Chỉ, Riêng Chỉ |
| 970 | 為 | wèi | Vị: Giúp Đỡ, Vì , Làm, Để |
| 971 | 位 | Wèi | Vị, Địa Vị, Chức Vị |
| 972 | 為主 | wéi zhǔ | Làm Chủ |
| 973 | 味道 | wèidào | Mùi |
| 974 | 未來 | wèilái | Tương Lai |
| 975 | 為什麼 | wèishéme | Tại Làm Sao |
| 976 | 危險 | wéixiǎn | Sự Nguy Hiểm |
| 977 | 聞 | wén | Ngửi (Mùi) |
| 978 | 問 | Wèn | Vấn: Hỏi |
| 979 | 溫度 | wēndù | Nhiệt Độ |
| 980 | 溫暖 | wēnnuǎn | Sự Ấm Áp |
| 981 | 問題 | wèntí | Vấn Đề |
| 982 | 文章 | Wénzhāng | Bài Báo, Đoạn Văn |
| 983 | 我 | wǒ | Tôi |
| 984 | 五 | wŭ | Ngũ: Số 5 |
| 985 | 屋 | wū | Phòng, Buồng |
| 986 | 午餐 | wǔcān | Bữa Trưa |
| 987 | 午飯 | wŭfàn | Bữa Trưa |
| 988 | 舞會 | wǔhuì | Vũ Hội |
| 989 | 無聊 | wúliáo | Nhạt Nhẽo |
| 990 | 洗 | xǐ | Rửa, Giặt, Gột, Tẩy |
| 991 | 西 | xī | Tây, Phía Tây |
| 992 | 下雪 | xià xuě | Tuyết |
| 993 | 下雨 | xià yǔ | Mưa Rơi |
| 994 | 下(面) | xià( miàn) | Bên Dưới |
| 995 | 下班 | xiàbān | Tan Sở, Tan Giờ Làm |
| 996 | 下課 | Xiàkè | Tan Học |
| 997 | 鹹 | xián | Mặn |
| 998 | 先 | xiān | Tiên: Trước, Tiên (Thời Gian, Thứ Tự)。 |
| 999 | 鹹蛋苦瓜 | xián dàn kǔguā | Khổ Qua Trứng Muối |
| 1000 | 像 | xiàng | Như, Giống Như |
| 1001 | 向 | xiàng | Hướng: Họ Hướng: Nhìn Về, Hướng Về |
| 1002 | 想 | xiǎng | Muốn, Cần |
| 1003 | 香 | xiāng | Thơm |
| 1004 | 箱(子) | xiāng( zi) | Hòm, Rương |
| 1005 | 想法 | Xiǎngfǎ | Ý Tưởng |
| 1006 | 相符 | xiāngfú | Phù Hợp, Hợp Nhau |
| 1007 | 香蕉 | xiāngjiāo | Chuối |
| 1008 | 香味 | xiāngwèi | Hương Thơm |
| 1009 | 鄉下 | xiāngxià | Nông Thôn |
| 1010 | 相信 | xiāngxìn | Tin Tưởng |
| 1011 | 先生 | Xiānshēng | Tiên Sinh, Ngài, Ông |
| 1012 | 現象 | Xiànxiàng | Hiện Tượng |
| 1013 | 現在 | xiànzài | Hiện Nay |
| 1014 | 笑 | xiào | Tiếu: Cười |
| 1015 | 消費 | xiāofèi | Tiêu Dùng |
| 1016 | 小孩 | xiǎohái | Trẻ Nhỏ |
| 1017 | 笑話 | xiàohuà | Chuyện Cười |
| 1018 | 小姐 | Xiǎojiě | Tiểu Thư, Con Gái |
| 1019 | 小時 | xiǎoshí | Giờ Đồng Hồ (60 Phút) |
| 1020 | 小說 | xiǎoshuō | Cuốn Tiểu Thuyết |
| 1021 | 小偷 | xiăotōu | Tên Trộm, Kẻ Cắp, Kẻ Trộm |
| 1022 | 消息 | xiāoxī | Thông Tin |
| 1023 | 小心 | xiǎoxīn | Cẩn Thận |
| 1024 | 小學 | xiăoxué | Tiểu Học, Cấp 1 |
| 1025 | 校長 | Xiàozhǎng | Hiệu Trưởng |
| 1026 | 下去 | xiàqù | Xuống Phía Dưới, Đi Xuống |
| 1027 | 夏天 | xiàtiān | Mùa Hè |
| 1028 | 下午 | xiàwŭ | Buổi Chiều |
| 1029 | 謝 | xiè | Tạ, Họ Tạ: Cảm Ơn |
| 1030 | 些 | Xiē | Một Ít, Một Vài |
| 1031 | 寫 | xiě | Viết |
| 1032 | 謝謝 | xièxiè | Cảm Ơn |
| 1033 | 鞋子 | Xiézi | Giày |
| 1034 | 西瓜 | xīguā | Dươi Hấu |
| 1035 | 習慣 | xíguàn | Thói Quen |
| 1036 | 喜歡 | xǐhuān | Yêu Thích, Thích |
| 1037 | 信 | xìn | Tín: Thư |
| 1038 | 心 | xīn | Tâm, Trái Tim, Tim |
| 1039 | 新 | xīn | Tân: Mới |
| 1040 | 信封 | xìnfēng | Phong Bì |
| 1041 | 行 | xíng | Hàng, Hàng Lối, Dòng, Được, Có Thể, Đồng Ý |
| 1042 | 姓 | xìng | Tính: Họ |
| 1043 | 醒 | xǐng | Thức Giấc |
| 1044 | 幸福 | xìngfú | Hạnh Phúc |
| 1045 | 性格 | xìnggé | Tính Cách |
| 1046 | 行李 | Xínglǐ | Hành Lý |
| 1047 | 星期 | xīngqí | Tuần, Thứ Trong Tuần |
| 1048 | 星期日 | xīngqírì | Ngày Chủ Nhật |
| 1049 | 星期天 | xīngqítiān | Ngày Chủ Nhật |
| 1050 | 興趣 | Xìngqù | Quan Tâm |
| 1051 | 星星 | xīngxing | Đốm Nhỏ, Chấm Nhỏ |
| 1052 | 辛苦 | xīnkǔ | Vất Vả, Khổ Nhọc |
| 1053 | 新年 | xīnnián | Năm Mới |
| 1054 | 心情 | Xīnqíng | Cảm Giác, Tâm Tình |
| 1055 | 新聞 | xīnwén | Tin Tức |
| 1056 | 新鮮 | xīnxiān | Tươi |
| 1057 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ Tín Dụng |
| 1058 | 洗手間 | xǐshǒujiān | Phòng Vệ Sinh |
| 1059 | 修 | xiū | Tu, Sửa Chữa, Chỉnh Đốn |
| 1060 | 休息 | Xiūxí | Nghỉ Ngơi |
| 1061 | 希望 | Xīwàng | Mong, Hy Vọng |
| 1062 | 洗衣機 | xǐyījī | Máy Giặt |
| 1063 | 吸引 | xīyǐn | Hấp Dẫn, Thu Hút。 |
| 1064 | 洗澡 | xǐzǎo | Tắm, Tắm Rửa |
| 1065 | 選 | Xuǎn | Lựa Chọn |
| 1066 | 選擇 | xuǎnzé | Lựa Chọn |
| 1067 | 許多 | xǔduō | Nhiều, Rất Nhiều |
| 1068 | 學 | xué | Học, Đi Học |
| 1069 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 1070 | 學費 | xuéfèi | Học Phí |
| 1071 | 學會 | Xuéhuì | Học Thành, Đã Học Được |
| 1072 | 學期 | xuéqí | Học Kỳ |
| 1073 | 學生 | Xuéshēng | Học Sinh, Sinh Viên |
| 1074 | 學習 | Xuéxí | Học Tập |
| 1075 | 學校 | Xuéxiào | Trường Học |
| 1076 | 學院 | xuéyuàn | Trường Cao Đẳng, Học Viện |
| 1077 | 練習 | Xùnliàn | Luyện Tập, Ôn Tập |
| 1078 | 需要 | xūyào | Nhu Cầu, Cần |
| 1079 | 言 | yán | Ngôn, Lời Nói |
| 1080 | 演變 | yǎnbiàn | Diễn Biến, Phát Triển Biến Hoá |
| 1081 | 羊 | yáng | Dương, Họ Dương: Dê Cừu |
| 1082 | 羊肉 | Yángròu | Thịt Cừu |
| 1083 | 養生 | yǎngshēng | Dưỡng Sinh |
| 1084 | 樣子 | yàngzi | Hình Dạng, Kiểu Dáng |
| 1085 | 延緩 | yánhuǎn | Trì Hoãn |
| 1086 | 眼鏡 | Yǎnjìng | Kính Mắt |
| 1087 | 眼睛 | yănjīng | Mắt, Con Mắt |
| 1088 | 顏色 | yánsè | Màu Sắc |
| 1089 | 藥 | yào | Thuốc |
| 1090 | 要 | yào | Muốn, Cần |
| 1091 | 藥房 | yàofáng | Tiệm Thuốc |
| 1092 | 邀請 | yāoqǐng | Mời |
| 1093 | 鑰匙 | yàoshi | Chìa Khóa |
| 1094 | 要是 | yàoshì | Nếu Như, Nếu |
| 1095 | 牙刷 | yáshuā | Bàn Chải Đánh Răng |
| 1096 | 也 | yě | Thì, Cũng, Vẫn |
| 1097 | 夜裡 | yèlǐ | Vào Ban Đêm |
| 1098 | 也許 | yěxŭ | Hay Là, E Rằng, Biết Đâu, May Ra, Có Lẽ。 |
| 1099 | 爺爺 | yéye | Ông Nội |
| 1100 | 以 | yǐ | Để, Nhằm。 |
| 1101 | 衣櫥 | yī chú | Tủ Quần Áo |
| 1102 | 一 | yī;yí;yì | Số Một, Nhất, Một |
| 1103 | 一半 | yíbàn | Một Nửa |
| 1104 | 一邊 | yìbiān | Một Mặt, Mặt Bên, Một Bên |
| 1105 | 一點 | yìdiăn | Một Chút, Một Ít |
| 1106 | 一定 | yídìng | Nhất Định |
| 1107 | 衣服 | yīfú | Quần Áo, Y Phục |
| 1108 | 一共 | Yīgòng | Tổng Cộng |
| 1109 | 以後 | yǐhòu | Sau Này, Về Sau |
| 1110 | 一會 | yìhuǐ | Một Chốc, Một Lát (Chỉ Thời Gian) |
| 1111 | 意見 | yìjiàn | Ý Kiến |
| 1112 | 已經 | Yǐjīng | Đã, Đã Từng |
| 1113 | 應該 | yīnggāi | Nên |
| 1114 | 英國 | Yīngguó | Vương Quốc Anh |
| 1115 | 英文 | yingwén | Tiếng Anh |
| 1116 | 影響 | yǐngxiǎng | Ảnh Hưởng |
| 1117 | 營養 | yíngyǎng | Dinh Dưỡng |
| 1118 | 銀行 | yínháng | Ngân Hàng |
| 1119 | 飲料 | yǐnliào | Ước Uống, Đồ Uống |
| 1120 | 飲食 | yǐnshí | Thức Ăn |
| 1121 | 陰天 | yīntiān | Trời Âm U, Ngày Tối Trời |
| 1122 | 因為 | Yīnwèi | Bởi Vì |
| 1123 | 音樂 | yīnyuè | Âm Nhạc |
| 1124 | 一起 | yīqǐ | Cùng Nhau |
| 1125 | 以前 | Yǐqián | Trước Kia |
| 1126 | 醫生 | yīshēng | Bác Sĩ |
| 1127 | 意思 | yìsi | Ỵ́, Ý Nghĩa |
| 1128 | 以為 | yǐwéi | Nghĩ, Cho Rằng |
| 1129 | 一下 | yíxià | Một Tý, Thử Xem, Một Cái |
| 1130 | 一些 | yìxiē | Một Ít, Một Số, Một Phần (Chỉ Số Lượng Không Xác Định) |
| 1131 | 醫學 | yīxué | Y Học |
| 1132 | 一樣 | Yīyàng | Như Nhau |
| 1133 | 醫藥 | yīyào | Thuốc Y Học |
| 1134 | 醫院 | Yīyuàn | Bệnh Viện |
| 1135 | 一直 | Yīzhí | Luôn Luôn, Suốt, Liên Tục |
| 1136 | 椅子 | yǐzi | Cái Ghế |
| 1137 | 用 | yòng | Dùng, Sử Dụng |
| 1138 | 勇敢 | yǒnggǎn | Can Đảm, Dũng Cảm |
| 1139 | 永遠 | yǒngyuǎn | Mãi Mãi, Vĩnh Viễn |
| 1140 | 油 | yóu | Dầu, Mỡ (Của Thực Vật Và Động Vật.) |
| 1141 | 右 | yòu | Bên Phải |
| 1142 | 又 | yòu | Lại, Vừa... Lại |
| 1143 | 有 | yǒu | Hữu, Có, Sở Hữu |
| 1144 | 有(的)時候 | yǒu(de) shíhòu | Có Đôi Khi |
| 1145 | 右邊 | yòubiān | Phải |
| 1146 | 有點(兒) | yǒudiăn( ér) | Có Một Chút |
| 1147 | 郵件 | yóujiàn | Bưu Kiện |
| 1148 | 郵局 | Yóujú | Bưu Điện |
| 1149 | 有空(兒) | yǒukòng( ér) | Có Thời Gian, Thời Gian Rảnh |
| 1150 | 郵票 | yóupiào | Con Tem |
| 1151 | 尤其 | Yóuqí | Nhất Là, Đặc Biệt Là, Càng |
| 1152 | 有趣 | Yǒuqù | Thú Vị, Hứng Thú, Lý Thú |
| 1153 | 遊戲 | yóuxì | Trò Chơi |
| 1154 | 有意思 | yǒuyìsi | Có Ý Nghĩa, Hứng Thú |
| 1155 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 1156 | 有用 | yǒuyòng | Hữu Dụng |
| 1157 | 游泳池 | yóuyǒngchí | Hồ Bơi, Bể Bơi |
| 1158 | 魚 | Yú | Cá |
| 1159 | 雨 | Yǔ | Mưa |
| 1160 | 遇到 | yù dào | Gặp Được. Gặp Phải |
| 1161 | 元 | yuán | Đồng Tệ, Nguyên |
| 1162 | 圓 | yuán | Tròn, Hình Tròn |
| 1163 | 遠 | yuǎn | Viễn: Xa |
| 1164 | 院(子) | yuàn( zi) | Viện, Học Viện |
| 1165 | 員工 | yuángōng | Nhân Viên, |
| 1166 | 原來 | yuánlái | Hóa Ra, Thành Ra, Thực Ra |
| 1167 | 願意 | yuànyì | Sẵn Sàng, Đồng Ý |
| 1168 | 原因 | yuányīn | Lý Do |
| 1169 | 圓桌 | yuánzhuō | Bàn Tròn |
| 1170 | 月 | yuè | Mặt Trăng, Tháng (Trong Năm) |
| 1171 | 越 | yuè | Việt, Đi Qua |
| 1172 | 約 | Yuē | Hẹn, Cuộc Hẹn |
| 1173 | 越來越 | yuè lái yuè | Ngày Càng Ngày |
| 1174 | 樂器 | yuè qì | Nhạc Cụ |
| 1175 | 閱讀 | yuèdú | Đọc Hiểu |
| 1176 | 語法 | yǔfǎ | Ngữ Pháp |
| 1177 | 愉快 | Yúkuài | Vui Sướng |
| 1178 | 雲 | yún | Đám Mây, Mây, Vân |
| 1179 | 運動 | yùndòng | Vận Động |
| 1180 | 雨傘 | yǔsǎn | Chiếc Ô |
| 1181 | 於是 | yúshì | Sau Đó |
| 1182 | 浴室 | yùshì | Phòng Tắm |
| 1183 | 雨天 | yŭtiān | Ngày Mưa |
| 1184 | 語言 | yŭyán | Ngôn Ngữ |
| 1185 | 再 | zài | Tái: Nữa, Lại |
| 1186 | 在 | zài | Tại, Tại Chức, Đang Giữ。 |
| 1187 | 再見 | zàijiàn | Tạm Biệt, Chào Tạm Biệt |
| 1188 | 髒 | zāng | Bẩn, Dơ |
| 1189 | 早 | zăo | Tảo: Sớm, Sáng Sớm, Sáng Tinh Mơ, Đầu, Trước |
| 1190 | 早餐 | zăocān | Bữa Ăn Sáng |
| 1191 | 早飯 | zăofàn | Bữa Ăn Sáng |
| 1192 | 早上 | zǎoshang | Buổi Sáng |
| 1193 | 雜誌 | zázhì | Tạp Chí |
| 1194 | 增加 | zēngjiā | Tăng |
| 1195 | 怎麼 | zěnme | Thế Nào, Sao, Làm Sao |
| 1196 | 怎麼辦 | zěnme bàn | Phải Làm Sao? |
| 1197 | 怎麼樣 | zěnmeyàng | Thế Nào, Ra Làm Sao |
| 1198 | 責任 | zérèn | Trách Nhiệm |
| 1199 | 炸雞 | zhájī | Món Gà Rán |
| 1200 | 站 | zhàn | Đứng |
| 1201 | 長 | Zháng | Trường: Dài |
| 1202 | 張 | zhāng | Trương, Họ Trương |
| 1203 | 張紙 | zhāng zhǐ | Tờ Giấy |
| 1204 | 照 | zhào | Chiếu, Chiếu Rọi, Chiếu Sáng, Chụp, Quay (Phim, Ảnh) |
| 1205 | 找 | Zhǎo | Tìm, Tìm Kiếm |
| 1206 | 找到 | zhăodào | Tìm Được |
| 1207 | 照顧 | zhàogù | Chăm Lo |
| 1208 | 著急 | zhāojí | Sốt Ruột, Lo Lắng, Cuống Cuồng |
| 1209 | 照片 | Zhàopiàn | Tấm Ảnh, Bức Ảnh, Tấm Hình |
| 1210 | 照相 | zhàoxiàng | Máy Ảnh, Chụp Ảnh |
| 1211 | 照相機 | zhàoxiàngjī | Máy Ảnh |
| 1212 | 著 | zhe | Đang, |
| 1213 | 這 | zhè | Đây, Này |
| 1214 | 這個 | zhè ge | Cái Này, Việc Này, Vật Này |
| 1215 | 這裡 | zhèlǐ | Ở Đây |
| 1216 | 這麼 | zhème | Như Thế, Như Vậy, Thế Này |
| 1217 | 真 | zhēn | Thực |
| 1218 | 真的 | zhēn de | Thực Sự |
| 1219 | 整天 | zhěng tiān | Cả Ngày, Toàn Bộ Một Ngày |
| 1220 | 整理 | zhěnglǐ | Ngăn Nắp, Chỉnh Lý |
| 1221 | 正在 | zhèngzài | Đang, Hiện Đang |
| 1222 | 這些 | zhèxiē | Những ... Này |
| 1223 | 這樣 | zhèyàng | Như Vậy, Như Thế, Thế Này |
| 1224 | 紙 | zhǐ | Giấy,Tờ, Trang |
| 1225 | 隻 | Zhǐ | Một, Con, Chỉ Số Lượng Con Vật |
| 1226 | 只 | zhǐ | Chỉ Một, Cái, Chiếc, Đôi, Cặp |
| 1227 | 枝 | zhī | Chi Nhánh, Cây, Cái (Dùng Cho Vật Có Hình Cán Dài) |
| 1228 | 知道 | zhī dào | Biết, Hiểu, Rõ |
| 1229 | 只好 | zhǐhăo | Đành Phải, Buộc Lòng Phải |
| 1230 | 之後 | zhīhòu | Sau Đó |
| 1231 | 智慧 | zhìhuì | Trí Tuệ, Trí Khôn, Thông Minh, Sáng Suốt |
| 1232 | 直接 | zhíjiē | Trực Tiếp |
| 1233 | 職業 | zhíyè | Nghề Nghiệp |
| 1234 | 只有 | Zhǐyǒu | Chỉ Có |
| 1235 | 重 | zhòng | Nặng, Trọng |
| 1236 | 種 | zhǒng | Loại, Chủng Loại |
| 1237 | 中國 | zhōngguó | Trung Quốc |
| 1238 | 中華 | zhōnghuá | Trung Hoa |
| 1239 | 中間 | Zhōngjiān | Ở Giữa, Trung Gian |
| 1240 | 重視 | zhòngshì | Chú Trọng |
| 1241 | 鐘頭 | zhōngtóu | Giờ Dong Ho |
| 1242 | 中文 | zhōngwén | Trung Văn, Tiếng Trung |
| 1243 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi Trưa |
| 1244 | 中心 | zhōngxīn | Trung Tâm |
| 1245 | 重要 | zhòngyào | Quan Trọng |
| 1246 | 週末 | zhōumò | Ngày Cuối Tuần |
| 1247 | 祝 | zhù | Chúc, Cầu Chúc |
| 1248 | 住 | zhù | Ở, Cư Trú, Trọ |
| 1249 | 煮 | zhǔ | Nấu, Đun, Luộc |
| 1250 | 豬 | zhū | Con Lợn |
| 1251 | 煮菜 | zhǔ cài | Nấu Nướng |
| 1252 | 賺 | zhuàn | Kiếm Tiền |
| 1253 | 轉 | zhuǎn | Chuyển |
| 1254 | 裝 | zhuāng | Trang Điểm, Hoá Trang, Đóng Gói, Lắp Ráp, Lắp Đặt |
| 1255 | 追 | zhuī | Đuổi, Đuổi Bắt |
| 1256 | 準備 | Zhǔnbèi | Chuẩn Bị |
| 1257 | 準時 | zhǔnshí | Kịp Thời, Đúng Giờ |
| 1258 | 桌(子) | zhuō( zi) | Bàn, Cái Bàn |
| 1259 | 豬肉 | Zhūròu | Thịt Lợn |
| 1260 | 注意 | zhùyì | Để Ý, Chú Ý |
| 1261 | 主軸 | zhǔzhóu | Trục Chính |
| 1262 | 字 | zì | Tự, Từ, Chữ, Chữ Viết, Văn Tự |
| 1263 | 字典 | zìdiǎn | Từ Điển |
| 1264 | 自己 | zìjǐ | Tự Mình |
| 1265 | 自然 | Zìrán | Tự Nhiên |
| 1266 | 自由 | zìyóu | Tự Do |
| 1267 | 總 | zǒng | Tổng, Toàn Bộ, Toàn Diện |
| 1268 | 總共 | zǒnggòng | Tổng Cộng |
| 1269 | 總是 | zǒngshì | Luôn Luôn, Lúc Nào Cũng, Bao Giờ Cũng |
| 1270 | 總統 | zǒngtǒng | Tổng Thống |
| 1271 | 走 | zǒu | Đi Bộ |
| 1272 | 走路 | zǒulù | Đi, Đi Đường, Đi Bộ |
| 1273 | 租 | zū | Thuê |
| 1274 | 最 | zuì | Nhất, Đứng Đầu, Nhất |
| 1275 | 嘴巴 | zuǐbā | Miệng, Mồm |
| 1276 | 最近 | zuìjìn | Gần Đây, Mới Đây, Vừa Qua |
| 1277 | 尊敬 | zūnjìng | Sự Tôn Trọng |
| 1278 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 1279 | 做 | zuò | Làm |
| 1280 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 1281 | 座 | Zuò | Chỗ Ngồi, |
| 1282 | 左 | zuǒ | Tả: Bên Trái |
| 1283 | 做菜 | zuò cài | Nấu Ăn |
| 1284 | 左(邊) | zuǒ( biān) | Bên Trái |
| 1285 | 昨天 | zuótiān | Hôm Qua |
| 1286 | 做完 | zuòwán | Làm Xong |
| 1287 | 作業 | zuòyè | Bài Tập |
| 1288 | 足球 | Zúqiú | Bóng Đá |
Từ Vựng Tiếng Trung Ban A (Tocfl 1)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | a | A, Chà, À |
| 2 | 愛 | ài | Yêu, Thích |
| 3 | 矮 | ǎi | Lùn, Thấp Lùn, Thấp |
| 4 | 安靜 | ānjìng | Tĩnh Lặng, Yên Lặng |
| 5 | 安排 | ānpái | Sắp Xếp |
| 6 | 安全 | ānquán | An Toàn |
| 7 | 安全帽 | ānquán mào | Mũ Bảo Hiểm |
| 8 | 安全門 | ānquánmén | Cửa An Toàn |
| 9 | 阿姨 | āyí | Dì, Cô, Mợ, Thím, Bác Gái |
| 10 | 吧 | ba | Nào, Nhé, Chứ, Thôi, Đi (Dùng Ở Cuối Câu |
| 11 | 把 | bǎ | Cầm, Nắm |
| 12 | 八 | bā | Bát: Số 8 |
| 13 | 爸爸 | bàba | Ba, Bố |
| 14 | 百 | bǎi | Bách: Số 100 |
| 15 | 百貨公司 | bǎihuògōngsī | Công Ty Bách Hóa, Trung Tâm Thương Mại |
| 16 | 白色 | báisè | Màu Trắng |
| 17 | 半 | bàn | Một Nửa |
| 18 | 辦 | bàn | Làm, Lo Liệu, Xử Lý |
| 19 | 搬 | Bān | Chuyển, Xê Dịch, Dời Chỗ, Chuyển Chỗ |
| 20 | 班 | bān | Lớp Học, Ca, Buổi Làm, Ban, Tuyến, Chuyến |
| 21 | 辦法 | bànfǎ | Phương Pháp, Biện Pháp |
| 22 | 棒 | bàng | Tuyệt, Quá Tốt, Khoẻ, Vâm, Đô |
| 23 | 幫 | Bāng | Giúp Đỡ |
| 24 | 幫忙 | bāngmáng | Giúp Đỡ |
| 25 | 辦公室 | bàngōngshì | Văn Phòng |
| 26 | 棒球 | bàngqiú | Bóng Chày |
| 27 | 幫助 | bāngzhù | Giúp Đỡ |
| 28 | 搬家 | bānjiā | Chuyển Nhà |
| 29 | 半夜 | bànyè | Nửa Đêm |
| 30 | 抱 | bào | Bế, Bồng, Ẳm, Ôm |
| 31 | 飽 | bǎo | Đầy |
| 32 | 包 | bāo | Cái Túi, Bao, Gói, Đùm, Bọc, Quấn |
| 33 | 報告 | bàogào | Báo Cáo |
| 34 | 包含 | bāohán | Bao Hàm, Bao Gồm |
| 35 | 保護 | bǎohù | Bảo Vệ, Bảo Hộ |
| 36 | 保健 | bǎojiàn | Chăm Sóc Sức Khỏe |
| 37 | 抱歉 | bàoqiàn | Xin Lỗi |
| 38 | 保養品 | bǎoyǎng pǐn | Sản Phẩm Chăm Sóc |
| 39 | 報紙 | bàozhǐ | Báo, Giấy Báo, Giấy In Báo |
| 40 | 包子 | bāozi | Bánh Bao |
| 41 | 被 | bèi | Bị, Được, Chăn Mềm |
| 42 | 北 | běi | Bắc, |
| 43 | 杯 | bēi | Cố, Ly |
| 44 | 北邊 | běi biān | Hướng Bắc |
| 45 | 北京 | běijīng | Bắc Kinh |
| 46 | 北京烤鴨 | běijīng kǎoyā | Vịt Bắc Kinh |
| 47 | 杯子 | bēizi | Cốc, Ly |
| 48 | 本 | běn | Sách |
| 49 | 本來 | běnlái | Ban Đầu |
| 50 | 避 | bì | Phòng Ngừa, Ngừa, Phòng Chống |
| 51 | 筆 | Bǐ | Bút |
| 52 | 比 | bǐ | Tỷ: So Sánh, So Đo |
| 53 | 必經 | Bì jīng | Phải Trải Qua |
| 54 | 變 | biàn | Thay Đổi |
| 55 | 遍 | biàn | Lần, Lượt, Đợt |
| 56 | 邊 | biān | Biên, Cạnh, Biên , Đường Viền |
| 57 | 錶 | biăo | Đồng Hồ |
| 58 | 表演 | biǎoyǎn | Biểu Diễn |
| 59 | 別 | bié | Biệt, Khác, Ngoài Ra, Lạ |
| 60 | 別的 | bié de | Khác, Cái Khác |
| 61 | 別人 | biérén | Người Khác |
| 62 | 比方說 | Bǐfāng shuō | Ví Dụ, Chẳng Hạn Như |
| 63 | 比較 | bǐjiào | Tương Đối, Khá |
| 64 | 避免 | Bìmiǎn | Tránh Xa, Trành Khỏi |
| 65 | 病 | bìng | Bệnh, Ốm, Đau, Bịnh |
| 66 | 病房 | bìngfáng | Phòng Bệnh |
| 67 | 餅乾 | bǐnggān | Bánh Quy |
| 68 | 冰淇淋 | bīngqílín | Kem |
| 69 | 病人 | bìngrén | Bệnh Nhân |
| 70 | 冰箱 | bīngxiāng | Tủ Lạnh |
| 71 | 比賽 | bǐsài | Cuộc Thi |
| 72 | 必须 | bìxū | Phải, Nhất Định Phải |
| 73 | 畢業 | bìyè | Tốt Nghiệp |
| 74 | 鼻子 | bízi | Mũi |
| 75 | 伯伯 | bóbo | Bá Bá, Bác |
| 76 | 博物館 | bówùguǎn | Bảo Tàng |
| 77 | 補 | bǔ | Tẩm Bổ, Bổ, Bồi Dưỡng, Bồi Bổ, Bổ Sung |
| 78 | 不客氣 | bù kèqì | Đừng Khách Sáp |
| 79 | 不難 | bù nán | Không Khó |
| 80 | 不限 | bù xiàn | Không Hạn Chế |
| 81 | 不 | bú; bù | Bất, Không |
| 82 | 不必 | bùbì | Không Cần, Khỏi, Khỏi Phải, Không Đáng |
| 83 | 不錯 | bùcuò | Không Tồi, Tốt |
| 84 | 不但 | bùdàn | Không Chỉ |
| 85 | 不斷 | bùduàn | Liên Tục, Không Ngừng |
| 86 | 部分 | Bùfèn | Bộ Phận |
| 87 | 不管 | bùguǎn | Mặc Dù, Cho Dù |
| 88 | 不過 | bùguò | Nhưng Mà |
| 89 | 不好意思 | bùhǎoyìsi | Thực Ngại Quá |
| 90 | 不及 | bùjí | Không Kịp, Chưa Kịp |
| 91 | 不客氣 | búkèqì | Đừng Khách Sáo |
| 92 | 不如 | bùrú | Không Bằng, Thua Kém Hơn |
| 93 | 不同 | bùtóng | Khác Biệt |
| 94 | 不一定 | bùyídìng | Không Nhất Định |
| 95 | 不用 | búyòng | Không Cần |
| 96 | 擦 | cā | Chùi, Cọ Xát, Ma Sát, Chà, Cạ, Xoa, Đánh, Quẹt |
| 97 | 才 | cái | Tài Năng, Mới, Vừa Mới |
| 98 | 菜 | cài | Rau, Món Ăn, Thức Ăn, Đồ Ăn |
| 99 | 猜 | cāi | Đoán, Giải Đoán, Suy Đoán, Phỏng Đoán |
| 100 | 菜單 | càidān | Thực Đơn |
| 101 | 參觀 | cānguān | Tham Quan |
| 102 | 參加 | Cānjiā | Tham Gia |
| 103 | 參考 | cānkǎo | Tham Khảo |
| 104 | 餐廳 | cāntīng | Căng Tin, Bếp Ăn |
| 105 | 餐桌 | Cānzhuō | Bàn Ăn |
| 106 | 草 | cǎo | Cỏ |
| 107 | 草地 | căodì | Bãi Cỏ, Đồng Cỏ |
| 108 | 測驗 | cèyàn | Bài Kiểm Tra |
| 109 | 茶 | Chá | Chè |
| 110 | 差不多 | chàbùduō | Hầu Hết, Gần Như |
| 111 | 常 | cháng | Thường |
| 112 | 場 | chǎng | Trận, Cuộc, Đợt, Nơi, Bãi, Trường |
| 113 | 長褲 | cháng kù | Quần Dài |
| 114 | 常常 | chángcháng | Thường, Thường Thường, Hay |
| 115 | 唱歌 | Chànggē | Hát, Ca Hát |
| 116 | 吵 | chǎo | Ồn Ào, Ầm Ĩ |
| 117 | 超級市場 | chāojíshìchăng | Đại Siêu Thị |
| 118 | 超市 | chāoshì | Siêu Thị |
| 119 | 程度 | chéngdù | Trình Độ |
| 120 | 成功 | chénggōng | Thành Công |
| 121 | 成績 | chéngjī | Thành Tích, Điểm Học |
| 122 | 成為 | chéngwéi | Trở Nên |
| 123 | 襯衫 | chènshān | Áo Sơ Mi |
| 124 | 車站 | chēzhàn | Ga Tàu |
| 125 | 池 | Chí | Hồ Bơi, Ao, Hồ |
| 126 | 吃 | Chī | Ăn |
| 127 | 吃飽 | chībăo | Ăn No |
| 128 | 遲到 | chídào | Bị Trễ, Đến Muộn |
| 129 | 吃飯 | Chīfàn | Ăn Cơm |
| 130 | 重修 | chóngxiū | Làm Lại |
| 131 | 出 | chū | Xuất: Ra, Xuất, Đưa Ra |
| 132 | 船 | chuán | Thuyền, Tàu Thủy |
| 133 | 穿 | Chuān | Mặc, Đi, Mang, Đeo |
| 134 | 床 | chuáng | Giường |
| 135 | 窗戶 | chuānghù | Cửa Sổ |
| 136 | 傳統 | chuántǒng | Truyền Thống |
| 137 | 傳真 | chuánzhēn | Fax |
| 138 | 出發 | chūfā | Xuất Phát |
| 139 | 廚房 | chúfáng | Phòng Bếp |
| 140 | 出國 | chūguó | Đi Nước Ngoài |
| 141 | 吹 | chuī | Thổi, Thổi, Hà Hơi, Hỉ |
| 142 | 初級 | chūjí | Sơ Đẳng |
| 143 | 出來 | chūlái | Xuất Hiện, Đi Ra |
| 144 | 處理 | Chǔlǐ | Xử Lý, Đối Phó, Giải Quyết |
| 145 | 春節 | chūnjié | Mùa Thu |
| 146 | 春天 | chūntiān | Mùa Xuân |
| 147 | 出去 | chūqù | Ra, Ra Ngoài (Từ Trong Ra Ngoài) |
| 148 | 出現 | chūxiàn | Xuất Hiện |
| 149 | 次 | cì | Thứ Tự, Thứ Bậc,Lần, Lượt, Chuyến |
| 150 | 此外 | Cǐwài | Ngoài Ra, Bên Cạnh Đó, Hơn Nữa, Vả Lại |
| 151 | 從 | cóng | Từ…. |
| 152 | 聰明 | cōngmíng | Thông Minh |
| 153 | 從前 | cóngqián | Tù Trước, Từ Trước Đó |
| 154 | 錯 | cuò | Sai |
| 155 | 大 | dà | To , Lớn |
| 156 | 打 | dǎ | Đánh, Đập, Gõ |
| 157 | 搭 | dā | Bắc, Dựng, Làm, Khiêng, Khênh, Nhấc |
| 158 | 答案 | Dá àn | Đáp Án, Trả Lời |
| 159 | 打電話 | Dǎ diànhuà | Gọi Điện Thoại |
| 160 | 大概 | dàgài | Đại Khái, Có Lẽ, Có Thể, Khoảng |
| 161 | 袋 | Dài | Túi, Bao, Gói |
| 162 | 帶 | dài | Đeo, Mang, Cầm |
| 163 | 戴 | dài | Đội, Đeo, Cài, Mang |
| 164 | 袋子 | dàizi | Túi, Cái Túi |
| 165 | 大家 | Dàjiā | Mọi Người |
| 166 | 打開 | dǎkāi | Mở |
| 167 | 但 | Dàn | Lại, Mà Lại, Nhưng Mà |
| 168 | 蛋 | dàn | Trứng |
| 169 | 當 | dāng | Đương, Trong Khi |
| 170 | 蛋糕 | dàngāo | Bánh Ngọt |
| 171 | 當然 | dāngrán | Đương Nhiên |
| 172 | 但是 | dànshì | Nhưng Mà, Tuy Nhiên |
| 173 | 擔心 | dānxīn | Lo Lắng |
| 174 | 到 | dào | Đến |
| 175 | 道 | dào | Đường, Con Đường, Đạo Đức, Chí Hướng, Lý Lẽ |
| 176 | 倒 | dào | Ngã, Lộn, Ngược Lại |
| 177 | 刀叉 | dāochā | Dao Nĩa |
| 178 | 到處 | dàochù | Mọi Nơi |
| 179 | 到底 | dàodǐ | Tóm Lại, Rốt Cuộc, Nói Cho Cùng, Thì Ra, Vẫn Là |
| 180 | 道理 | dàolǐ | Đạo Lý, Có Lý |
| 181 | 打球 | Dǎqiú | Chơi Bóng |
| 182 | 打掃 | dǎsǎo | Lau Dọn |
| 183 | 大聲 | dàshēng | Ầm Ĩ |
| 184 | 打算 | Dǎsuàn | Dự Kiến, Dự Định |
| 185 | 大學 | dàxué | Đại Học |
| 186 | 大衣 | dàyī | Áo Choàng |
| 187 | 的 | de | Trợ Từ, Dùng Sau Định Ngữ |
| 188 | 得 | de | Được, Có Thể |
| 189 | 得 | dé | Đắc Ý, Đắc Chí, Được, Có |
| 190 | 得到 | dédào | Đạt Được, Được, Nhận Được |
| 191 | 德國 | déguó | Nước Đức |
| 192 | 得 | děi | Cần, Cần Phải, Phải |
| 193 | 等 | děng | Chờ Đợi |
| 194 | 燈 | dēng | Đèn |
| 195 | 地 | dì | Địa: Đất, Trái Đất, Địa Cầu, Mặt Đất, Vỏ Quả Đất |
| 196 | 第 | dì | Thứ Tự |
| 197 | 低 | dī | Thấp |
| 198 | 地上 | dì shàng | Trên Mặt Đất |
| 199 | 店 | Diàn | Tiệm, Quán |
| 200 | 電 | diàn | |
| 201 | 典 | diǎn | Kinh Điển, Điển |
| 202 | 點 | diǎn | Điểm: Giọt, Hạt, Chấm, Điểm |
| 203 | 點菜 | diǎn cài | Gọi Món |
| 204 | 點鐘 | Diǎn zhōng | Giờ, Đúng Giờ |
| 205 | 電燈 | diàndēng | Bóng Đèn |
| 206 | 電話 | diànhuà | Điện Thoại |
| 207 | 電腦 | Diànnǎo | Máy Tính |
| 208 | 電視 | Diànshì | Ti Vi |
| 209 | 電梯 | diàntī | Thang Máy |
| 210 | 點心 | diǎnxīn | Món Tráng Miệng, Điểm Tâm |
| 211 | 電影 | diànyǐng | Điện Ảnh, Phim |
| 212 | 電影院 | diànyǐngyuàn | Rạp Chiếu Phim |
| 213 | 掉 | diào | Rơi, Rớt |
| 214 | 調查 | Diàochá | Điều Tra |
| 215 | 弟弟 | dìdì | Em Trai |
| 216 | 地方 | dìfāng | Địa Điểm |
| 217 | 訂 | dìng | Đặt |
| 218 | 頂 | dǐng | Đỉnh, Đứng Đầu, Đội Lên, Cái (Lượng Từ) |
| 219 | 地上 | dìshàng | Dưới Đất, Trên Mặt Đất |
| 220 | 地圖 | dìtú | Bản Đồ |
| 221 | 丟 | diū | Mất |
| 222 | 丟掉 | diūdiào | Vứt Đi |
| 223 | 動 | dòng | Di Chuyển, Động |
| 224 | 懂 | dǒng | Hiểu |
| 225 | 東 | dōng | Đông, Họ Đông, Hướng Đông |
| 226 | 東邊 | dōngbiān | Hướng Đông |
| 227 | 東部 | dōngbù | Phía Đông |
| 228 | 冬天 | dōngtiān | Mùa Đông |
| 229 | 動物 | dòngwù | Động Vật |
| 230 | 動物園 | dòngwùyuán | Vườn Bách Thú, Công Viên Thú |
| 231 | 東西 | Dōngxī | Đồ Vật, Cái Gì Đó |
| 232 | 都 | dōu | Đều, Toàn |
| 233 | 讀 | dú | Đọc, Đi Học, Đến Trường |
| 234 | 段 | Duàn | Đoạn |
| 235 | 短 | Duǎn | Ngắn |
| 236 | 短文 | Duǎnwén | Đoạn Văn, Đoạn Thoại |
| 237 | 堆 | duī | Đống |
| 238 | 對 | dùi | Phải, Đối Với,.. |
| 239 | 對不起 | duìbùqǐ | Xin Lỗi |
| 240 | 對方 | duìfāng | Đối Phương, Ngươi Kia |
| 241 | 對面 | duìmiàn | Đối Diện |
| 242 | 朵 | duǒ | Đoá, Đám (Lượng Từ) |
| 243 | 多 | duō | Nhiều |
| 244 | 多久 | duōjiǔ | Bao Lâu |
| 245 | 多少 | Duōshǎo | Bao Nhiêu |
| 246 | 多數 | Duōshù | Hầu Hết |
| 247 | 讀書 | dúshū | Đọc Sách, Đi Học |
| 248 | 肚子 | dùzi | Bụng |
| 249 | 餓 | è | Đói |
| 250 | 二 | èr | Nhị: Số 2 |
| 251 | 耳朵 | ěrduǒ | Tai |
| 252 | 而且 | érqiě | Mà Còn, Với Lại。(Liên Từ, Kết Hợp Với '不但、不仅') |
| 253 | 兒子 | érzi | Con Trai |
| 254 | 法國 | Fàguó | Pháp |
| 255 | 飯 | fàn | Cơm, Bữa Cơm |
| 256 | 飯店 | fàndiàn | Khách Sạn |
| 257 | 房 | fáng | Phòng, Buồng |
| 258 | 放 | fàng | Đặt, Để |
| 259 | 房子 | fáng·zi | Nhà, Nhà Cửa, Cái Nhà |
| 260 | 方便 | fāngbiàn | Thuận Tiện, Thuận Lợi |
| 261 | 方法 | fāngfǎ | Phương Pháp |
| 262 | 放假 | fàngjià | Kì Nghỉ |
| 263 | 房間 | fángjiān | Phòng, Phòng Ở |
| 264 | 方面 | fāngmiàn | Phương Diện, Lĩnh Vực |
| 265 | 方式 | fāngshì | Phương Thức, Cách |
| 266 | 放下 | fàngxià | Đặt Xuống |
| 267 | 方向 | fāngxiàng | Phương Hướng |
| 268 | 放心 | fàngxīn | Yên Tâm |
| 269 | 發生 | fāshēng | Xảy Ra, Phát Sinh |
| 270 | 發現 | fāxiàn | Phát Hiện |
| 271 | 發展 | fāzhǎn | Phát Triển |
| 272 | 飛 | fēi | Bay |
| 273 | 非常 | fēicháng | Rất |
| 274 | 飛機 | fēijī | Máy Bay |
| 275 | 分 | fēn | Phân, Phút, Phần Trăm |
| 276 | 風 | Fēng | Phong: Gió |
| 277 | 封 | fēng | Bức, Lá, Phong (Thư) |
| 278 | 封信 | fēng xìn | Bức Thư |
| 279 | 風潮 | fēngcháo | Phòng Chào, Xu Thế |
| 280 | 風景 | fēngjǐng | Phong Cảnh |
| 281 | 分鐘 | fēnzhōng | Phút |
| 282 | 付 | fù | Chi Trả, Chi, Chi Tiền |
| 283 | 付錢 | fù qián | Trả Tiền |
| 284 | 符合 | fúhé | Phù Hợp Với |
| 285 | 附近 | fùjìn | Lân Cận |
| 286 | 父親 | fùqīn | Phụ Thân, Bố |
| 287 | 服務 | fúwù | Phục Vụ |
| 288 | 服務生 | fúwùshēng | Người Phục Vụ |
| 289 | 負責 | fùzé | Chịu Trách Nhiệm |
| 290 | 蓋 | gài | Xây Dựng |
| 291 | 改 | găi | Cải, Thay Đổi, Đổi, Đổi Thay, Biến Đổi |
| 292 | 改變 | gǎibiàn | Thay Đổi, Cải Biến |
| 293 | 改善 | gǎishàn | Cải Thiện, Cải Tiến |
| 294 | 敢 | gǎn | Dám |
| 295 | 乾 | gān | Khô, Khô Khan |
| 296 | 剛 | Gāng | Vừa, Vừa Mới, Cương, Cứng |
| 297 | 剛剛 | gānggāng | Vừa Mới Xong |
| 298 | 鋼琴 | gāngqín | Đàn Piano |
| 299 | 乾淨 | gānjìng | Sạch Sẽ |
| 300 | 感覺 | gǎnjué | Cảm Thấy, Cảm Giác |
| 301 | 感冒 | gǎnmào | Cảm Cúm |
| 302 | 感情 | gǎnqíng | Cảm Xúc, Cảm Tình |
| 303 | 感謝 | gǎnxiè | Cảm Ơn |
| 304 | 高 | Gāo | Gao, Họ Cao |
| 305 | 告訴 | gàosù | Bảo, Nói Cho Biết |
| 306 | 高鐵 | gāotiě | Đường Sắt Cao Tốc |
| 307 | 高興 | gāoxìng | Vui Mừng |
| 308 | 個 | ge | Cái, Lượng Từ Chỉ Số Lượng |
| 309 | 歌 | gē | Ca, Ca Khúc, Ca, Bài Hát, Bài Ca |
| 310 | 歌唱 | gēchàng | Ca Hát |
| 311 | 哥哥 | Gēgē | Anh Trai |
| 312 | 給 | Gěi | Đưa, Chom, Giao Cho, Đưa Cho |
| 313 | 跟 | Gēn | Với, Cùng Với, Và |
| 314 | 更 | gèng | Càng, Thêm, Hơn Nữa |
| 315 | 更好 | gèng hǎo | Tốt Hơn |
| 316 | 根據 | Gēnjù | Căn Cứ, Căn Cứ Vào, Dựa Vào。 |
| 317 | 工廠 | gōngchǎng | Nhà Máy |
| 318 | 公車 | gōngchē | Xe Buýt |
| 319 | 公共汽車 | gōnggòngqìchē | Xe Bus |
| 320 | 功課 | gōngkè | Bài Học, Môn Học, Môn |
| 321 | 公司 | Gōngsī | Công Ty |
| 322 | 恭喜 | gōngxǐ | Cung Hỉ: Chúc Mừng |
| 323 | 公寓 | gōngyù | Căn Hộ, Ký Túc Xá |
| 324 | 公園 | gōngyuán | Công Viên |
| 325 | 工作 | Gōngzuò | Công Việc |
| 326 | 夠 | gòu | Đủ |
| 327 | 狗 | Gǒu | Chó |
| 328 | 菇 | gū | Nấm |
| 329 | 掛 | guà | Treo |
| 330 | 掛號 | guàhào | Đăng Ký |
| 331 | 乖 | guāi | Ngoan, Ngoan Ngoãn, Biết Nghe Lời, Không Quấy。 |
| 332 | 關 | guān | Đóng |
| 333 | 逛 | guàng | Đi Dạo, Đi Bách Bộ, Dạo Chơi, Đi Chơi, Đi Ngao Du |
| 334 | 光 | guāng | Ánh Sáng, Hết, Sạch, Sạch Trơn, Hết Sạch |
| 335 | 廣告 | guǎnggào | Quảng Cáo |
| 336 | 光臨 | guānglín | Quang Lâm, Đến Thăm |
| 337 | 管理 | guǎnlǐ | Quản Lý |
| 338 | 關門 | guānmén | Đóng Cửa |
| 339 | 觀念 | guānniàn | Quan Niệm |
| 340 | 關上 | guānshàng | Đóng Lại, Mạch Cổ Tay |
| 341 | 關係 | guānxì | Mối Quan Hệ, Quan Hệ, Liên Hệ |
| 342 | 關心 | guānxīn | Quan Tâm |
| 343 | 觀眾 | guānzhòng | Khán Giả |
| 344 | 貴 | guì | Đắt, Quý |
| 345 | 規矩 | guījǔ | Luật Lệ, Quy Định |
| 346 | 櫃子 | guìzi | Cái Tủ |
| 347 | 顧客 | gùkè | Khách Hàng |
| 348 | 國 | guó | Quốc, Đất Nước |
| 349 | 過 | guò | Vượt Qua, Qua |
| 350 | 過程 | Guòchéng | Quá Trình |
| 351 | 過來 | guòlái | Lại, Sang Đây |
| 352 | 國內 | guónèi | Quốc Nội, Trong Nước |
| 353 | 過年 | guònián | Năm Mới |
| 354 | 過去 | guòqù | Đã Qua, Quá Khứ, Trước Đây |
| 355 | 果汁 | guǒzhī | Nước Trái Cây |
| 356 | 故事 | Gùshì | Câu Chuyện |
| 357 | 還 | hái | Cong, Vẫn, Vẫn Còn, Hoàn Lại, Trở Lại |
| 358 | 害 | hài | Có Hại |
| 359 | 海 | Hǎi | Biển |
| 360 | 孩(子) | hái( zi) | Nhi Đồng, Trẻ Em, Trẻ Con, Con Nít, Em Bé |
| 361 | 海邊 | hǎibiān | Bờ Biển |
| 362 | 害怕 | hàipà | Sợ, Sợ Hãi, Sợ Sệt |
| 363 | 還是 | háishì | Hay Là |
| 364 | 漢堡 | hànbǎo | Bánh Hamburger |
| 365 | 韓國 | Hánguó | Hàn Quốc |
| 366 | 寒假 | Hánjià | Kỳ Nghỉ Đông |
| 367 | 漢語 | hànyŭ | Hán Ngữ |
| 368 | 漢字 | hànzì | Hán Từ, Chữ Hán, Chữ Hoa, Chữ Trung Quốc |
| 369 | 號 | hào | Hiệu, Số, Cỡ |
| 370 | 好 | hăo | Hão, Tốt, Lành, Đẹp |
| 371 | 好吃 | hăochī | Ăn Ngon, Món Ăn Ngon |
| 372 | 好吃好喝 | hàochī hàohē | Sành Ăn, Thích Ăn Ngon, Thích Ăn Uống |
| 373 | 好看 | hăokàn | Đẹp, Coi Được, Xinh, Xinh Đẹp, Đẹp Đẽ, Đẹp Mắt |
| 374 | 號碼 | hàomǎ | Con Số, Số Thứ Tự, Con Số |
| 375 | 好玩 | hăowán | Thú Vị, Thích Thú |
| 376 | 好像 | hăoxiàng | Hình Như, Dường Như, Như, Giống Như, Giống Hệt |
| 377 | 河 | hé | Dòng Sông, Sông |
| 378 | 喝 | Hē | Uống |
| 379 | 黑 | hēi | Đen |
| 380 | 黑板 | hēibǎn | Bảng Đen |
| 381 | 黑色 | hēisè | Màu Đen |
| 382 | 喝酒 | hējiǔ | Uống Rượu |
| 383 | 很 | hěn | Rất, Lắm, Quá, Hết Sức, Cực Kỳ (Phó Từ) |
| 384 | 很美 | hěn měi | Rất Đẹp |
| 385 | 很多 | hěnduō | Rất Nhiều |
| 386 | 紅 | Hóng | Màu Đỏ, Hồng |
| 387 | 紅包 | hóngbāo | Hồng Bao, Tiền Lì Xì, Tiền Thưởng |
| 388 | 紅茶 | hóngchá | Hồng Trà |
| 389 | 紅綠燈 | Hónglǜdēng | Đèn Giao Thông |
| 390 | 後 | hòu | Hậu: Họ Hậu, Sau, Phía Sau |
| 391 | 後邊 | hòubian | Phía Sau |
| 392 | 後來 | Hòulái | Về Sau, Sau Này, Sau, Sau Đó |
| 393 | 湖 | Hú | Hồ, Hồ, Hồ Nước |
| 394 | 畫 | huà | Bức Tranh, Vẽ |
| 395 | 花 | Huā | Hoa |
| 396 | 花 | huā | Tiêu Tiền, |
| 397 | 花錢 | huā qián | Tiêu Tiền |
| 398 | 滑鼠 | huá shǔ | Chuột Máy Tính |
| 399 | 花朵 | huāduǒ | Bông Hoa |
| 400 | 壞 | huài | Hoại: Xấu, Không Tốt |
| 401 | 畫家 | huàjiā | Họa Gia, Họa Sỹ |
| 402 | 換 | huàn | Thay Đổi, Đổi |
| 403 | 還給 | huán gěi | Trả Lại |
| 404 | 黃 | huáng | Hoàng, Họ Hoàng, Màu Vàng |
| 405 | 環境 | huánjìng | Môi Trường |
| 406 | 歡迎 | huānyíng | Chào Mừng |
| 407 | 花瓶 | huāpíng | Lọ Cắm Hoa |
| 408 | 花香 | huāxiāng | Mùi Thơm Của Hoa |
| 409 | 滑雪 | huáxuě | Trượt Tuyết |
| 410 | 花園 | huāyuán | Vườn Hoa |
| 411 | 化妝 | Huàzhuāng | Chăm Sóc Da, Hóa Trang |
| 412 | 回 | huí | Về, Trở Về, Trả Về |
| 413 | 會 | huì | Có Thể |
| 414 | 回家 | huí jiā | Về Nhà |
| 415 | 回答 | huídá | Trả Lời, Hồi Đáp |
| 416 | 回去 | huíqù | Trở Lại, Trở Về, Đi Về, Về |
| 417 | 活 | huó | Sống, Sinh Sống, Sinh Hoạt |
| 418 | 或 | huò | Có Thể, Có Lẽ, Chắc Là |
| 419 | 火 | huǒ | Hỏa: Lửa |
| 420 | 或是 | huò shì | Hoặc |
| 421 | 火車 | huǒchē | Xe Lửa, Tầu Hỏa |
| 422 | 活動 | huódòng | Hoạt Động |
| 423 | 護士 | hùshì | Y Tá |
| 424 | 寄 | jì | Gửi |
| 425 | 記 | jì | Nhớ |
| 426 | 幾 | jǐ | Mấy (Hỏi Số), Vài, Mấy (Số Lượng 1-10) |
| 427 | 記錯 | jì cuò | Nhớ Nhầm |
| 428 | 計畫 | jì huà | Kế Hoạch |
| 429 | 價 | jià | Giá |
| 430 | 加 | jiā | Phép Cộng, Cộng, Tăng, Gia, Thêm, Gia Tăng |
| 431 | 家 | jiā | Gia: Gia Đình, Nhà, Nhà, Gia, Phái |
| 432 | 加班 | jiābān | Làm Thêm Giờ, Tăng Ca |
| 433 | 價格 | jiàgé | Giá Cả |
| 434 | 家具 | jiājù | Nội Thất |
| 435 | 件 | Jiàn | Cái, Kiện.. |
| 436 | 間 | jiān | Gian: Giữa, Ở Giữa |
| 437 | 檢查 | jiǎnchá | Điều Tra, Kiểm Tra |
| 438 | 簡單 | jiǎndān | Đơn Giản |
| 439 | 講 | jiǎng | Nói Chuyện, Giảng |
| 440 | 講話 | jiǎnghuà | Nói Chuyện, Giảng Giải |
| 441 | 健康 | jiànkāng | Sức Khỏe |
| 442 | 見面 | Jiànmiàn | Gặp Mặt, Gặp Nhau |
| 443 | 建議 | jiànyì | Gợi Ý |
| 444 | 叫 | jiào | Gọi |
| 445 | 腳 | jiăo | Cước: Bàn Chân, Chân |
| 446 | 餃 | jiăo | Sủi Cảo, Bánh Chẻo |
| 447 | 交 | jiāo | Giao |
| 448 | 教 | jiāo | Giáo: Dạy Dỗ, Giáo Dục, Chỉ Bảo |
| 449 | 郊區 | jiāoqū | Vùng Ngoại Ô |
| 450 | 教室 | Jiàoshì | Giảng Đường, Phòng Học |
| 451 | 教書 | jiāoshū | Dạy Học |
| 452 | 腳踏車 | jiǎotàchē | Xe Đạp |
| 453 | 交通 | jiāotōng | Giao Thông |
| 454 | 家人 | jiārén | Người Nhà, Gia Đình |
| 455 | 家庭 | jiātíng | Gia Đình |
| 456 | 嘉義 | jiāyì | Gia Nghĩa (Tp Đài Loan) |
| 457 | 價值 | jiàzhí | Giá Trị |
| 458 | 機場 | jīchǎng | Sân Bay |
| 459 | 計程車 | jìchéngchē | Xe Taxi |
| 460 | 基礎 | jīchǔ | Cơ Bản |
| 461 | 界 | jiè | Giới, Danh Giới |
| 462 | 借 | jiè | Vay Mượn |
| 463 | 接 | jiē | Đón Nhận, Nhận, Nhận Lấy, Đỡ Lấy, Đón |
| 464 | 結果 | jiéguǒ | Kết Quả |
| 465 | 結婚 | jiéhūn | Kết Hôn |
| 466 | 姐姐 | jiějie | Tỷ Tỷ, Chị Gái |
| 467 | 解決 | jiějué | Giải Quyết, Dàn Xếp, Tháo Gỡ, Thu Xếp |
| 468 | 節目 | jiémù | Chương Trình, Tiếtmục |
| 469 | 介紹 | jièshào | Giới Thiệu |
| 470 | 結束 | jiéshù | Kết Thúc |
| 471 | 解說 | jiěshuō | Giảng Giải, Thuyết Minh |
| 472 | 及格 | jígé | Hợp Cách, Hợp Thức, Hợp Lệ, Đạt Yêu Cầu |
| 473 | 幾乎 | jīhū | Hầu Hết, Hầu Như |
| 474 | 計劃 | jìhuà | Kế Hoạch |
| 475 | 機會 | jīhuì | Cơ Hội |
| 476 | 即將 | jíjiāng | Gần, Sắp, Sẽ |
| 477 | 季節 | jìjié | Mùa, Tiết |
| 478 | 機率 | jīlǜ | Sác Xuất, Cơ Hội |
| 479 | 近 | Jìn | Gần |
| 480 | 進 | jìn | Đi Vào, Tiến |
| 481 | 斤 | jīn | Cân (Cân Tàu = 1/2Kg) |
| 482 | 進步 | jìnbù | Tiến Triển, Tiến Bộ |
| 483 | 警察 | jǐngchá | Cảnh Sát |
| 484 | 警察局 | jǐngchá jú | Đồn Cảnh Sát |
| 485 | 經常 | jīngcháng | Thường, Thường Thường |
| 486 | 經理 | jīnglǐ | Giám Đốc |
| 487 | 經驗 | jīngyàn | Kinh Nghiệm |
| 488 | 進來 | jìnlái | Đi Vào, Vào Đây, Vào, Trở Vào |
| 489 | 近年 | Jìnnián | Năm Gần Đây |
| 490 | 進去 | jìnqù | Đi Vào |
| 491 | 今天 | jīntiān | Hôm Nay |
| 492 | 緊張 | jǐnzhāng | Lo Lắng |
| 493 | 機票 | jīpiào | Vé Máy Bay |
| 494 | 雞肉 | jīròu | Thịt Gà |
| 495 | 舊 | jiù | Cũ |
| 496 | 就 | jiù | Liền, Ngay, Mà, Rồi, Là...Ngay |
| 497 | 酒 | Jiǔ | Rượu |
| 498 | 久 | jiǔ | Cửu: Lâu Dài, Lâu, Lâu Dài, Lâu |
| 499 | 九 | jiŭ | Cửu, Số Chín |
| 500 | 舊城 | jiù chéng | Thành Phố Cổ |
| 501 | 舊書 | jiùshū | Cuốn Sách Cũ |
| 502 | 就要 | jiùyào | Cần Phải |
| 503 | 繼續 | jìxù | Tiếp Tục |
| 504 | 記者 | Jìzhě | Phóng Viên |
| 505 | 舉手 | Jǔ shǒu | Giơ Tay Bạn Lên |
| 506 | 覺得 | juédé | Cảm Thấy, Thấy, Cho Rằng, Thấy Rằng |
| 507 | 決定 | juédìng | Quyết Định |
| 508 | 舉凡 | jǔfán | Phàm Là, Gồm, Hễ Là |
| 509 | 拒絕 | jùjué | Cự Tuyệt, Từ Chối, Khước Từ |
| 510 | 句子 | jùzi | Câu, |
| 511 | 咖啡 | Kāfēi | Cà Phê |
| 512 | 咖啡廳 | kāfēi tīng | Quán Cà Phê |
| 513 | 開 | kāi | Khai: Mở, Mở Ra |
| 514 | 開燈 | kāi dēng | Bật Đèn |
| 515 | 開車 | Kāichē | Lái Xe |
| 516 | 開店 | kāidiàn | Mở Cửa Hàng |
| 517 | 開會 | Kāihuì | Cuộc Họp |
| 518 | 開門 | kāimén | Mở Cửa |
| 519 | 開始 | Kāishǐ | Bắt Đầu |
| 520 | 開水 | kāishuǐ | Nước Sôi |
| 521 | 開心 | kāixīn | Vui Vẻ, Hài Lòng |
| 522 | 開學 | kāixué | Khai Giảng, Khai Trường |
| 523 | 看 | kàn | Nhìn, Xem, Coi |
| 524 | 看電影 | Kàn diànyǐng | Xem Phim |
| 525 | 看病 | kànbìng | Gặp Bác Sĩ, Khám Bện |
| 526 | 看到 | kàndào | Nhìn Thấy |
| 527 | 看法 | kànfǎ | Cách Nhìn, Quan Điểm |
| 528 | 抗 | kàng | Chống Chọi, Đỡ, Đề Kháng |
| 529 | 看見 | kànjiàn | Nhìn Thấy |
| 530 | 看書 | Kànshū | Đọc Sách |
| 531 | 烤 | kăo | Nướng |
| 532 | 烤肉 | kǎoròu | Nướng Thịt |
| 533 | 考試 | Kǎoshì | Thi, Kiểm Tra |
| 534 | 烤鴨 | kǎoyā | Vịt Quay |
| 535 | 卡片 | kǎpiàn | Thẻ |
| 536 | 客 | Kè | Khách |
| 537 | 課 | kè | Khóa: Giờ Học, Lên Lớp, Tiết Học |
| 538 | 渴 | kě | Khát |
| 539 | 顆 | kē | Hạt, Hòn Viên |
| 540 | 可愛 | kěài | Khả Ái, Đáng Yên |
| 541 | 課本 | kèběn | Sách Giáo Khoa |
| 542 | 科技 | kējì | Khoa Học Kỹ Thuật, Khoa Học Công Nghệ |
| 543 | 可樂 | kělè | Cô Ca, Nước Cô Ca |
| 544 | 可能 | kěnéng | Khả Năng, Có Thể, Thực Hiện Được, Làm Được |
| 545 | 可怕 | kěpà | Tệ Hại, Đáng Sợ |
| 546 | 客氣 | kèqì | Khách Sáo |
| 547 | 客人 | Kèrén | Khách, Khách Mời |
| 548 | 咳嗽 | késòu | Ho, Bị Ho |
| 549 | 課堂 | kètáng | Lớp Học |
| 550 | 客廳 | kètīng | Phòng Khách |
| 551 | 科學 | kēxué | Khoa Học |
| 552 | 可以 | kěyǐ | Có Thể, Có Khả Năng, Có Năng Lực |
| 553 | 恐 | kǒng | Sợ Hãi, Sợ Sệt, Kinh Khủng, Lo Sợ |
| 554 | 空 | Kōng | Trống Rỗng, Trống Không, Không, Rỗng, Trống |
| 555 | 空氣 | kōngqì | Không Khí |
| 556 | 口 | kǒu | Khẩu, Miệng, Nhân Khẩu, Cửa, Cửa Ra Vào |
| 557 | 苦 | kǔ | Vị Đắng |
| 558 | 哭 | kū | Khóc |
| 559 | 塊 | kuài | Khối: Miếng, Viên, Hòn, Cục |
| 560 | 快 | kuài | Nhanh |
| 561 | 筷子 | Kuàizi | Đũa |
| 562 | 苦瓜 | kǔguā | Mướp Đắng, Khổ Qua |
| 563 | 窺 | kuī | Hé, Nhìn Lén, Nhìn Trộm, Dòm Ngó |
| 564 | 褲子 | Kùzi | Quần Dài |
| 565 | 拉 | lā | Lôi, Kéo, Chở |
| 566 | 來 | lái | Đến |
| 567 | 垃圾 | lājī | Rác |
| 568 | 藍 | lán | Màu Xanh Da Trời |
| 569 | 籃球 | lánqiú | Bóng Rổ |
| 570 | 老 | lăo | Lão, Già |
| 571 | 老闆 | lǎobǎn | Ông Chủ |
| 572 | 老化 | lǎohuà | Lão Hoá, Già |
| 573 | 老師 | Lǎoshī | Thầy Giáo, Cô Giáo, Giáo Viên |
| 574 | 老師 | lăoshī | Thầy Giáo |
| 575 | 了 | le | Dùng Sau Động Tự Thể Hiện Việc Đã Xong, Cuối Câu |
| 576 | 累 | lèi | Mệt |
| 577 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 578 | 冷氣 | lěngqì | Máy Điều Hòa |
| 579 | 冷氣機 | Lěngqì jī | Máy Điều Hòa |
| 580 | 垃圾 | lèsè | Rác |
| 581 | 離 | lí | Li: Khoảng Cách, Cự Ly |
| 582 | 裡 | lǐ | Họ Lý, Bên Trong |
| 583 | 臉 | liǎn | Mặt |
| 584 | 涼 | liáng | Mát, Để Nguộn |
| 585 | 輛 | liàng | Chiếc (Chỉ Xe Cộ) |
| 586 | 亮 | liàng | Sáng, Bóng, Phát Sáng |
| 587 | 兩 | liăng | Lưỡng, Cặp, Hai |
| 588 | 涼快 | liángkuai | Mát Mẻ |
| 589 | 聯繫 | liánxì | Liên Lạc, Kết Nối |
| 590 | 練習 | liànxí | Luyện Tập |
| 591 | 了解 | liǎojiě | Hiểu Rõ, Biết Rõ, Biết, Hiểu |
| 592 | 聊天 | liáotiān | Trò Chuyện |
| 593 | 禮拜 | lǐbài | Lễ Bái, Tuần Lễ, Thứ Trong Tuần |
| 594 | 理解 | lǐjiě | Hiểu, Đã Thông |
| 595 | 離開 | Líkāi | Rời Khỏi, Rời Đi |
| 596 | 力量 | lìliàng | Sức Lực, Lực Lượng, Sức Mạnh。 |
| 597 | 禮貌 | lǐmào | Lịch Sự, Lễ Độ |
| 598 | 裡面 | lǐmiàn | Trong, Bên Trong |
| 599 | 林 | lín | Rừng, Lâm |
| 600 | 零 | líng | Linh: Vụn Vặt, Lẻ, Số Không |
| 601 | 另 | lìng | Ngoài, Khác |
| 602 | 另外 | lìngwài | Ngoài Ra |
| 603 | 鄰居 | línjū | Hàng Xóm |
| 604 | 留 | liú | Lưu |
| 605 | 六 | liù | Lục: Số 6 |
| 606 | 流行 | liúxíng | Phổ Biến, Lưu Hành |
| 607 | 留言 | liúyán | Nhắn Lời, Thư Để Lại, Lời Dặn Dò |
| 608 | 禮物 | lǐwù | Quà |
| 609 | 利用 | lìyòng | Lợi Dụng, Sử Dụng |
| 610 | 樓 | lóu | Lầu, Tầng |
| 611 | 樓下 | lóu xià | Tầng Dưới |
| 612 | 樓上 | lóushàng | Tầng Trên, Lầu Trên |
| 613 | 樓梯 | lóutī | Cầu Thang |
| 614 | 綠 | lǜ | Màu Xanh Lá |
| 615 | 爐 | lú | Lò, Bếp |
| 616 | 亂 | luàn | Sự Hỗn Loạn, Loạn |
| 617 | 綠燈 | lǜdēng | Đèn Xanh |
| 618 | 旅館 | Lǚguǎn | Lữ Quán, Quán Trọ, Khách Sạn |
| 619 | 旅客 | lǚkè | Khách Hàng |
| 620 | 路口 | Lùkǒu | Giao Lộ, Đường Giao |
| 621 | 論 | lùn | Luận Bàn, Luận |
| 622 | 路上 | lùshàng | Trên Dường |
| 623 | 旅行 | lǚxíng | Lữ Hành, Du Lịch |
| 624 | 旅行社 | lǚxíngshè | Cơ Quan Du Lịch, Công Ty Du Lịch |
| 625 | 旅遊 | lǚyóu | Du Lịch |
| 626 | 嗎 | ma | Ừ, À: Dùng Ở Cuối Câu Để Hỏi |
| 627 | 馬 | mă | Mã, Họ Mã: Con Ngựa |
| 628 | 麻煩 | máfan | Rắc Rối |
| 629 | 買 | Mǎi | Mua |
| 630 | 賣 | Mài | Bán |
| 631 | 媽媽 | māmā | Mẹ |
| 632 | 慢 | màn | Chậm |
| 633 | 滿 | mǎn | Đầy, Mãn Nguyện |
| 634 | 慢慢 | Màn man | Từ Từ, Chậm, Chậm |
| 635 | 忙 | máng | Bận, Bận Bịu |
| 636 | 滿意 | mǎnyì | Thỏa Mãn |
| 637 | 毛 | máo | Mao, Họ Mao: Lông |
| 638 | 貓 | māo | Mèo |
| 639 | 毛筆 | máobǐ | Bút Lông |
| 640 | 毛衣 | máoyī | Áo Lông |
| 641 | 帽子 | Màozi | Mũ, Cái Mũ |
| 642 | 馬上 | mǎshàng | Ngay Lập Tức |
| 643 | 沒 | méi | Không, Không Có |
| 644 | 每 | měi | Mọi, Mỗi |
| 645 | 每次 | měi cì | Mỗi Lần |
| 646 | 沒問題 | méi wèntí | Không Vấn Đề |
| 647 | 沒關係 | méiguānxì | Không Quan Trọng |
| 648 | 美國 | Měiguó | Nước Mỹ |
| 649 | 美麗 | měilì | Mỹ Lệ, Đẹp |
| 650 | 妹妹 | mèimei | Muội Muội, Em Gái |
| 651 | 每年 | měinián | Hằng Năm, Mỗi Năm |
| 652 | 沒事 | méishì | Không Sao |
| 653 | 美食 | měishí | Thức Ăn Ngon |
| 654 | 每天 | měitiān | Hằng Ngày |
| 655 | 沒有 | méiyǒu | Không Có |
| 656 | 門 | mén | Cổng, Cửa |
| 657 | 門口 | ménkǒu | Cửa, Cổng |
| 658 | 米 | mǐ | Mễ: Họ Mễ: Gạo, Hạt Gạo, Mét (M) Đơn Vị Đo |
| 659 | 麵 | miàn | Mì |
| 660 | 麵包 | Miànbāo | Bánh Mỳ |
| 661 | 麵包店 | miànbāodiàn | Tiệm Bánh Mỳ |
| 662 | 麵條 | miàntiáo | Mỳ Sợi |
| 663 | 明白 | míngbái | Biết, Hiểu |
| 664 | 明年 | míngnián | Năm Sau |
| 665 | 明天 | míngtiān | Ngày Mai |
| 666 | 名字 | míngzì | Tên |
| 667 | 摩托車 | mótuōchē | Xe Máy, Xe Mô Tô |
| 668 | 木(頭) | mù( tou) | Mộc, Miếng Gỗ |
| 669 | 目的 | mùdì | Mục Đích |
| 670 | 目光 | mùguāng | Ánh Mắt, Tầm Mắt, Tầm Nhìn |
| 671 | 母親 | mǔqīn | Mẹ |
| 672 | 拿 | ná | Cầm, Lấy |
| 673 | 那 | nà | Kia: Đại Từ Chỉ Vật, Người Ở Xa |
| 674 | 哪 | nă | Đâu, Từ Dùng Để Hỏi Ở Đâu |
| 675 | 那邊 | nàbiān | Ở Đó, Ở Chỗ Kia |
| 676 | 哪裡 | nălǐ | Đâu, Chỗ Nào |
| 677 | 那麼 | nàme | Như Vậy, Như Thế, Như Thế Đấy, Thế Đó, Thế Đấy |
| 678 | 難 | Nán | Khó |
| 679 | 男 | nán | Nam Giới |
| 680 | 南(邊) | nán( biān) | Phía Nam |
| 681 | 奶奶 | nănai | Bà Nội |
| 682 | 南部 | nánbù | Phía Nam |
| 683 | 難道 | nándào | Chả Trách, |
| 684 | 難過 | nánguò | Buồn, Chán |
| 685 | 男孩 | nánhái | Con Trai |
| 686 | 那兒 | nàr | Chỗ Ấy, Nơi Ấy |
| 687 | 哪兒 | nǎr | Chỗ Nào, Đâu |
| 688 | 呢 | ne | Thế, Nhỉ, Vậy (Dùng Để Hỏi), Nhé, Nhỉ (Dùng Ở Cuối Câu Trần Thuật) |
| 689 | 內容 | nèiróng | Nội Dung |
| 690 | 能 | néng | Có Thể |
| 691 | 能夠 | nénggòu | Đủ, Có Đủ, Cần Đủ |
| 692 | 年 | nián | Niên, Năm |
| 693 | 念 | niàn | Niệm, Họ Niệm: Nhớ, Nhớ Nhung, Đọc, Học Bài |
| 694 | 年紀 | niánjì | Uổi Tác, Tuổi, Niên Kỷ |
| 695 | 年輕 | niánqīng | Thanh Niên, Người Trẻ |
| 696 | 唸書 | niànshū | Học Bài, Đọc Sách |
| 697 | 鳥 | Niǎo | Chim |
| 698 | 您 | nín | Ngài, Ông (Đại Từ Nhân Xưng, Có Ý Kính Trọng) |
| 699 | 牛 | niú | Con Bò |
| 700 | 牛奶 | niúnǎi | Sửa Bò |
| 701 | 牛排 | niúpái | Bít Tết |
| 702 | 牛仔褲 | niúzǎikù | Quần Jean |
| 703 | 弄 | nòng | Làm, Kiếm Cách, Tìm Cách |
| 704 | 女 | nǚ | Nữ Giới |
| 705 | 暖和 | nuănhuo | Ấm Áp (Khí Hậu, Hoàn Cảnh), Sửa Ấm |
| 706 | 女孩 | nǚhái | Con Gái |
| 707 | 努力 | nǔlì | Cố Gắng |
| 708 | 女性 | nǚxìng | Nữ Giới, Phụ Nữ |
| 709 | 歐美 | ōuměi | Âu Mỹ |
| 710 | 歐洲 | ōuzhōu | Châu Âu |
| 711 | 爬 | pá | Bò, Leo Trèo, Trèo, Leo |
| 712 | 怕 | pà | Sợ |
| 713 | 拍 | pāi | Chụp Ảnh, Chụp Hình |
| 714 | 排隊 | páiduì | Xếp Hàng |
| 715 | 牌子 | páizi | Biển Báo |
| 716 | 盤 | pán | Họ Bàn, Khay, Mâm, Đĩa To |
| 717 | 胖 | pàng | Mập |
| 718 | 旁邊 | páng biān | Bên Cạnh |
| 719 | 龐大 | pángdà | To Lớn, To, Lớn, Bự |
| 720 | 龐大商 | pángdà shāng | Thương Số Lớn |
| 721 | 盤子 | pánzi | Cái Đĩa, Mâm, Khay |
| 722 | 跑 | pǎo | Chạy |
| 723 | 爬山 | Páshān | Leo Núi |
| 724 | 陪 | péi | Đồng Hành |
| 725 | 配合 | pèihé | Hợp Tác |
| 726 | 培養 | péiyǎng | Bồi Dưỡng |
| 727 | 朋友 | péngyǒu | Bằng Hữu, Bạn Bè |
| 728 | 匹 | Pǐ | Con (Ngựa, La, Lừa) |
| 729 | 片 | piàn | Ấm Ảnh, Tấm Hình, Bức Hoạ |
| 730 | 便宜 | Piányí | Rẻ |
| 731 | 票 | piào | Vé, Phiếu, Thẻ, Hoá Đőn |
| 732 | 漂亮 | piào·liang | Đẹp, Xinh Xắn, Xinh Đẹp |
| 733 | 皮包 | píbāo | Túi Sách Tay, Ví Da, Cặp Da |
| 734 | 啤酒 | píjiǔ | Bia |
| 735 | 瓶 | píng | Bình, Lọ |
| 736 | 平安 | píng'ān | Bình An |
| 737 | 平常 | Píngcháng | Bình Thường |
| 738 | 蘋果 | Píngguǒ | Quả Táo |
| 739 | 品質 | pǐnzhí | Chất Lượng |
| 740 | 破 | pò | Vỡ, Đứt, Thủng |
| 741 | 期 | qí | Khoá, Kỳ Học, Kỳ |
| 742 | 騎 | qí | Lái, Đi (Xe Đạp) |
| 743 | 起 | qǐ | Khởi: Dậy, Thành Lập |
| 744 | 七 | qī | Thất, Số 7 |
| 745 | 騎車 | qí chē | Đi Xe Đạp |
| 746 | 前 | qián | Tiền: Trước |
| 747 | 錢 | qián | Tiền |
| 748 | 千 | qiān | Thiên: Nghìn, Trời |
| 749 | 鉛筆 | qiānbǐ | Bút Chì |
| 750 | 前邊 | Qiánbian | Mặt Trước |
| 751 | 牆 | qiáng | Tường |
| 752 | 乾淨 | Qiánjìng | Gọn Gàng, Sạch Sẽ |
| 753 | 前面 | Qiánmiàn | Đằng Trước |
| 754 | 橋 | qiáo | Kiều: Họ Kiều, Cây Cầu |
| 755 | 巧克力 | Qiǎokèlì | Sô Cô La |
| 756 | 汽車 | qìchē | Xe Ô Tô, Xe Hơi |
| 757 | 起床 | Qǐchuáng | Thức Dậy |
| 758 | 起飛 | qǐfēi | Máy Bay Cất Cánh |
| 759 | 奇怪 | qíguài | Sự Xa Lạ, Kỳ Quái |
| 760 | 起來 | Qǐlái | Đứng Lên |
| 761 | 親 | qīn | Thân: Họ Hàng, Ruột Thịt: Hôn |
| 762 | 請 | qǐng | Mời |
| 763 | 輕 | qīng | Nhẹ: Nhẹ Nhàng, Thoải Mái |
| 764 | 青菜 | qīngcài | Rau Xanh |
| 765 | 清楚 | qīngchǔ | Rõ Ràng, Mạch Lạc |
| 766 | 請假 | qǐngjià | Xin Phép |
| 767 | 情境 | Qíngjìng | Tình Huống |
| 768 | 請客 | qǐngkè | Mời Khách |
| 769 | 輕鬆 | qīngsōng | Nhẹ Nhõm, Ung Dung, Thoải Mái |
| 770 | 晴天 | qíngtiān | Trời Trong, Trời Nắng Đẹp |
| 771 | 請問 | qǐngwèn | Xin Hỏi |
| 772 | 慶祝 | qìngzhù | Chúc Mừng, Chào Mừng |
| 773 | 汽水 | qìshuǐ | Nước Có Ga, Nước Ngọt |
| 774 | 球 | Qiú | Cầu, Bóng |
| 775 | 求 | qiú | Cứu, Cầu Cứu |
| 776 | 秋天 | qiūtiān | Mùa Thu |
| 777 | 企業 | qǐyè | Doanh Nghiệp |
| 778 | 去 | qù | Khứ: Mất Đi, Không Còn, Rời Bỏ, Qua |
| 779 | 全 | quán | Toàn, Họ Toàn, Toàn Bộ, Cả |
| 780 | 全部 | quánbù | Toàn Bộ |
| 781 | 全家 | Quánjiā | Toàn Gia, Cả Nhà |
| 782 | 全民 | quánmín | Toàn Dân |
| 783 | 確定 | quèdìng | Quyết Định |
| 784 | 去年 | qùnián | Năm Ngoái |
| 785 | 裙子 | qúnzi | Váy |
| 786 | 讓 | ràng | Cho Phép |
| 787 | 然後 | ránhòu | Sau Đó |
| 788 | 熱 | rè | Nóng |
| 789 | 人 | Rén | Con Người |
| 790 | 熱鬧 | rènào | Sống Động, Nhộn Nhịp |
| 791 | 任何 | rènhé | Bất Kì |
| 792 | 人類 | Rénlèi | Nhân Loại, Con Người |
| 793 | 認識 | rènshí | Biết, Quen Biết |
| 794 | 認為 | rènwéi | Cho Rằng |
| 795 | 認真 | rènzhēn | Chăm Chỉ |
| 796 | 日 | rì | Nhật, Ngày, Mặt Trời |
| 797 | 日本 | rìběn | Nước Nhật |
| 798 | 容易 | róngyì | Dễ |
| 799 | 肉 | ròu | Dễ, Dễ Dàng |
| 800 | 如果 | Rúguǒ | Nếu Như |
| 801 | 入門 | Rùmén | Nhập Môn, |
| 802 | 傘 | săn | Cái Ô |
| 803 | 三 | sān | Tam, Số 3 |
| 804 | 散步 | sànbù | Đi Bộ |
| 805 | 掃地 | sǎodì | Quét Sàn Nhà |
| 806 | 色 | sè | Màu Sắc |
| 807 | 森林 | sēnlín | Rừng Sâu |
| 808 | 沙發 | shāfā | Ghế Sô Pha |
| 809 | 山 | Shān | Núi |
| 810 | 上 | shàng | Thượng, Trên |
| 811 | 上(面) | shàng( miàn) | Ở Trên |
| 812 | 上班 | shàngbān | Làm Việc, Đi Làm Việc |
| 813 | 商店 | shāngdiàn | Cửa Hàng, Hiệu Buôn |
| 814 | 上課 | Shàngkè | Học Bài, Tham Dự Lớp Học |
| 815 | 上來 | shànglái | Đi Lên, Bắt Đầu, Khởi Đầu |
| 816 | 商品 | shāngpǐn | Hàng Hóa, Thương Phẩm |
| 817 | 上去 | shàngqù | Đi Lên (Đi Từ Thấp Lên Cao) |
| 818 | 上網 | shàngwǎng | Lên Mạng |
| 819 | 上午 | shàngwŭ | Buổi Sáng |
| 820 | 傷心 | shāngxīn | Buồn, Thương Tâm |
| 821 | 上學 | shàngxué | Đến Trường, Đi Học |
| 822 | 少 | shǎo | Thiếu: Ít, Thiết |
| 823 | 誰 | shéi | Người Nào Đó |
| 824 | 誰 | shéi | Ai (Hỏi Người) |
| 825 | 什麼 | shéme | Cái Gì, Gì Đó: Đại Từ Nghi Vấn |
| 826 | 剩 | shèng | Thừa Lại, Còn Lại |
| 827 | 生 | Shēng | Sinh Ra, Sinh Đẻ, Sinh |
| 828 | 省錢 | shěng qián | Tiết Kiệm Tiền |
| 829 | 生病 | shēngbìng | Bị Ốm |
| 830 | 生活 | shēnghuó | Đời Sống, Cuộc Sống |
| 831 | 生氣 | shēngqì | Tức Giận |
| 832 | 生日 | Shēngrì | Sinh Nhật |
| 833 | 聲音 | shēngyīn | Âm Thanh, Tiếng Động |
| 834 | 身體 | shēntǐ | Thân Hình, Bản Thân, Sức Khỏe |
| 835 | 十 | shí | Thập, Mười, Số 10 |
| 836 | 食 | shí | Thực, Thức Ăn |
| 837 | 實 | shí | Thực, Thật, Chân Thật |
| 838 | 是 | shì | Rằng Thì Mà Là Ở… |
| 839 | 事 | shì | Sự Tình, Công Việc, Việc |
| 840 | 試 | shì | Thử |
| 841 | 試穿 | shì chuān | Mặc Thử |
| 842 | 市場 | shìchǎng | Chợ |
| 843 | 時候 | shíhòu | Thời Gian, Lúc Khi |
| 844 | 實際 | shíjì | Thật Sự |
| 845 | 時間 | shíjiān | Thời Gian, Giờ |
| 846 | 世界 | shìjiè | Thế Giới |
| 847 | 事情 | shìqíng | Sự Tình, Vấn Đề |
| 848 | 石頭 | shítou | Cục Đá, Mô Đá |
| 849 | 食物 | shíwù | Đồ Ăn |
| 850 | 試用 | shìyòng | Thử, Dùng Thử |
| 851 | 使用 | shǐyòng | Sử Dụng |
| 852 | 室友 | Shìyǒu | Bạn Cùng Phòng |
| 853 | 時鐘 | shízhōng | Đồng Hồ Báo Thức |
| 854 | 十字路口 | shízìlù kǒu | Ngã Tư Đường |
| 855 | 瘦 | shòu | Gầy, Còm |
| 856 | 手 | shǒu | Thủ, Tay |
| 857 | 收 | shōu | Nhận Được |
| 858 | 手錶 | shǒubiǎo | Đồng Hồ Đeo Tay |
| 859 | 手機 | Shǒujī | Điện Thoại Di Động |
| 860 | 受傷 | shòushāng | Bị Thương |
| 861 | 手套 | shǒutào | Găng Tay |
| 862 | 手指 | shǒuzhǐ | Ngón Tay |
| 863 | 樹 | Shù | Cây |
| 864 | 數 | shǔ | Số, Con Số |
| 865 | 書 | shū | Thư: Sách |
| 866 | 衰老 | shuāilǎo | Già Yếu |
| 867 | 雙 | shuāng | Đôi, Hai (Lượng Từ) |
| 868 | 刷牙 | shuāyá | Đánh Răng |
| 869 | 書包 | shūbāo | Cặp Sách |
| 870 | 書店 | shūdiàn | Cửa Hàng Sách |
| 871 | 書法 | shūfǎ | Thư Pháp |
| 872 | 舒服 | shūfú | Thoải Mái |
| 873 | 水 | shuǐ | Nước |
| 874 | 水果 | shuǐguǒ | Trái Cây |
| 875 | 睡覺 | Shuìjiào | Ngủ |
| 876 | 睡覺 | shuìjiào | Ngủ, Đi Ngủ |
| 877 | 水餃 | shuǐjiǎo | Bánh Sủi Cảo |
| 878 | 暑假 | shǔjià | Kì Nghỉ Hè |
| 879 | 順利 | shùnlì | Thuận Lợi |
| 880 | 說 | shuō | Thuyết: Nói, Kể |
| 881 | 說話 | Shuōhuà | Nói Chuyện |
| 882 | 數學 | shùxué | Toán Học |
| 883 | 書桌 | shūzhuō | Bàn Học |
| 884 | 數字 | shùzì | Con Số |
| 885 | 四 | sì | Tứ, Số 4 |
| 886 | 思考 | sīkǎo | Suy Nghĩ, Suy Xét |
| 887 | 送 | sòng | Tặng |
| 888 | 送給 | sòng gěi | Gửi Đến |
| 889 | 算 | suàn | Toán: Tính Toán |
| 890 | 酸 | suān | Chua, Acid |
| 891 | 酸辣湯 | suān là tāng | Canh Chua Cay |
| 892 | 歲 | Suì | Tuế: Tuổi, Tuỏi Tác |
| 893 | 隨便 | suíbiàn | Tuỳ Thích, Tuỳ Ý |
| 894 | 雖然 | suīrán | Mặc Dù |
| 895 | 所以 | Suǒyǐ | Cho Nên, Sở Dĩ |
| 896 | 所有 | suǒyǒu | Tất Cả, Toàn Bộ |
| 897 | 宿舍 | sùshè | Ký Túc Xá |
| 898 | 他 | tā | Anh Ấy (Ngôi Thứ Ba) |
| 899 | 她 | tā | Cô Ấy (Ngôi Thứ Ba) |
| 900 | 它 | tā | Nó, Cái Đó (Chỉ Đồ Vật, Con Vật) |
| 901 | 太 | tài | Quá, Lắm, Rất |
| 902 | 太壞 | tài huài | Quá Tệ |
| 903 | 太少 | tài shǎo | Quá Ít |
| 904 | 太太 | tàitài | Thái Thái, Vợ |
| 905 | 台灣 | Táiwān | Đài Loan |
| 906 | 太陽 | tàiyáng | Mặt Trời |
| 907 | 談 | tán | Đàm, Họ Đàm: Nói Chuyện, Bàn Bạc |
| 908 | 糖 | táng | Đường Ăn |
| 909 | 躺 | tǎng | Nằm |
| 910 | 湯 | tāng | Canh |
| 911 | 糖醋魚 | táng cù yú | Cá Chua Ngọt |
| 912 | 湯匙 | tāngchí | Muỗng Canh, Thìa, Thìa Canh, Thìa Súp |
| 913 | 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 914 | 套 | tào | Bộ (Lượng Tử) , Bao Ngoài, Vật Bọc Ngoài |
| 915 | 討論 | Tǎolùn | Bàn Luận, Thảo Luận |
| 916 | 討厭 | tǎoyàn | Ghét |
| 917 | 特別 | tèbié | Đặc Biệt |
| 918 | 疼 | téng | Đau, Buốt, Nhức |
| 919 | 踢 | tī | Đá |
| 920 | 甜 | Tián | Ngọt |
| 921 | 天 | tiān | Thiên, Trời, Không Trung, Bầu Trời, Ban Ngày, Ngày |
| 922 | 天空 | tiānkōng | Bầu Trời |
| 923 | 天氣 | Tiānqì | Thời Tiết |
| 924 | 天天 | tiāntiān | Ngày Ngày, Hàng Ngày |
| 925 | 條 | tiáo | Cái, Con (Lượng Từ) |
| 926 | 跳舞 | tiàowǔ | Nhảy, Khiêu Vũ |
| 927 | 題目 | Tímù | Đề Tài, Chủ Đề |
| 928 | 停 | tíng | Đỗ, Đậu, Dừng, Ngừng |
| 929 | 聽 | tīng | Nghe |
| 930 | 聽說 | Tīng shuō | Nghe Nói |
| 931 | 聽見 | tīngjiàn | Nghe Được |
| 932 | 提早 | tízǎo | Trước Thời Gian, Trước Thời Hạn, Sớm Hơn |
| 933 | 痛 | tòng | Đau, Bị Đau |
| 934 | 同事 | tóngshì | Đồng Nghiệp |
| 935 | 同學 | tóngxué | Bạn Học |
| 936 | 通知 | tōngzhī | Thông Báo |
| 937 | 頭 | tóu | Đầu |
| 938 | 偷 | tōu | Ăn Trộm, Ăn Cắp |
| 939 | 頭髮 | tóufǎ | Tóc |
| 940 | 團 | tuán | Đoàn, Đoàn Người |
| 941 | 腿 | tuǐ | Cái Chân |
| 942 | 推 | tuī | Đẩy, Đùn |
| 943 | 退休 | tuìxiū | Về Hưu, Nghỉ Hưu |
| 944 | 圖片 | Túpiàn | Hình Ảnh |
| 945 | 圖書館 | Túshū guǎn | Thư Viện |
| 946 | 外 | wài | Ngoài, Ở Ngoài, Bên Ngoài |
| 947 | 外國 | Wàiguó | Nước Ngoài |
| 948 | 外面 | wàimiàn | Ngoài, Quần Chúng |
| 949 | 外套 | wàitào | Áo Choàng |
| 950 | 玩 | wán | Chơi, Đùa, Chơi Đùa |
| 951 | 完 | wán | Xong Việc, Làm Xong Việc, Hết |
| 952 | 萬 | Wàn | Vạn, 10.000. |
| 953 | 碗 | wǎn | Bát |
| 954 | 晚 | wǎn | Đêm |
| 955 | 碗盤 | wǎn pán | Bát Đĩa |
| 956 | 玩樂器 | wán yuè qì | Máy Chơi Game |
| 957 | 晚安 | wănān | Chúc Ngủ Ngon (Lời Nói Khách Sáo) |
| 958 | 晚餐 | wǎncān | Bữa Tối |
| 959 | 晚飯 | wănfàn | Bữa Tối |
| 960 | 忘 | wàng | Quên |
| 961 | 往 | wǎng | Tới, Hướng Tới |
| 962 | 網路 | wǎng lù | Trên Mạng, Mạng Internet |
| 963 | 網買 | wǎng mǎi | Mua Sắm Trực Tuyến |
| 964 | 網球 | wǎngqiú | Quần Vợt |
| 965 | 網站 | wǎngzhàn | Website |
| 966 | 晚會 | Wǎnhuì | Buổi Tiệc |
| 967 | 晚上 | Wǎnshàng | Đêm, Tối |
| 968 | 襪子 | wàzi | Bít Tất |
| 969 | 唯 | wéi | Duy, Chỉ, Riêng Chỉ |
| 970 | 為 | wèi | Vị: Giúp Đỡ, Vì , Làm, Để |
| 971 | 位 | Wèi | Vị, Địa Vị, Chức Vị |
| 972 | 為主 | wéi zhǔ | Làm Chủ |
| 973 | 味道 | wèidào | Mùi |
| 974 | 未來 | wèilái | Tương Lai |
| 975 | 為什麼 | wèishéme | Tại Làm Sao |
| 976 | 危險 | wéixiǎn | Sự Nguy Hiểm |
| 977 | 聞 | wén | Ngửi (Mùi) |
| 978 | 問 | Wèn | Vấn: Hỏi |
| 979 | 溫度 | wēndù | Nhiệt Độ |
| 980 | 溫暖 | wēnnuǎn | Sự Ấm Áp |
| 981 | 問題 | wèntí | Vấn Đề |
| 982 | 文章 | Wénzhāng | Bài Báo, Đoạn Văn |
| 983 | 我 | wǒ | Tôi |
| 984 | 五 | wŭ | Ngũ: Số 5 |
| 985 | 屋 | wū | Phòng, Buồng |
| 986 | 午餐 | wǔcān | Bữa Trưa |
| 987 | 午飯 | wŭfàn | Bữa Trưa |
| 988 | 舞會 | wǔhuì | Vũ Hội |
| 989 | 無聊 | wúliáo | Nhạt Nhẽo |
| 990 | 洗 | xǐ | Rửa, Giặt, Gột, Tẩy |
| 991 | 西 | xī | Tây, Phía Tây |
| 992 | 下雪 | xià xuě | Tuyết |
| 993 | 下雨 | xià yǔ | Mưa Rơi |
| 994 | 下(面) | xià( miàn) | Bên Dưới |
| 995 | 下班 | xiàbān | Tan Sở, Tan Giờ Làm |
| 996 | 下課 | Xiàkè | Tan Học |
| 997 | 鹹 | xián | Mặn |
| 998 | 先 | xiān | Tiên: Trước, Tiên (Thời Gian, Thứ Tự)。 |
| 999 | 鹹蛋苦瓜 | xián dàn kǔguā | Khổ Qua Trứng Muối |
| 1000 | 像 | xiàng | Như, Giống Như |
| 1001 | 向 | xiàng | Hướng: Họ Hướng: Nhìn Về, Hướng Về |
| 1002 | 想 | xiǎng | Muốn, Cần |
| 1003 | 香 | xiāng | Thơm |
| 1004 | 箱(子) | xiāng( zi) | Hòm, Rương |
| 1005 | 想法 | Xiǎngfǎ | Ý Tưởng |
| 1006 | 相符 | xiāngfú | Phù Hợp, Hợp Nhau |
| 1007 | 香蕉 | xiāngjiāo | Chuối |
| 1008 | 香味 | xiāngwèi | Hương Thơm |
| 1009 | 鄉下 | xiāngxià | Nông Thôn |
| 1010 | 相信 | xiāngxìn | Tin Tưởng |
| 1011 | 先生 | Xiānshēng | Tiên Sinh, Ngài, Ông |
| 1012 | 現象 | Xiànxiàng | Hiện Tượng |
| 1013 | 現在 | xiànzài | Hiện Nay |
| 1014 | 笑 | xiào | Tiếu: Cười |
| 1015 | 消費 | xiāofèi | Tiêu Dùng |
| 1016 | 小孩 | xiǎohái | Trẻ Nhỏ |
| 1017 | 笑話 | xiàohuà | Chuyện Cười |
| 1018 | 小姐 | Xiǎojiě | Tiểu Thư, Con Gái |
| 1019 | 小時 | xiǎoshí | Giờ Đồng Hồ (60 Phút) |
| 1020 | 小說 | xiǎoshuō | Cuốn Tiểu Thuyết |
| 1021 | 小偷 | xiăotōu | Tên Trộm, Kẻ Cắp, Kẻ Trộm |
| 1022 | 消息 | xiāoxī | Thông Tin |
| 1023 | 小心 | xiǎoxīn | Cẩn Thận |
| 1024 | 小學 | xiăoxué | Tiểu Học, Cấp 1 |
| 1025 | 校長 | Xiàozhǎng | Hiệu Trưởng |
| 1026 | 下去 | xiàqù | Xuống Phía Dưới, Đi Xuống |
| 1027 | 夏天 | xiàtiān | Mùa Hè |
| 1028 | 下午 | xiàwŭ | Buổi Chiều |
| 1029 | 謝 | xiè | Tạ, Họ Tạ: Cảm Ơn |
| 1030 | 些 | Xiē | Một Ít, Một Vài |
| 1031 | 寫 | xiě | Viết |
| 1032 | 謝謝 | xièxiè | Cảm Ơn |
| 1033 | 鞋子 | Xiézi | Giày |
| 1034 | 西瓜 | xīguā | Dươi Hấu |
| 1035 | 習慣 | xíguàn | Thói Quen |
| 1036 | 喜歡 | xǐhuān | Yêu Thích, Thích |
| 1037 | 信 | xìn | Tín: Thư |
| 1038 | 心 | xīn | Tâm, Trái Tim, Tim |
| 1039 | 新 | xīn | Tân: Mới |
| 1040 | 信封 | xìnfēng | Phong Bì |
| 1041 | 行 | xíng | Hàng, Hàng Lối, Dòng, Được, Có Thể, Đồng Ý |
| 1042 | 姓 | xìng | Tính: Họ |
| 1043 | 醒 | xǐng | Thức Giấc |
| 1044 | 幸福 | xìngfú | Hạnh Phúc |
| 1045 | 性格 | xìnggé | Tính Cách |
| 1046 | 行李 | Xínglǐ | Hành Lý |
| 1047 | 星期 | xīngqí | Tuần, Thứ Trong Tuần |
| 1048 | 星期日 | xīngqírì | Ngày Chủ Nhật |
| 1049 | 星期天 | xīngqítiān | Ngày Chủ Nhật |
| 1050 | 興趣 | Xìngqù | Quan Tâm |
| 1051 | 星星 | xīngxing | Đốm Nhỏ, Chấm Nhỏ |
| 1052 | 辛苦 | xīnkǔ | Vất Vả, Khổ Nhọc |
| 1053 | 新年 | xīnnián | Năm Mới |
| 1054 | 心情 | Xīnqíng | Cảm Giác, Tâm Tình |
| 1055 | 新聞 | xīnwén | Tin Tức |
| 1056 | 新鮮 | xīnxiān | Tươi |
| 1057 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ Tín Dụng |
| 1058 | 洗手間 | xǐshǒujiān | Phòng Vệ Sinh |
| 1059 | 修 | xiū | Tu, Sửa Chữa, Chỉnh Đốn |
| 1060 | 休息 | Xiūxí | Nghỉ Ngơi |
| 1061 | 希望 | Xīwàng | Mong, Hy Vọng |
| 1062 | 洗衣機 | xǐyījī | Máy Giặt |
| 1063 | 吸引 | xīyǐn | Hấp Dẫn, Thu Hút。 |
| 1064 | 洗澡 | xǐzǎo | Tắm, Tắm Rửa |
| 1065 | 選 | Xuǎn | Lựa Chọn |
| 1066 | 選擇 | xuǎnzé | Lựa Chọn |
| 1067 | 許多 | xǔduō | Nhiều, Rất Nhiều |
| 1068 | 學 | xué | Học, Đi Học |
| 1069 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 1070 | 學費 | xuéfèi | Học Phí |
| 1071 | 學會 | Xuéhuì | Học Thành, Đã Học Được |
| 1072 | 學期 | xuéqí | Học Kỳ |
| 1073 | 學生 | Xuéshēng | Học Sinh, Sinh Viên |
| 1074 | 學習 | Xuéxí | Học Tập |
| 1075 | 學校 | Xuéxiào | Trường Học |
| 1076 | 學院 | xuéyuàn | Trường Cao Đẳng, Học Viện |
| 1077 | 練習 | Xùnliàn | Luyện Tập, Ôn Tập |
| 1078 | 需要 | xūyào | Nhu Cầu, Cần |
| 1079 | 言 | yán | Ngôn, Lời Nói |
| 1080 | 演變 | yǎnbiàn | Diễn Biến, Phát Triển Biến Hoá |
| 1081 | 羊 | yáng | Dương, Họ Dương: Dê Cừu |
| 1082 | 羊肉 | Yángròu | Thịt Cừu |
| 1083 | 養生 | yǎngshēng | Dưỡng Sinh |
| 1084 | 樣子 | yàngzi | Hình Dạng, Kiểu Dáng |
| 1085 | 延緩 | yánhuǎn | Trì Hoãn |
| 1086 | 眼鏡 | Yǎnjìng | Kính Mắt |
| 1087 | 眼睛 | yănjīng | Mắt, Con Mắt |
| 1088 | 顏色 | yánsè | Màu Sắc |
| 1089 | 藥 | yào | Thuốc |
| 1090 | 要 | yào | Muốn, Cần |
| 1091 | 藥房 | yàofáng | Tiệm Thuốc |
| 1092 | 邀請 | yāoqǐng | Mời |
| 1093 | 鑰匙 | yàoshi | Chìa Khóa |
| 1094 | 要是 | yàoshì | Nếu Như, Nếu |
| 1095 | 牙刷 | yáshuā | Bàn Chải Đánh Răng |
| 1096 | 也 | yě | Thì, Cũng, Vẫn |
| 1097 | 夜裡 | yèlǐ | Vào Ban Đêm |
| 1098 | 也許 | yěxŭ | Hay Là, E Rằng, Biết Đâu, May Ra, Có Lẽ。 |
| 1099 | 爺爺 | yéye | Ông Nội |
| 1100 | 以 | yǐ | Để, Nhằm。 |
| 1101 | 衣櫥 | yī chú | Tủ Quần Áo |
| 1102 | 一 | yī;yí;yì | Số Một, Nhất, Một |
| 1103 | 一半 | yíbàn | Một Nửa |
| 1104 | 一邊 | yìbiān | Một Mặt, Mặt Bên, Một Bên |
| 1105 | 一點 | yìdiăn | Một Chút, Một Ít |
| 1106 | 一定 | yídìng | Nhất Định |
| 1107 | 衣服 | yīfú | Quần Áo, Y Phục |
| 1108 | 一共 | Yīgòng | Tổng Cộng |
| 1109 | 以後 | yǐhòu | Sau Này, Về Sau |
| 1110 | 一會 | yìhuǐ | Một Chốc, Một Lát (Chỉ Thời Gian) |
| 1111 | 意見 | yìjiàn | Ý Kiến |
| 1112 | 已經 | Yǐjīng | Đã, Đã Từng |
| 1113 | 應該 | yīnggāi | Nên |
| 1114 | 英國 | Yīngguó | Vương Quốc Anh |
| 1115 | 英文 | yingwén | Tiếng Anh |
| 1116 | 影響 | yǐngxiǎng | Ảnh Hưởng |
| 1117 | 營養 | yíngyǎng | Dinh Dưỡng |
| 1118 | 銀行 | yínháng | Ngân Hàng |
| 1119 | 飲料 | yǐnliào | Ước Uống, Đồ Uống |
| 1120 | 飲食 | yǐnshí | Thức Ăn |
| 1121 | 陰天 | yīntiān | Trời Âm U, Ngày Tối Trời |
| 1122 | 因為 | Yīnwèi | Bởi Vì |
| 1123 | 音樂 | yīnyuè | Âm Nhạc |
| 1124 | 一起 | yīqǐ | Cùng Nhau |
| 1125 | 以前 | Yǐqián | Trước Kia |
| 1126 | 醫生 | yīshēng | Bác Sĩ |
| 1127 | 意思 | yìsi | Ỵ́, Ý Nghĩa |
| 1128 | 以為 | yǐwéi | Nghĩ, Cho Rằng |
| 1129 | 一下 | yíxià | Một Tý, Thử Xem, Một Cái |
| 1130 | 一些 | yìxiē | Một Ít, Một Số, Một Phần (Chỉ Số Lượng Không Xác Định) |
| 1131 | 醫學 | yīxué | Y Học |
| 1132 | 一樣 | Yīyàng | Như Nhau |
| 1133 | 醫藥 | yīyào | Thuốc Y Học |
| 1134 | 醫院 | Yīyuàn | Bệnh Viện |
| 1135 | 一直 | Yīzhí | Luôn Luôn, Suốt, Liên Tục |
| 1136 | 椅子 | yǐzi | Cái Ghế |
| 1137 | 用 | yòng | Dùng, Sử Dụng |
| 1138 | 勇敢 | yǒnggǎn | Can Đảm, Dũng Cảm |
| 1139 | 永遠 | yǒngyuǎn | Mãi Mãi, Vĩnh Viễn |
| 1140 | 油 | yóu | Dầu, Mỡ (Của Thực Vật Và Động Vật.) |
| 1141 | 右 | yòu | Bên Phải |
| 1142 | 又 | yòu | Lại, Vừa... Lại |
| 1143 | 有 | yǒu | Hữu, Có, Sở Hữu |
| 1144 | 有(的)時候 | yǒu(de) shíhòu | Có Đôi Khi |
| 1145 | 右邊 | yòubiān | Phải |
| 1146 | 有點(兒) | yǒudiăn( ér) | Có Một Chút |
| 1147 | 郵件 | yóujiàn | Bưu Kiện |
| 1148 | 郵局 | Yóujú | Bưu Điện |
| 1149 | 有空(兒) | yǒukòng( ér) | Có Thời Gian, Thời Gian Rảnh |
| 1150 | 郵票 | yóupiào | Con Tem |
| 1151 | 尤其 | Yóuqí | Nhất Là, Đặc Biệt Là, Càng |
| 1152 | 有趣 | Yǒuqù | Thú Vị, Hứng Thú, Lý Thú |
| 1153 | 遊戲 | yóuxì | Trò Chơi |
| 1154 | 有意思 | yǒuyìsi | Có Ý Nghĩa, Hứng Thú |
| 1155 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 1156 | 有用 | yǒuyòng | Hữu Dụng |
| 1157 | 游泳池 | yóuyǒngchí | Hồ Bơi, Bể Bơi |
| 1158 | 魚 | Yú | Cá |
| 1159 | 雨 | Yǔ | Mưa |
| 1160 | 遇到 | yù dào | Gặp Được. Gặp Phải |
| 1161 | 元 | yuán | Đồng Tệ, Nguyên |
| 1162 | 圓 | yuán | Tròn, Hình Tròn |
| 1163 | 遠 | yuǎn | Viễn: Xa |
| 1164 | 院(子) | yuàn( zi) | Viện, Học Viện |
| 1165 | 員工 | yuángōng | Nhân Viên, |
| 1166 | 原來 | yuánlái | Hóa Ra, Thành Ra, Thực Ra |
| 1167 | 願意 | yuànyì | Sẵn Sàng, Đồng Ý |
| 1168 | 原因 | yuányīn | Lý Do |
| 1169 | 圓桌 | yuánzhuō | Bàn Tròn |
| 1170 | 月 | yuè | Mặt Trăng, Tháng (Trong Năm) |
| 1171 | 越 | yuè | Việt, Đi Qua |
| 1172 | 約 | Yuē | Hẹn, Cuộc Hẹn |
| 1173 | 越來越 | yuè lái yuè | Ngày Càng Ngày |
| 1174 | 樂器 | yuè qì | Nhạc Cụ |
| 1175 | 閱讀 | yuèdú | Đọc Hiểu |
| 1176 | 語法 | yǔfǎ | Ngữ Pháp |
| 1177 | 愉快 | Yúkuài | Vui Sướng |
| 1178 | 雲 | yún | Đám Mây, Mây, Vân |
| 1179 | 運動 | yùndòng | Vận Động |
| 1180 | 雨傘 | yǔsǎn | Chiếc Ô |
| 1181 | 於是 | yúshì | Sau Đó |
| 1182 | 浴室 | yùshì | Phòng Tắm |
| 1183 | 雨天 | yŭtiān | Ngày Mưa |
| 1184 | 語言 | yŭyán | Ngôn Ngữ |
| 1185 | 再 | zài | Tái: Nữa, Lại |
| 1186 | 在 | zài | Tại, Tại Chức, Đang Giữ。 |
| 1187 | 再見 | zàijiàn | Tạm Biệt, Chào Tạm Biệt |
| 1188 | 髒 | zāng | Bẩn, Dơ |
| 1189 | 早 | zăo | Tảo: Sớm, Sáng Sớm, Sáng Tinh Mơ, Đầu, Trước |
| 1190 | 早餐 | zăocān | Bữa Ăn Sáng |
| 1191 | 早飯 | zăofàn | Bữa Ăn Sáng |
| 1192 | 早上 | zǎoshang | Buổi Sáng |
| 1193 | 雜誌 | zázhì | Tạp Chí |
| 1194 | 增加 | zēngjiā | Tăng |
| 1195 | 怎麼 | zěnme | Thế Nào, Sao, Làm Sao |
| 1196 | 怎麼辦 | zěnme bàn | Phải Làm Sao? |
| 1197 | 怎麼樣 | zěnmeyàng | Thế Nào, Ra Làm Sao |
| 1198 | 責任 | zérèn | Trách Nhiệm |
| 1199 | 炸雞 | zhájī | Món Gà Rán |
| 1200 | 站 | zhàn | Đứng |
| 1201 | 長 | Zháng | Trường: Dài |
| 1202 | 張 | zhāng | Trương, Họ Trương |
| 1203 | 張紙 | zhāng zhǐ | Tờ Giấy |
| 1204 | 照 | zhào | Chiếu, Chiếu Rọi, Chiếu Sáng, Chụp, Quay (Phim, Ảnh) |
| 1205 | 找 | Zhǎo | Tìm, Tìm Kiếm |
| 1206 | 找到 | zhăodào | Tìm Được |
| 1207 | 照顧 | zhàogù | Chăm Lo |
| 1208 | 著急 | zhāojí | Sốt Ruột, Lo Lắng, Cuống Cuồng |
| 1209 | 照片 | Zhàopiàn | Tấm Ảnh, Bức Ảnh, Tấm Hình |
| 1210 | 照相 | zhàoxiàng | Máy Ảnh, Chụp Ảnh |
| 1211 | 照相機 | zhàoxiàngjī | Máy Ảnh |
| 1212 | 著 | zhe | Đang, |
| 1213 | 這 | zhè | Đây, Này |
| 1214 | 這個 | zhè ge | Cái Này, Việc Này, Vật Này |
| 1215 | 這裡 | zhèlǐ | Ở Đây |
| 1216 | 這麼 | zhème | Như Thế, Như Vậy, Thế Này |
| 1217 | 真 | zhēn | Thực |
| 1218 | 真的 | zhēn de | Thực Sự |
| 1219 | 整天 | zhěng tiān | Cả Ngày, Toàn Bộ Một Ngày |
| 1220 | 整理 | zhěnglǐ | Ngăn Nắp, Chỉnh Lý |
| 1221 | 正在 | zhèngzài | Đang, Hiện Đang |
| 1222 | 這些 | zhèxiē | Những ... Này |
| 1223 | 這樣 | zhèyàng | Như Vậy, Như Thế, Thế Này |
| 1224 | 紙 | zhǐ | Giấy,Tờ, Trang |
| 1225 | 隻 | Zhǐ | Một, Con, Chỉ Số Lượng Con Vật |
| 1226 | 只 | zhǐ | Chỉ Một, Cái, Chiếc, Đôi, Cặp |
| 1227 | 枝 | zhī | Chi Nhánh, Cây, Cái (Dùng Cho Vật Có Hình Cán Dài) |
| 1228 | 知道 | zhī dào | Biết, Hiểu, Rõ |
| 1229 | 只好 | zhǐhăo | Đành Phải, Buộc Lòng Phải |
| 1230 | 之後 | zhīhòu | Sau Đó |
| 1231 | 智慧 | zhìhuì | Trí Tuệ, Trí Khôn, Thông Minh, Sáng Suốt |
| 1232 | 直接 | zhíjiē | Trực Tiếp |
| 1233 | 職業 | zhíyè | Nghề Nghiệp |
| 1234 | 只有 | Zhǐyǒu | Chỉ Có |
| 1235 | 重 | zhòng | Nặng, Trọng |
| 1236 | 種 | zhǒng | Loại, Chủng Loại |
| 1237 | 中國 | zhōngguó | Trung Quốc |
| 1238 | 中華 | zhōnghuá | Trung Hoa |
| 1239 | 中間 | Zhōngjiān | Ở Giữa, Trung Gian |
| 1240 | 重視 | zhòngshì | Chú Trọng |
| 1241 | 鐘頭 | zhōngtóu | Giờ Dong Ho |
| 1242 | 中文 | zhōngwén | Trung Văn, Tiếng Trung |
| 1243 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi Trưa |
| 1244 | 中心 | zhōngxīn | Trung Tâm |
| 1245 | 重要 | zhòngyào | Quan Trọng |
| 1246 | 週末 | zhōumò | Ngày Cuối Tuần |
| 1247 | 祝 | zhù | Chúc, Cầu Chúc |
| 1248 | 住 | zhù | Ở, Cư Trú, Trọ |
| 1249 | 煮 | zhǔ | Nấu, Đun, Luộc |
| 1250 | 豬 | zhū | Con Lợn |
| 1251 | 煮菜 | zhǔ cài | Nấu Nướng |
| 1252 | 賺 | zhuàn | Kiếm Tiền |
| 1253 | 轉 | zhuǎn | Chuyển |
| 1254 | 裝 | zhuāng | Trang Điểm, Hoá Trang, Đóng Gói, Lắp Ráp, Lắp Đặt |
| 1255 | 追 | zhuī | Đuổi, Đuổi Bắt |
| 1256 | 準備 | Zhǔnbèi | Chuẩn Bị |
| 1257 | 準時 | zhǔnshí | Kịp Thời, Đúng Giờ |
| 1258 | 桌(子) | zhuō( zi) | Bàn, Cái Bàn |
| 1259 | 豬肉 | Zhūròu | Thịt Lợn |
| 1260 | 注意 | zhùyì | Để Ý, Chú Ý |
| 1261 | 主軸 | zhǔzhóu | Trục Chính |
| 1262 | 字 | zì | Tự, Từ, Chữ, Chữ Viết, Văn Tự |
| 1263 | 字典 | zìdiǎn | Từ Điển |
| 1264 | 自己 | zìjǐ | Tự Mình |
| 1265 | 自然 | Zìrán | Tự Nhiên |
| 1266 | 自由 | zìyóu | Tự Do |
| 1267 | 總 | zǒng | Tổng, Toàn Bộ, Toàn Diện |
| 1268 | 總共 | zǒnggòng | Tổng Cộng |
| 1269 | 總是 | zǒngshì | Luôn Luôn, Lúc Nào Cũng, Bao Giờ Cũng |
| 1270 | 總統 | zǒngtǒng | Tổng Thống |
| 1271 | 走 | zǒu | Đi Bộ |
| 1272 | 走路 | zǒulù | Đi, Đi Đường, Đi Bộ |
| 1273 | 租 | zū | Thuê |
| 1274 | 最 | zuì | Nhất, Đứng Đầu, Nhất |
| 1275 | 嘴巴 | zuǐbā | Miệng, Mồm |
| 1276 | 最近 | zuìjìn | Gần Đây, Mới Đây, Vừa Qua |
| 1277 | 尊敬 | zūnjìng | Sự Tôn Trọng |
| 1278 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 1279 | 做 | zuò | Làm |
| 1280 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 1281 | 座 | Zuò | Chỗ Ngồi, |
| 1282 | 左 | zuǒ | Tả: Bên Trái |
| 1283 | 做菜 | zuò cài | Nấu Ăn |
| 1284 | 左(邊) | zuǒ( biān) | Bên Trái |
| 1285 | 昨天 | zuótiān | Hôm Qua |
| 1286 | 做完 | zuòwán | Làm Xong |
| 1287 | 作業 | zuòyè | Bài Tập |
| 1288 | 足球 | Zúqiú | Bóng Đá |
Từ Vựng Tiếng Trung Ban B (Tocfl 2)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 | āi | ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý không hài lòng) |
| 2 | 按 | àn | dựa theo, ấn, bấm; đè; nhấn; đóng |
| 3 | 昂貴 | ángguì | đắt tiền; mắc mỏ; đắt đỏ |
| 4 | 按照 | ànzhào | dựa theo |
| 5 | 罷 | bà | đình lại; ngừng; dừng; thôi |
| 6 | 罷工 | bàgōng | bãi công; đình công |
| 7 | 白 | bái | Bạch: Màu trắng |
| 8 | 白菜 | báicài | Rau cải trắng, bắp cải trắng |
| 9 | 擺動 | bǎidòng | đong đưa, lắc lư |
| 10 | 白天 | báitiān | ban ngày |
| 11 | 擺脫 | bǎituō | thoát khỏi |
| 12 | 扮 | bàn | hoá trang sắm vai; đóng vai |
| 13 | 榜樣 | bǎngyàng | tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; mô hình |
| 14 | 半天 | bàntiān | nửa ngày; buổ; lâu; cả buổi |
| 15 | 扮演 | bànyǎn | sắm vai; đóng vai |
| 16 | 報案 | bàoàn | báo án |
| 17 | 寶寶 | bǎobǎo | Đứa bé, bảo bảo, bảo bối |
| 18 | 保持 | bǎochí | gìn giữ; giữ; duy trì; giữ nguyên |
| 19 | 保存 | bǎocún | bảo tồn; giữ gìn; bảo vệ; lưu giữ |
| 20 | 報答 | bàodá | báo đáp |
| 21 | 報到 | bàodào | đăng ký |
| 22 | 報導 | bàodǎo | báo cáo |
| 23 | 寶貴 | bǎoguì | quý giá; quý báu |
| 24 | 包裹 | bāoguǒ | đóng gói |
| 25 | 包括 | bāokuò | bao gồm |
| 26 | 報社 | bàoshè | văn phòng báo chí |
| 27 | 寶石 | bǎoshí | đá quý |
| 28 | 抱怨 | bàoyuàn | oán hận; oán giận; oán trách; than phiền |
| 29 | 保障 | bǎozhàng | Cam đoan |
| 30 | 巴士 | bāshì | xe buýt; ô-tô buýt; bus |
| 31 | 背 | bèi | Lưng; gánh vác; đảm nhiệm |
| 32 | 悲哀 | bēiāi | nỗi buồn; bi ai |
| 33 | 北邊 | běibiān | Phương bắc |
| 34 | 背後 | bèihòu | phía sau |
| 35 | 背誦 | bèisòng | đọc thuộc lòng |
| 36 | 悲痛 | bēitòng | đau buồn; bi thương; thống khổ |
| 37 | 笨 | bèn | đần; đần độn; ngốc; ngốc nghếch |
| 38 | 奔 | bēn | Bôn; chạy; bôn tẩu; chạy nhanh |
| 39 | 笨傢伙 | bènjiàhuo | người đần; tên ngốc |
| 40 | 笨人 | bènrén | người ngu; người xuẩn ngốc |
| 41 | 遍 | biàn | Biến: khắp; khắp cả; khắp nơi;số lần |
| 42 | 變成 | biàn chéng | trở nên |
| 43 | 變革 | biàngé | thay đổi; biến cách; biến đổi; thay đổi |
| 44 | 變化 | Biànhuà | biến hóa, thay đổi |
| 45 | 便利 | biànlì | tiện lợi; thuận tiện; tiện |
| 46 | 變遷 | biànqiān | dời đổi; đổi dời; biến dời |
| 47 | 編寫 | biānxiě | biên soạn; viết; soạn; sáng tác |
| 48 | 標籤 | biāoqiān | nhãn; nhãn hiệu |
| 49 | 表情 | biǎoqíng | sự biểu lộ |
| 50 | 飆升 | biāoshēng | bay lên |
| 51 | 表示 | biǎoshì | biểu hiện |
| 52 | 表現 | biǎoxiàn | Biểu hiện |
| 53 | 表揚 | biǎoyáng | biểu dương |
| 54 | 彼此 | bǐcǐ | cũng vậy; cũng thế |
| 55 | 比較 | bǐjiào | so sánh; tương đối; khá |
| 56 | 畢竟 | Bìjìng | rốt cuộc; cuối cùng; suy cho cùng |
| 57 | 比例 | bǐlì | Tỷ lệ |
| 58 | 賓 | bīn | khách mời |
| 59 | 餅 | bǐng | bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh |
| 60 | 冰 | bīng | băng; nước đá; đá |
| 61 | 病患 | bìng huàn | bệnh hoạn |
| 62 | 秉持 | bǐngchí | lo liệu; sắm sửa |
| 63 | 病毒 | bìngdú | Vi-rút |
| 64 | 冰塊 | bīngkuài | Cục đá (nước) |
| 65 | 比如 | bǐrú | Ví dụ |
| 66 | 筆試 | bǐshì | thi viết |
| 67 | 逼真 | bīzhēn | rất giống; y như thật; giống y như thật; |
| 68 | 波動 | bōdòng | dao động |
| 69 | 播放 | bòfàng | truyền; phát; đưa tin |
| 70 | 玻璃 | bōlí | Thủy tinh |
| 71 | 博士 | bóshì | tiến sĩ |
| 72 | 布 | bù | Bố: họ bố; vải bố |
| 73 | 部 | bù | Bộ: phần, bộ phận |
| 74 | 不得了 | bùdéliăo | Quá, quá sức; nguy khủng khiếp |
| 75 | 不管 | bùguăn | Cho dù, bất kể, bất luận |
| 76 | 不見 | bújiàn | Không gặp, không thatá |
| 77 | 不久 | bùjiŭ | Không lâu sau; ngay sau đó |
| 78 | 補救 | bǔjiù | bổ cứu, biện pháp khắc phục |
| 79 | 不可 | bùkě | Bất khả; không thể |
| 80 | 不少 | bùshăo | không ít, không thiếu |
| 81 | 不行 | bùxíng | không được, không thể |
| 82 | 不要 | búyào | không cần; không phải |
| 83 | 不要緊 | búyàojǐn | không cần vội |
| 84 | 不止 | bùzhǐ | không dứt; không ngớt; không thôi |
| 85 | 步驟 | Bùzhòu | bước; bước đi; trình tự |
| 86 | 捕捉 | bǔzhuō | chiếm lấy |
| 87 | 擦藥 | cā yào | xoa thuốc |
| 88 | 財產 | cáichǎn | tài sản |
| 89 | 財富 | cáifù | sự giàu có, tài phúc |
| 90 | 材料 | Cáiliào | Vật liệu, tư liệu, tài liệu |
| 91 | 蔡倫 | càilún | Thái Luân (tên người) |
| 92 | 財團 | cáituán | tập đoàn |
| 93 | 採用 | cǎiyòng | sử dụng |
| 94 | 草原 | cǎoyuán | thảo nguyên |
| 95 | 嘈雜 | cáozá | ồn ào |
| 96 | 操作 | cāozuò | vận hành, thao tác |
| 97 | 策略 | cèlüè | Chiến lược, sách lược |
| 98 | 層 | céng | lớp, tầng |
| 99 | 廁所 | cèsuǒ | |
| 100 | 查 | chá | kiểm tra; xét |
| 101 | 差 | chà | khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt |
| 102 | 差 | chà | Sai: khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt |
| 103 | 茶壺 | cháhú | ấm trà |
| 104 | 長 | cháng | Trường: dài |
| 105 | 唱 | chàng | Xướng: hát; ca; hát ca; xướng |
| 106 | 長度 | chángdù | chiều dài |
| 107 | 猖獗 | chāngjué | hung hăng, ngang ngược |
| 108 | 廠商 | chǎngshāng | Nhà sản xuất ; xưởng |
| 109 | 暢銷 | chàngxiāo | người bán hàng giỏi nhất |
| 110 | 產品 | chǎnpǐn | sản phẩm |
| 111 | 產生 | chǎnshēng | sản xuất, sản sinh |
| 112 | 產業 | chǎnyè | của cải; tài sản tư hữu |
| 113 | 炒蛋 | chǎo dàn | trứng bác |
| 114 | 吵架 | chǎojià | cãi vã; tranh cãi; cãi nhau |
| 115 | 潮濕 | cháoshī | ẩm ướt |
| 116 | 差異 | chāyì | sai biệt; khác biệt; sai khác; khác nhau |
| 117 | 叉子 | chāzi | cái nĩa; cái xiên |
| 118 | 車 | chē | Xa: xe; họ Xa |
| 119 | 澈底 | Chèdǐ | triệt để |
| 120 | 沉默 | chén mò | im lặng, lặng im; lặng lẽ。 |
| 121 | 成 | chéng | trở nên, thành |
| 122 | 乘巴士 | chéng bāshì | xe buýt |
| 123 | 稱霸 | chēngbà | thống trị; xưng bá |
| 124 | 城堡 | chéngbǎo | lâu đài ;thành nhỏ; thành luỹ; pháo đài |
| 125 | 誠實 | chéngshí | thành thật |
| 126 | 城市 | chéngshì | Thành thị |
| 127 | 呈現 | chéngxiàn | lộ ra, phơi bày |
| 128 | 撐著 | chēngzhe | giữ vững |
| 129 | 陳列 | chénliè | trưng bày, triển lãm |
| 130 | 陳述 | chénshù | trần thuật; tuyên bố |
| 131 | 沉思 | chénsī | trầm tư |
| 132 | 尺 | chǐ | xích; thước Trung Quốc; thước vẽ |
| 133 | 吃醋 | chīcù | ghen; nổi máu ghen; nổi máu Hoạn thư; ghen tị |
| 134 | 吃虧 | chīkuī | chịu đựng; chịu thiệt |
| 135 | 蟲 | chóng | côn trùng |
| 136 | 沖 | chōng | xung; đập; va đập; chống đối; bẻ gẫy |
| 137 | 崇拜 | chóngbài | tôn thờ |
| 138 | 重複 | chóngfù | lặp lại |
| 139 | 充飢 | chōngjī | xoa dịu cơn đói |
| 140 | 充滿 | chōngmǎn | đầy, chan chứa; tràn đầy; tràn trề |
| 141 | 衝突 | chōngtú | xung đột |
| 142 | 臭 | chòu | Hôi; thối; khắm; ôi (mùi); |
| 143 | 抽 | chōu | rút; hút; rút ra; lấy ra; chiết xuất |
| 144 | 抽菸 | chōuyān | hút thuốc |
| 145 | 處 | chù | phòng, ban |
| 146 | 出差 | chū chāi | đi công tác |
| 147 | 傳達 | chuándá | truyền đạt |
| 148 | 傳單 | chuándān | tờ rơi |
| 149 | 傳遞 | chuándì | chuyển khoản |
| 150 | 窗 | chuāng | Cửa sổ |
| 151 | 創辦 | chuàngbàn | thành lập; sáng lập |
| 152 | 創辦人 | chuàngbàn rén | người sáng lập |
| 153 | 創新 | chuàngxīn | đổi mới, cách tân |
| 154 | 創造 | chuàngzào | sáng tạo, tạo nên |
| 155 | 傳染 | chuánrǎn | lây nhiễm |
| 156 | 儲存 | Chúcún | trữ, dự trữ; lưu lại |
| 157 | 垂涎 | chuíxián | chảy nước miếng |
| 158 | 除了 | chúle | Ngoại trừ |
| 159 | 春 | chūn | Xuân; mùa Xuân |
| 160 | 春節 | chūnjié | tết âm lịch; tết xuân; tết ta |
| 161 | 春秋戰國 | chūnqiū zhànguó | Xuân Thu Chiến Quốc |
| 162 | 春天 | chūntiān | mùa xuân; thời kỳ mùa xuân; xuân kỳ |
| 163 | 廚師 | chúshī | đầu bếp |
| 164 | 出席 | chūxí | Tham gia, dự họp; tham dự hội nghị; có mặt |
| 165 | 詞 | cí | Từ; lời |
| 166 | 刺激 | cìjī | Kích thích; cổ vũ; khích lệ; khuyến khích |
| 167 | 詞句 | cíjù | câu từ |
| 168 | 次數 | cìshù | số lần |
| 169 | 辭職 | cízhí | Từ chức, từ bỏ |
| 170 | 從來 | cónglái | Từ trước đến nay; luôn luôn; chưa hề |
| 171 | 醋 | cù | giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua |
| 172 | 存亡 | cúnwáng | tồn vong |
| 173 | 存在 | cúnzài | còn; có thật; thực sự; đã sống, tồn tại |
| 174 | 措施 | cuòshī | biện pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành |
| 175 | 錯誤 | cuòwù | lệch lạc; sai lầm |
| 176 | 挫折 | cuòzhé | ngăn trở; chèn ép; cản trở; làm thất bại; làm hỏng |
| 177 | 搭 | dā | ngồi; đi; đáp (xe, thuyền, máy bay...) |
| 178 | 搭船 | dā chuán | đi thuyền |
| 179 | 大都市 | Dà dūshì | đại đô thị |
| 180 | 大部分 | dàbùfèn | Đại bộ phận |
| 181 | 達成 | dáchéng | đạt được |
| 182 | 大抵 | dàdǐ | nói chung; đại để; đại thể; đại khái |
| 183 | 待 | dài | đối xử |
| 184 | 代表 | dàibiǎo | đại diện, đại biểu |
| 185 | 貸款 | dàikuǎn | khoản vay; cho vay |
| 186 | 帶領 | dàilǐng | dẫn dắt, dìu dắt, lãnh đạo |
| 187 | 打擊 | dǎjí | đánh |
| 188 | 大樓 | dàlóu | Đại lầu; nhà lớn |
| 189 | 大陸 | dàlù | đại lục |
| 190 | 淡 | dàn | Đạm: nhạt; loãng; mỏng; thưa |
| 191 | 彈 | dàn | bom, đạn |
| 192 | 檔案 | dǎng àn | hồ sơ; tài liệu |
| 193 | 擔任 | dānrèn | đảm nhiệm, đảm đương; giữ (chức vụ) |
| 194 | 單身 | dānshēn | đơn thân; độc thân |
| 195 | 誕生 | dànshēng | sự ra đời |
| 196 | 刀 | dāo | Đao; con dao |
| 197 | 導演 | dǎoyǎn | đạo diễn |
| 198 | 導致 | dǎozhì | dẫn đến; gây ra; đưa tới; làm cho |
| 199 | 刀子 | dāozi | Con đao; con dao; dao nhỏ |
| 200 | 大人 | dàrén | Đại nhân |
| 201 | 答應 | dāyìng | đáp lại; trả lời |
| 202 | 打仗 | dǎzhàng | đánh trận; đánh nhau; tác chiến; đánh giặc |
| 203 | 打折 | Dǎzhé | Giảm giá |
| 204 | 大眾 | dàzhòng | đại chúng |
| 205 | 得很 | dehěn | hết sức |
| 206 | 的話 | dehuà | nếu như |
| 207 | 登場 | dēng chǎng | ra mắt |
| 208 | 登出 | dēng chū | Đăng xuất |
| 209 | 得以 | déyǐ | có thể; được |
| 210 | 德語 | Déyǔ | tiếng Đức |
| 211 | 電車 | diànchē | Xe điện |
| 212 | 電磁輻射 | diàncí fúshè | Bức xạ điện từ |
| 213 | 典型 | diǎnxíng | điển hình; nhân vật điển hình |
| 214 | 點鐘 | diănzhōng | Giờ đồng hồ (60phut) |
| 215 | 調 | diào | điều chỉnh |
| 216 | 頂尖 | dǐngjiān | đỉnh cao |
| 217 | 定義 | dìngyì | định nghĩa |
| 218 | 地球 | dìqiú | Trái đất |
| 219 | 地球日 | dìqiú rì | ngày trái đất |
| 220 | 地區 | dìqū | khu vực |
| 221 | 地位 | dìwèi | địa vị |
| 222 | 地下 | dìxià | ngầm; trong lòng đất; dưới đất |
| 223 | 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 224 | 冬 | dōng | Họ đông: mùa đông; đông |
| 225 | 動機 | dòngjī | động lực; động cơ |
| 226 | 動向 | dòngxiàng | xu hướng |
| 227 | 動作 | dòngzuò | hoạt động, động tác |
| 228 | 鬥士 | dòushì | đấu sĩ |
| 229 | 度 | dù | Độ: trình độ, đo lường (độ dài) |
| 230 | 斷腸 | duàncháng | đau lòng, đứt ruột |
| 231 | 賭博 | dǔbó | đánh bạc |
| 232 | 獨處 | dúchǔ | sống một mình, sống cô độc |
| 233 | 隊 | duì | Đội |
| 234 | 對策 | duìcè | đối sách |
| 235 | 兌換 | duìhuàn | đổi, hoán đổi |
| 236 | 對象 | duìxiàng | đối tượng |
| 237 | 頓 | dùn | bữa (cơm) |
| 238 | 多元化 | duōyuán huà | đa dạng hóa |
| 239 | 讀 | dúshū | đọc, học |
| 240 | 毒藥 | dúyào | thuốc độc |
| 241 | 獨自 | dúzì | một mình; tự mình |
| 242 | 惡化 | èhuà | chuyển biến xấu; trầm trọng |
| 243 | 嗯 | ēn | ừ, ờ này; hở; hử; sao; hả |
| 244 | 而趨 | ér qū | có xu hướng, khuynh hướng |
| 245 | 兒童 | értóng | Nhi đồng; trẻ em |
| 246 | 扼腕 | èwàn | bóp cổ tay; nắm cổ tay |
| 247 | 發表 | fābiǎo | được phát hành, đăng bài |
| 248 | 發布 | fābù | công bố |
| 249 | 發電 | fādiàn | phát điện |
| 250 | 發揮 | fāhuī | phát huy |
| 251 | 發明 | fāmíng | phát minh |
| 252 | 範疇 | fànchóu | phạm trù |
| 253 | 反覆 | fǎnfù | thay đổi, thay thế |
| 254 | 放煙火 | fàng yānhuǒ | bắn pháo hoa |
| 255 | 方案 | fāngàn | kế hoạch |
| 256 | 防備 | fángbèi | đề phòng |
| 257 | 房東 | fángdōng | địa chủ, chủ nhà |
| 258 | 防洪 | fánghóng | kiểm soát lũ, phòng lũ |
| 259 | 放棄 | fàngqì | vứt bỏ; bỏ cuộc; bỏ đi |
| 260 | 放鬆 | fàngsōng | Thư giãn, thả lỏng |
| 261 | 反觀 | fǎnguān | Mặt khác |
| 262 | 犯規 | fànguī | phạm quy; phạm quy định; phạm nội quy; phạm luật |
| 263 | 訪問 | făngwèn | Phỏng vấn; thăm viếng |
| 264 | 防止 | fángzhǐ | ngăn chặn |
| 265 | 房子 | fángzǐ | nhà; nhà cửa; cái nhà |
| 266 | 房租 | fángzū | tiền thuê nhà |
| 267 | 販賣 | fànmài | buôn bán, bán hàng |
| 268 | 繁榮 | fánróng | phồn vinh |
| 269 | 範圍 | fànwéi | phạm vi |
| 270 | 反應 | fǎnyìng | phản ứng |
| 271 | 犯罪 | fànzuì | tội phạm |
| 272 | 發燒 | fāshāo | Phát sốt; sốt |
| 273 | 髮型 | fǎxíng | kiểu tóc |
| 274 | 發音 | fāyīn | phát âm |
| 275 | 發育 | fāyù | phát triển |
| 276 | 肥胖 | féipàng | béo phì |
| 277 | 廢氣 | fèiqì | khí thải |
| 278 | 費用 | fèiyòng | Phí tổ chi phí' chi tiêu |
| 279 | 份 | fèn | phần; phận |
| 280 | 奮 | fèn | phấn chấn, phấn khởi |
| 281 | 粉墨 | fěn mò | phấn son; hoá trang; trang điểm |
| 282 | 奮鬥 | fèndòu | phấn đấu. Cố gắng |
| 283 | 紛紛 | fēnfēn | nhộn nhịp, sôi nổi |
| 284 | 諷刺 | fèngcì | châm biếm |
| 285 | 豐富 | fēngfù | Giàu có, phong phú |
| 286 | 風格 | fēnggé | phong cách |
| 287 | 蜂蜜 | fēngmì | mật; mật ong |
| 288 | 分居 | fēnjū | ở riêng; ra riêng; sống riêng |
| 289 | 芬蘭 | Fēnlán | Phần Lan |
| 290 | 分類 | fēnlèi | phân loại |
| 291 | 憤怒 | fènnù | sự tức giận |
| 292 | 分享 | fēnxiǎng | chia sẻ |
| 293 | 否則 | fǒuzé | nếu không thì |
| 294 | 幅 | fú | biên độ; độ rộng |
| 295 | 幅調 | fú diào | điều chỉnh biện độn |
| 296 | 腐壞 | fǔ huài | hư hỏng |
| 297 | 付替 | fù tì | thay thế |
| 298 | 付出 | fùchū | chi trả |
| 299 | 負擔 | fùdān | gánh nặng, gánh vác; đảm nhiệm; đài thọ |
| 300 | 輔導 | fǔdǎo | tư vấn; phụ đạo |
| 301 | 夫婦 | Fūfù | cặp vợ chồng |
| 302 | 負面 | fùmiàn | mặt trái; mặt xấu; tiêu cực。 |
| 303 | 婦女 | fùnǚ | phụ nữ |
| 304 | 夫妻 | fūqī | vợ chồng, phu thê |
| 305 | 輻射 | fúshè | sự bức xạ |
| 306 | 複習 | fùxí | Ôn tập. Ôn bài |
| 307 | 富有 | Fùyǒu | giàu có; nhiều của cải |
| 308 | 富裕 | fùyù | giàu có; dồi dào; sung túc |
| 309 | 複雜 | fùzá | phức tạp |
| 310 | 複製 | fùzhì | sao chép |
| 311 | 父子 | fùzǐ | phụ tử |
| 312 | 改 | gǎi | thay đổi, đổi |
| 313 | 該 | gāi | nên; cần phải; cần |
| 314 | 概念 | Gàiniàn | khái niệm |
| 315 | 乾女 | gàn nǚ | con nuôi |
| 316 | 感動 | gǎndòng | cảm động |
| 317 | 趕緊 | gǎnjǐn | nhanh, gấp gáp |
| 318 | 趕快 | gǎnkuài | nhanh lên |
| 319 | 敢情 | gǎnqing | thì ra; hoá ra; té ra |
| 320 | 干涉 | gānshè | can thiệp |
| 321 | 搞 | gǎo | làm; kiếm; tạo ra; mang; đem; trị, cạo |
| 322 | 高階 | Gāo jiē | trình độ cao |
| 323 | 高枕 | gāo zhěn | gối cao (để ngủ) |
| 324 | 稿酬 | gǎochóu | tiền nhuận bút; tiền thù lao |
| 325 | 高達八成 | gāodá bāchéng | lên đến 80% |
| 326 | 高速公路 | gāosù gōnglù | Xa lộ; đường cao tốc |
| 327 | 高雄 | gāoxióng | Cao Hùng |
| 328 | 高枕無憂 | gāozhěnwúyōu | gối cao ngủ yên; vô tư; bình chân như vại |
| 329 | 各 | gè | các; tất cả |
| 330 | 革命 | gémìng | cách mạng |
| 331 | 根 | gēn | rễ; rễ cây; gốc rễ; cội nguồn |
| 332 | 根本 | gēnběn | căn bản |
| 333 | 個人 | gèrén | Cá nhân, riêng tôi; cá nhân tôi |
| 334 | 個體 | gètǐ | cá thể; cá nhân; đơn lẻ |
| 335 | 各位 | Gèwèi | Các vị; mọi người |
| 336 | 隔音 | géyīn | cách âm |
| 337 | 共 | gòng | Cộng: tổng cộng; tổng số; gồm có |
| 338 | 公車站 | gōngchēzh | Bến xe bus |
| 339 | 公尺 | gōngchǐ | mét; công xích |
| 340 | 公分 | gōngfēn | cen-ti-mét |
| 341 | 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gam |
| 342 | 公克 | gōngkè | Khắc: gam (đv đo lường) |
| 343 | 公里 | gōnglǐ | ki lô mét |
| 344 | 公路 | gōnglù | đường cái; quốc lộ; đường ô-tô |
| 345 | 功能 | gōngnéng | công năng |
| 346 | 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 347 | 公式 | gōngshì | công thức |
| 348 | 共同 | gòngtóng | cùng nhau, chung |
| 349 | 共通 | gòngtōng | cộng đồng; chung; cùng |
| 350 | 貢獻 | gòngxiàn | đóng góp, cống hiến |
| 351 | 供應 | gōngyìng | cung ứng |
| 352 | 勾動 | gōu dòng | đánh dấu |
| 353 | 購物 | gòuwù | Mua sắm |
| 354 | 構造 | gòuzào | kết cấu |
| 355 | 古埃及 | gǔ āijí | Ai Cập cổ đại |
| 356 | 故步自封 | gù bùzì fēng | bảo thủ; giậm chân tại chỗ |
| 357 | 寡 | guǎ | góa bụa, quả phụ; goá; goá chồng; ít; hẹp; hạn hẹp |
| 358 | 刮 | guā | cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét |
| 359 | 寡言 | guǎ yán | trầm mặc, ít lời; ít nói; kiệm lời |
| 360 | 怪 | guài | kỳ quái; quái dị; quái gở; quái đản; quái lạ |
| 361 | 怪怪 | guài guài | lạ lùng, lạ lạ |
| 362 | 怪氣 | guài qì | Kỳ quặc |
| 363 | 乖乖 | guāiguāi | ngoan ngoãn |
| 364 | 官兵 | guānbīng | quan binh |
| 365 | 觀察 | guānchá | quan sát |
| 366 | 廣播 | guăngbō | phát tin, phát thanh |
| 367 | 逛街 | Guàngjiē | dạo phố |
| 368 | 廣闊 | guǎngkuò | rộng lớn |
| 369 | 關鍵 | guānjiàn | quan trọng; mấu chốt; chủ chốt |
| 370 | 冠軍 | guànjūn | quán quân |
| 371 | 關於 | Guānyú | Về, về (cái gì đó)…. |
| 372 | 官員 | guānyuán | quan chức, cán bộ |
| 373 | 管制 | guǎnzhì | điều khiển |
| 374 | 孤單 | gūdān | cô đơn |
| 375 | 固定 | gùdìng | cố định |
| 376 | 古董 | gǔdǒng | đồ cổ |
| 377 | 古怪 | gǔguài | cố quái |
| 378 | 鬼 | guǐ | bóng ma,quỷ, con quỷ |
| 379 | 規律 | guīlǜ | pháp luật, quy luật |
| 380 | 規模 | guīmó | quy mô |
| 381 | 貴姓 | guìxìng | Quý danh (quý họ) |
| 382 | 鼓勵 | gǔlì | khuyến khích, khích lệ |
| 383 | 孤立 | gūlì | cô lập |
| 384 | 過分 | guòfèn | gúa phần, quá đáng |
| 385 | 國際 | guójì | tính quốc tế |
| 386 | 國家 | guójiā | Quốc gia |
| 387 | 果醬 | guǒjiàng | mứt |
| 388 | 過敏 | guòmǐn | dị ứng |
| 389 | 國王 | guówáng | quốc vương |
| 390 | 鍋子 | guōzi | cái nồi |
| 391 | 股票 | gǔpiào | Cổ phần; cổ phiếu |
| 392 | 鼓舞 | gǔwǔ | cổ vũ |
| 393 | 固執 | gùzhí | cố chấp |
| 394 | 海鬣蜥 | hǎi liè xī | kỳ nhông biển |
| 395 | 海產 | hǎichǎn | Hải sản |
| 396 | 海綿 | hǎimián | Miếng xốp rửa chén; bọt biển |
| 397 | 害怕 | hàipà | sợ sệt |
| 398 | 海灘 | hǎitān | bãi biển |
| 399 | 海外 | hǎiwài | Hải ngoại |
| 400 | 海洋 | hăiyáng | Hải dương |
| 401 | 行 | háng | Hàng, hàng lối; dòng |
| 402 | 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đông |
| 403 | 函件 | Hánjiàn | hư |
| 404 | 好處 | hăochù | Có lợi, có ích |
| 405 | 好幾 | hǎojǐ | một số |
| 406 | 好久 | hăojiŭ | lâu; lâu lắm; rất lâu |
| 407 | 好久不見 | hăojiŭbújiàn | Lây rồi không gặp |
| 408 | 好了 | hăole | Tốt rồi |
| 409 | 好聽 | hăotīng | Dễ nghe, êm tai |
| 410 | 好些 | hăoxiē | nhiều; rất nhiều |
| 411 | 和 | hé | Hòa: hòa bình; Và (liên từ) |
| 412 | 盒 | hé | hộp; cái hộp; cặp lồng |
| 413 | 黑暗 | hēi'àn | thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối |
| 414 | 黑洞 | hēidòng | hố đen |
| 415 | 荷蘭 | hélán | nước Hà Lan |
| 416 | 很長 | hěn zháng | rất dài |
| 417 | 衡量 | héngliáng | so sánh; so đo; cân nhắc; đánh giá; nhận định |
| 418 | 很久 | hěnjiǔ | thời gian dài, lâu rồi |
| 419 | 合適 | héshì | thích hợp |
| 420 | 盒子 | hézi | hộp; cái hộp |
| 421 | 合作 | hézuò | hợp tác |
| 422 | 洪 | hóng | lụt, hồng, họ hồng |
| 423 | 後果 | hòuguǒ | hậu quả |
| 424 | 後悔 | hòuhuǐ | hối tiếc, hối hận |
| 425 | 後來 | Hòulái | về sau; sau này; sau; sau đó |
| 426 | 後面 | hòumiàn | phía sau; mặt sau; đằng sau |
| 427 | 後天 | hòutiān | ngày kia; ngày mốt |
| 428 | 呼呼 | hū hū | vù vù; ào ào |
| 429 | 滑 | huá | trượt; trơn; nhẵn; trơn bóng; không ráp |
| 430 | 懷孕 | huáiyùn | mang thai |
| 431 | 還 | Huán | trở lại, trở về, hoàn lại |
| 432 | 環保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường |
| 433 | 歡樂 | huānlè | vui sướng |
| 434 | 幻想 | Huànxiǎng | ảo tưởng; giả tưởng; hoang tưởng |
| 435 | 恢復 | huīfù | hồi phục |
| 436 | 回國 | huíguó | Về nước; hồi quốc |
| 437 | 會話 | huìhuà | cuộc hội thoại |
| 438 | 回來 | huílái | Trở lại, quay lại |
| 439 | 灰心 | huīxīn | chán nản |
| 440 | 會議 | huìyì | Cuộc họp |
| 441 | 會員 | huìyuán | thành viên |
| 442 | 會員卡 | huìyuán kǎ | thẻ thành viên |
| 443 | 忽略 | hūlüè | không chú ý; không lưu ý; sơ hở; chểnh mảng; lơ là |
| 444 | 混 | hùn | pha trộn |
| 445 | 昏倒 | hūndǎo | hôn mê, hôn đảo |
| 446 | 婚姻 | hūnyīn | hôn nhân |
| 447 | 獲 | huò | thắng, được; giành được; giành; thu được, thu hoạch |
| 448 | 禍 | huò | thảm họa |
| 449 | 獲得 | huòdé | nhận được, thu được |
| 450 | 火鍋 | huǒguō | Lẩu |
| 451 | 火腿 | huǒtuǐ | chân giò hun khói |
| 452 | 忽然 | hūrán | đột nhiên |
| 453 | 忽視 | hūshì | xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; khinh thường |
| 454 | 護衛 | hùwèi | hộ vệ; bảo vệ |
| 455 | 互相 | hùxiāng | tương hỗ; lẫn nhau; với nhau |
| 456 | 急 | jí | Cấp: gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột |
| 457 | 極 | jí | Cực: đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao |
| 458 | 劑 | jì | tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm |
| 459 | 擠 | jǐ | chen chúc; dồn đống |
| 460 | 雞 | jī | Kê: gà, con gà |
| 461 | 集點卡 | jí diǎn kǎ | thẻ tích điểm |
| 462 | 極快 | jí kuài | cực nhanh |
| 463 | 極少 | jí shǎo | hiếm khi; cực ít |
| 464 | 緝兇 | jī xiōng | bắt giữ |
| 465 | 激湧 | jī yǒng | dâng trào |
| 466 | 假 | jià | Giả: Giả dối, không thật |
| 467 | 架 | jià | Giá: cái giá; cái khung |
| 468 | 家具 | jiājù | Đồ dùng trong nhà; gia cụ |
| 469 | 見 | jiàn | Nhìn thấy, kiến, gặp |
| 470 | 簡 | jiǎn | Giản: họ giản: đơn giản, ngắn gọn |
| 471 | 堅持 | jiānchí | kiên trì |
| 472 | 降低 | jiàngdī | giảm bớt |
| 473 | 講價 | jiǎngjià | mặc cả |
| 474 | 獎金 | jiǎngjīn | thưởng |
| 475 | 講究 | jiǎngjiù | chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng |
| 476 | 將來 | jiānglái | tương lai |
| 477 | 獎學金 | jiǎngxuéjīn | học bổng |
| 478 | 醬油 | jiàngyóu | nước tương; xì dầu; tàu vị yểu |
| 479 | 堅決 | jiānjué | kiên quyết; cương quyết |
| 480 | 堅強 | jiānqiáng | kiên cường; kiên quyết, cũng cố |
| 481 | 減輕 | jiǎnqīng | giảm bớt |
| 482 | 建設 | jiànshè | xây dựng; kiến thiết; xây cất; lập nên (quốc gia, tập thể) |
| 483 | 簡直 | jiǎnzhí | đơn giản |
| 484 | 較 | jiào | so sánh; đọ; so với; khá; tương đối |
| 485 | 繳 | jiǎo | chi trả, nộp |
| 486 | 繳稅 | jiǎo shuì | nộp thuế |
| 487 | 教導 | jiàodǎo | giáo dục; chỉ bảo; dạy dỗ; dạy bảo |
| 488 | 角度 | jiǎodù | góc độ |
| 489 | 交往 | jiāowǎng | quan hệ qua lại; giao du; đi lại |
| 490 | 教育 | jiàoyù | Giáo dục |
| 491 | 餃子 | jiăozi | Bánh sủi cảo |
| 492 | 叫做 | jiàozuò | là; gọi là; tên là |
| 493 | 價錢 | jiàqián | giá cả |
| 494 | 假設 | jiǎshè | giả định |
| 495 | 駕駛 | jiàshǐ | lái xe |
| 496 | 枷鎖 | Jiāsuǒ | gông xiềng; gông cùm; xiềng xích |
| 497 | 架子 | jiàzi | cái kệ |
| 498 | 疾病 | jíbìng | bệnh; bệnh tật; đau ốm |
| 499 | 機車 | jīchē | đầu máy; đầu tàu (xe lửa) |
| 500 | 雞蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 501 | 記得 | jìdé | nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được |
| 502 | 節 | jié | Tiết: họ Tiết: Đoạn, tiết, mùa, lễ tết; tiết kiệm |
| 503 | 結帳 | jié zhàng | thanh toán |
| 504 | 結伴 | jiébàn | kết bạn; kết giao |
| 505 | 接觸 | jiēchù | tiếp xúc |
| 506 | 階段 | jiēduàn | giai đoạn, trình tự |
| 507 | 結構 | jiégòu | kết cấu |
| 508 | 結合 | jiéhé | kết hợp |
| 509 | 結局 | jiéjú | kết thúc |
| 510 | 姊妹 | jiěmèi | Tỷ muội; chị em gái |
| 511 | 解釋 | jiěshì | giải thích; giảng giải; giải nghĩa |
| 512 | 接受 | jiēshòu | tiếp thu; nhận; chịu; tiếp nhận; chấp nhận; đồng ý |
| 513 | 街頭奔走 | jiētóu bēnzǒu | chạy khắp phố phường |
| 514 | 接著 | jiēzhe | đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy |
| 515 | 戒指 | jièzhǐ | nhẫn |
| 516 | 積極 | jījí | tích cực |
| 517 | 集結 | jíjié | tập kết; tụ lại; tụ tập |
| 518 | 寂靜 | jìjìng | im lặng |
| 519 | 極了 | jíle | vô cùng, đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao |
| 520 | 激烈 | jīliè | mạnh mẽ |
| 521 | 記錄 | jìlù | Ghi lại |
| 522 | 寂寞 | jìmò | cô đơn lạnh lẽo; cô quạnh |
| 523 | 僅 | jǐn | vẻn vẹn; chỉ |
| 524 | 盡 | jǐn | cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm |
| 525 | 緊 | jǐn | chặt, xiết; thắt; vặn |
| 526 | 金 | jīn | Kim: Kim loại, tiền, vàng: Họ Kim |
| 527 | 金額 | jīn é | kim ngạch |
| 528 | 驚 | jīng | kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ |
| 529 | 經 | jīng | Kinh: Họ Kinh:, kinh điển, thường xuyên; vẫn như thường lệ |
| 530 | 敬愛 | jìng ài | Thân mến |
| 531 | 景觀 | jǐngguān | cảnh quan |
| 532 | 經過 | jīngguò | kinh qua; trải qua; đi qua |
| 533 | 競技場鬥 | jìngjì chǎng dòu | đấu trường |
| 534 | 經歷 | jīnglì | kinh nghiệm |
| 535 | 精神 | jīngshén | Tinh thần |
| 536 | 靜態 | jìngtài | trạng thái tĩnh |
| 537 | 儘管 | jǐnguǎn | mặc dù |
| 538 | 驚喜 | jīngxǐ | kinh ngạc vui mừng; ngạc nhiên mừng rỡ |
| 539 | 競選 | jìngxuǎn | tranh cử; vận động bầu cử |
| 540 | 驚訝 | jīngyà | ngạc nhiên |
| 541 | 經營 | jīngyíng | kinh doanh |
| 542 | 精緻 | jīngzhì | tinh xảo; đẹp đẽ; tinh tế; khéo léo (chế tạo) |
| 543 | 紀念 | jìniàn | kỷ niệm |
| 544 | 進口 | jìnkǒu | nhập khẩu |
| 545 | 盡快 | jǐnkuài | càng sớm càng tốt, nhanh nhanh lên |
| 546 | 金融 | jīnróng | tài chính |
| 547 | 進行 | jìnxíng | tiến hành; làm |
| 548 | 機器 | jīqì | cơ khí; máy móc |
| 549 | 技巧 | jìqiǎo | Kỹ năng |
| 550 | 即使 | jíshǐ | mặc dù, cho dù; dù cho |
| 551 | 計算 | jìsuàn | tính toán |
| 552 | 集團 | jítuán | tập đoàn |
| 553 | 救 | jiù | cứu |
| 554 | 究竟 | jiùjìng | kết quả; thành quả; kết cục; phần cuối |
| 555 | 就算 | jiùsuàn | cho dù; dù |
| 556 | 救星 | jiùxīng | cứu tinh |
| 557 | 記憶 | jìyì | ký ức |
| 558 | 集中 | jízhōng | tập trung |
| 559 | 巨 | jù | lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ |
| 560 | 句 | jù | Câu; câu từ |
| 561 | 舉 | jǔ | giơ; giương; cử; nâng; đưa lên |
| 562 | 捐 | juān | quyên tặng |
| 563 | 捐款 | juānkuǎn | quyên tiền; quyên góp tiền; tặng; cúng; hiến |
| 564 | 捐血 | Juānxuè | hiến máu |
| 565 | 舉辦 | jǔbàn | tổ chức |
| 566 | 具備 | jùbèi | có; đầy đủ; có đủ; có sẵn |
| 567 | 鉅額 | jùé | lượng lớn |
| 568 | 絕美 | jué měi | tuyệt mỹ |
| 569 | 絕對 | juéduì | tuyệt đối |
| 570 | 決賽 | juésài | trận chung kết |
| 571 | 角色 | juésè | kiểu người; loại người; mẫu người |
| 572 | 距離 | jùlí | khoảng cách |
| 573 | 劇烈 | jùliè | nghiêm trọng |
| 574 | 劇情 | jùqíng | kịch bản, ội dung vở kịch; tình tiết vở kịch |
| 575 | 沮喪 | jǔsàng | trầm cảm, ủ rũ; chán; chán nản; uể oải |
| 576 | 舉行 | jŭxíng | Cử hành: tiến hành; tổ chức (hội họp, thi đấu) |
| 577 | 舉止 | jǔzhǐ | cử chỉ; cách ăn ở; cách cư xử; phong thái |
| 578 | 橘子 | júzi | quả quýt; quýt |
| 579 | 卡車 | kăchē | xe tải; xe cam nhông; xe chở hàng |
| 580 | 開放 | kāifàng | mở, cởi mở, lạc quan |
| 581 | 開花 | kāihuā | Nở hoa, trổ bông |
| 582 | 開朗 | kāilǎng | vui vẻ, thoải mái, cởi mở |
| 583 | 開拓 | kāità | khai thác |
| 584 | 開玩笑 | kāiwánxiào | câu nói đùa, đùa |
| 585 | 抗爭 | kàngzhēng | đấu tranh |
| 586 | 靠 | kào | Phụ thuộc vào, dựa vào |
| 587 | 考 | kăo | Khảo: thi, thi cử |
| 588 | 考古 | kǎogǔ | khảo cổ học |
| 589 | 考慮 | kǎolǜ | suy xét, cân nhắc |
| 590 | 克 | kè | Khắc: khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế |
| 591 | 刻 | kè | Khắc: khắc; chạm trổ; thời gian (15 phút) |
| 592 | 可 | kě | Khả: Họ khả: được, có thể, đồng ý; bằng lòng |
| 593 | 克服 | kèfú | khắc phục |
| 594 | 客戶 | kèhù | khách hàng |
| 595 | 肯 | kěn | Khẳng: đồng ý; tán thành; khứng chịu |
| 596 | 肯定 | kěndìng | khẳng định |
| 597 | 渴望 | kěwàng | khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng |
| 598 | 課文 | kèwén | Bài khóa, bài văn |
| 599 | 恐怖 | kǒngbù | sợ, khủng bố |
| 600 | 空間 | kōngjiān | Không gian |
| 601 | 口袋 | kǒudài | túi áo; túi |
| 602 | 口氣 | kǒuqì | khẩu khí |
| 603 | 跨年 | kuà nián | giao thừa |
| 604 | 跨國 | kuàguó | xuyên quốc gia |
| 605 | 快到 | kuài dào | gần đến |
| 606 | 快樂 | kuàilè | Khoái lạc: vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn |
| 607 | 快速 | kuàisù | nhanh, tốc độ nhanh |
| 608 | 快速約會 | kuàisù yuēhuì | hẹn hò tốc độ |
| 609 | 快要 | kuàiyào | sắp; định; gần; suýt。 |
| 610 | 狂奔 | kuángbēn | cuồn cuộn; phi nước đại; băng băng; |
| 611 | 誇張 | kuāzhāng | nói quá. Khoa trương |
| 612 | 虧 | kuī | thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ |
| 613 | 苦命 | kǔmìng | khổ mệnh; mệnh khổ |
| 614 | 困難 | kùnnán | khó khăn |
| 615 | 擴大 | kuòdà | mở rộng |
| 616 | 哭泣 | kūqì | khóc thút thít; nỉ non |
| 617 | 啦 | la | đấy; nhé; nhá; à |
| 618 | 辣 | là | cay, ớt |
| 619 | 浪費 | làngfèi | lãng phí |
| 620 | 浪漫 | làngmàn | lãng mạn |
| 621 | 攔截 | lánjié | chặn đường, cản đường |
| 622 | 籃子 | lánzi | cái lán, giỏ xách |
| 623 | 嘮叨 | láo dāo | cằn nhằn; lải nhải |
| 624 | 牢籠 | láolóng | cái lồng |
| 625 | 老人 | lăorén | Người già, cụ già |
| 626 | 樂觀 | lèguān | lạc quan |
| 627 | 雷 | léi | sấm sét |
| 628 | 淚水 | lèishuǐ | giọt nước mắt |
| 629 | 類似 | lèisì | tương tự; giống; na ná |
| 630 | 冷敷 | lěngfū | chườm lạnh; chườm nước đá |
| 631 | 力 | lì | Lực |
| 632 | 倆 | liǎ | cả hai (người) |
| 633 | 連 | lián | Liên, họ liên: gắn bó, nối liền, liên kết |
| 634 | 連帶 | liándài | liên quan; liên đới |
| 635 | 亮相 | liàngxiàng | ra mắt; công diễn; biểu diễn |
| 636 | 連續劇 | liánxùjù | phim bộ; phim nhiều tập |
| 637 | 了不起 | liǎobùqǐ | tuyệt vời, giỏi lắm; khá lắm; tài ba |
| 638 | 料理 | liàolǐ | sắp xếp; xử lí |
| 639 | 禮拜天 | Lǐbài tiān | chủ nhật |
| 640 | 禮拜日 | lǐbàirì | Ngày chủ nhật |
| 641 | 裡邊 | lǐbiān | Trong (thời gian, không gian, phạm vi) |
| 642 | 鬣蜥 | liè xī | Kỳ nhông |
| 643 | 劣勢 | lièshì | điều bất lợi; hoàn cảnh xấu; tình thế xấu |
| 644 | 厲害 | lìhài | lợi hại; kịch liệt; gay gắt |
| 645 | 離婚 | líhūn | ly hôn |
| 646 | 立刻 | lìkè | Lập tức, ngay lập tức |
| 647 | 臨床 | línchuáng | lâm sàng |
| 648 | 鈴 | líng | chuông |
| 649 | 靈 | líng | linh; linh hoạt; tinh thần; linh hồn; tâm linh |
| 650 | 領 | lǐng | Lĩnh: Lãnh, nhận; tiếp nhận |
| 651 | 靈丹 | líng dān | linh đơn |
| 652 | 凌晨 | Língchén | buổi sáng |
| 653 | 零錢 | língqián | Tiền lẻ |
| 654 | 領養 | lǐngyǎng | nhận nuôi |
| 655 | 領域 | lǐngyù | lĩnh vực |
| 656 | 鄰居 | línjū | hàng xóm; láng giềng |
| 657 | 例如 | lìrú | Ví dụ |
| 658 | 利潤 | lìrùn | lợi nhuận |
| 659 | 禮數 | lǐshù | lễ phép; lễ nghi; lễ độ |
| 660 | 溜 | liū | trượt, chuồn mất, lặn mất |
| 661 | 流竄 | liúcuàn | lẻn; lẻn lút; chạy trốn t |
| 662 | 流利 | liúlì | lưu loát |
| 663 | 流氓 | liúmáng | lưu manh |
| 664 | 流沙 | liúshā | cát lún; cát chảy |
| 665 | 流星 | liúxīng | sao băng; lưu tinh |
| 666 | 留意 | liúyì | lưu ý |
| 667 | 理想 | lǐxiǎng | lý tưởng |
| 668 | 利益 | lìyì | Lợi ích |
| 669 | 勵志 | lìzhì | dốc lòng; chuyên tâm; miệt mài; chăm chỉ |
| 670 | 錄 | lù | Lục: ghi chép; sao lục; sổ sách |
| 671 | 路 | lù | Lộ: họ Lộ: đường xá; đường; lộ trình; mạch |
| 672 | 路徑 | lùjìng | đường đi; lối đi |
| 673 | 履歷 | lǚlì | sơ yếu lý lịch |
| 674 | 羅 | luō | Họ La |
| 675 | 錄取 | lùqǔ | nhận vào |
| 676 | 露營 | lùyíng | đi dã ngoại; cắm trại |
| 677 | 錄影 | lùyǐng | ghi hình, quay video |
| 678 | 嘛 | ma | đi; mà。 |
| 679 | 罵 | mà | Mạ: chửi, mắng, chửi rủa |
| 680 | 脈動 | màidòng | nhịp đập; sự đập; rung động; sự rung |
| 681 | 馬鈴薯 | mǎlíngshǔ | khoai tây |
| 682 | 馬路 | mălù | đường cái; đường sá; đường ô-tô |
| 683 | 蠻高 | mán gāo | Kha cao, tương đối cao |
| 684 | 忙碌 | mánglù | bận rộn; bận bịu |
| 685 | 盲目 | mángmù | một cách mù quáng |
| 686 | 慢用 | mànyòng | Chậm sử dụng; dùng từ từ |
| 687 | 滿月 | mǎnyuè | đầy tháng |
| 688 | 滿足 | mǎnzú | thỏa mãn, mãn nguyện |
| 689 | 毛病 | máobìng | tâm bệnh; tật |
| 690 | 矛盾 | máodùn | mâu thuẫn nhau; đối lập nhau |
| 691 | 冒險 | màoxiǎn | mạo hiểm |
| 692 | 貿易 | màoyì | thương mại |
| 693 | 馬上 | măshàng | lập tức; ngay; tức khắc; liền lập tức |
| 694 | 美 | měi | Mỹ: đẹp; duyên dáng; xinh đẹp; nước mỹ |
| 695 | 沒錯 | méicuò | Không sai |
| 696 | 美麗 | měilì | mỹ lệ, đẹp tuyệt |
| 697 | 沒什麼 | méishéme | không sao; không việc gì; không hề gì |
| 698 | 沒事 | méishì | Không việc gì, không sao |
| 699 | 沒意思 | méiyìsi | Ko ý nghĩa, nhạt nhẽo, nhàm chán |
| 700 | 沒用 | méiyòng | Không tác dụng |
| 701 | 夢 | mèng | Mộng: mơ, giấc mơ |
| 702 | 猛烈 | měngliè | hung bạo; mãnh liệt |
| 703 | 面 | miàn | Diện: mặt; nét mặt; bột。 |
| 704 | 緬甸 | miǎndiàn | Myanma |
| 705 | 面臨 | miànlín | đối mặt; đứng trước; gặp phải |
| 706 | 勉強 | miǎnqiáng | miễn cưỡng |
| 707 | 秒 | miǎo | giây |
| 708 | 描摹 | miáomó | miêu tả; thể hiện; mô tả |
| 709 | 描述 | miáoshù | mô tả |
| 710 | 描寫 | miáoxiě | miêu tả |
| 711 | 祕密 | mìmì | bí mật |
| 712 | 名 | míng | Danh: tên, tên gọi |
| 713 | 名嘴 | míng zuǐ | người nổi tiếng |
| 714 | 名稱 | míngchēng | tên gọi |
| 715 | 名詞 | míngcí | danh từ |
| 716 | 命令 | mìnglìng | mệnh lệnh |
| 717 | 明顯 | míngxiǎn | rõ ràng |
| 718 | 明星 | míngxīng | ngôi sao; minh tinh |
| 719 | 命運 | mìngyùn | định mệnh |
| 720 | 迷你烤箱 | mínǐ kǎoxiāng | lò nướng nhỏ |
| 721 | 民眾 | mínzhòng | dân chúng; quần chúng; nhân dân |
| 722 | 密切 | mìqiè | mật thiết |
| 723 | 秘書 | mìshū | thư ký |
| 724 | 磨練 | mó liàn | tôi luyện; rèn luyện; nung đúc |
| 725 | 陌生 | mòshēng | xa lạ |
| 726 | 某 | mǒu | mỗ, ai đó |
| 727 | 木 | mù | Mộc: cây; cây cối, gỗ |
| 728 | 募款 | mù kuǎn | gây quỹ |
| 729 | 目標 | mùbiāo | Mục tiêu |
| 730 | 目前 | mùqián | hiện nay; trước mắt |
| 731 | 奶 | năi | Sửa; vú |
| 732 | 妳 | năi | Bạn, ngôi thứ hai số ít chỉ người |
| 733 | 奶茶 | năichá | Chà sữa |
| 734 | 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn |
| 735 | 南 | nán | Nam: hướng nam |
| 736 | 難掩 | nán yǎn | khó che giấu |
| 737 | 難看 | nánkàn | xấu xí; khó coi; không đẹp mắt |
| 738 | 男朋友 | nánpéngyǒ | Bạn trai; người yêu (là nam) |
| 739 | 男人 | nánrén | Nam nhân |
| 740 | 男生 | nánshēng | Nam sinh |
| 741 | 男子 | nánzǐ | Con trai, người con trai |
| 742 | 腦 | nǎo | não, bộ não |
| 743 | 腦部 | nǎo bù | não bộ |
| 744 | 腦器官 | nǎo qìguān | cơ quan đầu não |
| 745 | 腦袋 | nǎodai | cái đầu, bộ não |
| 746 | 哪些 | năxiē | cái nào; người nào |
| 747 | 那樣 | nàyàng | như vậy; như thế; thế |
| 748 | 能力 | nénglì | năng lực |
| 749 | 你 | nǐ | Bạn, ngôi thứ hai số ít chỉ người |
| 750 | 年底 | niándǐ | Cuối năm, những ngày cuối năm |
| 751 | 年級 | niánjí | cấp, lớp |
| 752 | 你們 | nǐmen | Các bạn, các ông: ngôi thứ hai số nhiều chỉ người |
| 753 | 寧可 | nìngkě | hơn là |
| 754 | 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 755 | 扭轉 | niǔzhuǎn | xoay chuyển; cải biến; thay đổi |
| 756 | 濃 | nóng | đặc; đậm |
| 757 | 女兒 | nǚér | con gái |
| 758 | 諾基亞 | nuòjīyà | nokia |
| 759 | 女朋友 | nǚpéngyǒu | Bạn gái; người yêu (là nam) |
| 760 | 女人 | nǚrén | Nữ nhân, con giá |
| 761 | 女生 | nǚshēng | Nữ sinh |
| 762 | 偶爾 | ǒu ěr | Thỉnh thoảng |
| 763 | 派 | pài | phái, cử |
| 764 | 排斥 | páichì | bài xích; bài bác; gạt bỏ; loại trừ |
| 765 | 排隊 | páiduì | xếp hàng |
| 766 | 判斷 | pànduàn | phán đoán |
| 767 | 旁 | páng | bên cạnh; cạnh; cạnh bên |
| 768 | 攀升 | pānshēng | trỗi dậy; trèo lên |
| 769 | 賠償 | péicháng | đền bù |
| 770 | 配料 | pèiliào | thành phần, phối liệu |
| 771 | 碰見 | pèngjiàn | gặp; tình cờ gặp |
| 772 | 皮 | pí | Bì: da; vỏ, lớp bên ngoài |
| 773 | 片面 | piànmiàn | phiến diện; một mặt; một chiều |
| 774 | 偏偏 | piānpiān | lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư |
| 775 | 騙子 | piànzi | tên lừa đảo; tên bịp bợm |
| 776 | 飄 | piāo | tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió |
| 777 | 皮膚 | pífū | da, làn da |
| 778 | 披荊斬棘 | pījīngzhǎnjí | vượt mọi chông gai; loại bỏ khó khăn |
| 779 | 疲勞 | píláo | Mệt mỏi, kiệt sức; yếu sức |
| 780 | 平 | píng | Bình: bằng phẳng; ngang bằng, bình |
| 781 | 評估 | pínggū | Đánh giá |
| 782 | 蘋果園 | píngguǒ yuán | vườn táo |
| 783 | 平衡 | pínghéng | cân đối; cân bằng; thăng bằng |
| 784 | 平靜 | píngjìng | điềm tĩnh; bình tĩnh |
| 785 | 平均 | píngjūn | trung bình; bình quân |
| 786 | 評論 | pínglùn | Bình luận |
| 787 | 瓶子 | píngzi | lọ; bình |
| 788 | 頻率 | pínlǜ | tần số |
| 789 | 拼命 | pīnmìng | liều mạng; liều mình; liều lĩnh |
| 790 | 貧窮 | pínqióng | nghèo khó |
| 791 | 批判 | pīpàn | phê phán |
| 792 | 脾氣 | píqì | nóng nảy. tính tình; tính cách; tính khí |
| 793 | 剖析 | pōuxī | phân tích |
| 794 | 鋪寫 | pù xiě | cách trình bày |
| 795 | 普遍 | pǔbiàn | phổ biến |
| 796 | 曝光 | pùguāng | cho hấp thụ ánh sáng |
| 797 | 普及 | pǔjí | phổ cập; phổ biến |
| 798 | 葡萄 | pútáo | Nho; cây nho; quả nho |
| 799 | 普通 | Pǔtōng | phổ thông |
| 800 | 氣源 | qì yuán | nguồn khí |
| 801 | 恰好 | qiàhǎo | vừa lúc; đúng lúc; vừa đúng; vừa may; chính xác |
| 802 | 淺 | qiăn | Nhạt, hời hợt; mỏng; nông cạn |
| 803 | 淺色 | qiǎn sè | nhạt màu |
| 804 | 搶 | qiǎng | súng, tranh đua; tranh giành, cướp đoạt, giành giật |
| 805 | 搶攻 | qiǎng gōng | tấn công |
| 806 | 強調 | qiángdiào | cường điệu |
| 807 | 強烈 | qiángliè | mạnh, cường liệt |
| 808 | 前年 | qiánnián | Năm kia; năm kia |
| 809 | 前天 | qiántiān | ngày kia |
| 810 | 瞧 | qiáo | Nhìn |
| 811 | 巧 | qiǎo | khéo léo |
| 812 | 啟發 | qǐfā | dẫn dắt, gợi ý |
| 813 | 氣氛 | qìfēn | bầu không khí |
| 814 | 器官 | qìguān | cơ quan |
| 815 | 晴 | qíng | Tinh: trời trong; trời quang |
| 816 | 清 | qīng | Thanh: họ Thanh; trong suốt; trong veo; trong vắt |
| 817 | 清晨 | qīngchén | sáng sớm |
| 818 | 清潔 | qīngjié | sạch sẽ; sạch |
| 819 | 清潔劑 | qīngjié jì | chất tẩy rửa |
| 820 | 情況 | qíngkuàng | tình hình。 |
| 821 | 青年 | qīngnián | Thanh niên; tuổi trẻ |
| 822 | 情人 | qíngrén | người tình, tình nhân |
| 823 | 情人節 | qíngrén jié | ngày lễ tình nhân |
| 824 | 情形 | qíngxíng | tình huống, tình hình |
| 825 | 慶幸 | qìngxìng | hân hoan |
| 826 | 情緒 | qíngxù | tâm trạng |
| 827 | 輕易 | Qīngyì | đơn giản; dễ dàng |
| 828 | 親自 | qīnzì | tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm) |
| 829 | 窮人 | qióngrén | người nghèo |
| 830 | 其它 | qítā | cái khác (dùng với sự vật) |
| 831 | 其他 | qítā | cái khác; khác (dùng cho cả người, vật) |
| 832 | 秋 | qiū | Thu: Họ Thu: mùa thu; thu |
| 833 | 囚禁 | qiújìn | cầm tù, bỏ tù |
| 834 | 求職 | qiúzhí | tìm việc |
| 835 | 期限 | qíxiàn | kỳ hạn; thời hạn |
| 836 | 其中 | qízhōng | trong đó |
| 837 | 趨於 | qū yú | khunh hướng |
| 838 | 券 | quàn | phiếu; vé; chứng chỉ |
| 839 | 勸 | quàn | Khuyến: khuyên nhủ; khuyến khích; khích lệ |
| 840 | 權歸 | quán guī | quyền sở hữu |
| 841 | 權利 | quánlì | quyền lợi; quyền; lợi ích, bản quyền |
| 842 | 全身 | quánshēn | Toàn thân; |
| 843 | 詮釋 | quánshì | diễn dịch, thuyết minh; giải thích |
| 844 | 全體 | quántǐ | tất cả, toàn thể |
| 845 | 權威 | quánwēi | thẩm quyền |
| 846 | 卻 | què | Lùi; làm cho lùi; mất; đi |
| 847 | 卻仍 | què réng | nhưng vẫn |
| 848 | 缺點 | Quēdiǎn | sự thiếu sót, khuyết điểm |
| 849 | 缺乏 | quēfá | thiếu hụt, không đủ |
| 850 | 缺少 | quēshǎo | Thiếu |
| 851 | 去年 | qùnián | Năm ngoái |
| 852 | 去世 | qùshì | qua đời, chết |
| 853 | 染紅 | rǎn hóng | nhuộm đỏ |
| 854 | 燃料 | ránliào | nhiên liệu |
| 855 | 饒富 | ráo fù | giàu có |
| 856 | 繞道 | ràodào | đi đường vòng; đường vòng |
| 857 | 熱愛 | rèài | yêu, nhiệt tình, nhiệt tâm, tha thiết |
| 858 | 認 | rèn | Nhận: nhận thức; phân biệt; thừa nhận |
| 859 | 認得 | rèndé | Biết được, nhận ra, nhận thấy |
| 860 | 扔 | rēng | ném; đẩy; vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ |
| 861 | 人家 | rénjiā | nhà; hộ; người ta; người khác |
| 862 | 人口 | rénkǒu | Nhân khẩu |
| 863 | 人們 | rénmen | Mọi người; người ta; nhân dân |
| 864 | 人民 | rénmín | Nhân dân, đồng bào |
| 865 | 人士 | rénshì | nhân sỹ |
| 866 | 忍受 | rěnshòu | chịu đựng; nén chịu。 |
| 867 | 任務 | rènwù | Nhiệm vụ |
| 868 | 人心 | rénxīn | nhân tâm |
| 869 | 忍心 | rěnxīn | nhẫn tâm; đang tâm; nỡ lòng |
| 870 | 熱水 | rèshuǐ | Nước nóng |
| 871 | 日記 | rìjì | nhật ký |
| 872 | 日子 | rìzi | ngày; thời kì。 |
| 873 | 融 | róng | tan chảy |
| 874 | 軟體 | ruǎntǐ | phần mềm |
| 875 | 如何 | rúhé | Làm sao. như thế nào; thế nào; ra sao |
| 876 | 瑞典 | ruìdiǎn | Thụy Điển |
| 877 | 瑞士 | ruìshì | Thụy sĩ |
| 878 | 若 | ruò | như; dường như; |
| 879 | 如意 | rúyì | như ý |
| 880 | 塞車 | sāichē | tắc đường |
| 881 | 散 | sàn | rải rác |
| 882 | 傘 | sǎn | Chiếc ô |
| 883 | 喪失 | sàngshī | mất |
| 884 | 掃地機器 | sǎodì jīqì | máy lau nhà |
| 885 | 騷動 | sāodòng | huyên náo |
| 886 | 殺 | shā | giết |
| 887 | 殺價 | shājià | ép giá |
| 888 | 善惡 | shàn è | thiện ác |
| 889 | 傷腦筋 | shāng nǎojīn | căng thẳng thần kinh |
| 890 | 上車 | shàngchē | Lên xe |
| 891 | 傷感 | shānggǎn | thương cảm |
| 892 | 傷害 | shānghài | làm hại |
| 893 | 上街 | shàngjiē | Xuống đường |
| 894 | 上映 | shàngyìng | phát hành |
| 895 | 閃閃 | shǎnshǎn | lấp lánh |
| 896 | 燒 | shāo | Thiêu: đốt, thiêu, đun, nấu |
| 897 | 稍微 | shāowéi | một chút |
| 898 | 蛇 | shé | rắn |
| 899 | 設定 | shè dìng | cài đặt |
| 900 | 蛇群 | shé qún | đàn rắn |
| 901 | 設備 | shèbèi | thiết bị |
| 902 | 捨不得 | shěbudé | luyến tiếc; không nỡ; tiếc nuối |
| 903 | 設法 | shèfǎ | tìm cách; nghĩ cách |
| 904 | 設計 | shèjì | thiết kế |
| 905 | 深 | shēn | Thâm: Sâu; sâu nặng; thắm thiết; thẫm; đậm (màu sắc) |
| 906 | 深色 | shēn sè | đậm màu |
| 907 | 深知 | shēn zhī | nhận thức rõ |
| 908 | 深層 | shēncéng | sâu, thâm sâu |
| 909 | 審查 | shěnchá | thẩm tra |
| 910 | 身分證 | Shēnfèn zhèng | chứng minh nhân dân |
| 911 | 升 | shēng | Thăng: lên; lên cao; lên chức |
| 912 | 聲 | shēng | Thanh: Âm thanh; tiếng |
| 913 | 省下 | shěng xià | tiết kiệm |
| 914 | 聲波 | shēngbō | sóng âm thanh |
| 915 | 生產 | shēngchǎn | sinh sản |
| 916 | 生出 | shēngchū | sinh con |
| 917 | 生存 | shēngcún | Tồn tại; sinh tồn |
| 918 | 聲調 | shēngdiào | thanh điệu |
| 919 | 生動 | Shēngdòng | sống động, sinh động |
| 920 | 生活費 | shēnghuófèi | chi phí sinh hoạt |
| 921 | 升級 | shēngjí | nâng cấp |
| 922 | 勝利 | shènglì | chiến thắng |
| 923 | 生意 | shēngyì | Việc kinh doanh |
| 924 | 生字 | shēngzì | Từ mới |
| 925 | 神經 | shénjīng | thần kinh |
| 926 | 神秘 | shénmì | thần bí |
| 927 | 身上 | shēnshàng | trên người; trên mình |
| 928 | 神聖 | shénshèng | thần thành |
| 929 | 審視 | shěnshì | nghiên cứu; xem kỹ; xem chi tiết |
| 930 | 呻吟 | shēnyín | kêu van, tiếng rên |
| 931 | 甚至 | shènzhì | thậm chí |
| 932 | 攝影 | shèyǐng | nhiếp ảnh, chụp ảnh |
| 933 | 視 | shì | thị; Nhìn thấy |
| 934 | 實境 | shí jìng | thực tế; thực cảnh |
| 935 | 失敗 | shībài | thất bại |
| 936 | 勢必 | shìbì | ắt phải; tất phải |
| 937 | 時代 | shídài | kỷ nguyên, thời đại |
| 938 | 十分 | shífēn | rất; hết sức; vô cùng |
| 939 | 石灰 | shíhuī | vôi, bụi đá |
| 940 | 世紀 | shìjì | thế kỷ |
| 941 | 濕冷 | shīlěng | nhớp nhúa; ướt lạnh |
| 942 | 視力 | shìlì | thị lực |
| 943 | 失去 | shīqù | mất đi |
| 944 | 實施 | shíshī | thực hiện |
| 945 | 事實 | shìshí | Sự thực; sự thật |
| 946 | 視線 | shìxiàn | tầm mắt, ánh mắt |
| 947 | 實驗 | shíyàn | thí nghiệm |
| 948 | 失業 | shīyè | thất nghiệp |
| 949 | 石油 | shíyóu | dầu mỏ; dầu thô; dầu lửa |
| 950 | 始終 | shǐzhōng | đầu cuối |
| 951 | 熟 | shóu | Thục: chín; đã thuộc; quen thuộc; thạo |
| 952 | 首 | shǒu | Thủ: đầu, đứng đầu; đầu tiên; thủ lĩnh |
| 953 | 首歌 | Shǒu gē | bài hát |
| 954 | 手段 | shǒuduàn | thủ đoạn |
| 955 | 壽命 | shòumìng | tuổi thọ |
| 956 | 首腦 | shǒunǎo | đầu não |
| 957 | 受騙 | shòupiàn | bị lừa; mắc lừa |
| 958 | 首選 | shǒuxuǎn | ưa thích; lựa chọn đầu tiên |
| 959 | 輸 | shū | vận chuyển; vận tải; thua; thất bại |
| 960 | 衰退 | shuāituì | suy yếu; suy tàn; suy đồi; suy thoái |
| 961 | 蔬果 | shūguǒ | rau quả |
| 962 | 睡 | shuì | Ngủ |
| 963 | 水壺 | shuǐhú | ấm đun nước |
| 964 | 睡夢 | shuìmèng | ngủ mơ |
| 965 | 睡眠 | shuìmián | ngủ ngon |
| 966 | 水災 | shuǐzāi | lụt |
| 967 | 書籍 | shūjí | thư tịch; sách vở |
| 968 | 書架 | shūjià | Giá sách |
| 969 | 順心 | shùnxīn | thuận tâm |
| 970 | 順序 | shùnxù | trật tự, thứ tự |
| 971 | 說明 | shuōmíng | nói rõ; giải thích rõ cái gì |
| 972 | 輸入 | shūrù | đi vào; chuyển nhập (từ ngoài vào trong) |
| 973 | 熟悉 | shúxī | thân thuộc |
| 974 | 屬於 | shǔyú | thuộc về |
| 975 | 司機 | sījī | tài xế |
| 976 | 死角 | sǐjiǎo | điểm mù; góc chết |
| 977 | 思慮 | sīlǜ | suy nghĩ; suy xét |
| 978 | 四面八方 | sìmiànbāfāng | bốn phương tám hướng |
| 979 | 死亡 | sǐwáng | chết, tử vong |
| 980 | 思想 | sīxiǎng | tư tưởng |
| 981 | 送貨 | sòng huò | giao hàng |
| 982 | 蒐集 | sōují | sưu tầm |
| 983 | 搜尋 | sōuxún | tìm kiếm |
| 984 | 酸 | suān | chua, axit |
| 985 | 歲 | suì | Tuế: năm, tuổi |
| 986 | 隨時 | suíshí | bất cứ lúc nào |
| 987 | 隨著 | suízhe | cùng với |
| 988 | 損失 | sǔnshī | sự mất mát |
| 989 | 所 | suǒ | chỗ; chốn; nơi; viện; phòng; nhà; đồn; sở |
| 990 | 縮短 | suōduǎn | rút ngắn |
| 991 | 所謂 | suǒwèi | cái gọi là |
| 992 | 宿舍 | sùshè | ký túc xá; nhà ở tập thể |
| 993 | 塌 | tā | sụp đổ |
| 994 | 抬 | Tái | giơ lên; đưa lên; ngẩng |
| 995 | 台 | tái | Đài: cái đài;bục; sân khấu; bàn |
| 996 | 抬 | tái | giơ lên; đưa lên; ngẩng; khiêng; nhấc; nâng |
| 997 | 太差 | tài chà | quá tệ |
| 998 | 太巧了 | tài qiǎole | thật trùng hợp |
| 999 | 態度 | tàidù | Thái độ |
| 1000 | 颱風 | táifēng | Bão; gió lớn |
| 1001 | 颱風 | táifēng | bão, bão táp |
| 1002 | 他們 | tāmen | Bọn họ(ngôi số 3 chỉ người) |
| 1003 | 它們 | tāmen | Các cái đó (ngôi số 3 chỉ vật, đồ vật) |
| 1004 | 她們 | tāmen | Bọn họ(ngôi số 3 chỉ người nữ) |
| 1005 | 談話 | tánhuà | cuộc hội thoại |
| 1006 | 掏出 | tāo chū | kéo ra |
| 1007 | 逃避 | táobì | bỏ trốn; trốn tránh; chạy trốn |
| 1008 | 套房 | tàofáng | căn hộ |
| 1009 | 淘汰 | táotài | đào thải; loại bỏ; sàng lọc |
| 1010 | 特點 | tèdiǎn | đặc trưng; đặc điểm |
| 1011 | 騰騰 | téngténg | bừng bừng, hừng hực |
| 1012 | 疼痛 | téngtòng | đau |
| 1013 | 提 | tí | xách; nhấc, mang, nâng lên |
| 1014 | 替 | tì | Thế: thay thế; thay; giúp |
| 1015 | 填 | tián | điền; lấp |
| 1016 | 天然氣 | tiānránqì | khí tự nhiên |
| 1017 | 天文 | tiānwén | thiên văn |
| 1018 | 天涯 | tiānyá | chân trời; nơi xa xăm; thiên nhai。 |
| 1019 | 天真 | tiānzhēn | ngây thơ; hồn nhiên。 |
| 1020 | 跳 | tiào | Khiêu; khiêu vũ; nhảy |
| 1021 | 跳上 | tiào shàng | nhảy lên, nhảy qua |
| 1022 | 條件 | tiáojiàn | điều kiện |
| 1023 | 挑選 | tiāoxuǎn | chọn, chọn lựa |
| 1024 | 挑戰 | tiǎozhàn | thách thức; khiêu chiến |
| 1025 | 貼 | tiē | Thiếp: Dán, |
| 1026 | 提高 | tígāo | đề cao; nâng cao |
| 1027 | 提供 | tígōng | cung cấp |
| 1028 | 體會 | tǐhuì | thể hội; lĩnh hội; nhận thức |
| 1029 | 體力 | tǐlì | thể lực |
| 1030 | 停 | tíng | ĐÌNH: ngừng; ngưng lại; đình chỉ |
| 1031 | 停車 | tíngchē | xe đỗ; xe ngừng chạy; dừng xe |
| 1032 | 聽到 | tīngdào | Nghe được |
| 1033 | 停止 | tíngzhǐ | dừng lại |
| 1034 | 提醒 | tíxǐng | nhắc lại, nhắc nhở |
| 1035 | 體育 | tǐyù | thể dục |
| 1036 | 體制 | tǐzhì | thể chế; cơ chế |
| 1037 | 同 | tóng | ĐỒNG: giống nhau; tương đồng; cùng; cùng nhau |
| 1038 | 通 | tōng | THÔNG: thông suốt; làm thông; chọc; thông |
| 1039 | 桶裝 | tǒng zhuāng | đóng thùng |
| 1040 | 通常 | tōngcháng | thường xuyên; thông thường |
| 1041 | 通過 | tōngguò | vượt qua |
| 1042 | 痛苦 | tòngkŭ | thống khổ; đau khổ; đau đớn |
| 1043 | 同時 | tóngshí | Đồng thời, song song |
| 1044 | 同行 | tóngxíng | đồng hành |
| 1045 | 同樣 | tóngyàng | như nhau |
| 1046 | 統治 | tǒngzhì | thống trị |
| 1047 | 投 | tóu | gửi; bỏ vào; quăng vào |
| 1048 | 透過 | tòuguò | thấu qua, xuyên qua |
| 1049 | 透明 | tòumíng | trong suốt |
| 1050 | 投入 | tóurù | đầu tư vốn; bỏ vốn; đưa vào |
| 1051 | 投資 | tóuzī | đầu tư |
| 1052 | 途 | tú | đường; đường đi |
| 1053 | 土 | tŭ | THỔ: đất; thổ nhưỡng |
| 1054 | 禿鷹 | tū yīng | con kền kền |
| 1055 | 突出 | túchū | nhô ra, xông ra; xuất sắc; vượt trội |
| 1056 | 土地 | tŭdì | Thổ địa |
| 1057 | 推陳 | tuī chén | bỏ cũ; đề nghị bỏ cũ |
| 1058 | 退費 | tuì fèi | Đền bù, hoàn phí |
| 1059 | 推陳出新 | tuīchénchūxīn | sửa cũ thành mời |
| 1060 | 推出 | tuīchū | đề ra, đưa ra |
| 1061 | 推翻 | tuīfān | phủ định; lật ngược vấn đề |
| 1062 | 退化 | tuìhuà | suy thoái |
| 1063 | 退還 | tuìhuán | trở lại |
| 1064 | 推薦 | tuījiàn | gợi ý, giới thiệu |
| 1065 | 推銷 | tuīxiāo | ẩy mạnh tiêu thụ; mở rộng tiêu thụ; chào hàng |
| 1066 | 吞食 | tūnshí | ngấu nghiến |
| 1067 | 脫 | tuō | THOÁT: rụng; tróc; cởi ra; khử đi; bỏ đi |
| 1068 | 鴕鳥 | tuóniǎo | đà điểu |
| 1069 | 妥協 | tuǒxié | thỏa hiệp |
| 1070 | 圖片 | túpiàn | Tranh ảnh |
| 1071 | 突然 | túrán | Đột nhiên |
| 1072 | 圖書館 | túshūguăn | Thư viện |
| 1073 | 途中 | túzhōng | trên đường |
| 1074 | 外型 | wài xíng | vẻ bề ngoài, ngoại hình |
| 1075 | 外邊 | wàibiān | Bên ngoài; ngoài |
| 1076 | 外文 | wàiwén | ngoại văn; chữ nước ngoài; tiếng nước ngoài |
| 1077 | 外語 | wàiyŭ | Ngoại ngữ, tiếng nước ngoài |
| 1078 | 萬靈丹 | wàn líng dān | vạn linh đơn; thuốc tiên |
| 1079 | 萬一 | wàn yī | vạn nhất, lỡ như |
| 1080 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 1081 | 忘掉 | wàngdiào | quên đi |
| 1082 | 忘記 | wàngjì | quên, không nhớ ra |
| 1083 | 網站 | Wǎngzhàn | trang mạng |
| 1084 | 晚會 | wănhuì | Dạ hội, liên hoan tối |
| 1085 | 完美 | wánměi | Hoàn hảo, hoàn mỹ |
| 1086 | 完全 | wánquán | Hoàn toàn |
| 1087 | 完善 | wánshàn | Hoàn thiện |
| 1088 | 晚上 | wănshàng | Buổi tối |
| 1089 | 瓦斯 | wǎsī | khí ga |
| 1090 | 維持 | wéichí | duy trì |
| 1091 | 違反 | wéifǎn | vi phạm; trái với |
| 1092 | 維護 | wéihù | giữ gìn, bảo vệ |
| 1093 | 未婚 | wèihūn | chưa lập gia đình, vị hôn |
| 1094 | 維他命 | wéitāmìng | vitamin |
| 1095 | 位置 | wèizhì | Vị trí |
| 1096 | 位子 | wèizi | chỗ; chỗ ngồi |
| 1097 | 穩定 | wěndìng | ổn định |
| 1098 | 文化 | wénhuà | văn hoá |
| 1099 | 溫馨 | wēnxīn | ấm áp |
| 1100 | 文學 | wénxué | Văn học |
| 1101 | 文字 | wénzì | Văn tự |
| 1102 | 我們 | wǒmen | Chúng tôi (ngôi thứ nhất số nhiều) |
| 1103 | 握手 | wòshǒu | bắt tay |
| 1104 | 無虛 | wú xū | hư vô |
| 1105 | 毋需 | wú xū | không cần |
| 1106 | 無憂 | wú yōu | vô ưu |
| 1107 | 舞蹈 | wǔdǎo | vũ đạo |
| 1108 | 無法 | wúfǎ | không thể |
| 1109 | 烏龜 | wūguī | con rùa |
| 1110 | 誤會 | wùhuì | hiểu lầm |
| 1111 | 無可奈何 | wúkěnàihé | ko còn cách nào, bất lực |
| 1112 | 無論 | wúlùn | bất kể, bất luận |
| 1113 | 汙染 | wūrǎn | ô nhiễm |
| 1114 | 無數 | wúshù | vô số |
| 1115 | 無所謂 | wúsuǒwèi | không thành vấn đề; ko đáng nói |
| 1116 | 無限 | wúxiàn | vô hạn |
| 1117 | 無形 | wúxíng | vô hình |
| 1118 | 無疑 | wúyí | chắc chắn; không nghi ngờ |
| 1119 | 物質 | wùzhí | vật chất |
| 1120 | 屋子 | wūzi | gian nhà; gian phòng; buồng |
| 1121 | 細 | xì | Nhỏ, mảnh, mịn |
| 1122 | 嚇 | xià | dọa, hăm dọa |
| 1123 | 下 | xià | Hạ: Xuống, dưới, thấp |
| 1124 | 下車 | xiàchē | Xuống xe |
| 1125 | 下來 | xiàlái | Xuống (từ trên xuống dưới) |
| 1126 | 下面 | xiàmiàn | phía dưới; ở dưới; phần dưới |
| 1127 | 險 | xiǎn | hiểm; kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ |
| 1128 | 響 | xiăng | Hưởng: Tiếng vang; vang lên; kêu |
| 1129 | 香腸 | xiāngcháng | Lạp xưởng |
| 1130 | 相處 | xiāngchǔ | hòa thuận, chung sống |
| 1131 | 相反 | xiāngfǎn | ngược lại, tương phản |
| 1132 | 詳情 | xiángqíng | chi tiết |
| 1133 | 享受 | xiǎngshòu | thưởng thức |
| 1134 | 詳細 | xiángxì | chi tiết |
| 1135 | 鄉下 | xiāngxià | Ở quê, ở nông thôn |
| 1136 | 響應 | xiǎngyìng | hưởng ứng |
| 1137 | 象徵 | xiàngzhēng | tượng trưng; biểu tượng |
| 1138 | 箱子 | xiāngzi | hòm; rương |
| 1139 | 現金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 1140 | 顯露 | xiǎnlù | lộ rõ, hiện rõ |
| 1141 | 顯示 | xiǎnshì | biểu thị, tỏ rõ |
| 1142 | 限制 | xiànzhì | hạn chế, giới hạn |
| 1143 | 曉 | xiǎo | Hiểu (tên người); sáng sớm, hừng sáng |
| 1144 | 笑鬧 | xiào nào | cười ầm lên |
| 1145 | 消除 | xiāochú | trừ khử; loại trừ;loại bỏ |
| 1146 | 消極 | xiāojí | tiêu cực |
| 1147 | 小麥 | xiǎomài | lúa mì |
| 1148 | 小朋友 | xiăopéngyǒu | Tiểu bằng hữu; bạn nhỏ |
| 1149 | 銷售 | xiāoshòu | Doanh thu |
| 1150 | 小偷 | xiǎotōu | kẻ trộm |
| 1151 | 效益 | xiàoyì | lợi ích |
| 1152 | 西班牙 | xībānyá | Tây ban nha |
| 1153 | 西餐 | xīcān | cơm Tây; cơm Âu |
| 1154 | 寫實 | xiěshí | tả thực |
| 1155 | 寫實主義 | xiěshí zhǔyì | chủ nghĩa hiện thực |
| 1156 | 血型 | xiěxíng | nhóm máu |
| 1157 | 協議 | Xiéyì | hiệp nghĩa |
| 1158 | 喜劇 | xǐjù | hài kịch |
| 1159 | 新潮 | xīncháo | tân trào; trào lưu mới |
| 1160 | 星 | xīng | Tinh: ngôi sao |
| 1161 | 性靈 | xìnglíng | nội tâm; tinh thần |
| 1162 | 姓名 | xìngmíng | Danh tính; họ tên |
| 1163 | 醒目 | xǐngmù | nổi bật, rõ ràng |
| 1164 | 行為 | xíngwéi | Hành vi |
| 1165 | 形象 | xíngxiàng | hình ảnh, hình tượng |
| 1166 | 幸運 | xìngyùn | May mắn |
| 1167 | 性質 | xìngzhì | tính chất |
| 1168 | 心理 | xīnlǐ | tâm lý |
| 1169 | 欣賞 | xīnshǎng | thưởng thức |
| 1170 | 薪水 | xīnshuǐ | lương, thu nhập |
| 1171 | 心態 | xīntài | tâm trạng; tâm thái |
| 1172 | 信箱 | xìnxiāng | thùng thư; hòm thư; hộp thơ |
| 1173 | 信心 | xìnxīn | lòng tin; tin tưởng; tự tin |
| 1174 | 心臟 | xīnzàng | trái tim |
| 1175 | 兄弟 | xiōngdì | huynh đệ; anh em |
| 1176 | 兄妹 | xiōngmèi | huynh muội; anh em |
| 1177 | 犧牲 | xīshēng | hy sinh |
| 1178 | 系統 | xìtǒng | hệ thống |
| 1179 | 秀才 | xiùcái | học giả, tú tài |
| 1180 | 修理 | xiūlǐ | Sửa chữa |
| 1181 | 休閒 | xiūxián | hưu canh; hưu nhàn |
| 1182 | 細心 | xìxīn | cẩn thận |
| 1183 | 西洋情人節 | xīyáng qíngrén jié | ngày lễ tình nhân phương tây |
| 1184 | 西元 | Xīyuán | tây lịch, dương lịch |
| 1185 | 宣傳 | xuānchuán | tuyên truyền |
| 1186 | 選舉 | Xuǎnjǔ | cuộc bầu cử |
| 1187 | 學歷 | xuélì | học bạ, bảng điểm đại học |
| 1188 | 尋 | xún | tìm kiếm |
| 1189 | 循環 | xúnhuán | tuần hoàn |
| 1190 | 巡邏 | xúnluó | tuần tra |
| 1191 | 虛弱 | xūruò | yếu đuối |
| 1192 | 敘述 | xùshù | tự thuật |
| 1193 | 需要 | xūyào | yêu cầu; cần |
| 1194 | 呀 | ya | a; ô (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc) |
| 1195 | 牙 | yá | Nha: răng, ngà voi; họ Nha |
| 1196 | 牙齒 | yáchǐ | răng |
| 1197 | 壓力 | yālì | áp lực |
| 1198 | 鹽 | yán | Muối ăn; muối |
| 1199 | 眼閉 | yǎn bì | nhắm mắt |
| 1200 | 樣 | yàng | hình dáng; kiểu dáng; hình thức; mẫu |
| 1201 | 養 | yǎng | dưỡng, nuôi dưỡng |
| 1202 | 羊腸 | yáng cháng | ruột cừu |
| 1203 | 養成 | yǎng chéng | phát triển, dưỡng thành |
| 1204 | 掩蓋 | yǎngài | che phủ, trốn; che giấu |
| 1205 | 陽光 | yángguāng | ánh sáng mặt trời |
| 1206 | 陽光 | yángguāng | |
| 1207 | 養老中心 | Yǎnglǎo zhōngxīn | Trung tâm dưỡng lão |
| 1208 | 樣品 | yàngpǐn | vật mẫu |
| 1209 | 眼光 | yǎnguāng | tầm nhìn, ánh mắt, quan điểm |
| 1210 | 樣樣 | yàngyàng | ánh sáng mặt trời; ánh nắng |
| 1211 | 楊紫瓊 | yángzǐqióng | Dương Tử Quỳnh |
| 1212 | 演技 | yǎnjì | kĩ năng diễn xuất |
| 1213 | 眼睛 | yǎnjīng | Mắt |
| 1214 | 眼鏡 | yănjìng | mắt kính; kính đeo mắt |
| 1215 | 研究 | yánjiū | Nghiên cứu |
| 1216 | 研究 | yánjiù | nghiên cứu |
| 1217 | 炎熱 | yánrè | nóng |
| 1218 | 衍生 | yǎnshēng | diễn sinh; hợp chất |
| 1219 | 衍生物 | yǎnshēngwù | hợp chất diễn sinh |
| 1220 | 嚴肅 | yánsù | nghiêm trọng |
| 1221 | 厭惡 | yànwù | chán ghét (đối với sự vật hoặc con người) |
| 1222 | 嚴重 | yánzhòng | nghiêm trọng |
| 1223 | 演奏 | yǎnzòu | diễn tấu |
| 1224 | 遙 | yáo | xa |
| 1225 | 搖醒 | yáo xǐng | gọi dậy, |
| 1226 | 要緊 | yàojǐn | quan trọng; trọng yếu |
| 1227 | 要求 | yāoqiú | Yêu cầu |
| 1228 | 頁 | yè | tờ (chỉ giấy); trang |
| 1229 | 夜 | yè | ban đêm |
| 1230 | 爺孫 | yé sūn | ông cháu |
| 1231 | 業務 | yèwù | nghiệp vụ |
| 1232 | 異 | yì | dị; kỳ quái; khác, khác biệt |
| 1233 | 義大利 | yì dàlì | Nước Ý |
| 1234 | 一百分 | yībǎi fēn | một trăm phần trăm |
| 1235 | 一輩子 | yībèizi | một đời người |
| 1236 | 一旦 | yīdàn | một ngày |
| 1237 | 移動 | yídòng | di chuyển |
| 1238 | 疑惑 | yíhuò | nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực; không tin |
| 1239 | 以及 | yǐjí | và; cùng |
| 1240 | 一塊 | yíkuài | Cùng nơi, cùng nhau; cùng một chỗ |
| 1241 | 遺留 | yíliú | Di sản, để lại, truyền lại, còn sót lại |
| 1242 | 疑慮 | Yílǜ | nghi ngờ |
| 1243 | 陰陽 | yīn yáng | âm dương |
| 1244 | 贏 | yíng | thắng |
| 1245 | 硬體 | yìng tǐ | Phần cứng |
| 1246 | 嬰兒 | yīng'ér | Đứa bé |
| 1247 | 應付 | yìngfù | ứng phó |
| 1248 | 螢幕 | yíngmù | màn hình |
| 1249 | 影響 | yǐngxiăng | Ảnh hưởng |
| 1250 | 英雄 | yīngxióng | anh hùng |
| 1251 | 英勇 | yīngyǒng | anh dũng |
| 1252 | 應徵 | yìngzhēng | đồng ý; chấp nhận; đáp ứng |
| 1253 | 音節 | yīnjié | âm tiết |
| 1254 | 引起 | yǐnqǐ | gây nên; dẫn tới; gợi ra |
| 1255 | 因素 | yīnsù | nhân tố |
| 1256 | 印象 | yìnxiàng | ấn tượng |
| 1257 | 一切 | yīqiè | mọi thứ, tất cả; hết thảy |
| 1258 | 儀容 | yíróng | dung nhan, dung mạo |
| 1259 | 遺失 | Yíshī | mất; đánh rơi, rơi mất |
| 1260 | 藝術 | yìshù | Nghệ thuật |
| 1261 | 一下子 | yíxiàzi | đột nhiên, đột ngột, |
| 1262 | 異樣 | yìyàng | dị dạng |
| 1263 | 意志力 | yìzhì lì | ý chí |
| 1264 | 用功 | yònggōng | cố gắng; chăm chỉ; cặm cụi; chịu khó (học tập) |
| 1265 | 永久 | yǒngjiǔ | Vĩnh viễn |
| 1266 | 勇氣 | yǒngqì | dũng khí |
| 1267 | 擁有 | yǒngyǒu | có |
| 1268 | 油 | yóu | dầu; mỡ |
| 1269 | 有空 | yǒu kòng | có thời gian rảnh, |
| 1270 | 優點 | yōudiǎn | ưu điểm |
| 1271 | 優惠 | yōuhuì | ưu đãi |
| 1272 | 有名 | yǒumíng | có tiếng; nổi tiếng |
| 1273 | 幽默 | yōumò | hài hước, dí dỏm |
| 1274 | 有錢 | yǒuqián | Có tiền |
| 1275 | 憂傷 | yōushāng | buồn |
| 1276 | 優勢 | yōushì | Lợi thế |
| 1277 | 右手 | yòushǒu | tay phải; bên phải; cánh tay phải (ví von) |
| 1278 | 憂心 | yōuxīn | lo lắng |
| 1279 | 優雅 | yōuyǎ | duyên dáng |
| 1280 | 有一點 | yǒuyìdiăn | Có một chút |
| 1281 | 由於 | yóuyú | bởi vì |
| 1282 | 猶豫 | yóuyù | do dự |
| 1283 | 憂鬱 | yōuyù | u sầu |
| 1284 | 幼稚 | yòuzhì | trẻ trâu, ngây thơ; còn nhỏ |
| 1285 | 語速 | yǔ sù | Tốc độ nói |
| 1286 | 元旦 | yuándàn | Năm mới, nguyên đán |
| 1287 | 原諒 | yuánliàng | Tha thứ, lượng thứ |
| 1288 | 冤枉 | yuānwǎng | bị oan; chịu oan |
| 1289 | 原子 | yuánzǐ | nguyên tử |
| 1290 | 院子 | yuànzi | sân; sân nhỏ; sân trong |
| 1291 | 預備 | yùbèi | Dự bị, chuẩn bị |
| 1292 | 遇到 | yùdào | Gặp, gặp gỡ; gặp được |
| 1293 | 語調 | yǔdiào | âm điệu |
| 1294 | 約會 | Yuēhuì | Hẹn hò |
| 1295 | 越來越 | yuèláiyuè | Càng ngày càng |
| 1296 | 月亮 | yuèliàng | ánh trăng; |
| 1297 | 樂曲 | yuèqǔ | ác phẩm âm nhạc; bản nhạc; nhạc khúc |
| 1298 | 預防 | yùfáng | Phòng ngừa |
| 1299 | 娛樂 | yúlè | tiêu khiển, giải trí, vui chơi |
| 1300 | 玉米 | yùmǐ | Ngọc mễ: Ngô |
| 1301 | 運動器 | yùndòng qì | máy tập thể thao |
| 1302 | 運動員 | yùndòngyuán | vận động viên |
| 1303 | 運送 | yùnsòng | vận chuyển; chuyên chở; chở |
| 1304 | 預期 | yùqí | dự định thời gian |
| 1305 | 語氣 | yǔqì | khẩu khí |
| 1306 | 預習 | yùxí | Chuẩn bị bài |
| 1307 | 宇宙 | yǔzhòu | vũ trụ |
| 1308 | 災害 | zāihài | thảm họa, tai hại |
| 1309 | 災民 | zāimín | nạn nhân thiên tai |
| 1310 | 災難 | zāinàn | tai nạn |
| 1311 | 葬 | zàng | Mai táng |
| 1312 | 讚美 | Zànměi | ca ngợi; ca tụng; khen ngợi |
| 1313 | 贊同 | zàntóng | tán thành; đồng ý |
| 1314 | 早安 | zăoān | Chào buổi sáng; chúc buổi sáng tốt lành |
| 1315 | 早出晚歸 | zǎochū wǎn guī | đi sớm về muộn |
| 1316 | 糟糕 | zāogāo | hỏng; hỏng bét; gay go |
| 1317 | 噪音 | zàoyīn | tạp âm |
| 1318 | 遭遇 | zāoyù | gặp; gặp phải |
| 1319 | 擇善 | zé shàn | chọn tốt |
| 1320 | 贈送 | zèngsòng | biếu; tặng |
| 1321 | 增添 | zēngtiān | ăng; thêm; tăng thêm |
| 1322 | 怎樣 | zěnyàng | thế nào; ra sao |
| 1323 | 炸雞 | zhá jī | gà rán |
| 1324 | 宅 | zhái | Căn nhà, nơi ở |
| 1325 | 摘 | zhāi | hái; bẻ; ngắt; lấy |
| 1326 | 漲 | zhǎng | tăng lên |
| 1327 | 障礙 | zhàngài | trở ngại |
| 1328 | 長輩 | zhǎngbèi | trưởng bối |
| 1329 | 長大 | zhăngdà | cao lớn, to lớn, trưởng thành |
| 1330 | 丈夫 | zhàngfū | chồng, phu quân |
| 1331 | 掌聲 | zhǎngshēng | vỗ tay |
| 1332 | 戰國 | zhànguó | chiến quốc |
| 1333 | 掌握 | zhǎngwò | nắm chắc; nắm vững; hiểu rõ |
| 1334 | 暫時 | zhànshí | tạm thời |
| 1335 | 找錢 | zhăoqián | Kiếm tiền |
| 1336 | 遮擋 | zhēdǎng | che; ngăn che |
| 1337 | 折扣 | zhékòu | Giảm giá |
| 1338 | 陣 | zhèn | trận; cơn (lượng từ) |
| 1339 | 診 | zhěn | chẩn đoán |
| 1340 | 正 | zhèng | Chính: tháng giêng; tháng 1; chính; ngay ngắn |
| 1341 | 爭非 | zhēng fēi | tranh luận |
| 1342 | 爭搶 | zhēng qiǎng | tranh cướp |
| 1343 | 政策 | zhèngcè | chính sách |
| 1344 | 正常 | zhèngcháng | bình thường; như thường |
| 1345 | 爭吵 | zhēngchǎo | tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn |
| 1346 | 爭奪 | zhēngduó | tranh đoạt; tranh giành; giành giật |
| 1347 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 1348 | 證據 | zhèngjù | chứng cớ |
| 1349 | 政論 | zhènglùn | lý luận chính trị |
| 1350 | 證明 | zhèngmíng | chứng minh |
| 1351 | 整齊 | zhěngqí | ngăn nắp; chỉnh tề |
| 1352 | 徵求 | zhēngqiú | tìm kiếm |
| 1353 | 爭取 | zhēngqǔ | tranh thủ, ra sức thực hiện |
| 1354 | 正確 | zhèngquè | chính xác; đúng đắn。 |
| 1355 | 珍貴 | zhēnguì | quý giá, trân quý |
| 1356 | 症狀 | zhèngzhuàng | triệu chứng |
| 1357 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính; thật sự; chân chính; thật sự |
| 1358 | 直 | zhí | thẳng; thẳng đứng |
| 1359 | 稚 | zhì | vị thành niên |
| 1360 | 指 | zhǐ | CHỈ: ngón tay; hướng về; chỉ về |
| 1361 | 志力 | zhì lì | trí lực |
| 1362 | 紙幣 | zhǐbì | tiền giấy |
| 1363 | 支撐 | zhīchēng | ủng hộ |
| 1364 | 值得 | zhídé | đáng giá |
| 1365 | 治療 | zhìliáo | trị liệu |
| 1366 | 至少 | zhìshǎo | Ít nhất |
| 1367 | 製藥 | zhìyào | dược phẩm; chế phẩm |
| 1368 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần; miễn là |
| 1369 | 至於 | zhìyú | Đối với |
| 1370 | 製造 | zhìzào | sản xuất |
| 1371 | 製作 | zhìzuò | chế tạo; chế ra; làm ra |
| 1372 | 鐘 | zhōng | chuông; |
| 1373 | 中 | zhōng | Trung; ở giữa; |
| 1374 | 中餐 | zhōngcān | cơm Tàu; món ăn Trung Quốc; cơm kiểu TQ |
| 1375 | 中飯 | zhōngfàn | cơm Tàu; món ăn Trung Quốc; cơm kiểu TQ |
| 1376 | 終於 | zhōngyú | Cuối cùng |
| 1377 | 抓住 | zhuā zhù | nắm lấy |
| 1378 | 轉變 | zhuǎnbiàn | thay đổi, chuyển biến |
| 1379 | 裝扮 | zhuāngbàn | hoá trang; cải trang; giả dạng |
| 1380 | 撞擊 | zhuàngjí | đụng; va chạm; va đập |
| 1381 | 狀況 | zhuàngkuàng | tình huống |
| 1382 | 傳記 | Zhuànjì | tiểu sử, truyện kí |
| 1383 | 專家 | zhuānjiā | chuyên gia |
| 1384 | 專人 | zhuānrén | truyền nhân |
| 1385 | 墜入 | zhuì rù | rơi vào |
| 1386 | 追殺 | zhuī shā | truy sát |
| 1387 | 追尋 | zhuīxún | tìm kiếm |
| 1388 | 逐漸 | zhújiàn | dần dần, từng bước |
| 1389 | 主角 | zhǔjiǎo | nhân vật chính |
| 1390 | 茁壯 | zhuózhuàng | khoẻ; chắc nịch; mập mạp |
| 1391 | 主人 | Zhǔrén | Người sở hữu, chủ nhân |
| 1392 | 主任 | zhŭrèn | Chủ nhiệm; trưởng phòng; giám đốc |
| 1393 | 主要 | zhŭyào | Chủ yếu |
| 1394 | 主義 | zhǔyì | chủ nghĩa |
| 1395 | 主意 | zhŭyì | Chủ ý, chủ kiến; chủ định |
| 1396 | 資產 | zīchǎn | tài sản, của cải |
| 1397 | 自從 | zìcóng | từ; từ khi; từ lúc |
| 1398 | 資料 | zīliào | tư liệu, tài liệu, hồ sơ |
| 1399 | 自滿 | zìmǎn | tự mãn |
| 1400 | 仔細 | zǐxì | cẩn thận |
| 1401 | 自省 | zìxǐng | tự xét lại; tự suy ngẫm |
| 1402 | 自行車 | zìxíngchē | xe đạp |
| 1403 | 資訊 | zīxùn | Thông tin |
| 1404 | 自在 | zìzài | tự tại |
| 1405 | 總量 | zǒng liàng | Tổng lượng |
| 1406 | 綜合 | zònghé | toàn diện |
| 1407 | 綜合維他命 | zònghé wéitāmìng | vitamin tổng hợp |
| 1408 | 宗教 | zōngjiào | tôn giáo |
| 1409 | 總務處 | zǒngwù chù | Phòng tổng hợp |
| 1410 | 阻礙 | zǔ ài | ngăn cản; ngăn trở; cản trở |
| 1411 | 鑽石 | zuànshí | kim cương |
| 1412 | 組成 | zǔchéng | cấu thành; tạo thành; hợp thành; thành lập |
| 1413 | 祖父 | zǔfù | tổ phụ |
| 1414 | 嘴 | zuǐ | Miệng |
| 1415 | 最佳 | zuì jiā | tối ưu, điều kiện tốt nhất; điều kiện thuận lợi nhất |
| 1416 | 罪受 | zuì shòu | đau khổ |
| 1417 | 嘴巴 | zuǐbā | miệng, mồm |
| 1418 | 最好 | zuìhăo | Tốt nhất |
| 1419 | 尊重 | zūnzhòng | tôn trọng |
| 1420 | 昨晚 | Zuó wǎn | tối hôm qua |
| 1421 | 做飯 | zuòfàn | làm cơm; nấu cơm; nấu ăn。 |
| 1422 | 做事 | zuòshì | làm việc; công tác |
| 1423 | 左手 | zuǒshǒu | Tay trái; phía tay trái; phía bên trái |
| 1424 | 左右 | zuǒyòu | tả hữu; trái phải |
| 1425 | 作者 | Zuòzhě | tác giả |
Từ Vựng Tiếng Trung Ban B (Tocfl 2)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 | āi | ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý không hài lòng) |
| 2 | 按 | àn | dựa theo, ấn, bấm; đè; nhấn; đóng |
| 3 | 昂貴 | ángguì | đắt tiền; mắc mỏ; đắt đỏ |
| 4 | 按照 | ànzhào | dựa theo |
| 5 | 罷 | bà | đình lại; ngừng; dừng; thôi |
| 6 | 罷工 | bàgōng | bãi công; đình công |
| 7 | 白 | bái | Bạch: Màu trắng |
| 8 | 白菜 | báicài | Rau cải trắng, bắp cải trắng |
| 9 | 擺動 | bǎidòng | đong đưa, lắc lư |
| 10 | 白天 | báitiān | ban ngày |
| 11 | 擺脫 | bǎituō | thoát khỏi |
| 12 | 扮 | bàn | hoá trang sắm vai; đóng vai |
| 13 | 榜樣 | bǎngyàng | tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; mô hình |
| 14 | 半天 | bàntiān | nửa ngày; buổ; lâu; cả buổi |
| 15 | 扮演 | bànyǎn | sắm vai; đóng vai |
| 16 | 報案 | bàoàn | báo án |
| 17 | 寶寶 | bǎobǎo | Đứa bé, bảo bảo, bảo bối |
| 18 | 保持 | bǎochí | gìn giữ; giữ; duy trì; giữ nguyên |
| 19 | 保存 | bǎocún | bảo tồn; giữ gìn; bảo vệ; lưu giữ |
| 20 | 報答 | bàodá | báo đáp |
| 21 | 報到 | bàodào | đăng ký |
| 22 | 報導 | bàodǎo | báo cáo |
| 23 | 寶貴 | bǎoguì | quý giá; quý báu |
| 24 | 包裹 | bāoguǒ | đóng gói |
| 25 | 包括 | bāokuò | bao gồm |
| 26 | 報社 | bàoshè | văn phòng báo chí |
| 27 | 寶石 | bǎoshí | đá quý |
| 28 | 抱怨 | bàoyuàn | oán hận; oán giận; oán trách; than phiền |
| 29 | 保障 | bǎozhàng | Cam đoan |
| 30 | 巴士 | bāshì | xe buýt; ô-tô buýt; bus |
| 31 | 背 | bèi | Lưng; gánh vác; đảm nhiệm |
| 32 | 悲哀 | bēiāi | nỗi buồn; bi ai |
| 33 | 北邊 | běibiān | Phương bắc |
| 34 | 背後 | bèihòu | phía sau |
| 35 | 背誦 | bèisòng | đọc thuộc lòng |
| 36 | 悲痛 | bēitòng | đau buồn; bi thương; thống khổ |
| 37 | 笨 | bèn | đần; đần độn; ngốc; ngốc nghếch |
| 38 | 奔 | bēn | Bôn; chạy; bôn tẩu; chạy nhanh |
| 39 | 笨傢伙 | bènjiàhuo | người đần; tên ngốc |
| 40 | 笨人 | bènrén | người ngu; người xuẩn ngốc |
| 41 | 遍 | biàn | Biến: khắp; khắp cả; khắp nơi;số lần |
| 42 | 變成 | biàn chéng | trở nên |
| 43 | 變革 | biàngé | thay đổi; biến cách; biến đổi; thay đổi |
| 44 | 變化 | Biànhuà | biến hóa, thay đổi |
| 45 | 便利 | biànlì | tiện lợi; thuận tiện; tiện |
| 46 | 變遷 | biànqiān | dời đổi; đổi dời; biến dời |
| 47 | 編寫 | biānxiě | biên soạn; viết; soạn; sáng tác |
| 48 | 標籤 | biāoqiān | nhãn; nhãn hiệu |
| 49 | 表情 | biǎoqíng | sự biểu lộ |
| 50 | 飆升 | biāoshēng | bay lên |
| 51 | 表示 | biǎoshì | biểu hiện |
| 52 | 表現 | biǎoxiàn | Biểu hiện |
| 53 | 表揚 | biǎoyáng | biểu dương |
| 54 | 彼此 | bǐcǐ | cũng vậy; cũng thế |
| 55 | 比較 | bǐjiào | so sánh; tương đối; khá |
| 56 | 畢竟 | Bìjìng | rốt cuộc; cuối cùng; suy cho cùng |
| 57 | 比例 | bǐlì | Tỷ lệ |
| 58 | 賓 | bīn | khách mời |
| 59 | 餅 | bǐng | bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh |
| 60 | 冰 | bīng | băng; nước đá; đá |
| 61 | 病患 | bìng huàn | bệnh hoạn |
| 62 | 秉持 | bǐngchí | lo liệu; sắm sửa |
| 63 | 病毒 | bìngdú | Vi-rút |
| 64 | 冰塊 | bīngkuài | Cục đá (nước) |
| 65 | 比如 | bǐrú | Ví dụ |
| 66 | 筆試 | bǐshì | thi viết |
| 67 | 逼真 | bīzhēn | rất giống; y như thật; giống y như thật; |
| 68 | 波動 | bōdòng | dao động |
| 69 | 播放 | bòfàng | truyền; phát; đưa tin |
| 70 | 玻璃 | bōlí | Thủy tinh |
| 71 | 博士 | bóshì | tiến sĩ |
| 72 | 布 | bù | Bố: họ bố; vải bố |
| 73 | 部 | bù | Bộ: phần, bộ phận |
| 74 | 不得了 | bùdéliăo | Quá, quá sức; nguy khủng khiếp |
| 75 | 不管 | bùguăn | Cho dù, bất kể, bất luận |
| 76 | 不見 | bújiàn | Không gặp, không thatá |
| 77 | 不久 | bùjiŭ | Không lâu sau; ngay sau đó |
| 78 | 補救 | bǔjiù | bổ cứu, biện pháp khắc phục |
| 79 | 不可 | bùkě | Bất khả; không thể |
| 80 | 不少 | bùshăo | không ít, không thiếu |
| 81 | 不行 | bùxíng | không được, không thể |
| 82 | 不要 | búyào | không cần; không phải |
| 83 | 不要緊 | búyàojǐn | không cần vội |
| 84 | 不止 | bùzhǐ | không dứt; không ngớt; không thôi |
| 85 | 步驟 | Bùzhòu | bước; bước đi; trình tự |
| 86 | 捕捉 | bǔzhuō | chiếm lấy |
| 87 | 擦藥 | cā yào | xoa thuốc |
| 88 | 財產 | cáichǎn | tài sản |
| 89 | 財富 | cáifù | sự giàu có, tài phúc |
| 90 | 材料 | Cáiliào | Vật liệu, tư liệu, tài liệu |
| 91 | 蔡倫 | càilún | Thái Luân (tên người) |
| 92 | 財團 | cáituán | tập đoàn |
| 93 | 採用 | cǎiyòng | sử dụng |
| 94 | 草原 | cǎoyuán | thảo nguyên |
| 95 | 嘈雜 | cáozá | ồn ào |
| 96 | 操作 | cāozuò | vận hành, thao tác |
| 97 | 策略 | cèlüè | Chiến lược, sách lược |
| 98 | 層 | céng | lớp, tầng |
| 99 | 廁所 | cèsuǒ | |
| 100 | 查 | chá | kiểm tra; xét |
| 101 | 差 | chà | khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt |
| 102 | 差 | chà | Sai: khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt |
| 103 | 茶壺 | cháhú | ấm trà |
| 104 | 長 | cháng | Trường: dài |
| 105 | 唱 | chàng | Xướng: hát; ca; hát ca; xướng |
| 106 | 長度 | chángdù | chiều dài |
| 107 | 猖獗 | chāngjué | hung hăng, ngang ngược |
| 108 | 廠商 | chǎngshāng | Nhà sản xuất ; xưởng |
| 109 | 暢銷 | chàngxiāo | người bán hàng giỏi nhất |
| 110 | 產品 | chǎnpǐn | sản phẩm |
| 111 | 產生 | chǎnshēng | sản xuất, sản sinh |
| 112 | 產業 | chǎnyè | của cải; tài sản tư hữu |
| 113 | 炒蛋 | chǎo dàn | trứng bác |
| 114 | 吵架 | chǎojià | cãi vã; tranh cãi; cãi nhau |
| 115 | 潮濕 | cháoshī | ẩm ướt |
| 116 | 差異 | chāyì | sai biệt; khác biệt; sai khác; khác nhau |
| 117 | 叉子 | chāzi | cái nĩa; cái xiên |
| 118 | 車 | chē | Xa: xe; họ Xa |
| 119 | 澈底 | Chèdǐ | triệt để |
| 120 | 沉默 | chén mò | im lặng, lặng im; lặng lẽ。 |
| 121 | 成 | chéng | trở nên, thành |
| 122 | 乘巴士 | chéng bāshì | xe buýt |
| 123 | 稱霸 | chēngbà | thống trị; xưng bá |
| 124 | 城堡 | chéngbǎo | lâu đài ;thành nhỏ; thành luỹ; pháo đài |
| 125 | 誠實 | chéngshí | thành thật |
| 126 | 城市 | chéngshì | Thành thị |
| 127 | 呈現 | chéngxiàn | lộ ra, phơi bày |
| 128 | 撐著 | chēngzhe | giữ vững |
| 129 | 陳列 | chénliè | trưng bày, triển lãm |
| 130 | 陳述 | chénshù | trần thuật; tuyên bố |
| 131 | 沉思 | chénsī | trầm tư |
| 132 | 尺 | chǐ | xích; thước Trung Quốc; thước vẽ |
| 133 | 吃醋 | chīcù | ghen; nổi máu ghen; nổi máu Hoạn thư; ghen tị |
| 134 | 吃虧 | chīkuī | chịu đựng; chịu thiệt |
| 135 | 蟲 | chóng | côn trùng |
| 136 | 沖 | chōng | xung; đập; va đập; chống đối; bẻ gẫy |
| 137 | 崇拜 | chóngbài | tôn thờ |
| 138 | 重複 | chóngfù | lặp lại |
| 139 | 充飢 | chōngjī | xoa dịu cơn đói |
| 140 | 充滿 | chōngmǎn | đầy, chan chứa; tràn đầy; tràn trề |
| 141 | 衝突 | chōngtú | xung đột |
| 142 | 臭 | chòu | Hôi; thối; khắm; ôi (mùi); |
| 143 | 抽 | chōu | rút; hút; rút ra; lấy ra; chiết xuất |
| 144 | 抽菸 | chōuyān | hút thuốc |
| 145 | 處 | chù | phòng, ban |
| 146 | 出差 | chū chāi | đi công tác |
| 147 | 傳達 | chuándá | truyền đạt |
| 148 | 傳單 | chuándān | tờ rơi |
| 149 | 傳遞 | chuándì | chuyển khoản |
| 150 | 窗 | chuāng | Cửa sổ |
| 151 | 創辦 | chuàngbàn | thành lập; sáng lập |
| 152 | 創辦人 | chuàngbàn rén | người sáng lập |
| 153 | 創新 | chuàngxīn | đổi mới, cách tân |
| 154 | 創造 | chuàngzào | sáng tạo, tạo nên |
| 155 | 傳染 | chuánrǎn | lây nhiễm |
| 156 | 儲存 | Chúcún | trữ, dự trữ; lưu lại |
| 157 | 垂涎 | chuíxián | chảy nước miếng |
| 158 | 除了 | chúle | Ngoại trừ |
| 159 | 春 | chūn | Xuân; mùa Xuân |
| 160 | 春節 | chūnjié | tết âm lịch; tết xuân; tết ta |
| 161 | 春秋戰國 | chūnqiū zhànguó | Xuân Thu Chiến Quốc |
| 162 | 春天 | chūntiān | mùa xuân; thời kỳ mùa xuân; xuân kỳ |
| 163 | 廚師 | chúshī | đầu bếp |
| 164 | 出席 | chūxí | Tham gia, dự họp; tham dự hội nghị; có mặt |
| 165 | 詞 | cí | Từ; lời |
| 166 | 刺激 | cìjī | Kích thích; cổ vũ; khích lệ; khuyến khích |
| 167 | 詞句 | cíjù | câu từ |
| 168 | 次數 | cìshù | số lần |
| 169 | 辭職 | cízhí | Từ chức, từ bỏ |
| 170 | 從來 | cónglái | Từ trước đến nay; luôn luôn; chưa hề |
| 171 | 醋 | cù | giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua |
| 172 | 存亡 | cúnwáng | tồn vong |
| 173 | 存在 | cúnzài | còn; có thật; thực sự; đã sống, tồn tại |
| 174 | 措施 | cuòshī | biện pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành |
| 175 | 錯誤 | cuòwù | lệch lạc; sai lầm |
| 176 | 挫折 | cuòzhé | ngăn trở; chèn ép; cản trở; làm thất bại; làm hỏng |
| 177 | 搭 | dā | ngồi; đi; đáp (xe, thuyền, máy bay...) |
| 178 | 搭船 | dā chuán | đi thuyền |
| 179 | 大都市 | Dà dūshì | đại đô thị |
| 180 | 大部分 | dàbùfèn | Đại bộ phận |
| 181 | 達成 | dáchéng | đạt được |
| 182 | 大抵 | dàdǐ | nói chung; đại để; đại thể; đại khái |
| 183 | 待 | dài | đối xử |
| 184 | 代表 | dàibiǎo | đại diện, đại biểu |
| 185 | 貸款 | dàikuǎn | khoản vay; cho vay |
| 186 | 帶領 | dàilǐng | dẫn dắt, dìu dắt, lãnh đạo |
| 187 | 打擊 | dǎjí | đánh |
| 188 | 大樓 | dàlóu | Đại lầu; nhà lớn |
| 189 | 大陸 | dàlù | đại lục |
| 190 | 淡 | dàn | Đạm: nhạt; loãng; mỏng; thưa |
| 191 | 彈 | dàn | bom, đạn |
| 192 | 檔案 | dǎng àn | hồ sơ; tài liệu |
| 193 | 擔任 | dānrèn | đảm nhiệm, đảm đương; giữ (chức vụ) |
| 194 | 單身 | dānshēn | đơn thân; độc thân |
| 195 | 誕生 | dànshēng | sự ra đời |
| 196 | 刀 | dāo | Đao; con dao |
| 197 | 導演 | dǎoyǎn | đạo diễn |
| 198 | 導致 | dǎozhì | dẫn đến; gây ra; đưa tới; làm cho |
| 199 | 刀子 | dāozi | Con đao; con dao; dao nhỏ |
| 200 | 大人 | dàrén | Đại nhân |
| 201 | 答應 | dāyìng | đáp lại; trả lời |
| 202 | 打仗 | dǎzhàng | đánh trận; đánh nhau; tác chiến; đánh giặc |
| 203 | 打折 | Dǎzhé | Giảm giá |
| 204 | 大眾 | dàzhòng | đại chúng |
| 205 | 得很 | dehěn | hết sức |
| 206 | 的話 | dehuà | nếu như |
| 207 | 登場 | dēng chǎng | ra mắt |
| 208 | 登出 | dēng chū | Đăng xuất |
| 209 | 得以 | déyǐ | có thể; được |
| 210 | 德語 | Déyǔ | tiếng Đức |
| 211 | 電車 | diànchē | Xe điện |
| 212 | 電磁輻射 | diàncí fúshè | Bức xạ điện từ |
| 213 | 典型 | diǎnxíng | điển hình; nhân vật điển hình |
| 214 | 點鐘 | diănzhōng | Giờ đồng hồ (60phut) |
| 215 | 調 | diào | điều chỉnh |
| 216 | 頂尖 | dǐngjiān | đỉnh cao |
| 217 | 定義 | dìngyì | định nghĩa |
| 218 | 地球 | dìqiú | Trái đất |
| 219 | 地球日 | dìqiú rì | ngày trái đất |
| 220 | 地區 | dìqū | khu vực |
| 221 | 地位 | dìwèi | địa vị |
| 222 | 地下 | dìxià | ngầm; trong lòng đất; dưới đất |
| 223 | 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 224 | 冬 | dōng | Họ đông: mùa đông; đông |
| 225 | 動機 | dòngjī | động lực; động cơ |
| 226 | 動向 | dòngxiàng | xu hướng |
| 227 | 動作 | dòngzuò | hoạt động, động tác |
| 228 | 鬥士 | dòushì | đấu sĩ |
| 229 | 度 | dù | Độ: trình độ, đo lường (độ dài) |
| 230 | 斷腸 | duàncháng | đau lòng, đứt ruột |
| 231 | 賭博 | dǔbó | đánh bạc |
| 232 | 獨處 | dúchǔ | sống một mình, sống cô độc |
| 233 | 隊 | duì | Đội |
| 234 | 對策 | duìcè | đối sách |
| 235 | 兌換 | duìhuàn | đổi, hoán đổi |
| 236 | 對象 | duìxiàng | đối tượng |
| 237 | 頓 | dùn | bữa (cơm) |
| 238 | 多元化 | duōyuán huà | đa dạng hóa |
| 239 | 讀 | dúshū | đọc, học |
| 240 | 毒藥 | dúyào | thuốc độc |
| 241 | 獨自 | dúzì | một mình; tự mình |
| 242 | 惡化 | èhuà | chuyển biến xấu; trầm trọng |
| 243 | 嗯 | ēn | ừ, ờ này; hở; hử; sao; hả |
| 244 | 而趨 | ér qū | có xu hướng, khuynh hướng |
| 245 | 兒童 | értóng | Nhi đồng; trẻ em |
| 246 | 扼腕 | èwàn | bóp cổ tay; nắm cổ tay |
| 247 | 發表 | fābiǎo | được phát hành, đăng bài |
| 248 | 發布 | fābù | công bố |
| 249 | 發電 | fādiàn | phát điện |
| 250 | 發揮 | fāhuī | phát huy |
| 251 | 發明 | fāmíng | phát minh |
| 252 | 範疇 | fànchóu | phạm trù |
| 253 | 反覆 | fǎnfù | thay đổi, thay thế |
| 254 | 放煙火 | fàng yānhuǒ | bắn pháo hoa |
| 255 | 方案 | fāngàn | kế hoạch |
| 256 | 防備 | fángbèi | đề phòng |
| 257 | 房東 | fángdōng | địa chủ, chủ nhà |
| 258 | 防洪 | fánghóng | kiểm soát lũ, phòng lũ |
| 259 | 放棄 | fàngqì | vứt bỏ; bỏ cuộc; bỏ đi |
| 260 | 放鬆 | fàngsōng | Thư giãn, thả lỏng |
| 261 | 反觀 | fǎnguān | Mặt khác |
| 262 | 犯規 | fànguī | phạm quy; phạm quy định; phạm nội quy; phạm luật |
| 263 | 訪問 | făngwèn | Phỏng vấn; thăm viếng |
| 264 | 防止 | fángzhǐ | ngăn chặn |
| 265 | 房子 | fángzǐ | nhà; nhà cửa; cái nhà |
| 266 | 房租 | fángzū | tiền thuê nhà |
| 267 | 販賣 | fànmài | buôn bán, bán hàng |
| 268 | 繁榮 | fánróng | phồn vinh |
| 269 | 範圍 | fànwéi | phạm vi |
| 270 | 反應 | fǎnyìng | phản ứng |
| 271 | 犯罪 | fànzuì | tội phạm |
| 272 | 發燒 | fāshāo | Phát sốt; sốt |
| 273 | 髮型 | fǎxíng | kiểu tóc |
| 274 | 發音 | fāyīn | phát âm |
| 275 | 發育 | fāyù | phát triển |
| 276 | 肥胖 | féipàng | béo phì |
| 277 | 廢氣 | fèiqì | khí thải |
| 278 | 費用 | fèiyòng | Phí tổ chi phí' chi tiêu |
| 279 | 份 | fèn | phần; phận |
| 280 | 奮 | fèn | phấn chấn, phấn khởi |
| 281 | 粉墨 | fěn mò | phấn son; hoá trang; trang điểm |
| 282 | 奮鬥 | fèndòu | phấn đấu. Cố gắng |
| 283 | 紛紛 | fēnfēn | nhộn nhịp, sôi nổi |
| 284 | 諷刺 | fèngcì | châm biếm |
| 285 | 豐富 | fēngfù | Giàu có, phong phú |
| 286 | 風格 | fēnggé | phong cách |
| 287 | 蜂蜜 | fēngmì | mật; mật ong |
| 288 | 分居 | fēnjū | ở riêng; ra riêng; sống riêng |
| 289 | 芬蘭 | Fēnlán | Phần Lan |
| 290 | 分類 | fēnlèi | phân loại |
| 291 | 憤怒 | fènnù | sự tức giận |
| 292 | 分享 | fēnxiǎng | chia sẻ |
| 293 | 否則 | fǒuzé | nếu không thì |
| 294 | 幅 | fú | biên độ; độ rộng |
| 295 | 幅調 | fú diào | điều chỉnh biện độn |
| 296 | 腐壞 | fǔ huài | hư hỏng |
| 297 | 付替 | fù tì | thay thế |
| 298 | 付出 | fùchū | chi trả |
| 299 | 負擔 | fùdān | gánh nặng, gánh vác; đảm nhiệm; đài thọ |
| 300 | 輔導 | fǔdǎo | tư vấn; phụ đạo |
| 301 | 夫婦 | Fūfù | cặp vợ chồng |
| 302 | 負面 | fùmiàn | mặt trái; mặt xấu; tiêu cực。 |
| 303 | 婦女 | fùnǚ | phụ nữ |
| 304 | 夫妻 | fūqī | vợ chồng, phu thê |
| 305 | 輻射 | fúshè | sự bức xạ |
| 306 | 複習 | fùxí | Ôn tập. Ôn bài |
| 307 | 富有 | Fùyǒu | giàu có; nhiều của cải |
| 308 | 富裕 | fùyù | giàu có; dồi dào; sung túc |
| 309 | 複雜 | fùzá | phức tạp |
| 310 | 複製 | fùzhì | sao chép |
| 311 | 父子 | fùzǐ | phụ tử |
| 312 | 改 | gǎi | thay đổi, đổi |
| 313 | 該 | gāi | nên; cần phải; cần |
| 314 | 概念 | Gàiniàn | khái niệm |
| 315 | 乾女 | gàn nǚ | con nuôi |
| 316 | 感動 | gǎndòng | cảm động |
| 317 | 趕緊 | gǎnjǐn | nhanh, gấp gáp |
| 318 | 趕快 | gǎnkuài | nhanh lên |
| 319 | 敢情 | gǎnqing | thì ra; hoá ra; té ra |
| 320 | 干涉 | gānshè | can thiệp |
| 321 | 搞 | gǎo | làm; kiếm; tạo ra; mang; đem; trị, cạo |
| 322 | 高階 | Gāo jiē | trình độ cao |
| 323 | 高枕 | gāo zhěn | gối cao (để ngủ) |
| 324 | 稿酬 | gǎochóu | tiền nhuận bút; tiền thù lao |
| 325 | 高達八成 | gāodá bāchéng | lên đến 80% |
| 326 | 高速公路 | gāosù gōnglù | Xa lộ; đường cao tốc |
| 327 | 高雄 | gāoxióng | Cao Hùng |
| 328 | 高枕無憂 | gāozhěnwúyōu | gối cao ngủ yên; vô tư; bình chân như vại |
| 329 | 各 | gè | các; tất cả |
| 330 | 革命 | gémìng | cách mạng |
| 331 | 根 | gēn | rễ; rễ cây; gốc rễ; cội nguồn |
| 332 | 根本 | gēnběn | căn bản |
| 333 | 個人 | gèrén | Cá nhân, riêng tôi; cá nhân tôi |
| 334 | 個體 | gètǐ | cá thể; cá nhân; đơn lẻ |
| 335 | 各位 | Gèwèi | Các vị; mọi người |
| 336 | 隔音 | géyīn | cách âm |
| 337 | 共 | gòng | Cộng: tổng cộng; tổng số; gồm có |
| 338 | 公車站 | gōngchēzh | Bến xe bus |
| 339 | 公尺 | gōngchǐ | mét; công xích |
| 340 | 公分 | gōngfēn | cen-ti-mét |
| 341 | 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gam |
| 342 | 公克 | gōngkè | Khắc: gam (đv đo lường) |
| 343 | 公里 | gōnglǐ | ki lô mét |
| 344 | 公路 | gōnglù | đường cái; quốc lộ; đường ô-tô |
| 345 | 功能 | gōngnéng | công năng |
| 346 | 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 347 | 公式 | gōngshì | công thức |
| 348 | 共同 | gòngtóng | cùng nhau, chung |
| 349 | 共通 | gòngtōng | cộng đồng; chung; cùng |
| 350 | 貢獻 | gòngxiàn | đóng góp, cống hiến |
| 351 | 供應 | gōngyìng | cung ứng |
| 352 | 勾動 | gōu dòng | đánh dấu |
| 353 | 購物 | gòuwù | Mua sắm |
| 354 | 構造 | gòuzào | kết cấu |
| 355 | 古埃及 | gǔ āijí | Ai Cập cổ đại |
| 356 | 故步自封 | gù bùzì fēng | bảo thủ; giậm chân tại chỗ |
| 357 | 寡 | guǎ | góa bụa, quả phụ; goá; goá chồng; ít; hẹp; hạn hẹp |
| 358 | 刮 | guā | cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét |
| 359 | 寡言 | guǎ yán | trầm mặc, ít lời; ít nói; kiệm lời |
| 360 | 怪 | guài | kỳ quái; quái dị; quái gở; quái đản; quái lạ |
| 361 | 怪怪 | guài guài | lạ lùng, lạ lạ |
| 362 | 怪氣 | guài qì | Kỳ quặc |
| 363 | 乖乖 | guāiguāi | ngoan ngoãn |
| 364 | 官兵 | guānbīng | quan binh |
| 365 | 觀察 | guānchá | quan sát |
| 366 | 廣播 | guăngbō | phát tin, phát thanh |
| 367 | 逛街 | Guàngjiē | dạo phố |
| 368 | 廣闊 | guǎngkuò | rộng lớn |
| 369 | 關鍵 | guānjiàn | quan trọng; mấu chốt; chủ chốt |
| 370 | 冠軍 | guànjūn | quán quân |
| 371 | 關於 | Guānyú | Về, về (cái gì đó)…. |
| 372 | 官員 | guānyuán | quan chức, cán bộ |
| 373 | 管制 | guǎnzhì | điều khiển |
| 374 | 孤單 | gūdān | cô đơn |
| 375 | 固定 | gùdìng | cố định |
| 376 | 古董 | gǔdǒng | đồ cổ |
| 377 | 古怪 | gǔguài | cố quái |
| 378 | 鬼 | guǐ | bóng ma,quỷ, con quỷ |
| 379 | 規律 | guīlǜ | pháp luật, quy luật |
| 380 | 規模 | guīmó | quy mô |
| 381 | 貴姓 | guìxìng | Quý danh (quý họ) |
| 382 | 鼓勵 | gǔlì | khuyến khích, khích lệ |
| 383 | 孤立 | gūlì | cô lập |
| 384 | 過分 | guòfèn | gúa phần, quá đáng |
| 385 | 國際 | guójì | tính quốc tế |
| 386 | 國家 | guójiā | Quốc gia |
| 387 | 果醬 | guǒjiàng | mứt |
| 388 | 過敏 | guòmǐn | dị ứng |
| 389 | 國王 | guówáng | quốc vương |
| 390 | 鍋子 | guōzi | cái nồi |
| 391 | 股票 | gǔpiào | Cổ phần; cổ phiếu |
| 392 | 鼓舞 | gǔwǔ | cổ vũ |
| 393 | 固執 | gùzhí | cố chấp |
| 394 | 海鬣蜥 | hǎi liè xī | kỳ nhông biển |
| 395 | 海產 | hǎichǎn | Hải sản |
| 396 | 海綿 | hǎimián | Miếng xốp rửa chén; bọt biển |
| 397 | 害怕 | hàipà | sợ sệt |
| 398 | 海灘 | hǎitān | bãi biển |
| 399 | 海外 | hǎiwài | Hải ngoại |
| 400 | 海洋 | hăiyáng | Hải dương |
| 401 | 行 | háng | Hàng, hàng lối; dòng |
| 402 | 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đông |
| 403 | 函件 | Hánjiàn | hư |
| 404 | 好處 | hăochù | Có lợi, có ích |
| 405 | 好幾 | hǎojǐ | một số |
| 406 | 好久 | hăojiŭ | lâu; lâu lắm; rất lâu |
| 407 | 好久不見 | hăojiŭbújiàn | Lây rồi không gặp |
| 408 | 好了 | hăole | Tốt rồi |
| 409 | 好聽 | hăotīng | Dễ nghe, êm tai |
| 410 | 好些 | hăoxiē | nhiều; rất nhiều |
| 411 | 和 | hé | Hòa: hòa bình; Và (liên từ) |
| 412 | 盒 | hé | hộp; cái hộp; cặp lồng |
| 413 | 黑暗 | hēi'àn | thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối |
| 414 | 黑洞 | hēidòng | hố đen |
| 415 | 荷蘭 | hélán | nước Hà Lan |
| 416 | 很長 | hěn zháng | rất dài |
| 417 | 衡量 | héngliáng | so sánh; so đo; cân nhắc; đánh giá; nhận định |
| 418 | 很久 | hěnjiǔ | thời gian dài, lâu rồi |
| 419 | 合適 | héshì | thích hợp |
| 420 | 盒子 | hézi | hộp; cái hộp |
| 421 | 合作 | hézuò | hợp tác |
| 422 | 洪 | hóng | lụt, hồng, họ hồng |
| 423 | 後果 | hòuguǒ | hậu quả |
| 424 | 後悔 | hòuhuǐ | hối tiếc, hối hận |
| 425 | 後來 | Hòulái | về sau; sau này; sau; sau đó |
| 426 | 後面 | hòumiàn | phía sau; mặt sau; đằng sau |
| 427 | 後天 | hòutiān | ngày kia; ngày mốt |
| 428 | 呼呼 | hū hū | vù vù; ào ào |
| 429 | 滑 | huá | trượt; trơn; nhẵn; trơn bóng; không ráp |
| 430 | 懷孕 | huáiyùn | mang thai |
| 431 | 還 | Huán | trở lại, trở về, hoàn lại |
| 432 | 環保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường |
| 433 | 歡樂 | huānlè | vui sướng |
| 434 | 幻想 | Huànxiǎng | ảo tưởng; giả tưởng; hoang tưởng |
| 435 | 恢復 | huīfù | hồi phục |
| 436 | 回國 | huíguó | Về nước; hồi quốc |
| 437 | 會話 | huìhuà | cuộc hội thoại |
| 438 | 回來 | huílái | Trở lại, quay lại |
| 439 | 灰心 | huīxīn | chán nản |
| 440 | 會議 | huìyì | Cuộc họp |
| 441 | 會員 | huìyuán | thành viên |
| 442 | 會員卡 | huìyuán kǎ | thẻ thành viên |
| 443 | 忽略 | hūlüè | không chú ý; không lưu ý; sơ hở; chểnh mảng; lơ là |
| 444 | 混 | hùn | pha trộn |
| 445 | 昏倒 | hūndǎo | hôn mê, hôn đảo |
| 446 | 婚姻 | hūnyīn | hôn nhân |
| 447 | 獲 | huò | thắng, được; giành được; giành; thu được, thu hoạch |
| 448 | 禍 | huò | thảm họa |
| 449 | 獲得 | huòdé | nhận được, thu được |
| 450 | 火鍋 | huǒguō | Lẩu |
| 451 | 火腿 | huǒtuǐ | chân giò hun khói |
| 452 | 忽然 | hūrán | đột nhiên |
| 453 | 忽視 | hūshì | xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; khinh thường |
| 454 | 護衛 | hùwèi | hộ vệ; bảo vệ |
| 455 | 互相 | hùxiāng | tương hỗ; lẫn nhau; với nhau |
| 456 | 急 | jí | Cấp: gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột |
| 457 | 極 | jí | Cực: đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao |
| 458 | 劑 | jì | tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm |
| 459 | 擠 | jǐ | chen chúc; dồn đống |
| 460 | 雞 | jī | Kê: gà, con gà |
| 461 | 集點卡 | jí diǎn kǎ | thẻ tích điểm |
| 462 | 極快 | jí kuài | cực nhanh |
| 463 | 極少 | jí shǎo | hiếm khi; cực ít |
| 464 | 緝兇 | jī xiōng | bắt giữ |
| 465 | 激湧 | jī yǒng | dâng trào |
| 466 | 假 | jià | Giả: Giả dối, không thật |
| 467 | 架 | jià | Giá: cái giá; cái khung |
| 468 | 家具 | jiājù | Đồ dùng trong nhà; gia cụ |
| 469 | 見 | jiàn | Nhìn thấy, kiến, gặp |
| 470 | 簡 | jiǎn | Giản: họ giản: đơn giản, ngắn gọn |
| 471 | 堅持 | jiānchí | kiên trì |
| 472 | 降低 | jiàngdī | giảm bớt |
| 473 | 講價 | jiǎngjià | mặc cả |
| 474 | 獎金 | jiǎngjīn | thưởng |
| 475 | 講究 | jiǎngjiù | chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng |
| 476 | 將來 | jiānglái | tương lai |
| 477 | 獎學金 | jiǎngxuéjīn | học bổng |
| 478 | 醬油 | jiàngyóu | nước tương; xì dầu; tàu vị yểu |
| 479 | 堅決 | jiānjué | kiên quyết; cương quyết |
| 480 | 堅強 | jiānqiáng | kiên cường; kiên quyết, cũng cố |
| 481 | 減輕 | jiǎnqīng | giảm bớt |
| 482 | 建設 | jiànshè | xây dựng; kiến thiết; xây cất; lập nên (quốc gia, tập thể) |
| 483 | 簡直 | jiǎnzhí | đơn giản |
| 484 | 較 | jiào | so sánh; đọ; so với; khá; tương đối |
| 485 | 繳 | jiǎo | chi trả, nộp |
| 486 | 繳稅 | jiǎo shuì | nộp thuế |
| 487 | 教導 | jiàodǎo | giáo dục; chỉ bảo; dạy dỗ; dạy bảo |
| 488 | 角度 | jiǎodù | góc độ |
| 489 | 交往 | jiāowǎng | quan hệ qua lại; giao du; đi lại |
| 490 | 教育 | jiàoyù | Giáo dục |
| 491 | 餃子 | jiăozi | Bánh sủi cảo |
| 492 | 叫做 | jiàozuò | là; gọi là; tên là |
| 493 | 價錢 | jiàqián | giá cả |
| 494 | 假設 | jiǎshè | giả định |
| 495 | 駕駛 | jiàshǐ | lái xe |
| 496 | 枷鎖 | Jiāsuǒ | gông xiềng; gông cùm; xiềng xích |
| 497 | 架子 | jiàzi | cái kệ |
| 498 | 疾病 | jíbìng | bệnh; bệnh tật; đau ốm |
| 499 | 機車 | jīchē | đầu máy; đầu tàu (xe lửa) |
| 500 | 雞蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 501 | 記得 | jìdé | nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được |
| 502 | 節 | jié | Tiết: họ Tiết: Đoạn, tiết, mùa, lễ tết; tiết kiệm |
| 503 | 結帳 | jié zhàng | thanh toán |
| 504 | 結伴 | jiébàn | kết bạn; kết giao |
| 505 | 接觸 | jiēchù | tiếp xúc |
| 506 | 階段 | jiēduàn | giai đoạn, trình tự |
| 507 | 結構 | jiégòu | kết cấu |
| 508 | 結合 | jiéhé | kết hợp |
| 509 | 結局 | jiéjú | kết thúc |
| 510 | 姊妹 | jiěmèi | Tỷ muội; chị em gái |
| 511 | 解釋 | jiěshì | giải thích; giảng giải; giải nghĩa |
| 512 | 接受 | jiēshòu | tiếp thu; nhận; chịu; tiếp nhận; chấp nhận; đồng ý |
| 513 | 街頭奔走 | jiētóu bēnzǒu | chạy khắp phố phường |
| 514 | 接著 | jiēzhe | đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy |
| 515 | 戒指 | jièzhǐ | nhẫn |
| 516 | 積極 | jījí | tích cực |
| 517 | 集結 | jíjié | tập kết; tụ lại; tụ tập |
| 518 | 寂靜 | jìjìng | im lặng |
| 519 | 極了 | jíle | vô cùng, đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao |
| 520 | 激烈 | jīliè | mạnh mẽ |
| 521 | 記錄 | jìlù | Ghi lại |
| 522 | 寂寞 | jìmò | cô đơn lạnh lẽo; cô quạnh |
| 523 | 僅 | jǐn | vẻn vẹn; chỉ |
| 524 | 盡 | jǐn | cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm |
| 525 | 緊 | jǐn | chặt, xiết; thắt; vặn |
| 526 | 金 | jīn | Kim: Kim loại, tiền, vàng: Họ Kim |
| 527 | 金額 | jīn é | kim ngạch |
| 528 | 驚 | jīng | kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ |
| 529 | 經 | jīng | Kinh: Họ Kinh:, kinh điển, thường xuyên; vẫn như thường lệ |
| 530 | 敬愛 | jìng ài | Thân mến |
| 531 | 景觀 | jǐngguān | cảnh quan |
| 532 | 經過 | jīngguò | kinh qua; trải qua; đi qua |
| 533 | 競技場鬥 | jìngjì chǎng dòu | đấu trường |
| 534 | 經歷 | jīnglì | kinh nghiệm |
| 535 | 精神 | jīngshén | Tinh thần |
| 536 | 靜態 | jìngtài | trạng thái tĩnh |
| 537 | 儘管 | jǐnguǎn | mặc dù |
| 538 | 驚喜 | jīngxǐ | kinh ngạc vui mừng; ngạc nhiên mừng rỡ |
| 539 | 競選 | jìngxuǎn | tranh cử; vận động bầu cử |
| 540 | 驚訝 | jīngyà | ngạc nhiên |
| 541 | 經營 | jīngyíng | kinh doanh |
| 542 | 精緻 | jīngzhì | tinh xảo; đẹp đẽ; tinh tế; khéo léo (chế tạo) |
| 543 | 紀念 | jìniàn | kỷ niệm |
| 544 | 進口 | jìnkǒu | nhập khẩu |
| 545 | 盡快 | jǐnkuài | càng sớm càng tốt, nhanh nhanh lên |
| 546 | 金融 | jīnróng | tài chính |
| 547 | 進行 | jìnxíng | tiến hành; làm |
| 548 | 機器 | jīqì | cơ khí; máy móc |
| 549 | 技巧 | jìqiǎo | Kỹ năng |
| 550 | 即使 | jíshǐ | mặc dù, cho dù; dù cho |
| 551 | 計算 | jìsuàn | tính toán |
| 552 | 集團 | jítuán | tập đoàn |
| 553 | 救 | jiù | cứu |
| 554 | 究竟 | jiùjìng | kết quả; thành quả; kết cục; phần cuối |
| 555 | 就算 | jiùsuàn | cho dù; dù |
| 556 | 救星 | jiùxīng | cứu tinh |
| 557 | 記憶 | jìyì | ký ức |
| 558 | 集中 | jízhōng | tập trung |
| 559 | 巨 | jù | lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ |
| 560 | 句 | jù | Câu; câu từ |
| 561 | 舉 | jǔ | giơ; giương; cử; nâng; đưa lên |
| 562 | 捐 | juān | quyên tặng |
| 563 | 捐款 | juānkuǎn | quyên tiền; quyên góp tiền; tặng; cúng; hiến |
| 564 | 捐血 | Juānxuè | hiến máu |
| 565 | 舉辦 | jǔbàn | tổ chức |
| 566 | 具備 | jùbèi | có; đầy đủ; có đủ; có sẵn |
| 567 | 鉅額 | jùé | lượng lớn |
| 568 | 絕美 | jué měi | tuyệt mỹ |
| 569 | 絕對 | juéduì | tuyệt đối |
| 570 | 決賽 | juésài | trận chung kết |
| 571 | 角色 | juésè | kiểu người; loại người; mẫu người |
| 572 | 距離 | jùlí | khoảng cách |
| 573 | 劇烈 | jùliè | nghiêm trọng |
| 574 | 劇情 | jùqíng | kịch bản, ội dung vở kịch; tình tiết vở kịch |
| 575 | 沮喪 | jǔsàng | trầm cảm, ủ rũ; chán; chán nản; uể oải |
| 576 | 舉行 | jŭxíng | Cử hành: tiến hành; tổ chức (hội họp, thi đấu) |
| 577 | 舉止 | jǔzhǐ | cử chỉ; cách ăn ở; cách cư xử; phong thái |
| 578 | 橘子 | júzi | quả quýt; quýt |
| 579 | 卡車 | kăchē | xe tải; xe cam nhông; xe chở hàng |
| 580 | 開放 | kāifàng | mở, cởi mở, lạc quan |
| 581 | 開花 | kāihuā | Nở hoa, trổ bông |
| 582 | 開朗 | kāilǎng | vui vẻ, thoải mái, cởi mở |
| 583 | 開拓 | kāità | khai thác |
| 584 | 開玩笑 | kāiwánxiào | câu nói đùa, đùa |
| 585 | 抗爭 | kàngzhēng | đấu tranh |
| 586 | 靠 | kào | Phụ thuộc vào, dựa vào |
| 587 | 考 | kăo | Khảo: thi, thi cử |
| 588 | 考古 | kǎogǔ | khảo cổ học |
| 589 | 考慮 | kǎolǜ | suy xét, cân nhắc |
| 590 | 克 | kè | Khắc: khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế |
| 591 | 刻 | kè | Khắc: khắc; chạm trổ; thời gian (15 phút) |
| 592 | 可 | kě | Khả: Họ khả: được, có thể, đồng ý; bằng lòng |
| 593 | 克服 | kèfú | khắc phục |
| 594 | 客戶 | kèhù | khách hàng |
| 595 | 肯 | kěn | Khẳng: đồng ý; tán thành; khứng chịu |
| 596 | 肯定 | kěndìng | khẳng định |
| 597 | 渴望 | kěwàng | khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng |
| 598 | 課文 | kèwén | Bài khóa, bài văn |
| 599 | 恐怖 | kǒngbù | sợ, khủng bố |
| 600 | 空間 | kōngjiān | Không gian |
| 601 | 口袋 | kǒudài | túi áo; túi |
| 602 | 口氣 | kǒuqì | khẩu khí |
| 603 | 跨年 | kuà nián | giao thừa |
| 604 | 跨國 | kuàguó | xuyên quốc gia |
| 605 | 快到 | kuài dào | gần đến |
| 606 | 快樂 | kuàilè | Khoái lạc: vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn |
| 607 | 快速 | kuàisù | nhanh, tốc độ nhanh |
| 608 | 快速約會 | kuàisù yuēhuì | hẹn hò tốc độ |
| 609 | 快要 | kuàiyào | sắp; định; gần; suýt。 |
| 610 | 狂奔 | kuángbēn | cuồn cuộn; phi nước đại; băng băng; |
| 611 | 誇張 | kuāzhāng | nói quá. Khoa trương |
| 612 | 虧 | kuī | thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ |
| 613 | 苦命 | kǔmìng | khổ mệnh; mệnh khổ |
| 614 | 困難 | kùnnán | khó khăn |
| 615 | 擴大 | kuòdà | mở rộng |
| 616 | 哭泣 | kūqì | khóc thút thít; nỉ non |
| 617 | 啦 | la | đấy; nhé; nhá; à |
| 618 | 辣 | là | cay, ớt |
| 619 | 浪費 | làngfèi | lãng phí |
| 620 | 浪漫 | làngmàn | lãng mạn |
| 621 | 攔截 | lánjié | chặn đường, cản đường |
| 622 | 籃子 | lánzi | cái lán, giỏ xách |
| 623 | 嘮叨 | láo dāo | cằn nhằn; lải nhải |
| 624 | 牢籠 | láolóng | cái lồng |
| 625 | 老人 | lăorén | Người già, cụ già |
| 626 | 樂觀 | lèguān | lạc quan |
| 627 | 雷 | léi | sấm sét |
| 628 | 淚水 | lèishuǐ | giọt nước mắt |
| 629 | 類似 | lèisì | tương tự; giống; na ná |
| 630 | 冷敷 | lěngfū | chườm lạnh; chườm nước đá |
| 631 | 力 | lì | Lực |
| 632 | 倆 | liǎ | cả hai (người) |
| 633 | 連 | lián | Liên, họ liên: gắn bó, nối liền, liên kết |
| 634 | 連帶 | liándài | liên quan; liên đới |
| 635 | 亮相 | liàngxiàng | ra mắt; công diễn; biểu diễn |
| 636 | 連續劇 | liánxùjù | phim bộ; phim nhiều tập |
| 637 | 了不起 | liǎobùqǐ | tuyệt vời, giỏi lắm; khá lắm; tài ba |
| 638 | 料理 | liàolǐ | sắp xếp; xử lí |
| 639 | 禮拜天 | Lǐbài tiān | chủ nhật |
| 640 | 禮拜日 | lǐbàirì | Ngày chủ nhật |
| 641 | 裡邊 | lǐbiān | Trong (thời gian, không gian, phạm vi) |
| 642 | 鬣蜥 | liè xī | Kỳ nhông |
| 643 | 劣勢 | lièshì | điều bất lợi; hoàn cảnh xấu; tình thế xấu |
| 644 | 厲害 | lìhài | lợi hại; kịch liệt; gay gắt |
| 645 | 離婚 | líhūn | ly hôn |
| 646 | 立刻 | lìkè | Lập tức, ngay lập tức |
| 647 | 臨床 | línchuáng | lâm sàng |
| 648 | 鈴 | líng | chuông |
| 649 | 靈 | líng | linh; linh hoạt; tinh thần; linh hồn; tâm linh |
| 650 | 領 | lǐng | Lĩnh: Lãnh, nhận; tiếp nhận |
| 651 | 靈丹 | líng dān | linh đơn |
| 652 | 凌晨 | Língchén | buổi sáng |
| 653 | 零錢 | língqián | Tiền lẻ |
| 654 | 領養 | lǐngyǎng | nhận nuôi |
| 655 | 領域 | lǐngyù | lĩnh vực |
| 656 | 鄰居 | línjū | hàng xóm; láng giềng |
| 657 | 例如 | lìrú | Ví dụ |
| 658 | 利潤 | lìrùn | lợi nhuận |
| 659 | 禮數 | lǐshù | lễ phép; lễ nghi; lễ độ |
| 660 | 溜 | liū | trượt, chuồn mất, lặn mất |
| 661 | 流竄 | liúcuàn | lẻn; lẻn lút; chạy trốn t |
| 662 | 流利 | liúlì | lưu loát |
| 663 | 流氓 | liúmáng | lưu manh |
| 664 | 流沙 | liúshā | cát lún; cát chảy |
| 665 | 流星 | liúxīng | sao băng; lưu tinh |
| 666 | 留意 | liúyì | lưu ý |
| 667 | 理想 | lǐxiǎng | lý tưởng |
| 668 | 利益 | lìyì | Lợi ích |
| 669 | 勵志 | lìzhì | dốc lòng; chuyên tâm; miệt mài; chăm chỉ |
| 670 | 錄 | lù | Lục: ghi chép; sao lục; sổ sách |
| 671 | 路 | lù | Lộ: họ Lộ: đường xá; đường; lộ trình; mạch |
| 672 | 路徑 | lùjìng | đường đi; lối đi |
| 673 | 履歷 | lǚlì | sơ yếu lý lịch |
| 674 | 羅 | luō | Họ La |
| 675 | 錄取 | lùqǔ | nhận vào |
| 676 | 露營 | lùyíng | đi dã ngoại; cắm trại |
| 677 | 錄影 | lùyǐng | ghi hình, quay video |
| 678 | 嘛 | ma | đi; mà。 |
| 679 | 罵 | mà | Mạ: chửi, mắng, chửi rủa |
| 680 | 脈動 | màidòng | nhịp đập; sự đập; rung động; sự rung |
| 681 | 馬鈴薯 | mǎlíngshǔ | khoai tây |
| 682 | 馬路 | mălù | đường cái; đường sá; đường ô-tô |
| 683 | 蠻高 | mán gāo | Kha cao, tương đối cao |
| 684 | 忙碌 | mánglù | bận rộn; bận bịu |
| 685 | 盲目 | mángmù | một cách mù quáng |
| 686 | 慢用 | mànyòng | Chậm sử dụng; dùng từ từ |
| 687 | 滿月 | mǎnyuè | đầy tháng |
| 688 | 滿足 | mǎnzú | thỏa mãn, mãn nguyện |
| 689 | 毛病 | máobìng | tâm bệnh; tật |
| 690 | 矛盾 | máodùn | mâu thuẫn nhau; đối lập nhau |
| 691 | 冒險 | màoxiǎn | mạo hiểm |
| 692 | 貿易 | màoyì | thương mại |
| 693 | 馬上 | măshàng | lập tức; ngay; tức khắc; liền lập tức |
| 694 | 美 | měi | Mỹ: đẹp; duyên dáng; xinh đẹp; nước mỹ |
| 695 | 沒錯 | méicuò | Không sai |
| 696 | 美麗 | měilì | mỹ lệ, đẹp tuyệt |
| 697 | 沒什麼 | méishéme | không sao; không việc gì; không hề gì |
| 698 | 沒事 | méishì | Không việc gì, không sao |
| 699 | 沒意思 | méiyìsi | Ko ý nghĩa, nhạt nhẽo, nhàm chán |
| 700 | 沒用 | méiyòng | Không tác dụng |
| 701 | 夢 | mèng | Mộng: mơ, giấc mơ |
| 702 | 猛烈 | měngliè | hung bạo; mãnh liệt |
| 703 | 面 | miàn | Diện: mặt; nét mặt; bột。 |
| 704 | 緬甸 | miǎndiàn | Myanma |
| 705 | 面臨 | miànlín | đối mặt; đứng trước; gặp phải |
| 706 | 勉強 | miǎnqiáng | miễn cưỡng |
| 707 | 秒 | miǎo | giây |
| 708 | 描摹 | miáomó | miêu tả; thể hiện; mô tả |
| 709 | 描述 | miáoshù | mô tả |
| 710 | 描寫 | miáoxiě | miêu tả |
| 711 | 祕密 | mìmì | bí mật |
| 712 | 名 | míng | Danh: tên, tên gọi |
| 713 | 名嘴 | míng zuǐ | người nổi tiếng |
| 714 | 名稱 | míngchēng | tên gọi |
| 715 | 名詞 | míngcí | danh từ |
| 716 | 命令 | mìnglìng | mệnh lệnh |
| 717 | 明顯 | míngxiǎn | rõ ràng |
| 718 | 明星 | míngxīng | ngôi sao; minh tinh |
| 719 | 命運 | mìngyùn | định mệnh |
| 720 | 迷你烤箱 | mínǐ kǎoxiāng | lò nướng nhỏ |
| 721 | 民眾 | mínzhòng | dân chúng; quần chúng; nhân dân |
| 722 | 密切 | mìqiè | mật thiết |
| 723 | 秘書 | mìshū | thư ký |
| 724 | 磨練 | mó liàn | tôi luyện; rèn luyện; nung đúc |
| 725 | 陌生 | mòshēng | xa lạ |
| 726 | 某 | mǒu | mỗ, ai đó |
| 727 | 木 | mù | Mộc: cây; cây cối, gỗ |
| 728 | 募款 | mù kuǎn | gây quỹ |
| 729 | 目標 | mùbiāo | Mục tiêu |
| 730 | 目前 | mùqián | hiện nay; trước mắt |
| 731 | 奶 | năi | Sửa; vú |
| 732 | 妳 | năi | Bạn, ngôi thứ hai số ít chỉ người |
| 733 | 奶茶 | năichá | Chà sữa |
| 734 | 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn |
| 735 | 南 | nán | Nam: hướng nam |
| 736 | 難掩 | nán yǎn | khó che giấu |
| 737 | 難看 | nánkàn | xấu xí; khó coi; không đẹp mắt |
| 738 | 男朋友 | nánpéngyǒ | Bạn trai; người yêu (là nam) |
| 739 | 男人 | nánrén | Nam nhân |
| 740 | 男生 | nánshēng | Nam sinh |
| 741 | 男子 | nánzǐ | Con trai, người con trai |
| 742 | 腦 | nǎo | não, bộ não |
| 743 | 腦部 | nǎo bù | não bộ |
| 744 | 腦器官 | nǎo qìguān | cơ quan đầu não |
| 745 | 腦袋 | nǎodai | cái đầu, bộ não |
| 746 | 哪些 | năxiē | cái nào; người nào |
| 747 | 那樣 | nàyàng | như vậy; như thế; thế |
| 748 | 能力 | nénglì | năng lực |
| 749 | 你 | nǐ | Bạn, ngôi thứ hai số ít chỉ người |
| 750 | 年底 | niándǐ | Cuối năm, những ngày cuối năm |
| 751 | 年級 | niánjí | cấp, lớp |
| 752 | 你們 | nǐmen | Các bạn, các ông: ngôi thứ hai số nhiều chỉ người |
| 753 | 寧可 | nìngkě | hơn là |
| 754 | 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 755 | 扭轉 | niǔzhuǎn | xoay chuyển; cải biến; thay đổi |
| 756 | 濃 | nóng | đặc; đậm |
| 757 | 女兒 | nǚér | con gái |
| 758 | 諾基亞 | nuòjīyà | nokia |
| 759 | 女朋友 | nǚpéngyǒu | Bạn gái; người yêu (là nam) |
| 760 | 女人 | nǚrén | Nữ nhân, con giá |
| 761 | 女生 | nǚshēng | Nữ sinh |
| 762 | 偶爾 | ǒu ěr | Thỉnh thoảng |
| 763 | 派 | pài | phái, cử |
| 764 | 排斥 | páichì | bài xích; bài bác; gạt bỏ; loại trừ |
| 765 | 排隊 | páiduì | xếp hàng |
| 766 | 判斷 | pànduàn | phán đoán |
| 767 | 旁 | páng | bên cạnh; cạnh; cạnh bên |
| 768 | 攀升 | pānshēng | trỗi dậy; trèo lên |
| 769 | 賠償 | péicháng | đền bù |
| 770 | 配料 | pèiliào | thành phần, phối liệu |
| 771 | 碰見 | pèngjiàn | gặp; tình cờ gặp |
| 772 | 皮 | pí | Bì: da; vỏ, lớp bên ngoài |
| 773 | 片面 | piànmiàn | phiến diện; một mặt; một chiều |
| 774 | 偏偏 | piānpiān | lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư |
| 775 | 騙子 | piànzi | tên lừa đảo; tên bịp bợm |
| 776 | 飄 | piāo | tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió |
| 777 | 皮膚 | pífū | da, làn da |
| 778 | 披荊斬棘 | pījīngzhǎnjí | vượt mọi chông gai; loại bỏ khó khăn |
| 779 | 疲勞 | píláo | Mệt mỏi, kiệt sức; yếu sức |
| 780 | 平 | píng | Bình: bằng phẳng; ngang bằng, bình |
| 781 | 評估 | pínggū | Đánh giá |
| 782 | 蘋果園 | píngguǒ yuán | vườn táo |
| 783 | 平衡 | pínghéng | cân đối; cân bằng; thăng bằng |
| 784 | 平靜 | píngjìng | điềm tĩnh; bình tĩnh |
| 785 | 平均 | píngjūn | trung bình; bình quân |
| 786 | 評論 | pínglùn | Bình luận |
| 787 | 瓶子 | píngzi | lọ; bình |
| 788 | 頻率 | pínlǜ | tần số |
| 789 | 拼命 | pīnmìng | liều mạng; liều mình; liều lĩnh |
| 790 | 貧窮 | pínqióng | nghèo khó |
| 791 | 批判 | pīpàn | phê phán |
| 792 | 脾氣 | píqì | nóng nảy. tính tình; tính cách; tính khí |
| 793 | 剖析 | pōuxī | phân tích |
| 794 | 鋪寫 | pù xiě | cách trình bày |
| 795 | 普遍 | pǔbiàn | phổ biến |
| 796 | 曝光 | pùguāng | cho hấp thụ ánh sáng |
| 797 | 普及 | pǔjí | phổ cập; phổ biến |
| 798 | 葡萄 | pútáo | Nho; cây nho; quả nho |
| 799 | 普通 | Pǔtōng | phổ thông |
| 800 | 氣源 | qì yuán | nguồn khí |
| 801 | 恰好 | qiàhǎo | vừa lúc; đúng lúc; vừa đúng; vừa may; chính xác |
| 802 | 淺 | qiăn | Nhạt, hời hợt; mỏng; nông cạn |
| 803 | 淺色 | qiǎn sè | nhạt màu |
| 804 | 搶 | qiǎng | súng, tranh đua; tranh giành, cướp đoạt, giành giật |
| 805 | 搶攻 | qiǎng gōng | tấn công |
| 806 | 強調 | qiángdiào | cường điệu |
| 807 | 強烈 | qiángliè | mạnh, cường liệt |
| 808 | 前年 | qiánnián | Năm kia; năm kia |
| 809 | 前天 | qiántiān | ngày kia |
| 810 | 瞧 | qiáo | Nhìn |
| 811 | 巧 | qiǎo | khéo léo |
| 812 | 啟發 | qǐfā | dẫn dắt, gợi ý |
| 813 | 氣氛 | qìfēn | bầu không khí |
| 814 | 器官 | qìguān | cơ quan |
| 815 | 晴 | qíng | Tinh: trời trong; trời quang |
| 816 | 清 | qīng | Thanh: họ Thanh; trong suốt; trong veo; trong vắt |
| 817 | 清晨 | qīngchén | sáng sớm |
| 818 | 清潔 | qīngjié | sạch sẽ; sạch |
| 819 | 清潔劑 | qīngjié jì | chất tẩy rửa |
| 820 | 情況 | qíngkuàng | tình hình。 |
| 821 | 青年 | qīngnián | Thanh niên; tuổi trẻ |
| 822 | 情人 | qíngrén | người tình, tình nhân |
| 823 | 情人節 | qíngrén jié | ngày lễ tình nhân |
| 824 | 情形 | qíngxíng | tình huống, tình hình |
| 825 | 慶幸 | qìngxìng | hân hoan |
| 826 | 情緒 | qíngxù | tâm trạng |
| 827 | 輕易 | Qīngyì | đơn giản; dễ dàng |
| 828 | 親自 | qīnzì | tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm) |
| 829 | 窮人 | qióngrén | người nghèo |
| 830 | 其它 | qítā | cái khác (dùng với sự vật) |
| 831 | 其他 | qítā | cái khác; khác (dùng cho cả người, vật) |
| 832 | 秋 | qiū | Thu: Họ Thu: mùa thu; thu |
| 833 | 囚禁 | qiújìn | cầm tù, bỏ tù |
| 834 | 求職 | qiúzhí | tìm việc |
| 835 | 期限 | qíxiàn | kỳ hạn; thời hạn |
| 836 | 其中 | qízhōng | trong đó |
| 837 | 趨於 | qū yú | khunh hướng |
| 838 | 券 | quàn | phiếu; vé; chứng chỉ |
| 839 | 勸 | quàn | Khuyến: khuyên nhủ; khuyến khích; khích lệ |
| 840 | 權歸 | quán guī | quyền sở hữu |
| 841 | 權利 | quánlì | quyền lợi; quyền; lợi ích, bản quyền |
| 842 | 全身 | quánshēn | Toàn thân; |
| 843 | 詮釋 | quánshì | diễn dịch, thuyết minh; giải thích |
| 844 | 全體 | quántǐ | tất cả, toàn thể |
| 845 | 權威 | quánwēi | thẩm quyền |
| 846 | 卻 | què | Lùi; làm cho lùi; mất; đi |
| 847 | 卻仍 | què réng | nhưng vẫn |
| 848 | 缺點 | Quēdiǎn | sự thiếu sót, khuyết điểm |
| 849 | 缺乏 | quēfá | thiếu hụt, không đủ |
| 850 | 缺少 | quēshǎo | Thiếu |
| 851 | 去年 | qùnián | Năm ngoái |
| 852 | 去世 | qùshì | qua đời, chết |
| 853 | 染紅 | rǎn hóng | nhuộm đỏ |
| 854 | 燃料 | ránliào | nhiên liệu |
| 855 | 饒富 | ráo fù | giàu có |
| 856 | 繞道 | ràodào | đi đường vòng; đường vòng |
| 857 | 熱愛 | rèài | yêu, nhiệt tình, nhiệt tâm, tha thiết |
| 858 | 認 | rèn | Nhận: nhận thức; phân biệt; thừa nhận |
| 859 | 認得 | rèndé | Biết được, nhận ra, nhận thấy |
| 860 | 扔 | rēng | ném; đẩy; vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ |
| 861 | 人家 | rénjiā | nhà; hộ; người ta; người khác |
| 862 | 人口 | rénkǒu | Nhân khẩu |
| 863 | 人們 | rénmen | Mọi người; người ta; nhân dân |
| 864 | 人民 | rénmín | Nhân dân, đồng bào |
| 865 | 人士 | rénshì | nhân sỹ |
| 866 | 忍受 | rěnshòu | chịu đựng; nén chịu。 |
| 867 | 任務 | rènwù | Nhiệm vụ |
| 868 | 人心 | rénxīn | nhân tâm |
| 869 | 忍心 | rěnxīn | nhẫn tâm; đang tâm; nỡ lòng |
| 870 | 熱水 | rèshuǐ | Nước nóng |
| 871 | 日記 | rìjì | nhật ký |
| 872 | 日子 | rìzi | ngày; thời kì。 |
| 873 | 融 | róng | tan chảy |
| 874 | 軟體 | ruǎntǐ | phần mềm |
| 875 | 如何 | rúhé | Làm sao. như thế nào; thế nào; ra sao |
| 876 | 瑞典 | ruìdiǎn | Thụy Điển |
| 877 | 瑞士 | ruìshì | Thụy sĩ |
| 878 | 若 | ruò | như; dường như; |
| 879 | 如意 | rúyì | như ý |
| 880 | 塞車 | sāichē | tắc đường |
| 881 | 散 | sàn | rải rác |
| 882 | 傘 | sǎn | Chiếc ô |
| 883 | 喪失 | sàngshī | mất |
| 884 | 掃地機器 | sǎodì jīqì | máy lau nhà |
| 885 | 騷動 | sāodòng | huyên náo |
| 886 | 殺 | shā | giết |
| 887 | 殺價 | shājià | ép giá |
| 888 | 善惡 | shàn è | thiện ác |
| 889 | 傷腦筋 | shāng nǎojīn | căng thẳng thần kinh |
| 890 | 上車 | shàngchē | Lên xe |
| 891 | 傷感 | shānggǎn | thương cảm |
| 892 | 傷害 | shānghài | làm hại |
| 893 | 上街 | shàngjiē | Xuống đường |
| 894 | 上映 | shàngyìng | phát hành |
| 895 | 閃閃 | shǎnshǎn | lấp lánh |
| 896 | 燒 | shāo | Thiêu: đốt, thiêu, đun, nấu |
| 897 | 稍微 | shāowéi | một chút |
| 898 | 蛇 | shé | rắn |
| 899 | 設定 | shè dìng | cài đặt |
| 900 | 蛇群 | shé qún | đàn rắn |
| 901 | 設備 | shèbèi | thiết bị |
| 902 | 捨不得 | shěbudé | luyến tiếc; không nỡ; tiếc nuối |
| 903 | 設法 | shèfǎ | tìm cách; nghĩ cách |
| 904 | 設計 | shèjì | thiết kế |
| 905 | 深 | shēn | Thâm: Sâu; sâu nặng; thắm thiết; thẫm; đậm (màu sắc) |
| 906 | 深色 | shēn sè | đậm màu |
| 907 | 深知 | shēn zhī | nhận thức rõ |
| 908 | 深層 | shēncéng | sâu, thâm sâu |
| 909 | 審查 | shěnchá | thẩm tra |
| 910 | 身分證 | Shēnfèn zhèng | chứng minh nhân dân |
| 911 | 升 | shēng | Thăng: lên; lên cao; lên chức |
| 912 | 聲 | shēng | Thanh: Âm thanh; tiếng |
| 913 | 省下 | shěng xià | tiết kiệm |
| 914 | 聲波 | shēngbō | sóng âm thanh |
| 915 | 生產 | shēngchǎn | sinh sản |
| 916 | 生出 | shēngchū | sinh con |
| 917 | 生存 | shēngcún | Tồn tại; sinh tồn |
| 918 | 聲調 | shēngdiào | thanh điệu |
| 919 | 生動 | Shēngdòng | sống động, sinh động |
| 920 | 生活費 | shēnghuófèi | chi phí sinh hoạt |
| 921 | 升級 | shēngjí | nâng cấp |
| 922 | 勝利 | shènglì | chiến thắng |
| 923 | 生意 | shēngyì | Việc kinh doanh |
| 924 | 生字 | shēngzì | Từ mới |
| 925 | 神經 | shénjīng | thần kinh |
| 926 | 神秘 | shénmì | thần bí |
| 927 | 身上 | shēnshàng | trên người; trên mình |
| 928 | 神聖 | shénshèng | thần thành |
| 929 | 審視 | shěnshì | nghiên cứu; xem kỹ; xem chi tiết |
| 930 | 呻吟 | shēnyín | kêu van, tiếng rên |
| 931 | 甚至 | shènzhì | thậm chí |
| 932 | 攝影 | shèyǐng | nhiếp ảnh, chụp ảnh |
| 933 | 視 | shì | thị; Nhìn thấy |
| 934 | 實境 | shí jìng | thực tế; thực cảnh |
| 935 | 失敗 | shībài | thất bại |
| 936 | 勢必 | shìbì | ắt phải; tất phải |
| 937 | 時代 | shídài | kỷ nguyên, thời đại |
| 938 | 十分 | shífēn | rất; hết sức; vô cùng |
| 939 | 石灰 | shíhuī | vôi, bụi đá |
| 940 | 世紀 | shìjì | thế kỷ |
| 941 | 濕冷 | shīlěng | nhớp nhúa; ướt lạnh |
| 942 | 視力 | shìlì | thị lực |
| 943 | 失去 | shīqù | mất đi |
| 944 | 實施 | shíshī | thực hiện |
| 945 | 事實 | shìshí | Sự thực; sự thật |
| 946 | 視線 | shìxiàn | tầm mắt, ánh mắt |
| 947 | 實驗 | shíyàn | thí nghiệm |
| 948 | 失業 | shīyè | thất nghiệp |
| 949 | 石油 | shíyóu | dầu mỏ; dầu thô; dầu lửa |
| 950 | 始終 | shǐzhōng | đầu cuối |
| 951 | 熟 | shóu | Thục: chín; đã thuộc; quen thuộc; thạo |
| 952 | 首 | shǒu | Thủ: đầu, đứng đầu; đầu tiên; thủ lĩnh |
| 953 | 首歌 | Shǒu gē | bài hát |
| 954 | 手段 | shǒuduàn | thủ đoạn |
| 955 | 壽命 | shòumìng | tuổi thọ |
| 956 | 首腦 | shǒunǎo | đầu não |
| 957 | 受騙 | shòupiàn | bị lừa; mắc lừa |
| 958 | 首選 | shǒuxuǎn | ưa thích; lựa chọn đầu tiên |
| 959 | 輸 | shū | vận chuyển; vận tải; thua; thất bại |
| 960 | 衰退 | shuāituì | suy yếu; suy tàn; suy đồi; suy thoái |
| 961 | 蔬果 | shūguǒ | rau quả |
| 962 | 睡 | shuì | Ngủ |
| 963 | 水壺 | shuǐhú | ấm đun nước |
| 964 | 睡夢 | shuìmèng | ngủ mơ |
| 965 | 睡眠 | shuìmián | ngủ ngon |
| 966 | 水災 | shuǐzāi | lụt |
| 967 | 書籍 | shūjí | thư tịch; sách vở |
| 968 | 書架 | shūjià | Giá sách |
| 969 | 順心 | shùnxīn | thuận tâm |
| 970 | 順序 | shùnxù | trật tự, thứ tự |
| 971 | 說明 | shuōmíng | nói rõ; giải thích rõ cái gì |
| 972 | 輸入 | shūrù | đi vào; chuyển nhập (từ ngoài vào trong) |
| 973 | 熟悉 | shúxī | thân thuộc |
| 974 | 屬於 | shǔyú | thuộc về |
| 975 | 司機 | sījī | tài xế |
| 976 | 死角 | sǐjiǎo | điểm mù; góc chết |
| 977 | 思慮 | sīlǜ | suy nghĩ; suy xét |
| 978 | 四面八方 | sìmiànbāfāng | bốn phương tám hướng |
| 979 | 死亡 | sǐwáng | chết, tử vong |
| 980 | 思想 | sīxiǎng | tư tưởng |
| 981 | 送貨 | sòng huò | giao hàng |
| 982 | 蒐集 | sōují | sưu tầm |
| 983 | 搜尋 | sōuxún | tìm kiếm |
| 984 | 酸 | suān | chua, axit |
| 985 | 歲 | suì | Tuế: năm, tuổi |
| 986 | 隨時 | suíshí | bất cứ lúc nào |
| 987 | 隨著 | suízhe | cùng với |
| 988 | 損失 | sǔnshī | sự mất mát |
| 989 | 所 | suǒ | chỗ; chốn; nơi; viện; phòng; nhà; đồn; sở |
| 990 | 縮短 | suōduǎn | rút ngắn |
| 991 | 所謂 | suǒwèi | cái gọi là |
| 992 | 宿舍 | sùshè | ký túc xá; nhà ở tập thể |
| 993 | 塌 | tā | sụp đổ |
| 994 | 抬 | Tái | giơ lên; đưa lên; ngẩng |
| 995 | 台 | tái | Đài: cái đài;bục; sân khấu; bàn |
| 996 | 抬 | tái | giơ lên; đưa lên; ngẩng; khiêng; nhấc; nâng |
| 997 | 太差 | tài chà | quá tệ |
| 998 | 太巧了 | tài qiǎole | thật trùng hợp |
| 999 | 態度 | tàidù | Thái độ |
| 1000 | 颱風 | táifēng | Bão; gió lớn |
| 1001 | 颱風 | táifēng | bão, bão táp |
| 1002 | 他們 | tāmen | Bọn họ(ngôi số 3 chỉ người) |
| 1003 | 它們 | tāmen | Các cái đó (ngôi số 3 chỉ vật, đồ vật) |
| 1004 | 她們 | tāmen | Bọn họ(ngôi số 3 chỉ người nữ) |
| 1005 | 談話 | tánhuà | cuộc hội thoại |
| 1006 | 掏出 | tāo chū | kéo ra |
| 1007 | 逃避 | táobì | bỏ trốn; trốn tránh; chạy trốn |
| 1008 | 套房 | tàofáng | căn hộ |
| 1009 | 淘汰 | táotài | đào thải; loại bỏ; sàng lọc |
| 1010 | 特點 | tèdiǎn | đặc trưng; đặc điểm |
| 1011 | 騰騰 | téngténg | bừng bừng, hừng hực |
| 1012 | 疼痛 | téngtòng | đau |
| 1013 | 提 | tí | xách; nhấc, mang, nâng lên |
| 1014 | 替 | tì | Thế: thay thế; thay; giúp |
| 1015 | 填 | tián | điền; lấp |
| 1016 | 天然氣 | tiānránqì | khí tự nhiên |
| 1017 | 天文 | tiānwén | thiên văn |
| 1018 | 天涯 | tiānyá | chân trời; nơi xa xăm; thiên nhai。 |
| 1019 | 天真 | tiānzhēn | ngây thơ; hồn nhiên。 |
| 1020 | 跳 | tiào | Khiêu; khiêu vũ; nhảy |
| 1021 | 跳上 | tiào shàng | nhảy lên, nhảy qua |
| 1022 | 條件 | tiáojiàn | điều kiện |
| 1023 | 挑選 | tiāoxuǎn | chọn, chọn lựa |
| 1024 | 挑戰 | tiǎozhàn | thách thức; khiêu chiến |
| 1025 | 貼 | tiē | Thiếp: Dán, |
| 1026 | 提高 | tígāo | đề cao; nâng cao |
| 1027 | 提供 | tígōng | cung cấp |
| 1028 | 體會 | tǐhuì | thể hội; lĩnh hội; nhận thức |
| 1029 | 體力 | tǐlì | thể lực |
| 1030 | 停 | tíng | ĐÌNH: ngừng; ngưng lại; đình chỉ |
| 1031 | 停車 | tíngchē | xe đỗ; xe ngừng chạy; dừng xe |
| 1032 | 聽到 | tīngdào | Nghe được |
| 1033 | 停止 | tíngzhǐ | dừng lại |
| 1034 | 提醒 | tíxǐng | nhắc lại, nhắc nhở |
| 1035 | 體育 | tǐyù | thể dục |
| 1036 | 體制 | tǐzhì | thể chế; cơ chế |
| 1037 | 同 | tóng | ĐỒNG: giống nhau; tương đồng; cùng; cùng nhau |
| 1038 | 通 | tōng | THÔNG: thông suốt; làm thông; chọc; thông |
| 1039 | 桶裝 | tǒng zhuāng | đóng thùng |
| 1040 | 通常 | tōngcháng | thường xuyên; thông thường |
| 1041 | 通過 | tōngguò | vượt qua |
| 1042 | 痛苦 | tòngkŭ | thống khổ; đau khổ; đau đớn |
| 1043 | 同時 | tóngshí | Đồng thời, song song |
| 1044 | 同行 | tóngxíng | đồng hành |
| 1045 | 同樣 | tóngyàng | như nhau |
| 1046 | 統治 | tǒngzhì | thống trị |
| 1047 | 投 | tóu | gửi; bỏ vào; quăng vào |
| 1048 | 透過 | tòuguò | thấu qua, xuyên qua |
| 1049 | 透明 | tòumíng | trong suốt |
| 1050 | 投入 | tóurù | đầu tư vốn; bỏ vốn; đưa vào |
| 1051 | 投資 | tóuzī | đầu tư |
| 1052 | 途 | tú | đường; đường đi |
| 1053 | 土 | tŭ | THỔ: đất; thổ nhưỡng |
| 1054 | 禿鷹 | tū yīng | con kền kền |
| 1055 | 突出 | túchū | nhô ra, xông ra; xuất sắc; vượt trội |
| 1056 | 土地 | tŭdì | Thổ địa |
| 1057 | 推陳 | tuī chén | bỏ cũ; đề nghị bỏ cũ |
| 1058 | 退費 | tuì fèi | Đền bù, hoàn phí |
| 1059 | 推陳出新 | tuīchénchūxīn | sửa cũ thành mời |
| 1060 | 推出 | tuīchū | đề ra, đưa ra |
| 1061 | 推翻 | tuīfān | phủ định; lật ngược vấn đề |
| 1062 | 退化 | tuìhuà | suy thoái |
| 1063 | 退還 | tuìhuán | trở lại |
| 1064 | 推薦 | tuījiàn | gợi ý, giới thiệu |
| 1065 | 推銷 | tuīxiāo | ẩy mạnh tiêu thụ; mở rộng tiêu thụ; chào hàng |
| 1066 | 吞食 | tūnshí | ngấu nghiến |
| 1067 | 脫 | tuō | THOÁT: rụng; tróc; cởi ra; khử đi; bỏ đi |
| 1068 | 鴕鳥 | tuóniǎo | đà điểu |
| 1069 | 妥協 | tuǒxié | thỏa hiệp |
| 1070 | 圖片 | túpiàn | Tranh ảnh |
| 1071 | 突然 | túrán | Đột nhiên |
| 1072 | 圖書館 | túshūguăn | Thư viện |
| 1073 | 途中 | túzhōng | trên đường |
| 1074 | 外型 | wài xíng | vẻ bề ngoài, ngoại hình |
| 1075 | 外邊 | wàibiān | Bên ngoài; ngoài |
| 1076 | 外文 | wàiwén | ngoại văn; chữ nước ngoài; tiếng nước ngoài |
| 1077 | 外語 | wàiyŭ | Ngoại ngữ, tiếng nước ngoài |
| 1078 | 萬靈丹 | wàn líng dān | vạn linh đơn; thuốc tiên |
| 1079 | 萬一 | wàn yī | vạn nhất, lỡ như |
| 1080 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 1081 | 忘掉 | wàngdiào | quên đi |
| 1082 | 忘記 | wàngjì | quên, không nhớ ra |
| 1083 | 網站 | Wǎngzhàn | trang mạng |
| 1084 | 晚會 | wănhuì | Dạ hội, liên hoan tối |
| 1085 | 完美 | wánměi | Hoàn hảo, hoàn mỹ |
| 1086 | 完全 | wánquán | Hoàn toàn |
| 1087 | 完善 | wánshàn | Hoàn thiện |
| 1088 | 晚上 | wănshàng | Buổi tối |
| 1089 | 瓦斯 | wǎsī | khí ga |
| 1090 | 維持 | wéichí | duy trì |
| 1091 | 違反 | wéifǎn | vi phạm; trái với |
| 1092 | 維護 | wéihù | giữ gìn, bảo vệ |
| 1093 | 未婚 | wèihūn | chưa lập gia đình, vị hôn |
| 1094 | 維他命 | wéitāmìng | vitamin |
| 1095 | 位置 | wèizhì | Vị trí |
| 1096 | 位子 | wèizi | chỗ; chỗ ngồi |
| 1097 | 穩定 | wěndìng | ổn định |
| 1098 | 文化 | wénhuà | văn hoá |
| 1099 | 溫馨 | wēnxīn | ấm áp |
| 1100 | 文學 | wénxué | Văn học |
| 1101 | 文字 | wénzì | Văn tự |
| 1102 | 我們 | wǒmen | Chúng tôi (ngôi thứ nhất số nhiều) |
| 1103 | 握手 | wòshǒu | bắt tay |
| 1104 | 無虛 | wú xū | hư vô |
| 1105 | 毋需 | wú xū | không cần |
| 1106 | 無憂 | wú yōu | vô ưu |
| 1107 | 舞蹈 | wǔdǎo | vũ đạo |
| 1108 | 無法 | wúfǎ | không thể |
| 1109 | 烏龜 | wūguī | con rùa |
| 1110 | 誤會 | wùhuì | hiểu lầm |
| 1111 | 無可奈何 | wúkěnàihé | ko còn cách nào, bất lực |
| 1112 | 無論 | wúlùn | bất kể, bất luận |
| 1113 | 汙染 | wūrǎn | ô nhiễm |
| 1114 | 無數 | wúshù | vô số |
| 1115 | 無所謂 | wúsuǒwèi | không thành vấn đề; ko đáng nói |
| 1116 | 無限 | wúxiàn | vô hạn |
| 1117 | 無形 | wúxíng | vô hình |
| 1118 | 無疑 | wúyí | chắc chắn; không nghi ngờ |
| 1119 | 物質 | wùzhí | vật chất |
| 1120 | 屋子 | wūzi | gian nhà; gian phòng; buồng |
| 1121 | 細 | xì | Nhỏ, mảnh, mịn |
| 1122 | 嚇 | xià | dọa, hăm dọa |
| 1123 | 下 | xià | Hạ: Xuống, dưới, thấp |
| 1124 | 下車 | xiàchē | Xuống xe |
| 1125 | 下來 | xiàlái | Xuống (từ trên xuống dưới) |
| 1126 | 下面 | xiàmiàn | phía dưới; ở dưới; phần dưới |
| 1127 | 險 | xiǎn | hiểm; kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ |
| 1128 | 響 | xiăng | Hưởng: Tiếng vang; vang lên; kêu |
| 1129 | 香腸 | xiāngcháng | Lạp xưởng |
| 1130 | 相處 | xiāngchǔ | hòa thuận, chung sống |
| 1131 | 相反 | xiāngfǎn | ngược lại, tương phản |
| 1132 | 詳情 | xiángqíng | chi tiết |
| 1133 | 享受 | xiǎngshòu | thưởng thức |
| 1134 | 詳細 | xiángxì | chi tiết |
| 1135 | 鄉下 | xiāngxià | Ở quê, ở nông thôn |
| 1136 | 響應 | xiǎngyìng | hưởng ứng |
| 1137 | 象徵 | xiàngzhēng | tượng trưng; biểu tượng |
| 1138 | 箱子 | xiāngzi | hòm; rương |
| 1139 | 現金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 1140 | 顯露 | xiǎnlù | lộ rõ, hiện rõ |
| 1141 | 顯示 | xiǎnshì | biểu thị, tỏ rõ |
| 1142 | 限制 | xiànzhì | hạn chế, giới hạn |
| 1143 | 曉 | xiǎo | Hiểu (tên người); sáng sớm, hừng sáng |
| 1144 | 笑鬧 | xiào nào | cười ầm lên |
| 1145 | 消除 | xiāochú | trừ khử; loại trừ;loại bỏ |
| 1146 | 消極 | xiāojí | tiêu cực |
| 1147 | 小麥 | xiǎomài | lúa mì |
| 1148 | 小朋友 | xiăopéngyǒu | Tiểu bằng hữu; bạn nhỏ |
| 1149 | 銷售 | xiāoshòu | Doanh thu |
| 1150 | 小偷 | xiǎotōu | kẻ trộm |
| 1151 | 效益 | xiàoyì | lợi ích |
| 1152 | 西班牙 | xībānyá | Tây ban nha |
| 1153 | 西餐 | xīcān | cơm Tây; cơm Âu |
| 1154 | 寫實 | xiěshí | tả thực |
| 1155 | 寫實主義 | xiěshí zhǔyì | chủ nghĩa hiện thực |
| 1156 | 血型 | xiěxíng | nhóm máu |
| 1157 | 協議 | Xiéyì | hiệp nghĩa |
| 1158 | 喜劇 | xǐjù | hài kịch |
| 1159 | 新潮 | xīncháo | tân trào; trào lưu mới |
| 1160 | 星 | xīng | Tinh: ngôi sao |
| 1161 | 性靈 | xìnglíng | nội tâm; tinh thần |
| 1162 | 姓名 | xìngmíng | Danh tính; họ tên |
| 1163 | 醒目 | xǐngmù | nổi bật, rõ ràng |
| 1164 | 行為 | xíngwéi | Hành vi |
| 1165 | 形象 | xíngxiàng | hình ảnh, hình tượng |
| 1166 | 幸運 | xìngyùn | May mắn |
| 1167 | 性質 | xìngzhì | tính chất |
| 1168 | 心理 | xīnlǐ | tâm lý |
| 1169 | 欣賞 | xīnshǎng | thưởng thức |
| 1170 | 薪水 | xīnshuǐ | lương, thu nhập |
| 1171 | 心態 | xīntài | tâm trạng; tâm thái |
| 1172 | 信箱 | xìnxiāng | thùng thư; hòm thư; hộp thơ |
| 1173 | 信心 | xìnxīn | lòng tin; tin tưởng; tự tin |
| 1174 | 心臟 | xīnzàng | trái tim |
| 1175 | 兄弟 | xiōngdì | huynh đệ; anh em |
| 1176 | 兄妹 | xiōngmèi | huynh muội; anh em |
| 1177 | 犧牲 | xīshēng | hy sinh |
| 1178 | 系統 | xìtǒng | hệ thống |
| 1179 | 秀才 | xiùcái | học giả, tú tài |
| 1180 | 修理 | xiūlǐ | Sửa chữa |
| 1181 | 休閒 | xiūxián | hưu canh; hưu nhàn |
| 1182 | 細心 | xìxīn | cẩn thận |
| 1183 | 西洋情人節 | xīyáng qíngrén jié | ngày lễ tình nhân phương tây |
| 1184 | 西元 | Xīyuán | tây lịch, dương lịch |
| 1185 | 宣傳 | xuānchuán | tuyên truyền |
| 1186 | 選舉 | Xuǎnjǔ | cuộc bầu cử |
| 1187 | 學歷 | xuélì | học bạ, bảng điểm đại học |
| 1188 | 尋 | xún | tìm kiếm |
| 1189 | 循環 | xúnhuán | tuần hoàn |
| 1190 | 巡邏 | xúnluó | tuần tra |
| 1191 | 虛弱 | xūruò | yếu đuối |
| 1192 | 敘述 | xùshù | tự thuật |
| 1193 | 需要 | xūyào | yêu cầu; cần |
| 1194 | 呀 | ya | a; ô (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc) |
| 1195 | 牙 | yá | Nha: răng, ngà voi; họ Nha |
| 1196 | 牙齒 | yáchǐ | răng |
| 1197 | 壓力 | yālì | áp lực |
| 1198 | 鹽 | yán | Muối ăn; muối |
| 1199 | 眼閉 | yǎn bì | nhắm mắt |
| 1200 | 樣 | yàng | hình dáng; kiểu dáng; hình thức; mẫu |
| 1201 | 養 | yǎng | dưỡng, nuôi dưỡng |
| 1202 | 羊腸 | yáng cháng | ruột cừu |
| 1203 | 養成 | yǎng chéng | phát triển, dưỡng thành |
| 1204 | 掩蓋 | yǎngài | che phủ, trốn; che giấu |
| 1205 | 陽光 | yángguāng | ánh sáng mặt trời |
| 1206 | 陽光 | yángguāng | |
| 1207 | 養老中心 | Yǎnglǎo zhōngxīn | Trung tâm dưỡng lão |
| 1208 | 樣品 | yàngpǐn | vật mẫu |
| 1209 | 眼光 | yǎnguāng | tầm nhìn, ánh mắt, quan điểm |
| 1210 | 樣樣 | yàngyàng | ánh sáng mặt trời; ánh nắng |
| 1211 | 楊紫瓊 | yángzǐqióng | Dương Tử Quỳnh |
| 1212 | 演技 | yǎnjì | kĩ năng diễn xuất |
| 1213 | 眼睛 | yǎnjīng | Mắt |
| 1214 | 眼鏡 | yănjìng | mắt kính; kính đeo mắt |
| 1215 | 研究 | yánjiū | Nghiên cứu |
| 1216 | 研究 | yánjiù | nghiên cứu |
| 1217 | 炎熱 | yánrè | nóng |
| 1218 | 衍生 | yǎnshēng | diễn sinh; hợp chất |
| 1219 | 衍生物 | yǎnshēngwù | hợp chất diễn sinh |
| 1220 | 嚴肅 | yánsù | nghiêm trọng |
| 1221 | 厭惡 | yànwù | chán ghét (đối với sự vật hoặc con người) |
| 1222 | 嚴重 | yánzhòng | nghiêm trọng |
| 1223 | 演奏 | yǎnzòu | diễn tấu |
| 1224 | 遙 | yáo | xa |
| 1225 | 搖醒 | yáo xǐng | gọi dậy, |
| 1226 | 要緊 | yàojǐn | quan trọng; trọng yếu |
| 1227 | 要求 | yāoqiú | Yêu cầu |
| 1228 | 頁 | yè | tờ (chỉ giấy); trang |
| 1229 | 夜 | yè | ban đêm |
| 1230 | 爺孫 | yé sūn | ông cháu |
| 1231 | 業務 | yèwù | nghiệp vụ |
| 1232 | 異 | yì | dị; kỳ quái; khác, khác biệt |
| 1233 | 義大利 | yì dàlì | Nước Ý |
| 1234 | 一百分 | yībǎi fēn | một trăm phần trăm |
| 1235 | 一輩子 | yībèizi | một đời người |
| 1236 | 一旦 | yīdàn | một ngày |
| 1237 | 移動 | yídòng | di chuyển |
| 1238 | 疑惑 | yíhuò | nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực; không tin |
| 1239 | 以及 | yǐjí | và; cùng |
| 1240 | 一塊 | yíkuài | Cùng nơi, cùng nhau; cùng một chỗ |
| 1241 | 遺留 | yíliú | Di sản, để lại, truyền lại, còn sót lại |
| 1242 | 疑慮 | Yílǜ | nghi ngờ |
| 1243 | 陰陽 | yīn yáng | âm dương |
| 1244 | 贏 | yíng | thắng |
| 1245 | 硬體 | yìng tǐ | Phần cứng |
| 1246 | 嬰兒 | yīng'ér | Đứa bé |
| 1247 | 應付 | yìngfù | ứng phó |
| 1248 | 螢幕 | yíngmù | màn hình |
| 1249 | 影響 | yǐngxiăng | Ảnh hưởng |
| 1250 | 英雄 | yīngxióng | anh hùng |
| 1251 | 英勇 | yīngyǒng | anh dũng |
| 1252 | 應徵 | yìngzhēng | đồng ý; chấp nhận; đáp ứng |
| 1253 | 音節 | yīnjié | âm tiết |
| 1254 | 引起 | yǐnqǐ | gây nên; dẫn tới; gợi ra |
| 1255 | 因素 | yīnsù | nhân tố |
| 1256 | 印象 | yìnxiàng | ấn tượng |
| 1257 | 一切 | yīqiè | mọi thứ, tất cả; hết thảy |
| 1258 | 儀容 | yíróng | dung nhan, dung mạo |
| 1259 | 遺失 | Yíshī | mất; đánh rơi, rơi mất |
| 1260 | 藝術 | yìshù | Nghệ thuật |
| 1261 | 一下子 | yíxiàzi | đột nhiên, đột ngột, |
| 1262 | 異樣 | yìyàng | dị dạng |
| 1263 | 意志力 | yìzhì lì | ý chí |
| 1264 | 用功 | yònggōng | cố gắng; chăm chỉ; cặm cụi; chịu khó (học tập) |
| 1265 | 永久 | yǒngjiǔ | Vĩnh viễn |
| 1266 | 勇氣 | yǒngqì | dũng khí |
| 1267 | 擁有 | yǒngyǒu | có |
| 1268 | 油 | yóu | dầu; mỡ |
| 1269 | 有空 | yǒu kòng | có thời gian rảnh, |
| 1270 | 優點 | yōudiǎn | ưu điểm |
| 1271 | 優惠 | yōuhuì | ưu đãi |
| 1272 | 有名 | yǒumíng | có tiếng; nổi tiếng |
| 1273 | 幽默 | yōumò | hài hước, dí dỏm |
| 1274 | 有錢 | yǒuqián | Có tiền |
| 1275 | 憂傷 | yōushāng | buồn |
| 1276 | 優勢 | yōushì | Lợi thế |
| 1277 | 右手 | yòushǒu | tay phải; bên phải; cánh tay phải (ví von) |
| 1278 | 憂心 | yōuxīn | lo lắng |
| 1279 | 優雅 | yōuyǎ | duyên dáng |
| 1280 | 有一點 | yǒuyìdiăn | Có một chút |
| 1281 | 由於 | yóuyú | bởi vì |
| 1282 | 猶豫 | yóuyù | do dự |
| 1283 | 憂鬱 | yōuyù | u sầu |
| 1284 | 幼稚 | yòuzhì | trẻ trâu, ngây thơ; còn nhỏ |
| 1285 | 語速 | yǔ sù | Tốc độ nói |
| 1286 | 元旦 | yuándàn | Năm mới, nguyên đán |
| 1287 | 原諒 | yuánliàng | Tha thứ, lượng thứ |
| 1288 | 冤枉 | yuānwǎng | bị oan; chịu oan |
| 1289 | 原子 | yuánzǐ | nguyên tử |
| 1290 | 院子 | yuànzi | sân; sân nhỏ; sân trong |
| 1291 | 預備 | yùbèi | Dự bị, chuẩn bị |
| 1292 | 遇到 | yùdào | Gặp, gặp gỡ; gặp được |
| 1293 | 語調 | yǔdiào | âm điệu |
| 1294 | 約會 | Yuēhuì | Hẹn hò |
| 1295 | 越來越 | yuèláiyuè | Càng ngày càng |
| 1296 | 月亮 | yuèliàng | ánh trăng; |
| 1297 | 樂曲 | yuèqǔ | ác phẩm âm nhạc; bản nhạc; nhạc khúc |
| 1298 | 預防 | yùfáng | Phòng ngừa |
| 1299 | 娛樂 | yúlè | tiêu khiển, giải trí, vui chơi |
| 1300 | 玉米 | yùmǐ | Ngọc mễ: Ngô |
| 1301 | 運動器 | yùndòng qì | máy tập thể thao |
| 1302 | 運動員 | yùndòngyuán | vận động viên |
| 1303 | 運送 | yùnsòng | vận chuyển; chuyên chở; chở |
| 1304 | 預期 | yùqí | dự định thời gian |
| 1305 | 語氣 | yǔqì | khẩu khí |
| 1306 | 預習 | yùxí | Chuẩn bị bài |
| 1307 | 宇宙 | yǔzhòu | vũ trụ |
| 1308 | 災害 | zāihài | thảm họa, tai hại |
| 1309 | 災民 | zāimín | nạn nhân thiên tai |
| 1310 | 災難 | zāinàn | tai nạn |
| 1311 | 葬 | zàng | Mai táng |
| 1312 | 讚美 | Zànměi | ca ngợi; ca tụng; khen ngợi |
| 1313 | 贊同 | zàntóng | tán thành; đồng ý |
| 1314 | 早安 | zăoān | Chào buổi sáng; chúc buổi sáng tốt lành |
| 1315 | 早出晚歸 | zǎochū wǎn guī | đi sớm về muộn |
| 1316 | 糟糕 | zāogāo | hỏng; hỏng bét; gay go |
| 1317 | 噪音 | zàoyīn | tạp âm |
| 1318 | 遭遇 | zāoyù | gặp; gặp phải |
| 1319 | 擇善 | zé shàn | chọn tốt |
| 1320 | 贈送 | zèngsòng | biếu; tặng |
| 1321 | 增添 | zēngtiān | ăng; thêm; tăng thêm |
| 1322 | 怎樣 | zěnyàng | thế nào; ra sao |
| 1323 | 炸雞 | zhá jī | gà rán |
| 1324 | 宅 | zhái | Căn nhà, nơi ở |
| 1325 | 摘 | zhāi | hái; bẻ; ngắt; lấy |
| 1326 | 漲 | zhǎng | tăng lên |
| 1327 | 障礙 | zhàngài | trở ngại |
| 1328 | 長輩 | zhǎngbèi | trưởng bối |
| 1329 | 長大 | zhăngdà | cao lớn, to lớn, trưởng thành |
| 1330 | 丈夫 | zhàngfū | chồng, phu quân |
| 1331 | 掌聲 | zhǎngshēng | vỗ tay |
| 1332 | 戰國 | zhànguó | chiến quốc |
| 1333 | 掌握 | zhǎngwò | nắm chắc; nắm vững; hiểu rõ |
| 1334 | 暫時 | zhànshí | tạm thời |
| 1335 | 找錢 | zhăoqián | Kiếm tiền |
| 1336 | 遮擋 | zhēdǎng | che; ngăn che |
| 1337 | 折扣 | zhékòu | Giảm giá |
| 1338 | 陣 | zhèn | trận; cơn (lượng từ) |
| 1339 | 診 | zhěn | chẩn đoán |
| 1340 | 正 | zhèng | Chính: tháng giêng; tháng 1; chính; ngay ngắn |
| 1341 | 爭非 | zhēng fēi | tranh luận |
| 1342 | 爭搶 | zhēng qiǎng | tranh cướp |
| 1343 | 政策 | zhèngcè | chính sách |
| 1344 | 正常 | zhèngcháng | bình thường; như thường |
| 1345 | 爭吵 | zhēngchǎo | tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn |
| 1346 | 爭奪 | zhēngduó | tranh đoạt; tranh giành; giành giật |
| 1347 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 1348 | 證據 | zhèngjù | chứng cớ |
| 1349 | 政論 | zhènglùn | lý luận chính trị |
| 1350 | 證明 | zhèngmíng | chứng minh |
| 1351 | 整齊 | zhěngqí | ngăn nắp; chỉnh tề |
| 1352 | 徵求 | zhēngqiú | tìm kiếm |
| 1353 | 爭取 | zhēngqǔ | tranh thủ, ra sức thực hiện |
| 1354 | 正確 | zhèngquè | chính xác; đúng đắn。 |
| 1355 | 珍貴 | zhēnguì | quý giá, trân quý |
| 1356 | 症狀 | zhèngzhuàng | triệu chứng |
| 1357 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính; thật sự; chân chính; thật sự |
| 1358 | 直 | zhí | thẳng; thẳng đứng |
| 1359 | 稚 | zhì | vị thành niên |
| 1360 | 指 | zhǐ | CHỈ: ngón tay; hướng về; chỉ về |
| 1361 | 志力 | zhì lì | trí lực |
| 1362 | 紙幣 | zhǐbì | tiền giấy |
| 1363 | 支撐 | zhīchēng | ủng hộ |
| 1364 | 值得 | zhídé | đáng giá |
| 1365 | 治療 | zhìliáo | trị liệu |
| 1366 | 至少 | zhìshǎo | Ít nhất |
| 1367 | 製藥 | zhìyào | dược phẩm; chế phẩm |
| 1368 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần; miễn là |
| 1369 | 至於 | zhìyú | Đối với |
| 1370 | 製造 | zhìzào | sản xuất |
| 1371 | 製作 | zhìzuò | chế tạo; chế ra; làm ra |
| 1372 | 鐘 | zhōng | chuông; |
| 1373 | 中 | zhōng | Trung; ở giữa; |
| 1374 | 中餐 | zhōngcān | cơm Tàu; món ăn Trung Quốc; cơm kiểu TQ |
| 1375 | 中飯 | zhōngfàn | cơm Tàu; món ăn Trung Quốc; cơm kiểu TQ |
| 1376 | 終於 | zhōngyú | Cuối cùng |
| 1377 | 抓住 | zhuā zhù | nắm lấy |
| 1378 | 轉變 | zhuǎnbiàn | thay đổi, chuyển biến |
| 1379 | 裝扮 | zhuāngbàn | hoá trang; cải trang; giả dạng |
| 1380 | 撞擊 | zhuàngjí | đụng; va chạm; va đập |
| 1381 | 狀況 | zhuàngkuàng | tình huống |
| 1382 | 傳記 | Zhuànjì | tiểu sử, truyện kí |
| 1383 | 專家 | zhuānjiā | chuyên gia |
| 1384 | 專人 | zhuānrén | truyền nhân |
| 1385 | 墜入 | zhuì rù | rơi vào |
| 1386 | 追殺 | zhuī shā | truy sát |
| 1387 | 追尋 | zhuīxún | tìm kiếm |
| 1388 | 逐漸 | zhújiàn | dần dần, từng bước |
| 1389 | 主角 | zhǔjiǎo | nhân vật chính |
| 1390 | 茁壯 | zhuózhuàng | khoẻ; chắc nịch; mập mạp |
| 1391 | 主人 | Zhǔrén | Người sở hữu, chủ nhân |
| 1392 | 主任 | zhŭrèn | Chủ nhiệm; trưởng phòng; giám đốc |
| 1393 | 主要 | zhŭyào | Chủ yếu |
| 1394 | 主義 | zhǔyì | chủ nghĩa |
| 1395 | 主意 | zhŭyì | Chủ ý, chủ kiến; chủ định |
| 1396 | 資產 | zīchǎn | tài sản, của cải |
| 1397 | 自從 | zìcóng | từ; từ khi; từ lúc |
| 1398 | 資料 | zīliào | tư liệu, tài liệu, hồ sơ |
| 1399 | 自滿 | zìmǎn | tự mãn |
| 1400 | 仔細 | zǐxì | cẩn thận |
| 1401 | 自省 | zìxǐng | tự xét lại; tự suy ngẫm |
| 1402 | 自行車 | zìxíngchē | xe đạp |
| 1403 | 資訊 | zīxùn | Thông tin |
| 1404 | 自在 | zìzài | tự tại |
| 1405 | 總量 | zǒng liàng | Tổng lượng |
| 1406 | 綜合 | zònghé | toàn diện |
| 1407 | 綜合維他命 | zònghé wéitāmìng | vitamin tổng hợp |
| 1408 | 宗教 | zōngjiào | tôn giáo |
| 1409 | 總務處 | zǒngwù chù | Phòng tổng hợp |
| 1410 | 阻礙 | zǔ ài | ngăn cản; ngăn trở; cản trở |
| 1411 | 鑽石 | zuànshí | kim cương |
| 1412 | 組成 | zǔchéng | cấu thành; tạo thành; hợp thành; thành lập |
| 1413 | 祖父 | zǔfù | tổ phụ |
| 1414 | 嘴 | zuǐ | Miệng |
| 1415 | 最佳 | zuì jiā | tối ưu, điều kiện tốt nhất; điều kiện thuận lợi nhất |
| 1416 | 罪受 | zuì shòu | đau khổ |
| 1417 | 嘴巴 | zuǐbā | miệng, mồm |
| 1418 | 最好 | zuìhăo | Tốt nhất |
| 1419 | 尊重 | zūnzhòng | tôn trọng |
| 1420 | 昨晚 | Zuó wǎn | tối hôm qua |
| 1421 | 做飯 | zuòfàn | làm cơm; nấu cơm; nấu ăn。 |
| 1422 | 做事 | zuòshì | làm việc; công tác |
| 1423 | 左手 | zuǒshǒu | Tay trái; phía tay trái; phía bên trái |
| 1424 | 左右 | zuǒyòu | tả hữu; trái phải |
| 1425 | 作者 | Zuòzhě | tác giả |
Từ Vựng Tiếng Trung Ban B2 (Tocfl 3)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 唉 | āi | ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi |
| 2 | 愛好 | àihào | ưa thích; ưa chuộng; |
| 3 | 愛護 | àihù | bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng |
| 4 | 愛情 | àiqíng | ái tình; tình yêu |
| 5 | 愛人 | àirén | người yêu |
| 6 | 愛惜 | àixí | yêu quý; quý; trọng; yêu dấu |
| 7 | 愛心 | àixīn | ái tâm |
| 8 | 哎呀 | āiya | ô kìa; ơ kìa; ái chà; chao; ôi chao |
| 9 | 哎喲 | àiyāo | ôi; ôi chao; chao ôi; ấy chết; oái; úi; chà chà; ô hô |
| 10 | 暗 | àn | tối; tối tăm; tối mò; mù mịt; u ám |
| 11 | 安定 | āndìng | yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình |
| 12 | 骯髒 | āngzhāng | dơ; bẩn; dơ dáy; cáu bẩn; bẩn thỉu |
| 13 | 按時 | ànshí | đúng hạn |
| 14 | 安慰 | ānwèi | an ủi; xoa dịu; dỗ dành |
| 15 | 安心 | ānxīn | yên tâm |
| 16 | 暗中 | ànzhōng | ngầm; lén lút; lén; sau lưng; bí mật; kín đáo |
| 17 | 熬 | áo | sắc; rang; sấy; sao |
| 18 | 拔 | bá | nhổ; rút; tuốt; loại bỏ |
| 19 | 敗 | bài | bại, thua, thất bại |
| 20 | 拜 | bài | bái, thờ; cung kính kết giao |
| 21 | 擺 | băi | xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí |
| 22 | 拜訪 | bàifăng | thăm viếng, thăm hỏi, kính thăm |
| 23 | 拜年 | bàinián | chúc tết; mừng năm mới; đi chúc tết |
| 24 | 拜託 | bàituō | kính nhờ, nhờ cậy |
| 25 | 罷了 | bàle | mà thôi, thôi mà, miễn |
| 26 | 拌 | bàn | trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn |
| 27 | 般 | bān | loại; kiểu; cách; hạng; thứ |
| 28 | 磅 | bàng | cân bàn; bàn cân; bảng (đvị đo của anh) |
| 29 | 辦公 | bàngōng | làm việc công; xử lý |
| 30 | 傍晚 | bāngwăn | chạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối |
| 31 | 棒子 | bàngzi | cây gậy |
| 32 | 班機 | bānjī | Phi cơ chuyến |
| 33 | 辦理 | bànlǐ | xử lý, giải quyết cv |
| 34 | 半路 | bànlù | nửa đường; giữa đường |
| 35 | 辦事 | bànshì | làm việc, phục vụ |
| 36 | 半數 | bànshù | một nửa |
| 37 | 搬運 | bānyùn | vận chuyển, vận tải, chuyên chở |
| 38 | 班長 | bānzhăng | lớp trưởng |
| 39 | 保 | băo | Bảo: họ bảo; Bảo vệ, gìn giữ |
| 40 | 寶貝 | bàobèi | Bảo bối |
| 41 | 報仇 | bàochóu | báo thù |
| 42 | 暴力 | bàolì | bạo lực |
| 43 | 保留 | băoliú | Bảo lưu, bảo tồn |
| 44 | 報名 | bàomíng | đăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia |
| 45 | 保守 | băoshǒu | bảo thủ; giữ ; tuân theo |
| 46 | 保衛 | băowèi | bảo vệ; ủng hộ; bênh vực |
| 47 | 保險 | băoxiăn | Bảo hiểm |
| 48 | 保養 | băoyăng | Bảo dưỡng: điều dưỡng, chăm sóc |
| 49 | 暴躁 | bàozào | nóng nảy, hấp tấp, bộp chộp |
| 50 | 爆炸 | bàozhà | nổ; làm nổ tung |
| 51 | 保證 | băozhèng | cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh |
| 52 | 包裝 | bāozhuāng | đóng gói; gói hàng; vô chai; đóng kiện; bọc |
| 53 | 把握 | băwò | nắm bắt; nắm |
| 54 | 備 | bèi | bị, chuẩn bị, |
| 55 | 倍 | bèi | Bội: lần, gấp bội |
| 56 | 背包 | bèibāo | ba lô; túi đeo; ba lô đeo vai |
| 57 | 北部 | běibù | Bắc bộ |
| 58 | 被動 | bèidòng | bị động |
| 59 | 北方 | běifāng | Phương bắc |
| 60 | 背景 | bèijǐng | Bối cảnh |
| 61 | 悲劇 | bēijù | bi kịch |
| 62 | 背面 | bèimiàn | mặt trái; lưng; mặt sau |
| 63 | 輩子 | bèizi | cuộc đời; đời。 |
| 64 | 本領 | běnlǐng | bản lĩnh |
| 65 | 奔跑 | bēnpăo | chạy băng băng; chạy nhanh |
| 66 | 本土 | běntŭ | quê hương; bản thổ; nơi sinh trưởng |
| 67 | 笨重 | bènzhòng | cồng kềnh; thô nặng; nặng nề cồng kềnh |
| 68 | 閉 | bì | họ Bế; đóng, khép |
| 69 | 逼 | bī | Bức; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ |
| 70 | 便 | biàn | Tiện, tiện lợi, thuận tiện |
| 71 | 扁 | biăn | dẹt; bẹt; bẹp; dẹp |
| 72 | 編 | biān | bện; đan; tết; thắt |
| 73 | 變動 | biàndòng | biến động; thay đổi; biến đổi |
| 74 | 變更 | biàngēng | thay đổi; cải biến; đổi thay; biến động; biến đổi |
| 75 | 鞭炮 | biānpào | bánh pháo |
| 76 | 便條 | biàntiáo | giấy nhắn tin, giấy ghi chú |
| 77 | 表達 | biăodá | Biểu đạt |
| 78 | 表弟 | biăodì | em trai họ ngoại |
| 79 | 表格 | biăogé | bảng biểu; bản kê; bản khai |
| 80 | 表哥 | biăogē | anh họ ngoại |
| 81 | 表妹 | biăomèi | em gái họ ngoại |
| 82 | 表面 | biăomiàn | Biểu diện; bề ngoài, mặt ngoài |
| 83 | 標題 | biāotí | đầu đề; tiêu đề; tít; tựa |
| 84 | 標誌 | biāozhì | ký hiệu; cột mốc |
| 85 | 筆記 | bǐjì | ghi chép |
| 86 | 並 | bìng | hợp lại; nhập lại; gộp lại; chập lại; ghép lại |
| 87 | 丙 | bǐng | Lửa; bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can) |
| 88 | 並且 | bìngqiě | đồng thời; và; hơn nữa |
| 89 | 比如說 | bǐrúshuō | Chẳng hạn, ví dụ như |
| 90 | 必要 | bìyào | cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu |
| 91 | 薄 | bó | mỏng |
| 92 | 播 | bò | truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。 |
| 93 | 撥 | bō | đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén |
| 94 | 伯父 | bófù | bác trai (anh của cha) |
| 95 | 伯母 | bómŭ | bác gái。 |
| 96 | 薄弱 | bóruò | bạc nhược; thất bại |
| 97 | 脖子 | bózi | cái cổ |
| 98 | 步 | bù | Bộ: Bước, bước chân, mức độ |
| 99 | 捕 | bŭ | bắt; đánh; vồ; tóm |
| 100 | 不安 | bùān | bất an |
| 101 | 補償 | bŭcháng | bồi thường; đền bù |
| 102 | 不成 | bùchéng | bất thành |
| 103 | 補充 | bŭchōng | bổ sung |
| 104 | 不大 | búdà | Vừa phải, chừng mực, điều độ |
| 105 | 不當 | búdàng | không thích đáng |
| 106 | 不到 | búdào | Không đến, ít hơn; không chu đáo |
| 107 | 不得已 | bùdéyǐ | bất đắc dĩ |
| 108 | 部隊 | bùduì | bộ đội, lính |
| 109 | 不敢當 | bùgăndāng | Không dám |
| 110 | 佈告 | bùgào | Bố cáo, bản thông báo |
| 111 | 佈告欄 | bùgàolán | bảng thông báo; yết thị |
| 112 | 不顧 | búgù | bất cần, ko quan tâm |
| 113 | 不合 | bùhé | Không hợp, không nên; bất hòa |
| 114 | 不見得 | bújiàndé | chưa chắc; không chắc |
| 115 | 不僅 | bùjǐn | không chỉ; không phải chỉ thế |
| 116 | 不可 | bùkě | Bất khả; không thể |
| 117 | 補課 | bŭkè | học bù; dạy bù |
| 118 | 不利 | búlì | bất lợi |
| 119 | 不良 | búliàng | bất lương |
| 120 | 不論 | búlùn | bất luận |
| 121 | 不滿 | bùmăn | bất mãn, không đầy |
| 122 | 部門 | bùmén | Bộ môn; |
| 123 | 不平 | bùpíng | bất bình, không công bằng |
| 124 | 不然 | bùrán | không phải, không phải vậy |
| 125 | 補習 | bùxí | Bổ túc, bù đắp; học bổ sung |
| 126 | 不幸 | búxìng | bất hạnh |
| 127 | 不許 | bùxŭ | không được phéo |
| 128 | 不宜 | bùyí | không hợp, ko vừa sức |
| 129 | 不用說 | búyòngshu | không cần nói |
| 130 | 不由得 | bùyóude | không được, đành phải |
| 131 | 不再 | búzài | không còn |
| 132 | 部長 | bùzhăng | Bộ trưởng, thủ lĩnh |
| 133 | 佈置 | bùzhì | sắp xếp, xếp đặt |
| 134 | 不止 | bùzhǐ | Không dứt, không ngớt |
| 135 | 不只 | bùzhǐ | Không chỉ, không những |
| 136 | 補助 | bŭzhù | trợ cấp; giúp đỡ |
| 137 | 不准 | bùzhǔn | không chuẩn; không cho phép |
| 138 | 踩 | căi | giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng |
| 139 | 採購 | căigòu | mua sắm; chọn mua |
| 140 | 裁判 | cáipàn | trọng tài |
| 141 | 蠶 | cán | tằm, tơ tằm |
| 142 | 慘 | căn | thảm; bi thảm |
| 143 | 藏 | cáng | giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng |
| 144 | 倉庫 | cāngkù | Kho, nhà kho |
| 145 | 慚愧 | cánkuì | xấu hổ, hổ thẹn |
| 146 | 冊 | cè | sách, sổ, quyển tập |
| 147 | 測量 | cèliáng | đo lường; trắc lượng; đo; đo đạc |
| 148 | 層 | céng | lớp, tầng |
| 149 | 曾 | céng | từng; đã từng |
| 150 | 曾經 | céngjīng | đã từng; từng |
| 151 | 廁所 | cèsuǒ | cầu tiêu; nhà xí; nhà vệ sinh; toa-lét |
| 152 | 插 | chā | cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy |
| 153 | 差別 | chābié | khác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác |
| 154 | 差錯 | chācuò | sai lầm; nhầm lẫn |
| 155 | 茶館 | cháguăn | Quán trà, tiệm trà |
| 156 | 插花 | chāhuā | xen; trồng xen |
| 157 | 茶會 | cháhuì | Tiệc trà, hội trà |
| 158 | 拆 | chāi | mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra |
| 159 | 差距 | chājù | chênh lệch; khoảng cách; chỗ thua kém |
| 160 | 嚐 | cháng | Thưởng: nếm, thử |
| 161 | 長處 | chángchù | Sở trường, điểm mạnh |
| 162 | 場地 | chăngdì | sân bãi |
| 163 | 長方形 | chángfāngxíng | hình chữ nhật |
| 164 | 場合 | chănghé | trường hợp |
| 165 | 長久 | chángjiŭ | lâu dài |
| 166 | 長期 | chángqí | trường kỳ |
| 167 | 嚐試 | chángshì | thử, thử nghiệm |
| 168 | 常識 | chángshì | thường thức |
| 169 | 場所 | chăngsuǒ | Nơi, nơi chốn |
| 170 | 長途 | chángtú | đường dài |
| 171 | 產量 | chănliàng | Sản lượng |
| 172 | 朝 | cháo | Triều, triều đại |
| 173 | 抄 | chāo | sao chép; chép |
| 174 | 超出 | chāochū | Vượt qua, vượt khỏi |
| 175 | 超過 | chāoguò | vượt lên trước; vượt quá; vượt qua |
| 176 | 吵鬧 | chăonào | Tranh cãi ồn ào |
| 177 | 鈔票 | chāopiào | tiền giấy, giấy bạc |
| 178 | 超人 | chāorén | hơn người; vượt trội |
| 179 | 抄寫 | chāoxiě | sao chép, copy |
| 180 | 超越 | chāoyuè | vượt qua; hơn hẳn; vượt quá; |
| 181 | 超重 | chāozhòng | quá tải; |
| 182 | 插圖 | chātú | tranh minh hoạ; hình vẽ minh hoạ |
| 183 | 茶葉 | cháyè | lá chè |
| 184 | 扯 | chě | kéo; lôi; căng |
| 185 | 車禍 | chēhuò | tai nạn xe cộ |
| 186 | 沉 | chén | chìm; rơi xuống (trong nước); lặn |
| 187 | 趁 | chèn | nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi |
| 188 | 撐 | chēng | chống, chống đỡ |
| 189 | 稱 | chēng | Gọi, gọi là, têm gọi |
| 190 | 成就 | chéngjiù | thành tự |
| 191 | 誠懇 | chéngkěn | thành khẩn |
| 192 | 承認 | chéngrèn | thừa nhận, chấp nhận |
| 193 | 成熟 | chéngshóu | thành thục; trưởng thành |
| 194 | 成天 | chéngtiān | suốt ngày; cả ngày |
| 195 | 程序 | chéngxù | trình tự; chương trình; thủ tục; thứ tự |
| 196 | 誠意 | chéngyì | thành ý |
| 197 | 成語 | chéngyŭ | thành ngữ |
| 198 | 成長 | chéngzhăng | lớn; trưởng thành; nảy sinh |
| 199 | 車票 | chēpiào | Vé xe, vé tàu |
| 200 | 翅膀 | chìbăng | cánh (côn trùng, chim) |
| 201 | 尺寸 | chǐcùn | nhỏ; bé; nhỏ bé |
| 202 | 吃喝玩樂 | chīhēwánle | sống phóng túng |
| 203 | 遲早 | chízăo | sớm muộn |
| 204 | 崇高 | chónggāo | cao thượng; cao quý; cao cả; cao nhã |
| 205 | 充實 | chōngshí | phong phú; đầy đủ; dư dật; dạt dào |
| 206 | 愁 | chóu | ưu sầu; lo âu; lo; băn khoăn; khắc khoải。 |
| 207 | 醜 | chǒu | xửu ; xấu xí |
| 208 | 抽屜 | chōutì | ngăn kéo; tủ khoá; két |
| 209 | 除 | chú | Trừ: trừ bỏ; loại ra; trừ; khử; rút ra |
| 210 | 幢 | chuáng | cột đá, cờ xí thời xưa |
| 211 | 闖 | chuăng | xông, xông xáo |
| 212 | 床單 | chuángdān | ga giường; khăn trải giường |
| 213 | 創作 | Chuàngzuò | Sáng tác; tác phẩm; soạn |
| 214 | 傳說 | chuánshuō | Truyền thuyết |
| 215 | 傳送 | chuánsòng | chuyên chở, vận chuyển |
| 216 | 初步 | chūbù | bước đầu; sơ bộ; ban đầu; lúc đầu; sơ khởi; mở đầu |
| 217 | 處處 | chùchù | nơi chốn |
| 218 | 處罰 | chŭfá | xử phạt |
| 219 | 除非 | chúfēi | trừ phi; trừ khi; nếu không |
| 220 | 出境 | chūjìng | xuất cảnh; ra nước ngoài; xuất ngoại |
| 221 | 出門 | chūmén | Xuất môn: đi ra, ra ngoài |
| 222 | 純 | chún | thuần, khiết |
| 223 | 春假 | chūnjià | nghỉ xuân; nghỉ tết |
| 224 | 出色 | chūsè | xuất sắc; đẹp đẽ; tế nhị; tinh vi; ngon |
| 225 | 出身 | chūshēn | xuất thân; hiện thân |
| 226 | 出生 | chūshēng | sinh ra; sinh |
| 227 | 除夕 | chúxì | trừ tịch; giao thừa |
| 228 | 儲蓄 | chúxù | để dành, dàn dụm |
| 229 | 出租 | chūzū | cho thuê; cho mướn |
| 230 | 刺 | cì | đâm, chọc, kích |
| 231 | 此 | cǐ | Thử: này; cái này; việc này; đến đây; bây giờ |
| 232 | 磁帶 | cídài | băng từ; băng nhạc |
| 233 | 詞典 | cídiăn | Từ điển |
| 234 | 從不 | cóngbù | không bao giờ |
| 235 | 從此 | cóngcǐ | từ đó, từ đây |
| 236 | 從沒 | cóngméi | không bao giờ |
| 237 | 從事 | cóngshì | dấn thân, tham gia |
| 238 | 從小 | cóngxiăo | từ nhỏ |
| 239 | 湊 | còu | tấu; tụ tập |
| 240 | 粗 | cū | thô; to; ráp nhám; xù xì |
| 241 | 催 | cuī | thúc; giục; thúc giục; hối thúc |
| 242 | 促進 | cùjìn | xúc tiến |
| 243 | 存 | cún | Tồn: tồn tại; ở; sinh tồn; còn; sống: dự trữ |
| 244 | 寸 | cùn | Họ thốn; tấc (đv đo) |
| 245 | 存款 | cúnkuăn | Gửi ngân hàng; tiết kiệm |
| 246 | 搓 | cuō | xoa; xoắn; vặn |
| 247 | 錯過 | cuòguò | lỡ; mất (dịp, cơ hội); đánh trượt; |
| 248 | 錯字 | cuòzì | chữ sai; lỗi in |
| 249 | 粗心 | cūxīn | sơ ý; không cẩn thận; liều lĩnh |
| 250 | 大半 | dàbàn | hơn nửa; quá nửa; đại bộ phận |
| 251 | 打扮 | dăbàn | trang điểm; trang trí; trang hoàng |
| 252 | 打包 | dăbāo | đóng gói; gói |
| 253 | 大大 | dàdà | rất; quá; cực kỳ; sâu sắc |
| 254 | 大膽 | dàdăn | dũng cảm; có dũng khí |
| 255 | 達到 | dádào | đạt được; đạt đến; đạt tới; đi đến |
| 256 | 大地 | dàdì | mặt đất; khắp nơi; đất nước; đất đai; thế giới |
| 257 | 大都 | dàdōu | Đại đô: phần lớn; đại bộ phận; đa số |
| 258 | 打斷 | dăduàn | cắt ngang; ngắt lời |
| 259 | 大多數 | dàduōshù | Đại đa số |
| 260 | 大方 | dàfāng | chuyên gia; học giả; rộng rãi; phóng khoáng |
| 261 | 大哥 | dàgē | Đại ca |
| 262 | 大哥大 | dàgēdà | điện thoại di động; điện thoại cầm tay; mô-bai phôn |
| 263 | 打工 | dăgōng | làm thuê |
| 264 | 大會 | dàhuì | đại hội |
| 265 | 帶動 | dàidòng | kéo; lôi kéo |
| 266 | 大夫 | dàifū | Đại phu |
| 267 | 代溝 | dàigōu | sự khác nhau; sự khác biêtk |
| 268 | 代溝 | dàigōu | Sự khác nhau; sự khác biệt |
| 269 | 待會 | dàihuǐ | Sau đó |
| 270 | 代價 | dàijià | tiền mua, giá tiền |
| 271 | 帶來 | dàilái | mang đến |
| 272 | 代理 | dàilǐ | hay mặt; đại diện; đại lý |
| 273 | 帶路 | dàilù | dẫn dường, đưa đường |
| 274 | 代替 | dàitì | thay thế |
| 275 | 待遇 | dàiyù | đối đãi; đối xử |
| 276 | 打架 | dăjià | đánh nhau; đánh lộn |
| 277 | 大街 | dàjiē | phố lớn; phố phường; đường phố |
| 278 | 大量 | dàliàng | Đại lượng; độ lượng; nhiều; lớn |
| 279 | 大門 | dàmén | cổng lớn, cửa chính |
| 280 | 單 | dān | Đơn: một, độc, chỉ; tờ khai |
| 281 | 大腦 | dànăo | đại não |
| 282 | 蛋白質 | dànbáizhí | protein |
| 283 | 擔保 | dānbăo | bảo đảm, đảm bảo |
| 284 | 單純 | dānchún | đơn thuần |
| 285 | 單調 | dāndiào | đơn điệu |
| 286 | 擋 | dăng | ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn |
| 287 | 當場 | dāngchăng | hiện trường, tại chỗ |
| 288 | 當初 | dāngchū | Lúc đầu; hồi đó; khi đó |
| 289 | 當地 | dāngdì | Bản địa, bản xứ, nơi đó |
| 290 | 當面 | dāngmiàn | Đương diện; trước mặt; phía trước; ở trước mặt |
| 291 | 當年 | dāngnián | Đương niên: năm đó; lúc đấy |
| 292 | 當天 | dāngtiān | ngày hôm ấy; ngay hôm đó; trong ngày |
| 293 | 當選 | dàngxuăn | trúng cử |
| 294 | 當中 | dāngzhōng | ở giữa; chính giữa; trong; trong đó; trong khi |
| 295 | 當作 | dāngzuò | cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như |
| 296 | 當做 | dāngzuò | cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như |
| 297 | 膽量 | dănliàng | Dũng khí, lòng dũng cảm |
| 298 | 单位 | dānwèi | Đơn vị |
| 299 | 耽誤 | dānwù | làm lỡ; để lỡ; trễ; muộn; làm chậm trễ; mất。 |
| 300 | 單子 | dānzi | Tờ khai; tờ đơn |
| 301 | 島 | dăo | đảo, hòn đảo |
| 302 | 到達 | dàodá | Đến; tới (địa điểm) |
| 303 | 道德 | dàodé | Đạo đức |
| 304 | 道教 | dàojiào | đạo giáo |
| 305 | 道路 | dàolù | đường; con đường; đường phố; đường sá |
| 306 | 道歉 | dàoqiàn | xin thứ lỗi; xin nhận lỗi; chịu lỗi |
| 307 | 倒是 | dăoshì | trái lại; ngược lại |
| 308 | 大清早 | dàqīngzăo | vào buổi sáng sớm |
| 309 | 打擾 | dărăo | làm phiền |
| 310 | 大嫂 | dàsăo | chị dâu cả |
| 311 | 打聽 | dătīng | nghe ngóng, thăm hỏi |
| 312 | 大腿 | dàtuǐ | đùi; bắp đùi |
| 313 | 大型 | dàxíng | cỡ lớn; kiểu to; lớn; khổng lồ |
| 314 | 大意 | dàyì | đại ý |
| 315 | 大有 | dàyǒu | được mùa; bội thu |
| 316 | 大約 | dàyuē | đại khái; khoảng chừng |
| 317 | 打招呼 | dăzhāohū | chào hỏi; chào |
| 318 | 打針 | dăzhēn | chích; tiêm |
| 319 | 大致 | dàzhì | đại thể; tổng thể; cơ bản |
| 320 | 打字 | dăzì | đánh chữ; đánh máy chữ |
| 321 | 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên; giới tự nhiên |
| 322 | 得分 | défēn | được điểm; đạt điểm |
| 323 | 得獎 | déjiăng | đạt giải thưởng |
| 324 | 得了 | déle | Được, được rồi, thôi đi |
| 325 | 登 | dēng | Đăng: trèo; leo; lên; bước lên |
| 326 | 等不及 | děngbùjí | không thể chờ đợi |
| 327 | 等待 | děngdài | đợi; chờ; chờ đợi |
| 328 | 等到 | děngdào | đến lúc; đến khi |
| 329 | 等等 | děngděng | vân... vân |
| 330 | 燈光 | dēngguāng | Ánh đèn, ánh sáng đèn |
| 331 | 等級 | děngjí | đẳng cấp |
| 332 | 登記 | dēngjì | đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai |
| 333 | 登山 | dēngshān | lên núi; du sơn |
| 334 | 等於 | děngyú | Bằng; là |
| 335 | 凳子 | dèngzi | ghế; băng ghế |
| 336 | 得意 | déyì | đắc ý |
| 337 | 得罪 | dézuì | đắc tội |
| 338 | 遞 | dì | đệ; truyền đạt; chuyển giao |
| 339 | 抵 | dǐ | Để: đến; đến nơi; tới; chống; chống đỡ |
| 340 | 滴 | dī | nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi |
| 341 | 墊 | diàn | Điếm: kê, lót; đệm, lót |
| 342 | 電報 | diànbào | Điện báo |
| 343 | 電池 | diànchí | bình điện; pin |
| 344 | 電動 | diàndòng | điện động |
| 345 | 典禮 | diănlǐ | lễ lớn. Lễ |
| 346 | 點燃 | diănrán | châm, đốt; nhóm |
| 347 | 電扇 | diànshàn | quạt điện |
| 348 | 電視台 | diànshìtái | Đài truyền hình |
| 349 | 電台 | diàntái | Điện đài |
| 350 | 點頭 | diăntóu | gật đầu |
| 351 | 電線 | diànxiàn | Dây điện, dây dẫn điện |
| 352 | 店員 | diànyuán | nhân viên cửa hàng; nhân viên phục vụ |
| 353 | 點鐘 | diănzhōng | Giờ đồng hồ (60phut) |
| 354 | 電子 | diànzǐ | Điện tử |
| 355 | 吊 | diào | treo; buộc |
| 356 | 釣 | diào | câu, lưỡi câu |
| 357 | 雕刻 | diāokè | điêu khắc |
| 358 | 地板 | dìbăn | địa bàn, sàn nhà; nền nhà。 |
| 359 | 抵達 | dǐdá | đến; đến nơi; tới; đạt được |
| 360 | 地帶 | dìdài | miền; vùng; khu; khu vực |
| 361 | 地點 | dìdiăn | địa điểm |
| 362 | 跌 | dié | ngã; té |
| 363 | 跌倒 | diédăo | ngã; té nhào |
| 364 | 抵抗 | dǐkàng | chống lại; đề kháng; chống cự |
| 365 | 地理 | dìlǐ | Địa lý |
| 366 | 地面 | dìmiàn | mặt đất; khoảng đất |
| 367 | 盯 | dīng | Đinh: nhìn chăm chú; dán mắt |
| 368 | 丁 | dīng | Đinh; họ đinh; cái đinh; con trai, |
| 369 | 訂婚 | dìnghūn | định hôn |
| 370 | 定期 | dìngqí | Định kỳ |
| 371 | 訂位 | dìngwèi | định vị |
| 372 | 的確 | díquè | đích xác, đích thực |
| 373 | 敵人 | dírén | Địch nhân: quân địch; bên địch; kẻ địch; quân giặc |
| 374 | 丟臉 | diūliăn | mất mặt, xấu mặt |
| 375 | 丟人 | diūrén | mất mặt, xấu mặt |
| 376 | 地形 | dìxíng | địa hình; địa thế |
| 377 | 地震 | dìzhèn | địa chấn; động đất; |
| 378 | 洞 | dòng | Động: cái động; hang ốc |
| 379 | 凍 | dòng | Đông; đóng băng; đông lại; lạnh |
| 380 | 棟 | dòng | Đống: xà ngang; tòa, căn (nhà) |
| 381 | 東北 | dōngběi | Đông bắc |
| 382 | 動不動 | dòngbúdòng | Động một tý, hơi một tý |
| 383 | 動詞 | dòngcí | Động từ |
| 384 | 懂得 | dǒngde | hiểu; biết (ý nghĩa, cách làm) |
| 385 | 東方 | dōngfāng | Phương đông |
| 386 | 冬季 | dōngjì | Đông kỳ; mùa đông |
| 387 | 東南 | dōngnán | Đông nam |
| 388 | 動人 | dòngrén | Cảm động; rung động lòng người |
| 389 | 動身 | dòngshēn | động thân; khởi hành, lên đường |
| 390 | 懂事 | dǒngshì | Hiểu chuyện |
| 391 | 動手 | dòngshǒu | động thủ |
| 392 | 逗 | dòu | ĐẬU: đùa; giỡn; pha trò; gây cười; chọc cười |
| 393 | 豆腐 | dòufŭ | đậu phụ; đậu hủ; tào phở |
| 394 | 豆漿 | dòujiāng | Sửa đậu nành |
| 395 | 鬥爭 | dòuzhēng | đấu tranh |
| 396 | 毒 | dú | Độc; thuốc độc |
| 397 | 賭 | dŭ | Đánh bạc; cá độ; đánh cuộc |
| 398 | 斷 | duàn | Đoạn: đứt; cắt đứt; đoạn tuyệt |
| 399 | 端 | duān | Đoan: bưng; mang; đem; họ đoan |
| 400 | 鍛鍊 | duànliàn | Luyện tập thể dục; tôi luyện |
| 401 | 對岸 | duìàn | Đối ngạn: bờ bên kia; bờ đối diện |
| 402 | 對付 | duìdài | đối đãi |
| 403 | 對話 | duìhuà | đối thoại; |
| 404 | 對抗 | duìkàng | đối khánh |
| 405 | 對立 | duìlì | đối lập |
| 406 | 對於 | duìyú | Đối với, về… |
| 407 | 隊員 | duìyuán | đội viên |
| 408 | 獨立 | dúlì | độc lập |
| 409 | 噸 | dùn | Tấn (1000kg) |
| 410 | 蹲 | dūn | ngồi xổm; ngồi chồm hổm |
| 411 | 奪 | duó | Đoạt: cướp đoạt; |
| 412 | 躲 | duǒ | Đóa: trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh |
| 413 | 多半 | duōbàn | hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều |
| 414 | 多多少少 | duōduōshăoshăo | hoặc nhiều hoặc ít; nhiều hoặc ít |
| 415 | 多謝 | duōxiè | Đa tạ; cảm ơn nhiều |
| 416 | 毒品 | dúpǐn | thuốc phiện; ma tuý; chất gây nghiện |
| 417 | 都市 | dūshì | Đô thị |
| 418 | 獨特 | dútè | Đặc biệt |
| 419 | 讀者 | dúzhě | Độc giả, người đọc |
| 420 | 惡劣 | èliè | ác liệt |
| 421 | 而 | ér | Mà, và, đến (liên từ) |
| 422 | 而已 | éryǐ | mà thôi; thế thôi |
| 423 | 罰 | fá | Phạt, xử phạt |
| 424 | 發 | fā | Phát: giao, gửi |
| 425 | 發財 | fācái | phát tài |
| 426 | 發出 | fāchū | Phát sinh |
| 427 | 發達 | fādá | phát đạt |
| 428 | 發動 | fādòng | phát động |
| 429 | 發抖 | fādǒu | Phát run; rn rẩy |
| 430 | 發覺 | fājué | Phát giác |
| 431 | 法律 | fălǜ | Pháp luật |
| 432 | 煩 | fán | Phiền: phiền muộn; chán, nhàm |
| 433 | 犯 | fàn | Phạm: trái phép, tội phạm |
| 434 | 反 | făn | Phản: ngược, trái, phản lại |
| 435 | 番 | fān | loại; dạng; hồi; lần; phen (lượng từ);ngoại tộc |
| 436 | 翻 | fān | Phan: lật, đổ, trở mình; dịch, phiên dịch |
| 437 | 反對 | fănduì | phản đối |
| 438 | 反而 | fănér | trái lại; ngược lại |
| 439 | 犯法 | fànfă | Phạm pháp |
| 440 | 防 | fáng | Phòng: phòng bị; phòng; ngừa; đề phòng |
| 441 | 方 | fāng | Phương: họ phương; phương, hướng |
| 442 | 放大 | fàngdà | Phóng đại |
| 443 | 房客 | fángkè | phòng khách |
| 444 | 放手 | fàngshǒu | phòng thủ |
| 445 | 飯館 | fànguăn | tiệm cơm |
| 446 | 房屋 | fángwū | nhà; cái nhà; toà nhà |
| 447 | 放學 | fàngxué | Tan học, tan trường |
| 448 | 返回 | fănhuí | phản hồi |
| 449 | 反抗 | fănkàng | phản khánh |
| 450 | 反面 | fănmiàn | phản diện |
| 451 | 煩惱 | fánnăo | phiền não |
| 452 | 犯人 | fànrén | phạm nhân |
| 453 | 反問 | fănwèn | Hỏi lại, hỏi vặn lại |
| 454 | 翻譯 | fānyì | phiên dịch |
| 455 | 反映 | fănyìng | phản ứng |
| 456 | 反正 | fănzhèng | Dù, cho dù, đào ngũ, quay về chính giữa |
| 457 | 繁殖 | fánzhí | sinh sôi nẩy nở; sinh sôi; sinh sản; sinh đẻ |
| 458 | 發脾氣 | fāpíqì | Phát cáu, nổi giận |
| 459 | 發起 | fāqǐ | khởi xướng, phát động |
| 460 | 發射 | fāshè | Bắn, phát ra, phóng |
| 461 | 發行 | fāxíng | Phát hành |
| 462 | 發言 | fāyán | Phát biểu, tham luận |
| 463 | 發揚 | fāyáng | Phát huy, nêu cao |
| 464 | 法院 | făyuàn | pháp viện; toà án |
| 465 | 法子 | fázi | phương pháp; cách; cách thức |
| 466 | 肥 | féi | Phì: béo; ú; phì; mập |
| 467 | 肺 | fèi | phổi; phế |
| 468 | 費 | fèi | Phí: chi phí, tốn, hao |
| 469 | 非 | fēi | Phi: sai; trái; không đúng; sai lầm |
| 470 | 非法 | fēifă | Phi pháp |
| 471 | 廢話 | fèihuà | Nói nhảm; nói vớ vẩn |
| 472 | 廢水 | fèishuǐ | nước thải |
| 473 | 廢物 | fèiwù | phế vật |
| 474 | 肥皂 | féizào | xà phòng; xà bông |
| 475 | 粉筆 | fěnbǐ | Cục phấn |
| 476 | 分別 | fēnbié | phân biệt |
| 477 | 分布/佈 | fēnbù | phân bố |
| 478 | 吩咐 | Fēnfù | Phân phó, dặn đo |
| 479 | 縫 | féng | Phùng: may, khâu |
| 480 | 逢 | féng | Phùng, họ phùng: gặp; gặp mặt; gặp nhau |
| 481 | 瘋 | fēng | Điện, dại |
| 482 | 封建 | fēngjiàn | phong kiến |
| 483 | 瘋狂 | fēngkuáng | Điên khùng, điên rồ |
| 484 | 分工 | fēngōng | phân công |
| 485 | 風氣 | fēngqì | Bầu không khí, nếp sống |
| 486 | 風趣 | fēngqù | dí dỏm, thú vị |
| 487 | 風俗 | fēngsú | phong tục |
| 488 | 風險 | fēngxiăn | phiêu liêu, nguy hiểm, mạo hiểm |
| 489 | 瘋子 | fēngzi | thằng điên |
| 490 | 分開 | fēnkāi | phân khai, tách ra |
| 491 | 分明 | fēnmíng | phân minh, rõ ràng |
| 492 | 分配 | fēnpèi | phân phối; phân |
| 493 | 分散 | fēnsàn | phân tán; phân chia; không tập trung |
| 494 | 分手 | fēnshǒu | biệt ly; chia tay |
| 495 | 分數 | fēnshù | Phân số |
| 496 | 分析 | fēnxī | phân tích |
| 497 | 佛教 | fójiào | đạo phật |
| 498 | 否定 | fǒudìng | phủ định; phản diện; phủ định; mặt trái |
| 499 | 否認 | fǒurèn | phủ nhận |
| 500 | 浮 | fú | nổi; nở; phù; bơi; bơi lội |
| 501 | 扶 | fú | đỡ; vịn; dìu |
| 502 | 富 | fù | Phú: giàu; giàu có; sung túc |
| 503 | 赴 | fù | đi; đi đến; đi dự |
| 504 | 副 | fù | Phó: phó; thứ; phụ |
| 505 | 腐敗 | fŭbài | hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu |
| 506 | 符號 | fúhào | ký hiệu; dấu hiệu; dấu |
| 507 | 附加 | fùjiā | phụ gia |
| 508 | 福利 | fúlì | phúc lợi |
| 509 | 父母 | fùmŭ | phụ mẫu; bố mẹ |
| 510 | 夫人 | fūrén | phu nhân |
| 511 | 服裝 | fúzhuāng | phục trang |
| 512 | 改革 | găigé | gải cách |
| 513 | 改進 | găijìn | cải tiến |
| 514 | 改天 | găitiān | gải thiên; đổi ngày |
| 515 | 改造 | găizào | cải tạo |
| 516 | 改正 | găizhèng | cải chính; sửa chữa; đính chính; sửa |
| 517 | 蓋子 | gàizi | cái nắp; nắp; vung; chóp; đỉnh |
| 518 | 趕 | găn | cản: vội, gấp; đuổi, theo đuổi |
| 519 | 肝 | gān | gan; lá gan |
| 520 | 乾杯 | gānbēi | Cạn ly, cạn chén |
| 521 | 幹部 | gànbù | cán bộ |
| 522 | 乾脆 | gāncuì | Thẳng thắn, thành thật |
| 523 | 感到 | găndào | cảm thấy; thấy |
| 524 | 鋼 | gāng | Cương: Thép, cứng |
| 525 | 鋼筆 | gāngbǐ | bút máy |
| 526 | 港幣 | găngbì | đô la Hồng Kông; tiền Hồng Kông |
| 527 | 剛好 | gānghăo | vừa vặn; vừa khít; vừa; vừa khớp |
| 528 | 港口 | găngkǒu | Cảng; bến tàu; bến cảng |
| 529 | 感激 | gănjī | Cảm kích |
| 530 | 幹嘛 | gànma | Làm gì, làm cái gì |
| 531 | 感染 | gănrăn | bị nhiễm; lây |
| 532 | 趕上 | gănshàng | bắt kịp; đuổi kịp |
| 533 | 幹什麼 | gànshéme | Làm cái gì |
| 534 | 感受 | gănshòu | cảm nhận; tiếp thu; nhận (ảnh hưởng) |
| 535 | 感想 | gănxiăng | Cảm tưởng |
| 536 | 告 | gào | Cáo: bảo; nói; cáo; nói với; tố cáo; kiện |
| 537 | 靠 | gào | dựa; kê; tựa |
| 538 | 高潮 | gāocháo | Cao trào |
| 539 | 告辭 | gàocí | cáo từ; xin từ biệt |
| 540 | 高大 | gāodà | cao to; cao lớn; đồ sộ |
| 541 | 高度 | gāodù | Cao độ, chiều cao; độ cao |
| 542 | 高峰 | gāofēng | đỉnh núi cao; cao điểm |
| 543 | 高貴 | gāoguì | Cao quý |
| 544 | 高級 | gāojí | cao cấp |
| 545 | 靠近 | gàojìn | kế; kề; dựa sát; cập bến; đến gần |
| 546 | 高明 | gāomíng | Cao minh |
| 547 | 高手 | gāoshǒu | Cao thủ |
| 548 | 高速 | gāosù | Cao tốc |
| 549 | 高原 | gāoyuán | Cao nguyên |
| 550 | 高中 | gāozhōng | Cao trung; trung học phổ thông |
| 551 | 隔 | gé | Cách: ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở |
| 552 | 擱 | gē | đặt; để; kê; gác lại; kéo dài |
| 553 | 割 | gē | cắt; gặt; chia cắt; tách rời |
| 554 | 隔壁 | gébì | sát vách; bên cạnh; láng giềng; nhà bên cạnh |
| 555 | 個別 | gèbié | riêng; riêng lẻ; riêng biệt; cá biệt |
| 556 | 個兒 | gèer | vóc dáng; thân hình; số đo; kích thước |
| 557 | 各行各業 | gèhánggèyè | Các ngành các nghề; mọi ngành mọi nghề |
| 558 | 歌劇 | gējù | ca kịch |
| 559 | 更加 | gèngjiā | Càng thêm, hơn nữa |
| 560 | 歌曲 | gēqŭ | Ca khúc; bài hát; bài ca; bản nhạc |
| 561 | 各式各樣 | gèshìgèyàng | đủ kiểu; đủ loại; đủ kiểu đủ loại |
| 562 | 個性 | gèxìng | cá tính; tính cách riêng |
| 563 | 歌星 | gēxīng | ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng |
| 564 | 供 | gōng | cung cấp; cung; cung ứng |
| 565 | 公布/佈 | gōngbù | Công bố |
| 566 | 工程 | gōngchéng | Công trình |
| 567 | 工夫 | gōngfū | người làm thuê; người làm mướn |
| 568 | 功夫 | gōngfū | Công phu |
| 569 | 工會 | gōnghuì | công đoàn; công hội |
| 570 | 工具 | gōngjù | công cụ (sản xuất)。 |
| 571 | 公開 | gōngkāi | Công khai |
| 572 | 公立 | gōnglì | Công lập |
| 573 | 公平 | gōngpíng | Công bằng |
| 574 | 工錢 | gōngqián | Tiền công; tiền lương |
| 575 | 工業 | gōngyè | Công nghiệp |
| 576 | 公用 | Gōngyòng | Công dụng |
| 577 | 公用電話 | Gōngyòng diànhuà | Điện thoại công cộng |
| 578 | 公元 | gōngyuán | Công viên |
| 579 | 工資 | gōngzī | tiền lương; lương |
| 580 | 構成 | gòuchéng | Cấu thành |
| 581 | 購買 | gòumăi | mua sắm |
| 582 | 溝通 | gōutōng | Khai thông, khơi thông |
| 583 | 顧 | gù | Cố: họ cố, trái lại, ngay vì |
| 584 | 鼓 | gŭ | trống; cái trống |
| 585 | 古 | gŭ | Cổ: cổ xưa; cổ đại |
| 586 | 瓜 | guā | Qua: dưa, quả dưa |
| 587 | 掛號信 | guàhàoxìn | thư đã đăng ký |
| 588 | 罐 | guàn | hộp; vại; lọ; bình |
| 589 | 慣 | guàn | Quán: thói quen, tập quán |
| 590 | 管 | guăn | Quản: họ quản, quản lý; cai quản; trông coi; coi |
| 591 | 管道 | guăndào | đường ống; ống dẫn |
| 592 | 觀點 | guāndiăn | quan điểm |
| 593 | 官方 | guānfāng | chính thức; nhà nước |
| 594 | 廣 | guăng | Quảng: họ quảng; rộng rãi; phổ biến |
| 595 | 廣場 | guăngchăn | quảng trường |
| 596 | 廣大 | guăngdà | quảng đại |
| 597 | 廣泛 | guăngfàn | Phổ biến, rộng rãi; rộng khắp |
| 598 | 光亮 | guāngliàng | Sáng, sáng ngời, rực rỡ |
| 599 | 光榮 | guāngróng | Quang vinh |
| 600 | 觀光 | guānguāng | Tham quan, du lịch |
| 601 | 光線 | guāngxiàn | Tia sáng, ánh sáng |
| 602 | 慣例 | guànlì | Lệ cũ, thường lệ |
| 603 | 罐頭 | guàntóu | Vò, lọ, vại |
| 604 | 罐子 | guànzi | vò; hũ; vại (bằng sành, sứ) |
| 605 | 瓜子 | guāzi | Quả dưa |
| 606 | 古代 | gŭdài | Cổ đại |
| 607 | 古典 | gŭdiăn | Cổ điển |
| 608 | 姑姑 | gūgū | Cô, gì |
| 609 | 跪 | guì | quỳ; quỳ gối |
| 610 | 規定 | guīdìng | Quy định |
| 611 | 規畫 | guīhuà | Quy hoạch |
| 612 | 櫃臺 | guìtái | Quầy hàng, tủ bày hàng |
| 613 | 規則 | guīzé | Quy tắc, luật, nội quy |
| 614 | 貴族 | guìzú | Quý tộc |
| 615 | 古蹟 | gŭjī | Cổ tích |
| 616 | 估計 | gūjì | đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán |
| 617 | 古老 | gŭlăo | Cổ lão; cổ xưa; cổ kính; cũ xưa |
| 618 | 滾 | gŭn | Cổn; lăn, lộn, cút đi |
| 619 | 姑娘 | gūniáng | Cô nương |
| 620 | 裹 | guǒ | bọc; quấn; buộc; bó; băng bó |
| 621 | 鍋 | guō | Nồi, cái nồi |
| 622 | 過渡 | guòdù | Quá, quá độ, quá mức |
| 623 | 國會 | guóhuì | Quốc hội |
| 624 | 國籍 | guójí | Quốc tịch |
| 625 | 過節 | guòjié | Ăn tết; chơi hội |
| 626 | 國立 | guólì | Quốc lập |
| 627 | 過濾 | guòlǜ | Lọc (bột, nước,…) |
| 628 | 國旗 | guóqí | Quốc kỳ |
| 629 | 過期 | guòqí | Quá kỳ |
| 630 | 果然 | guǒrán | quả nhiên |
| 631 | 過日子 | guòrìzi | sống cuộc sống |
| 632 | 過世 | guòshì | Mất, tạ thế |
| 633 | 國外 | guòwài | Nước ngoài |
| 634 | 國小 | guóxiăo | Tiểu học |
| 635 | 國語 | guóyŭ | Quốc ngữ |
| 636 | 國中 | guózhōng | cấp hai, TH cơ sở |
| 637 | 骨頭 | gŭtóu | Xương, cốt |
| 638 | 顧問 | gùwèn | Cố vấn |
| 639 | 故鄉 | gùxiāng | Cố hương, quê hương |
| 640 | 鼓掌 | gŭzhăng | Cỏ vũ |
| 641 | 嗨 | hāi | dô ta nào; nào; này |
| 642 | 海報 | hăibào | Áp phích, pano |
| 643 | 還不如 | háibùrú | Không tốt như |
| 644 | 害處 | hàichù | Hại, có hại |
| 645 | 海關 | hăiguān | Hải quan |
| 646 | 還好 | háihăo | Khá tốt, cũng được |
| 647 | 海軍 | hăijūn | Hải quân |
| 648 | 海峽 | hăixiá | Em biển |
| 649 | 海鮮 | hăixiān | hải sản; đồ tươi; hải vị; hải sản tươi |
| 650 | 還要 | háiyào | Cần, còn cần |
| 651 | 還有 | háiyǒu | Có, còn có |
| 652 | 含 | hán | Hàm: ngậm; chứa, có |
| 653 | 汗 | hàn | mồ hôi |
| 654 | 喊 | hăn | la; la to; quát to; hô |
| 655 | 航空 | hángkōng | Hàng không |
| 656 | 行業 | hángyè | Nghề, ngành nghề |
| 657 | 寒冷 | hánlěng | Lạnh, lạnh lẽo |
| 658 | 耗 | hào | tiêu hao; hao; tốn; tốn kém; phí |
| 659 | 好多 | hăoduō | nhiều; quá nhiều; rất nhiều |
| 660 | 好客 | hàokè | hiếu khách; mến khách; nhiệt tình đãi khách |
| 661 | 老婆 | hăopó | Vợ; phu nhân |
| 662 | 好奇 | hàoqí | hiếu kỳ; tò mò; ham thích điều lạ |
| 663 | 好意思 | hăoyìsī | không biết xấu hổ; không biết ngượng |
| 664 | 好在 | hăozài | may mà; được cái; may ra |
| 665 | 號召 | hàozhào | Hiệu triệu, lời hiệu triệu |
| 666 | 合 | hé | Hợp: hợp; phù hợp; nên; phải; cần phải |
| 667 | 何必 | hébì | hà tất; hà cớ; bất tất; cần gì |
| 668 | 合不來 | hébùlái | Không hợp, không hợp nhau |
| 669 | 合唱 | héchàng | hợp xướng; đồng ca |
| 670 | 合成 | héchéng | hợp thành; cấu thành。 |
| 671 | 合得來 | hédélái | hợp; hợp nhau; hoà hợp; tính tình hợp nhau |
| 672 | 合法 | héfă | Hợp pháp |
| 673 | 合格 | hégé | hợp lệ; hợp cách; đạt tiêu chuẩn; hợp quy cách |
| 674 | 和好 | héhăo | hoà thuận; hoà mục; hoà hảo |
| 675 | 合乎 | héhū | hợp; phù hợp; hợp với |
| 676 | 黑夜 | hēiyè | nửa đêm; đêm; đêm khuya; đêm hôm khuya khoắt |
| 677 | 何況 | hékuàng | Hơn nữa, vả lại |
| 678 | 合理 | hélǐ | Hợp lý |
| 679 | 河流 | héliú | sông; sông ngòi |
| 680 | 恨不得 | hènbùdé | hận không thể |
| 681 | 橫 | héng | ngang; hoành |
| 682 | 整數 | Zhěngshù | số nguyên; chỉnh số |
| 683 | 痕跡 | hénjī | vết tích; dấu vết; vết |
| 684 | 和平 | hépíng | Hòa bình |
| 685 | 和氣 | héqì | Ôn hòa, nhã nhặn, hòa thuận |
| 686 | 合算 | hésuàn | tính toán; suy nghĩ |
| 687 | 紅豆 | hóngdòu | đậu đỏ; cây đậu đỏ |
| 688 | 後代 | hòudài | Hậu đại, đời sau |
| 689 | 後方 | hòufāng | Hậu phương, sau; phía sau |
| 690 | 喉嚨 | hóulóng | hầu; yết hầu; cổ họng; họng |
| 691 | 後頭 | hòutóu | phía sau; mặt sau; sau |
| 692 | 後退 | hòutuì | lùi; lùi về sau; thụt lùi; lui; lui lại; lùi bước; rút lui |
| 693 | 後院 | hòuyuàn | Hậu viện |
| 694 | 猴子 | hóuzi | Con khỉ |
| 695 | 戶 | hù | Hộ: hộ; nhà |
| 696 | 虎 | hŭ | hổ; cọp; hùm |
| 697 | 呼 | hū | thở ra; thở; hô; gọi to; gọi lớn |
| 698 | 划 | huá | chèo; bơi; kế hoạch; dự kiến; dự định |
| 699 | 化 | huà | Hóa: tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; hoá học |
| 700 | 話說回來 | Huàshuōhuílái | Có nói rằng |
| 701 | 花草 | huācăo | hoa cỏ; hoa cảnh |
| 702 | 花費 | huāfèi | tiêu phí; phí tổn; tiêu pha; tiêu xài; tốn; phí; tiêu |
| 703 | 壞處 | huàichù | Chỗ hỏng, chỗ xấu |
| 704 | 壞蛋 | huàidàn | Đồ tồi, khối nạn |
| 705 | 慌 | huāng | hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống |
| 706 | 皇帝 | huángdì | Hoàng đế |
| 707 | 黃豆 | huángdòu | Đậu tương, đậu nành |
| 708 | 黃昏 | huánghūn | Hoàng hôn |
| 709 | 緩和 | huǎnhé | Dịu, hòa dịu, xoa dịu |
| 710 | 歡呼 | huānhū | Hoan hô, reo hò |
| 711 | 緩慢 | huănmàn | Từ tốn, chậm chạm |
| 712 | 歡喜 | huānxǐ | Hoan hỉ |
| 713 | 花盆 | huāpén | Chậu hoa |
| 714 | 華僑 | huáqiáo | Hoa kiều |
| 715 | 花色 | huāsè | màu sắc và hoa văn |
| 716 | 花生 | huāshēng | đậu phộng; lạc; đậu phụng |
| 717 | 話說回來 | huàshuōhúilái | Nói sẽ quay về |
| 718 | 話題 | huàtí | chủ đề |
| 719 | 化學 | huàxué | Hóa học |
| 720 | 揮 | huī | khua, vung, vẫy |
| 721 | 灰 | huī | Xám, tro, than, bụi |
| 722 | 會場 | huìchăng | Hội trường |
| 723 | 回電 | huídiàn | Gọi điện lại, đáp điện |
| 724 | 回教 | huíjiào | Đạo hồi, hồi giáo |
| 725 | 匯款 | huìkuăn | Chuyển khoản |
| 726 | 灰色 | huīsè | Màu sám |
| 727 | 回收 | huíshōu | thu hồi; thu lại (đồ đạc đã đưa ra) |
| 728 | 回頭 | huítóu | Quay đầu, ngoảnh lại, hối hận |
| 729 | 回想 | huíxiăng | hồi tưởng |
| 730 | 回信 | huíxìn | Hồi thư, đáp thư |
| 731 | 混合 | hùnhé | Hỗn hợp |
| 732 | 婚禮 | hūnlǐ | Hôn lễ |
| 733 | 混亂 | hŭnluàn | Hỗn loạn |
| 734 | 昏迷 | hūnmí | hôn mê |
| 735 | 或多或少 | Huòduōhuòshǎo | nhiều hơn hoặc ít hơn |
| 736 | 火柴 | huǒchái | diêm; diêm quẹt |
| 737 | 活該 | huógāi | nên; phải; cần phải |
| 738 | 活力 | huólì | Sức sống, sinh lực |
| 739 | 活潑 | huópō | hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn |
| 740 | 貨物 | huòwù | hàng; hàng hoá |
| 741 | 或許 | huòxŭ | có thể; có lẽ; hay là |
| 742 | 活躍 | huóyuè | sinh động; sôi nổi; sục sôi |
| 743 | 火災 | huǒzāi | hoả hoạn; nạn cháy |
| 744 | 糊塗 | hútú | mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ |
| 745 | 戶外 | hùwài | ngoài trời |
| 746 | 呼吸 | hūxī | thở; hô hấp; hít thở |
| 747 | 護照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 748 | 互助 | hùzhù | giúp đỡ nhau; hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau |
| 749 | 鬍子 | húzi | râu; ria |
| 750 | 級 | jí | cấp; bậc; đẳng cấp |
| 751 | 集 | jí | tập hợp; tụ tập |
| 752 | 及 | jí | Cập: họ cập; đạt tới; đạt đến; đến; tới |
| 753 | 既 | jì | đã; phàm; đã ... thì |
| 754 | 夾 | jiá | kẹp; cặp |
| 755 | 甲 | jiă | Họ giáp: giáp bọc; bọc sắt; giáp |
| 756 | 佳 | jiā | đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ |
| 757 | 加工 | jiāgōng | Gia công |
| 758 | 箭 | jiàn | tên; mũi tên (để bắn) |
| 759 | 揀 | jiăn | lựa chọn; lựa, nhặt |
| 760 | 撿 | jiăn | nhặt lấy; nhặt; lượm |
| 761 | 剪 | jiăn | cái kéo; cắt; xén |
| 762 | 減 | jiăn | Giảm: giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất |
| 763 | 肩 | jiān | vai; bả vai |
| 764 | 尖 | jiān | nhọn; đầu nhọn, mũi nhọn; đỉnh cao |
| 765 | 兼 | jiān | gồm đủ; gồm cả, hai lần; gấp; gấp đôi |
| 766 | 肩膀 | jiānbăng | vai; bả vai; bờ vai |
| 767 | 剪刀 | jiăndāo | Cái kéo |
| 768 | 堅定 | jiāndìng | Kiên định |
| 769 | 降 | jiàng | Giáng, rơi, hạ, rớt |
| 770 | 獎品 | jiăngpǐn | phần thưởng; giải thưởng; tặng phẩm |
| 771 | 將要 | jiāngyào | sắp sửa; sắp; sẽ |
| 772 | 漸漸 | jiànjiàn | dần dần; từ từ; dần |
| 773 | 間接 | jiànjiē | gián tiếp |
| 774 | 建立 | jiànlì | Kiến lập: xây dựng; kiến trúc; lập nên |
| 775 | 鍵盤 | jiànpán | bàn phím |
| 776 | 健全 | jiànquán | kiện toàn; khoẻ mạnh; vững vàng |
| 777 | 尖銳 | jiānruì | sắc bén; sắc nhọn; bén |
| 778 | 減少 | jiănshăo | giảm bớt; giảm thiểu |
| 779 | 檢驗 | jiănyàn | kiểm tra; kiểm nghiệm |
| 780 | 監獄 | jiānyù | nhà tù; ngục tù; nhà giam |
| 781 | 建築 | jiànzhú | Xây dựng |
| 782 | 角 | jiăo | Giác; góc, |
| 783 | 繳 | jiăo | giao nộp; giao; nộp |
| 784 | 澆 | jiāo | tưới; giội; đổ |
| 785 | 驕傲 | jiāoào | kiêu ngạo; kiêu căng; tự cao tự đại |
| 786 | 腳步 | jiăobù | bước chân |
| 787 | 教材 | jiàocái | tài liệu giảng dạy; tài liệu dạy học |
| 788 | 交代 | jiāodài | dặn dò; nhắn nhủ |
| 789 | 教導 | jiàodăo | giáo dục; chỉ bảo; dạy dỗ; dạy bảo |
| 790 | 教法 | jiāofă | phương pháp dạy |
| 791 | 叫喊 | jiàohăn | la hét; kêu gào; kêu la |
| 792 | 交換 | jiāohuàn | trao đổi; đổi |
| 793 | 教會 | jiàohuì | giáo hội |
| 794 | 交際 | jiāojì | giao tế; giao tiếp; xã giao; giao thiệp |
| 795 | 教練 | jiàoliàn | huấn luyện |
| 796 | 交流 | jiāoliú | giao lưu |
| 797 | 角落 | jiăoluò | góc; xó; hốc |
| 798 | 角色 | jiăosè | vai; nhân vật |
| 799 | 教師 | jiàoshī | giáo viên |
| 800 | 教授 | jiàoshòu | giáo sư |
| 801 | 教堂 | jiàotáng | giáo đường |
| 802 | 郊外 | jiāowài | vùng ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực ngoại thành |
| 803 | 教學 | jiāoxué | dạy học; dạy |
| 804 | 教訓 | jiàoxùn | dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ |
| 805 | 交易 | jiāoyì | giao dịch |
| 806 | 交友 | jiāoyǒu | kết bạn; |
| 807 | 加強 | jiāqiáng | tăng cường |
| 808 | 假日 | jiàrì | ngày nghỉ |
| 809 | 假如 | jiărú | giá như; nếu như; giả như; giả dụ; nếu |
| 810 | 加入 | jiārù | Gia nhập |
| 811 | 加上 | jiāshàng | Thêm vào |
| 812 | 家事 | jiāshì | việc nhà; chuyện nhà; |
| 813 | 加速 | jiāsù | tăng tốc; tăng tốc độ; tăng nhanh |
| 814 | 家鄉 | jiāxiāng | quê nhà; quê hương |
| 815 | 加以 | jiāyǐ | tiến hành |
| 816 | 加油 | jiāyóu | Cố lên; hăng hái hơn |
| 817 | 加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăng dầu; cây xăng |
| 818 | 家長 | jiāzhăng | Gia trưởng; người lớn |
| 819 | 假裝 | jiăzhuāng | giả vờ; giả cách; vờ |
| 820 | 基本 | jīběn | căn bản; cơ bản; nền tảng |
| 821 | 基本上 | jīběnshàng | đại thể; về cơ bản |
| 822 | 激動 | jīdòng | Kích động, xúc động |
| 823 | 基督教 | jīdūjiào | Ki tô giáo |
| 824 | 結 | jié | Kết: kết trái; tết; kết; đan; kết hợp; kết; |
| 825 | 屆 | jiè | khoá; lần; đợt; cuộc |
| 826 | 解 | jiě | Giải: tách ra; rời ra; rã; phân giải; cởi; tháo; gỡ |
| 827 | 解答 | jiědá | Giải đáp |
| 828 | 接待 | jiēdài | tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp đón |
| 829 | 街道 | jiēdào | đường phố; khu phố |
| 830 | 接見 | jiējiàn | tiếp kiến; gặp gỡ; gặp mặt |
| 831 | 接近 | jiējìn | tiếp cận; gần gũi; sắp đến; gần; gần kề |
| 832 | 結論 | jiélùn | Kết luận |
| 833 | 節省 | jiéshěng | tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn |
| 834 | 結算 | jiésuàn | kết toán; quyết toán; cân đối; thanh toán |
| 835 | 街頭 | jiētóu | đầu phố; trên phố |
| 836 | 界線 | jièxiàn | giới tuyến; liên ngành; giáp ranh |
| 837 | 節約 | jiéyuē | tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn) |
| 838 | 結帳 | jiézhàng | kết toán sổ sách; kiểm kê |
| 839 | 截止 | jiézhǐ | hết hạn; hết thời gian |
| 840 | 機構 | jīgòu | cơ cấu; máy; đơn vị; cơ quan |
| 841 | 機關 | jīguān | Cơ quan |
| 842 | 集合 | jíhé | tập hợp; tụ tập |
| 843 | 計較 | jìjiào | tính toán; so bì; tị nạnh; so đo |
| 844 | 基金 | jījīn | quỹ; ngân sách |
| 845 | 急忙 | jímáng | vội vàng; vội vã |
| 846 | 盡 | jìn | chỉ; hết sức; cố; vô cùng; cố gắng |
| 847 | 浸 | jìn | dần dần; từ từ; ngâm; dầm; ngâm trong nước |
| 848 | 進 | jìn | Tiến: vào, tới |
| 849 | 靜 | jìng | Tĩnh: yên tĩnh; lặng; tĩnh; tịnh; vắng; không có tiếng động |
| 850 | 精彩 | jīngcăi | ưu việt; xuất sắc; ngoạn mục; |
| 851 | 經費 | jīngfèi | kinh phí; tiền chi tiêu; tiền phí tổn |
| 852 | 警告 | jīnggào | Cảnh cáo |
| 853 | 淨化 | jìnghuà | làm sạch; tinh chế; lọc sạch |
| 854 | 經濟 | jīngjì | kinh tế; mức sống; đời sống |
| 855 | 精力 | jīngjì | Tinh lực |
| 856 | 敬酒 | jìngjiŭ | KÍnh rượu, chúc rượu |
| 857 | 敬禮 | jìnglǐ | Kính lễ: cúi chào; chào; khom mình chào |
| 858 | 驚人 | jīngrén | làm kinh ngạc; làm ngạc nhiên; khác thường; |
| 859 | 景色 | jǐngsè | cảnh sắc; phong cảnh; cảnh vật |
| 860 | 精細 | jīngxì | tinh tế; thấu đáo; tinh vi; chính xác |
| 861 | 競爭 | jìngzhēng | cạnh tranh; đua tranh; ganh đua |
| 862 | 鏡子 | jìngzi | cái gương; tấm gương; gương soi |
| 863 | 今後 | jīnhòu | sau này; về sau; từ nay về sau |
| 864 | 緊急 | jǐnjí | khẩn cấp; cấp bách; hiểm nghèo |
| 865 | 僅僅 | jǐnjǐn | Vẻn vẹn; chỉ; mới; vừa vặn |
| 866 | 儘量 | jǐnliàng | cố gắng hết mức; ra sức; cố sức |
| 867 | 進入 | jìnrù | vào; tiến vào; bước vào; đi vào |
| 868 | 近視 | jìnshì | cận thị |
| 869 | 金屬 | jīnshŭ | Kim loại, kim khí |
| 870 | 進一步 | jìnyíbù | tiến một bước; hơn nữa; thêm một bước |
| 871 | 禁止 | jìnzhǐ | cấm; cấm đoán; không cho phép; ngăn chặn; loại trừ |
| 872 | 極其 | jíqí | cực kỳ; vô cùng; hết sức |
| 873 | 既然 | jìrán | đã (liên từ, kết hợp với 就、也、還 |
| 874 | 及時 | jíshí | đúng lúc; kịp thời; kịp lúc; đúng thời vụ |
| 875 | 技術 | jìshù | kỹ thuật |
| 876 | 酒吧 | jiŭba | Quán rượu |
| 877 | 酒會 | jiŭhuì | Tửu hội, hội rượu; tiệc rượu |
| 878 | 救火 | jiùhuǒ | Cứu hỏa |
| 879 | 舅舅 | jiùjiù | Cậu, ông cậu |
| 880 | 救命 | jiùmìng | Cứu mạng, cứu mệnh |
| 881 | 就是 | jiùshì | dù cho; ngay cả...cũng (liên từ) |
| 882 | 就是說 | jiùshìshuō | Điều đó có nghĩa là |
| 883 | 就業 | jiùyè | vào nghề; đi làm; có nghề nghiệp |
| 884 | 糾正 | jiūzhèng | uốn nắn; sửa chữa (sai lầm ) |
| 885 | 記性 | jìxìng | trí nhớ |
| 886 | 集郵 | jíyóu | sưu tập tem; chơi tem |
| 887 | 記載 | jìzăi | ghi chép; ghi lại |
| 888 | 聚 | jù | tụ tập; tụ họp; tập hợp |
| 889 | 具 | jù | Cụ: Dụng cụ, công cụ |
| 890 | 卷 | juǎn | Quyển: quyển; cuộn; gói |
| 891 | 捲 | juăn | quấn; gói; bài; bài làm; bài thi |
| 892 | 劇本 | jùběn | kịch bản |
| 893 | 劇場 | jùchăng | kịch trường; rạp; nhà hát; rạp hát |
| 894 | 巨大 | jùdà | to lớn; vĩ đại |
| 895 | 決 | jué | Quyết: quyết định; quyết; định đoạt |
| 896 | 絕不 | juébù | không đời nào |
| 897 | 絕大部分 | juédàbùfèn | Tuyệt đại bộ phận |
| 898 | 覺悟 | juéwù | giác ngộ; tỉnh ngộ |
| 899 | 決心 | juéxīn | Quyết tâm |
| 900 | 鞠躬 | júgōng | cúi chào; cúi đầu; khom; khòm; quỳ gối |
| 901 | 聚集 | jùjí | tập hợp; tụ họp; tập trung; tụ tập; tụ hội |
| 902 | 俱樂部 | jùlèbù | câu lạc bộ |
| 903 | 居民 | jūmín | cư dân; dân |
| 904 | 軍 | jūn | Quân: quân đội; quân |
| 905 | 軍隊 | jūnduì | Quân đội |
| 906 | 軍人 | jūnrén | Quân nhân |
| 907 | 軍事 | jūnshì | Quân sự |
| 908 | 居然 | jūrán | lại có thể; lại |
| 909 | 舉手 | jŭshǒu | Giơ tay lên |
| 910 | 據說 | jùshuō | có người nói; nghe đâu; nghe nói |
| 911 | 具體 | jùtǐ | cụ thể; rõ ràng; rõ rệt; tỉ mỉ |
| 912 | 具有 | jùyǒu | có; có đủ; sẵn có; vốn có |
| 913 | 劇院 | jùyuàn | rạp hát; nhà hát; kịch trường |
| 914 | 居住 | jūzhù | cư trú; sống; ở |
| 915 | 卡 | kă | các; phiếu; áp phích; cạc; tờ |
| 916 | 開除 | kāichú | Khai Trừ |
| 917 | 開刀 | kāidāo | Ca phẫu thuật |
| 918 | 開發 | kāifā | Khai phá |
| 919 | 開戶 | kāihù | Mở tài khoản |
| 920 | 開課 | kāikè | Nhập học, khai giảng |
| 921 | 開明 | kāimíng | Khai sáng, văn minh, tiến bộ |
| 922 | 開設 | kāishè | Xếp lịch dạy, mở lớp, bố trí |
| 923 | 開演 | kāiyăn | Bắt đầu diễn, bắt đầu chiếu |
| 924 | 砍 | kăn | Khảm: chặt; chẻ |
| 925 | 看不起 | kànbùqǐ | khinh thường; coi thường; coi rẻ; coi khinh |
| 926 | 看得起 | kàndeqǐ | tôn trọng; nể mặt; coi trọng |
| 927 | 抗議 | kàngyì | kháng nghị |
| 928 | 看家 | kānjiā | giữ nhà; coi nhà; trông nhà; xuất chúng |
| 929 | 看看 | kànkàn | xem xem, để xem |
| 930 | 看來 | kànlái | Dường như; có vẻ như |
| 931 | 看起來 | kànqǐlái | Xem như; dường như; xem ra |
| 932 | 看樣子 | kànyàngzi | Xem ra, xem chừng |
| 933 | 考察 | kăochá | khảo sát; quan sát thực tế; điều tra thực tế |
| 934 | 考卷 | kăojuàn | Bài thi |
| 935 | 考取 | kăoqŭ | thi đậu; đậu; trúng tuyển |
| 936 | 課程 | kèchéng | Chương trình dạy học |
| 937 | 客房 | kèfáng | Phòng khách |
| 938 | 客觀 | kèguān | khách quan |
| 939 | 可靠 | kěkào | tin cậy; sự đáng tin; sự tín nhiệm |
| 940 | 可憐 | kělián | Đáng thương, đáng tiếc |
| 941 | 客滿 | kèmăn | Đầy đầy nhà; ngôi nhà đầy đủ |
| 942 | 科目 | kēmù | khoa; môn; môn học |
| 943 | 可是 | kěshì | Nhưng mà |
| 944 | 課外 | kèwài | Ngoại khóa; ngoài giờ học |
| 945 | 可惡 | kěwù | Đáng ghét, đáng giận |
| 946 | 可惜 | kěxī | đáng tiếc; tiếc là |
| 947 | 可笑 | kěxiào | Đáng cười |
| 948 | 空軍 | kōngjūn | không quân |
| 949 | 恐怕 | kǒngpà | sợ rằng; e rằng; liệu rằng |
| 950 | 空前 | kōngqián | Không gian |
| 951 | 控制 | kòngzhì | khống chế |
| 952 | 空中 | kōngzhōng | không trung |
| 953 | 扣 | kòu | khâu; cài; móc; cúc áo; khuy áo; nút buộc |
| 954 | 口才 | kǒucái | tài ăn nói; tài hùng biện |
| 955 | 口號 | kǒuhào | Khẩu hiệu |
| 956 | 口紅 | kǒuhóng | son môi; son thoa môi; son bôi môi; sáp môi |
| 957 | 口試 | kǒushì | thi vấn đáp |
| 958 | 口水 | kǒushuǐ | nước bọt; nước miếng; nước dãi |
| 959 | 口味 | kǒuwèi | Khẩu vị |
| 960 | 口音 | kǒuyīn | khẩu âm |
| 961 | 口語 | kǒuyŭ | khẩu ngữ |
| 962 | 跨 | kuā | cưỡi; bắt ngang; sải bước; xoải bước; bước dài |
| 963 | 會計 | kuàijì | Kế Toán |
| 964 | 誇獎 | kuājiăng | khen; khen ngợi; ca ngợi; hoan nghênh |
| 965 | 寬 | kuān | Khoan, họ khoan: rộng; bao quát |
| 966 | 寬度 | kuāndù | độ rộng |
| 967 | 況且 | kuàngqiě | hơn nữa; vả lại; ngoài ra; vả chăng |
| 968 | 喇叭 | lăbā | Kèn đồng, loa; còi |
| 969 | 拉肚子 | lādùzi | Đau bụng; tiêu chảy |
| 970 | 來不及 | láibùjí | Không kịp |
| 971 | 來得及 | láidejí | Kịp, còn kịp |
| 972 | 來回 | láihuí | Đi về, khứ hổi |
| 973 | 來臨 | láilín | Đến, về, tới |
| 974 | 來往 | láiwăng | Vẵng lai; qua lại; tới lui |
| 975 | 來信 | láixìn | thư đến |
| 976 | 來源 | láiyuán | Nguồn gốc; nguồn; khởi thủy |
| 977 | 來自 | láizì | Đến từ; từ |
| 978 | 辣椒 | làjiāo | cây ớt; ớt |
| 979 | 爛 | làn | Nát, rửa; nát vụn |
| 980 | 懶 | lăn | Lười, nhát, làm biếng |
| 981 | 懶得 | lănde | Lười quá |
| 982 | 狼 | láng | Lang: con sói, con lang |
| 983 | 牢 | láo | Lao: chuồng, nhà tù, nhà lao |
| 984 | 撈 | lāo | Kiến, moi, vét; vơ vét |
| 985 | 老百姓 | lăobăixìng | Lão bách tính; người dân |
| 986 | 老闆娘 | lăobănniáng | Bà chủ |
| 987 | 老大 | lăodà | Lão đại |
| 988 | 嘮叨 | láodāo | Lải nhải, lảm nhảm |
| 989 | 勞動 | láodòng | Lao động |
| 990 | 勞工 | láogōng | Lao công |
| 991 | 老公 | lăogōng | Chồng; |
| 992 | 老虎 | lăohŭ | Lão hổ; con hổ |
| 993 | 老家 | lăojiā | lão gia; ông |
| 994 | 勞力 | láolì | lao lực |
| 995 | 牢騷 | láosāo | phàn nàn |
| 996 | 老實 | lăoshí | Trung thành, trung thực |
| 997 | 老是 | lăoshì | luôn luôn |
| 998 | 老實說 | lăoshíshuō | thành thật mà nói |
| 999 | 老太太 | lăotàitài | bà già; lão thái thái |
| 1000 | 蠟燭 | làzhú | cây nến |
| 1001 | 樂 | lè | Lạc: vui, vui mừng, vui cười |
| 1002 | 淚 | lèi | Lệ: nước mắt |
| 1003 | 類 | lèi | Loại: chủng loại; |
| 1004 | 冷淡 | lěngdàn | Vắng lặng; im lìm |
| 1005 | 冷靜 | lěngjìng | Bình tĩnh; vắng vẻ; yên tĩnh |
| 1006 | 冷飲 | lěngyǐn | Đồ uống lạnh; nước lạnh |
| 1007 | 樂趣 | lèqù | Niềm vui, hứng thú |
| 1008 | 樂意 | lèyì | Vui lòng, tự nguyện; bằng lòng |
| 1009 | 梨 | lí | Lê: cây lê; quả lê |
| 1010 | 粒 | lì | Hạt; viên |
| 1011 | 利 | lì | Lợi: họ lợi; lợi nhuận |
| 1012 | 立 | lì | Lập: đứng, dựng; họ lập; xác lập |
| 1013 | 禮 | lǐ | Lễ: nghi lễ; lễ phép |
| 1014 | 梨(子) | lí(zi) | Quả lê |
| 1015 | 練 | liàn | Luyện, họ luyện: lão luyện; luyện tập |
| 1016 | 戀愛 | liànài | luyến ái |
| 1017 | 量 | liáng | Lượng: đo; số lượng |
| 1018 | 倆 | liăng | Lưỡng: hai, đôi |
| 1019 | 良好 | liánghăo | Hài lòng, tốt; tốt đẹp |
| 1020 | 諒解 | liàngjiě | Lượng thứ; thông cảm |
| 1021 | 糧食 | liángshí | lương thực |
| 1022 | 聯合 | liánhé | liên hợp |
| 1023 | 聯合國 | liánhéguó | liên hợp quốc |
| 1024 | 連接 | liánjiē | liên kết, kết nối |
| 1025 | 聯絡 | liánluò | liên lạc; |
| 1026 | 連忙 | liánmáng | vội vã, vội vàng |
| 1027 | 臉色 | liănsè | Sắc mặt |
| 1028 | 連續 | liánxù | liên tục, liên tiếp |
| 1029 | 了 | liăo | Liễu: xong, kết thúc; hiểu, rõ |
| 1030 | 裡邊 | lǐbiān | Trong (thời gian, không gian, phạm vi) |
| 1031 | 立場 | lìchăng | lập trường |
| 1032 | 列 | liè | Liệt: bày ra, xếp; họ liệt |
| 1033 | 裂 | liè | Liệt: hở, nứt, rạn nứt |
| 1034 | 理髮 | lǐfă | cắt tóc |
| 1035 | 立即 | lìjí | Lập tức, ngay |
| 1036 | 力量 | lǐliàng | lực lượng, sức mạnh |
| 1037 | 利潤 | lìlùn | lợi nhuận; |
| 1038 | 理論 | lǐlùn | lý luận |
| 1039 | 淋 | lín | Lâm: xối, giội; dầm; đổ vào |
| 1040 | 臨 | lín | Lâm: gần, đối diện |
| 1041 | 令 | lìng | Lệnh: ra lệnh; mệnh lệnh |
| 1042 | 領帶 | lǐngdài | cà vạt |
| 1043 | 領導 | lǐngdăo | lãnh đạo |
| 1044 | 靈魂 | línghún | linh hồn |
| 1045 | 靈活 | línghuó | linh hoạt, nhanh nhẹn |
| 1046 | 零件 | língjiàn | linh kiện |
| 1047 | 零售 | língshòu | Bán lẻ |
| 1048 | 領土 | lǐngtŭ | Lãnh thổ |
| 1049 | 零下 | língxià | Dưới mức không; dưới 0 |
| 1050 | 領先 | lǐngxiān | Vượt lên đầu, dẫn đầu |
| 1051 | 領袖 | lǐngxiù | Lãnh tụ; thủ lĩnh |
| 1052 | 零用錢 | Língyòng qián | tiền lẻ |
| 1053 | 臨時 | línshí | lâm thời |
| 1054 | 禮品 | lǐpǐn | Lễ vật; tặng phẩm |
| 1055 | 力氣 | lìqì | khí lực; sức lực, hơi sức |
| 1056 | 歷史 | lìshǐ | lịch sử |
| 1057 | 禮堂 | lǐtáng | lễ đường |
| 1058 | 裡/裏頭 | lǐtóu | Bên trong |
| 1059 | 流動 | liúdòng | lưu động |
| 1060 | 流汗 | liúhàn | ra mồ hôi |
| 1061 | 留念 | liúniàn | lưu niệm |
| 1062 | 流血 | liúxiě | chảy máu |
| 1063 | 留學 | liúxué | Du học |
| 1064 | 留學生 | liúxuéshēng | Du học sinh |
| 1065 | 利息 | lìxí | Lợi tức, lãi |
| 1066 | 理由 | lǐyóu | Lý do |
| 1067 | 例子 | lìzi | Ví dụ, thí dụ, giả dụ |
| 1068 | 龍 | lóng | Long; rồng; họ long |
| 1069 | 嘍 | lóu | Lâu: lâu la; |
| 1070 | 摟 | lǒu | Lâu: vơ vét; kéo; tính toán; Ôm |
| 1071 | 露 | lù | Lộ: để trần; lộ ra; sương |
| 1072 | 綠豆 | lǜdòu | đậu xanh; |
| 1073 | 略 | lüè | Lược: sơ lược; đơn giản |
| 1074 | 陸軍 | lùjūn | Lục quân |
| 1075 | 輪船 | lúnchuán | Ca nô, tàu thủy |
| 1076 | 輪流 | lúnliú | Luân phiên, lân lượt |
| 1077 | 輪胎 | lúntāi | săm lốp; lốp ô tô |
| 1078 | 論文 | lùnwén | luận văn |
| 1079 | 輪子 | lúnzi | Bánh xe |
| 1080 | 落 | luò | Lạc: sót, thiếu; rơi, rớt |
| 1081 | 落後 | luòhòu | lạc hậu |
| 1082 | 落實 | luòshí | Chắc chắn, đầy đủ, chu đáo |
| 1083 | 落伍 | luòwŭ | Lạc ngũ; lạc đội ngũ |
| 1084 | 律師 | lǜshī | luật sư |
| 1085 | 路線 | lùxiàn | tuyến đường, đường đi |
| 1086 | 陸續 | lùxù | Lục tục, lần lượt |
| 1087 | 錄用 | lùyòng | Thu nhận, tuyển dụng |
| 1088 | 麻 | má | Ma, họ ma: đay, gai; nhám; ráp |
| 1089 | 馬虎 | măhū | Qua loa, đại khái, tàm tạm |
| 1090 | 埋 | mái | Mai: chôn, chôn vùi, mai táng |
| 1091 | 買單 | măidān | Hóa đơn bán hàng |
| 1092 | 買賣 | măimài | mua bán |
| 1093 | 漫畫 | mànhuà | Tranh châm biếm, tranh đả kích |
| 1094 | 慢跑 | mànpăo | chạy bộ, chạy chậm |
| 1095 | 饅頭 | mántóu | màn thầu |
| 1096 | 冒 | mào | mũ |
| 1097 | 毛巾 | máojīn | khăn mặt |
| 1098 | 麻雀 | máquè | Chim sẻ |
| 1099 | 馬桶 | mătǒng | Cái bô |
| 1100 | 碼頭 | mătóu | Bến đò, bến sông |
| 1101 | 螞蟻 | măyǐ | Con kiến |
| 1102 | 煤 | méi | Than đá |
| 1103 | 沒辦法 | méibànfă | hết cách, |
| 1104 | 沒法子 | méifázi | Không đời nào |
| 1105 | 美觀 | měiguān | mỹ quan |
| 1106 | 玫瑰 | méiguī | hoa hồng |
| 1107 | 美好 | měihăo | mỹ hảo; tốt đẹp; đẹp |
| 1108 | 梅花 | méihuā | hoa mai |
| 1109 | 魅力 | mèilì | mê lực |
| 1110 | 美妙 | měimiào | mỹ miều |
| 1111 | 美術 | měishù | mỹ thuật |
| 1112 | 沒想到 | méixiăngdào | không tưởng được |
| 1113 | 猛 | měng | Mãnh; dũng mãnh; dũng cảm |
| 1114 | 夢到 | mèngdào | mơ thấy; mơ gặp phải |
| 1115 | 夢想 | mèngxiăng | mộng tưởng |
| 1116 | 門票 | ménpiào | vé vào cửa |
| 1117 | 門診 | ménzhěn | Phòng khám, khám bệnh |
| 1118 | 密 | mì | Mật: họ mật: chặt chẽ, gắn bó; bí mật |
| 1119 | 棉 | mián | bông vải |
| 1120 | 棉被 | miánbèi | chăn bông |
| 1121 | 免得 | miănde | để tránh; đỡ phải |
| 1122 | 面對 | miànduì | đối diện, đối mặt |
| 1123 | 免費 | miănfèi | miễn phí |
| 1124 | 麵粉 | miànfěn | bột mỳ |
| 1125 | 棉花 | miánhuā | hoa |
| 1126 | 面積 | miànjī | cây bông; cây bông vải |
| 1127 | 面貌 | miànmào | diện mạo; tướng mạo; bộ mặt |
| 1128 | 面前 | miànqián | trước mặt; phía trước; trước mắt |
| 1129 | 面子 | miànzi | thể diện; sĩ diện |
| 1130 | 廟 | miào | Miếu; đền |
| 1131 | 妙 | miào | Diệu: đẹp, tuyệt diệu |
| 1132 | 滅亡 | mièwáng | diệt vong |
| 1133 | 米粉 | mǐfěn | bột gạo;,bún |
| 1134 | 蜜蜂 | mìfēng | ong mật; mật ong |
| 1135 | 迷糊 | míhú | mơ hồ |
| 1136 | 迷路 | mílù | lạc đường |
| 1137 | 明 | míng | Minh: rõ; rõ ràng; sáng tỏ |
| 1138 | 命 | mìng | Mệnh: sinh mệnh; tính mệnh; mạng |
| 1139 | 名單 | míngdān | danh sách |
| 1140 | 明亮 | míngliàng | Sáng sủa, sáng rực |
| 1141 | 明明 | míngmíng | rõ ràng; rành rành |
| 1142 | 名牌 | míngpái | nhãn hiệu nổi tiếng; bảng hiệu |
| 1143 | 名片 | míngpiàn | Danh thiếp |
| 1144 | 明確 | míngquè | rõ ràng; đúng đắn; làm sáng tỏ; xác định rõ |
| 1145 | 民國 | mínguó | Dân quốc |
| 1146 | 民間 | mínjiān | dân gian |
| 1147 | 民主 | mínzhŭ | Dân chủ |
| 1148 | 民族 | mínzú | tộc người; dân tộc |
| 1149 | 迷人 | mírén | quyến rũ; mê người |
| 1150 | 迷失 | míshī | mất phương hướng; lạc đường |
| 1151 | 迷信 | míxìn | mê tín |
| 1152 | 磨 | mó | Ma: ma sát; cọ; mài |
| 1153 | 抹 | mǒ | chà; chùi; lau; quệt |
| 1154 | 摸 | mō | Mô: mò; sờ; mò mẫm |
| 1155 | 模仿 | mófăng | mô phỏng theo; bắt chước theo |
| 1156 | 模糊 | móhú | không rõ; mờ nhạt; lẫn lộn; mơ hồ |
| 1157 | 模型 | móxíng | Khuôn; mô hình, hình mẫu |
| 1158 | 模樣 | móyàng | dáng dấp; dáng điệu; hình dáng; diện mạo |
| 1159 | 目的地 | mùdìdì | điểm đến |
| 1160 | 目錄 | mùlù | mục lục |
| 1161 | 奶粉 | năifěn | sữa bột; bột sữa |
| 1162 | 耐用 | nàiyòng | bền |
| 1163 | 難得 | nándé | khó có được; khó được |
| 1164 | 南方 | nánfāng | phương nam |
| 1165 | 難怪 | nánguài | thảo nào; hèn chi; chẳng trách |
| 1166 | 南面 | nánmiàn | phía nam |
| 1167 | 難受 | nánshòu | khó chịu; khó ở |
| 1168 | 鬧 | nào | Náo: ồn ào; ầm ĩ |
| 1169 | 腦筋 | năojīn | đầu óc; suy nghĩ; trí nhớ |
| 1170 | 鬧區 | nàoqū | khu trung tâm |
| 1171 | 鬧鐘 | nàozhōng | đồng hồ báo thức |
| 1172 | 腦子 | năozi | não; bộ óc。 |
| 1173 | 哪怕 | nàpà | dù cho; cho dù; dù là |
| 1174 | 拿手 | náshǒu | sở trường; tài năng; tài ba; đặc sắc |
| 1175 | 內部 | nèibù | nội bộ; bên trong |
| 1176 | 內行 | nèiháng | trong nghề; thành thạo; tinh thông |
| 1177 | 內科 | nèikē | Nội khoa |
| 1178 | 內衣 | nèiyī | Nội Y |
| 1179 | 能幹 | nénggàn | tài giỏi; giỏi giang; giỏi; cừ |
| 1180 | 能源 | néngyuán | nguồn năng lượng |
| 1181 | 泥 | ní | Bùn, nhão |
| 1182 | 粘 | nián | Niêm; họ niêm: dính; dính lại |
| 1183 | 黏 | nián | dính; sánh |
| 1184 | 年初 | niánchū | đầu năm, mấy ngày đầu năm |
| 1185 | 年代 | niándài | niên đại |
| 1186 | 年齡 | niánlíng | tuổi, tuổi tác |
| 1187 | 尿 | niào | Niệu: nước tiểu, đi tiểu |
| 1188 | 捏 | niē | nhón; nhặt; cầm |
| 1189 | 寧願 | níngyuàn | Thà, thà rằng |
| 1190 | 泥土 | nítŭ | Thổ nhưỡng |
| 1191 | 鈕扣 | niŭkòu | Nút, cái nút |
| 1192 | 農產品 | Nóngchǎnpǐn | nông sản phẩm; sản phẩm nông nghiệp |
| 1193 | 農村 | nóngcūn | nông thôn |
| 1194 | 濃厚 | nónghòu | nồng hậu |
| 1195 | 農民 | nóngmín | nông dân |
| 1196 | 農藥 | nóngyào | thuốc trừ sâu; nông dược |
| 1197 | 農業 | nóngyè | nông nghiệp |
| 1198 | 暖 | nuăn | ấm ấp; ấm |
| 1199 | 暖氣 | nuănqì | Hơi ấm; hệ thống sưởi hơi |
| 1200 | 哦 | ó | ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm |
| 1201 | 喔 | ō | ờ (thể hiện sự hiểu ra) |
| 1202 | 噢 | òu | ờ (thể hiện sự hiểu ra) |
| 1203 | 排 | pái | Bài: xếp; sắp |
| 1204 | 排列 | páiliè | Sắp xếp, dãy số, thứ bậc |
| 1205 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền |
| 1206 | 攀 | pān | Phán: leo; trèo; vịn; bám; víu ( |
| 1207 | 盼望 | pànwàng | trông mong; mong mỏi; trông chờ |
| 1208 | 炮 | pào | xào; nướng; rang; sấy; pháo; pháo đố |
| 1209 | 砲 | pào | Pháp, súng thần công |
| 1210 | 泡 | pào | bong bóng; bọt |
| 1211 | 跑步 | păobù | chạy bộ |
| 1212 | 泡茶 | pàochá | pha trà |
| 1213 | 配 | pèi | Phối: xứng, kết duyên; sánh đôi |
| 1214 | 陪同 | péitóng | cùng đi |
| 1215 | 盆 | pén | chậu; bồn |
| 1216 | 噴 | pēn | phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra |
| 1217 | 碰 | pèng | đụng; chạm; vấp; va。 |
| 1218 | 捧 | pěng | nâng; bê; bưng |
| 1219 | 碰上 | pèngshàng | tình cờ gặp |
| 1220 | 膨脹 | péngzhàng | giãn nở; bành trướng; tăng thêm |
| 1221 | 披 | pī | khoác; choàng (trên vai); tét; nứt; rạn |
| 1222 | 批 | pī | Phê: phê bình; phê phán; Phát |
| 1223 | 騙 | piàn | lừa gạt; lừa dối |
| 1224 | 篇 | piān | Bài, trang; tờ; bài; quyển |
| 1225 | 偏食 | piānshí | Kén ăn; che khuất từng phần |
| 1226 | 偏向 | piānxiàng | bất công; thiên vị |
| 1227 | 片子 | piànzǐ | cuộn phim; phim (điện ảnh); đĩa quang; chụp x quang |
| 1228 | 皮帶 | pídài | dây thắt lưng; dây nịt |
| 1229 | 屁股 | pìgŭ | mông; đít |
| 1230 | 疲倦 | píjuàn | mệt mỏi rã rời |
| 1231 | 品德 | pǐndé | phẩm đức |
| 1232 | 坪 | píng | bình địa; bãi |
| 1233 | 憑 | píng | Bằng: tựa, dựa, chứng cứ |
| 1234 | 平等 | píngděng | Bình đẳng |
| 1235 | 貧窮 | píngqióng | bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ |
| 1236 | 平時 | píngshí | Bình thường, lúc thường |
| 1237 | 平原 | píngyuán | đồng bằng; bình nguyên |
| 1238 | 聘請 | pìnqǐng | mời; mời đảm nhiệm chức vụ |
| 1239 | 批評 | pīpíng | phê bình |
| 1240 | 皮鞋 | píxié | dày da |
| 1241 | 頗 | pǒ | Lệch, xiên; tương đối, khá |
| 1242 | 破壞 | pòhuài | phá hoại; làm hỏng |
| 1243 | 破爛 | pòlàn | rách nát; tả tơi; lụp xụp |
| 1244 | 破裂 | pòliè | vỡ; nứt; rạn; rạn nứt。 |
| 1245 | 婆婆 | pópó | mẹ chồng |
| 1246 | 迫切 | pòqiè | bức thiết; cấp bách |
| 1247 | 鋪 | pū | Cái; rải; trát; lát, lót |
| 1248 | 撲 | pū | bổ nhào; dốc lòng; đánh thốc, tấn công; vỗ; đập |
| 1249 | 瀑布 | pùbù | thác nước; thác |
| 1250 | 撲滅 | pūmiè | dập tắt; tiêu diệt; đập chết |
| 1251 | 普遍 | pŭpiàn | phổ biến |
| 1252 | 普通話 | pŭtōnghuà | tiếng phổ thông |
| 1253 | 齊 | qí | Tề: chỉnh tề, ngay ngắn; họ tề |
| 1254 | 氣 | qì | Khí: khí, hơi |
| 1255 | 欠 | qiàn | ngáp; nợ; mắc nợ |
| 1256 | 遷 | qiān | Thiên: di chuyển; chuyển biến |
| 1257 | 簽 | qiān | Thiêm: Ký; cái thẻ; cái tăm |
| 1258 | 簽訂 | qiāndìng | Ký kết; ký )HĐ) |
| 1259 | 前方 | qiánfāng | tiền phương |
| 1260 | 強 | qiáng | Cường:, họ cường, kiên cường, mạnh |
| 1261 | 槍 | qiāng | Thương: cây giáo; cây thương |
| 1262 | 牆壁 | qiángbì | tường, vách tường |
| 1263 | 強大 | qiángdà | cường đại, to lớn |
| 1264 | 強盜 | qiángdào | cường đạo; bọn giặc; bọn cướp |
| 1265 | 強度 | qiángdù | Cường độ |
| 1266 | 搶救 | qiăngjiù | cấp cứu。 |
| 1267 | 強迫 | qiángpò | ép buộc; cưỡng bức; cưỡng bách; cưỡng ép |
| 1268 | 強人 | qiángrén | tên cướp; kẻ cướp; cường đạo |
| 1269 | 前進 | qiánjìn | Tiến lên, tiến bước |
| 1270 | 簽名 | qiānmíng | ký tên |
| 1271 | 前頭 | qiántóu | Trước mặt, phía trước |
| 1272 | 前途 | qiántú | đường dài; tiền đồ; triển vọng; tương lai |
| 1273 | 千萬 | qiānwàn | thiên vạn: nhất thiết, dù sao cũng |
| 1274 | 前往 | qiánwăng | tiến về phía trước; đi |
| 1275 | 謙虛 | qiānxū | Khiêm tốn, khiêm nhường |
| 1276 | 歉意 | qiànyì | áy náy; day dứt; ray rứt; xin lỗi |
| 1277 | 簽約 | qiānyuē | Ký hợp đồng |
| 1278 | 簽證 | qiānzhèng | visa |
| 1279 | 簽字 | qiānzì | Chữ ký, ký tên |
| 1280 | 敲 | qiāo | gõ; khua。 |
| 1281 | 巧妙 | qiăomiào | tài tình; khéo léo |
| 1282 | 悄悄 | qiăoqiăo | lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng |
| 1283 | 器材 | qìcái | khí tài; dụng cụ |
| 1284 | 起初 | qǐchū | lúc đầu; mới đầu; đầu tiên; thoạt đầu; ban đầu |
| 1285 | 其次 | qícì | thứ nhì; thứ hai; tiếp theo; tiếp đó; sau đó |
| 1286 | 且 | qiě | a; mà (trợ từ, tương tự như '啊') |
| 1287 | 切 | qiē | bổ, cắt, xắt |
| 1288 | 欺負 | qīfù | ức hiếp; ăn hiếp; bắt nạt |
| 1289 | 氣候 | qìhòu | khí hậu |
| 1290 | 起火 | qǐhuǒ | nấu cơm; thổi cơm; nấu ăn; hỏa hoạn, cháy |
| 1291 | 期間 | qíjiān | dịp; thời kỳ; thời gian; ngày |
| 1292 | 情 | qíng | Tình: tình cảm, tính ý |
| 1293 | 青 | qīng | Thanh: họ thanh; màu xanh; trẻ trung |
| 1294 | 請教 | qǐngjiào | thỉnh giáo |
| 1295 | 請求 | qǐngqiú | thỉnh cầu |
| 1296 | 輕傷 | qīngshāng | chấn thương nhẹ |
| 1297 | 青少年 | Qīngshàonián | Thanh thiếu niên |
| 1298 | 情書 | qíngshū | thư tình |
| 1299 | 清晰 | qīngxī | rõ ràng; rõ rệt; rõ nét |
| 1300 | 傾向 | qīngxiàng | nghiêng về; hướng về; thiên về; xu thế |
| 1301 | 清醒 | qīngxǐng | tỉnh táo minh mẫn |
| 1302 | 親口 | qīnkǒu | chính mồm; chính miệng |
| 1303 | 勤勞 | qínláo | Cần lao |
| 1304 | 親戚 | qīnqī | hân thích; thông gia |
| 1305 | 親切 | qīnqiè | thân cận; thân mật; thân thiết; thân thương |
| 1306 | 親人 | qīnrén | người thân |
| 1307 | 侵入 | qīnrù | xâm nhập; xâm phạm (địch quân) |
| 1308 | 親手 | qīnshǒu | tự tay; chính tay |
| 1309 | 親眼 | qīnyăn | tận mắt; chính mắt |
| 1310 | 窮 | qióng | nghèo; nghèo nàn; cùng tận |
| 1311 | 旗袍 | qípáo | áo dài (một loại áo của dân tộc Mãn, Trung Quốc) |
| 1312 | 欺騙 | qīpiàn | lừa dối; đánh lừa; lừa gạt |
| 1313 | 齊全 | qíquán | đầy đủ, đủ cả |
| 1314 | 其實 | qíshí | kỳ thực |
| 1315 | 歧視 | qíshì | kỳ thị; phân biệt đối xử; phân biệt。 |
| 1316 | 企圖 | qìtú | Ý đồ, mưa đồ, mưu tính |
| 1317 | 球場 | qiúchăng | sân bóng; bãi bóng。 |
| 1318 | 球隊 | qiúduì | đội bóng |
| 1319 | 求婚 | qiúhūn | cầu hôn |
| 1320 | 秋季 | qiūjì | mùa thu; thu |
| 1321 | 球賽 | qiúsài | đấu bóng; thi bóng |
| 1322 | 球鞋 | qiúxié | giầy đá bóng |
| 1323 | 球員 | qiúyuán | cầu thủ; cầu thủ bóng đá |
| 1324 | 氣味 | qìwèi | mùi |
| 1325 | 氣溫 | qìwēn | nhiệt độ không khí |
| 1326 | 氣息 | qìxí | hơi thở |
| 1327 | 氣象 | qìxiàng | khí tượng |
| 1328 | 汽油 | qìyóu | Xăng |
| 1329 | 其餘 | qíyú | còn lại; ngoài ra |
| 1330 | 期中 | qízhōng | Trong đó |
| 1331 | 旗子 | qízi | Lá cờ |
| 1332 | 妻子 | qīzǐ | vợ |
| 1333 | 取 | qŭ | Lấy, đạt được; dẫn đến |
| 1334 | 娶 | qŭ | lấy vợ; cưới vợ |
| 1335 | 圈 | quān | vòng tròn; vòng |
| 1336 | 全面 | quánmiàn | toàn diện |
| 1337 | 全球 | quánqiú | toàn cầu |
| 1338 | 拳頭 | quántóu | nắm tay; quả đấm; nắm đấm |
| 1339 | 區別 | qūbié | khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt |
| 1340 | 取代 | qŭdài | lật đổ địa vị; thay thế địa vị |
| 1341 | 取得 | qŭdé | đạt được; giành được; thu được; lấy được |
| 1342 | 缺 | quē | Khuyết: thiếu; hụt |
| 1343 | 確認 | quèrèn | xác nhận; ghi nhận; thừa nhận |
| 1344 | 確實 | quèshí | xác thực; chính xác; đích xác |
| 1345 | 缺席 | quēxí | vắng họp; nghỉ học。 |
| 1346 | 群 | qún | Quần: bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm |
| 1347 | 群眾 | qúnzhòng | quần chúng |
| 1348 | 取笑 | qŭxiào | pha trò; trò cười; chế nhạo; giễu cợt。 |
| 1349 | 取消 | qŭxiāo | thủ tiêu; huỷ bỏ; xoá bỏ; bãi bỏ |
| 1350 | 區域 | qūyù | khu vực; vùng |
| 1351 | 曲折 | qūzhé | quanh co; ngoắt ngoéo; ngoằn ngoèo; khúc khuỷu |
| 1352 | 染 | răn | Nhiễm: nhuộn; lây; tiêm nhiễm; mắc |
| 1353 | 然而 | ránér | nhưng mà; thế mà; song |
| 1354 | 讓步 | ràngbù | nhượng bộ; nhường bước |
| 1355 | 燃燒 | ránshāo | cháy; bùng cháy; bốc cháy; đốt cháy |
| 1356 | 繞 | rào | quấn; cuốn; buộc |
| 1357 | 惹 | rě | dẫn đến; gây ra; rêu chọc; trêu ghẹo |
| 1358 | 熱烈 | rèliè | nhiệt liệt |
| 1359 | 熱門 | rèmén | hấp dẫn; lôi cuốn |
| 1360 | 任 | rèn | Nhậm:, họ nhậm: bổ nhiệm; sử dụng; cử |
| 1361 | 忍 | rěn | Nhẫn: nhẫn nại; chịu đựng |
| 1362 | 忍不住 | rěnbúzhù | Nhịn không được, nhẫn không được |
| 1363 | 人才 | réncái | nhân tài |
| 1364 | 仍 | réng | Nhưng: dựa vào; chiếu theo; dựa theo |
| 1365 | 人格 | réngé | nhân cách; đạo đức |
| 1366 | 人工 | réngōng | nhân công |
| 1367 | 仍然 | réngrán | vẫn cứ; tiếp tục; lại |
| 1368 | 人間 | rénjiān | nhân gian |
| 1369 | 人力 | rénlì | nhân lực |
| 1370 | 忍耐 | rěnnài | nhẫn nại |
| 1371 | 人情味 | rénqíngwèi | tình người |
| 1372 | 人權 | rénquán | nhân quyền |
| 1373 | 人生 | rénshēng | nhân sinh |
| 1374 | 人事 | rénshì | nhân sự |
| 1375 | 人體 | réntǐ | nhân thể |
| 1376 | 人物 | rénwù | nhân vật |
| 1377 | 任性 | rènxìng | tuỳ hứng; tuỳ thích; buông thả; |
| 1378 | 人行道 | rénxíngdào | đường đi bộ |
| 1379 | 人員 | rényuán | nhân viên |
| 1380 | 熱情 | rèqíng | nhiệt rình |
| 1381 | 熱心 | rèxīn | nhiệt tâm |
| 1382 | 日常 | rìcháng | nhật thường, ngày ngày, hằng ngày; thường ngày |
| 1383 | 日出 | rìchū | Mặt trời mọc; ngày mới |
| 1384 | 日後 | rìhòu | sau này, mai sau |
| 1385 | 日用品 | rìyòngpǐn | vật dụng hàng ngày; hàng tiêu dùng |
| 1386 | 容 | róng | Dung, họ dung: dung nạp; bao hàm; chứa |
| 1387 | 融化 | rónghuà | dung hòa |
| 1388 | 榮幸 | róngxìng | vinh hạnh |
| 1389 | 如 | rú | như: thích hợp; chiếu theo; như |
| 1390 | 入 | rù | Nhập: đi đến; đi vào |
| 1391 | 軟 | ruăn | Mềm mại, êm dịu; yếu đuối |
| 1392 | 如此 | rúcǐ | như vậy; như thế |
| 1393 | 如果說 | rúguǒshuō | Nếu như nói, như chúng ta nói |
| 1394 | 如今 | rújīn | bây giờ; giờ đây; đến nay; ngày nay。 |
| 1395 | 入口 | rùkǒu | nhập khẩu; nhập cảng; vào cửa |
| 1396 | 弱 | ruò | Nhược: yếu; yếu sức |
| 1397 | 如同 | rútóng | dường như; giống như; như là; như thế。 |
| 1398 | 如下 | rúxià | như sau; dưới đây; sau đây |
| 1399 | 入學 | rùxué | Nhập học |
| 1400 | 塞 | sài | Tắc: nhét, đút, bịt, tắc (đường) |
| 1401 | 賽跑 | sàipăo | thi chạy |
| 1402 | 三角形 | sānjiăoxíng | hình tam giác; hình ba góc |
| 1403 | 三明治 | Sānmíngzhì | bánh mì sandwich |
| 1404 | 掃 | săo | quét, quét dọn |
| 1405 | 艘 | Sōu | chiếc; con (tàu, thuyền) |
| 1406 | 色彩 | sècăi | màu sắc; màu |
| 1407 | 傻 | shă | ngu; dốt; đần độn |
| 1408 | 沙 | shā | Sa; họ Sa: cát; |
| 1409 | 曬 | shài | nắng chiếu; chiếu; nắng; phơi nắng |
| 1410 | 曬太陽 | shàitàiyáng | tắm nắng |
| 1411 | 沙漠 | shāmò | sa mạc; hoang mạc |
| 1412 | 閃 | shăn | Thiểm; họ Thiểm: lấp lánh; chớp |
| 1413 | 山地 | shāndì | Sơn địa; vùng núi; đồi núi |
| 1414 | 傷 | shāng | Thương: tổn thương; thiệt hại; tổn thất (cơ thể, vật thể) |
| 1415 | 商標 | shāngbiāo | nhãn hiệu; nhãn (thương phẩm) |
| 1416 | 商場 | shāngchăn | thương trường; thị trường |
| 1417 | 上當 | shàngdàng | Bị lừa |
| 1418 | 上帝 | shàngdì | thượng đế; đấng sáng tạo; ông trời |
| 1419 | 上級 | shàngjí | thượng cấp; cấp trên |
| 1420 | 商量 | shāngliáng | thương lượng; bàn bạc; trao đổ |
| 1421 | 傷腦筋 | shāngnăojīn | hao tổn tâm trí; hao tâm tổn trí |
| 1422 | 商人 | shāngrén | thương nhân |
| 1423 | 上升 | shàngshēng | lên cao, tăng lên |
| 1424 | 上市 | shàngshì | đi chợ; đến chợ; đưa ra thị trường |
| 1425 | 上台 | shàngtái | thượng đài; lên sân khấu; lên bục giảng |
| 1426 | 上頭 | shàngtóu | thượng đầu; bên trên |
| 1427 | 上下 | shàngxià | thượng hạ: trên dưới |
| 1428 | 商業 | shāngyè | thương nghiệp |
| 1429 | 上衣 | shàngyī | mặc áo |
| 1430 | 上游 | shàngyóu | thượng du |
| 1431 | 山區 | shānqū | vùng núi; miền núi; miền ngược; vùng rẻo cao |
| 1432 | 善於 | shànyú | giỏi về; có sở trường; khéo về |
| 1433 | 稍 | shāo | hơi; sơ qua |
| 1434 | 少年 | shàonián | thiếu niên; |
| 1435 | 少女 | shàonǚ | thiếu nữ; cô gái trẻ |
| 1436 | 少數 | shăoshù | thiểu số |
| 1437 | 沙灘 | shātān | bãi biển |
| 1438 | 沙子 | shāzi | hạt cát |
| 1439 | 射 | shè | bắn; sút |
| 1440 | 捨得 | shědé | không tiếc; cam lòng |
| 1441 | 社會 | shèhuì | xã hội |
| 1442 | 設立 | shèlì | thiết lập, cài đặt |
| 1443 | 神 | shén | Thần; họ thần: thần; thần linh |
| 1444 | 伸 | shēn | Thân: duỗi; vói |
| 1445 | 身邊 | shēnbiān | bên cạnh, bên mình |
| 1446 | 身材 | shēncái | vóc người; vóc dáng; dáng người |
| 1447 | 身分 | shēnfèn | thân phận |
| 1448 | 勝 | shèng | Thắng: thắng lợi; đánh bại |
| 1449 | 省 | shěng | Tỉnh: tỉnh lị, tiết kiệm |
| 1450 | 身高 | shēngāo | thân cao; chiều cao người |
| 1451 | 省得 | shěngde | Tránh, tránh khỏi, đỡ |
| 1452 | 升高 | shēnggāo | tăng lên |
| 1453 | 省錢 | shěngqián | tiết kiệm tiền |
| 1454 | 剩下 | shèngxià | Thừa lại, còn lại |
| 1455 | 生肖 | shēngxiào | Cầm tinh (12 con giáp) |
| 1456 | 升學 | shēngxué | học lên, lên lớp |
| 1457 | 生長 | shēngzhăng | sinh trưởng |
| 1458 | 繩子 | shéngzi | Dây thừng |
| 1459 | 神話 | shénhuà | thần thoại |
| 1460 | 深刻 | shēnkè | Sâu sắc, sâu đậm |
| 1461 | 神奇 | shénqí | thần kỳ |
| 1462 | 深淺 | shēnqiăn | nông sâu, mức độ |
| 1463 | 申請 | shēnqǐng | Xin, đơn xin |
| 1464 | 深入 | shēnrù | Thâm nhập, đi sâu, sâu sắc |
| 1465 | 伸手 | shēnshǒu | chìa tay, nhúng tay |
| 1466 | 神仙 | shénxiān | thần tiên |
| 1467 | 深夜 | shēnyè | đêm khuy |
| 1468 | 慎重 | shènzhòng | thận trọng, cẩn thận |
| 1469 | 舌頭 | shétóu | lưỡi |
| 1470 | 世 | shì | Thế: họ thế; thế hệ, đời, thời đại |
| 1471 | 使 | shǐ | sử; giả sử; sai bảo; sai khiến |
| 1472 | 溼 | shī | ướt, bị ướt, ẩm ướt |
| 1473 | 濕 | shī | ướt, bị ướt, ẩm ướt |
| 1474 | 詩 | shī | Thi: thơ ca |
| 1475 | 時 | shī | Thời: thời giờ, mùa vụ |
| 1476 | 時常 | shícháng | Thường thường, luôn luôn |
| 1477 | 適當 | shìdāng | Thích hợp, thỏa đáng |
| 1478 | 使得 | shǐde | Có thể dùng, có thể được |
| 1479 | 失掉 | shīdiào | Mất, đánh mất |
| 1480 | 是非 | shìfēi | Đúng sai, phải trái |
| 1481 | 是否 | shìfǒu | phải chăng, hay không |
| 1482 | 師父 | shīfù | sư phụ |
| 1483 | 師傅 | shīfù | sư phụ |
| 1484 | 施工 | shīgōng | thi công |
| 1485 | 適合 | shìhé | phù hợp, thích hợp |
| 1486 | 實話 | shíhuà | lời nói thật; nói thực |
| 1487 | 時機 | shíjī | thời cơ |
| 1488 | 時刻 | shíkè | thời khắc |
| 1489 | 實力 | shílì | thực lực, sức mạnh |
| 1490 | 勢力 | shìlì | thế lực |
| 1491 | 市立 | shìlì | thị lập |
| 1492 | 失戀 | shīliàn | thất tình |
| 1493 | 失眠 | shīmián | mất mủ |
| 1494 | 市民 | shìmín | thị dân, dân thành phố |
| 1495 | 師母 | shīmŭ | sư mẫu |
| 1496 | 食品 | shípǐn | thực phẩm |
| 1497 | 時期 | shíqí | thời kỳ |
| 1498 | 市區 | shìqū | khu vực thành thị |
| 1499 | 詩人 | shīrén | thi nhân, nhà thơ |
| 1500 | 時時 | shíshí | thời thời, |
| 1501 | 事實上 | shìshíshàng | mọi lúc |
| 1502 | 示威 | shìwēi | thị uy |
| 1503 | 實現 | shíxiàn | thực hiện |
| 1504 | 事先 | shìxiān | trước đó, trước khi xẩy ra |
| 1505 | 實行 | shíxíng | thực hành, thi hành |
| 1506 | 試驗 | shìyàn | thực nghiệm |
| 1507 | 式樣 | shìyàng | kiểu dáng, kiểu |
| 1508 | 事業 | shìyè | sự nghiệp |
| 1509 | 視野 | shìyě | tầm mắt, tầm nhìn |
| 1510 | 適應 | shìyìng | thích ứng, hợp với |
| 1511 | 適用 | shìyòng | dùng thích hợp |
| 1512 | 實用 | shíyòng | thực dụng |
| 1513 | 實在 | shízài | thực tại |
| 1514 | 獅子 | shīzi | sư tử |
| 1515 | 售 | shòu | Thụ: tiêu thụ, bán |
| 1516 | 受 | shòu | Thụ: nhận được, chịu đựng |
| 1517 | 受不了 | shòubùliăo | chịu không nỗi, chịu ko được |
| 1518 | 受到 | shòudào | nhận được |
| 1519 | 受得了 | shòudeliăo | có thể chịu đựng được |
| 1520 | 手電筒 | shǒudiàntǒng | đèn pin |
| 1521 | 首都 | shǒudū | thủ đô |
| 1522 | 手工 | shǒugōng | thủ công |
| 1523 | 收穫 | shōuhuò | Gặt hái, thu hoạch |
| 1524 | 收據 | shōujù | Biên lai, biên nhận |
| 1525 | 收看 | shōukàn | xem, thưởng thức |
| 1526 | 熟練 | shóuliàn | Thạo, thuần thục |
| 1527 | 收入 | shōurù | thu nhập |
| 1528 | 收拾 | shōushí | Chỉnh đốn, chính lý |
| 1529 | 手術 | shǒushù | phẩu thuật |
| 1530 | 熟悉 | shóuxī | Hiểu rõ, biết rõ |
| 1531 | 首先 | shǒuxiān | đầu tiên |
| 1532 | 手續 | shǒuxù | thủ tục |
| 1533 | 收音機 | shōuyīnjī | máy thu âm |
| 1534 | 熟 | shú | Chín, thạo, quen thuộc |
| 1535 | 束 | shù | Thúc: họ thúc, buộc, cột, thắt |
| 1536 | 屬 | shŭ | thuộc, thuộc về, cầm tinh |
| 1537 | 耍 | shuă | Họ Xọa: chơi, chơi đùa, đùa cợt |
| 1538 | 刷 | shuā | Bàn chải: chải, quét |
| 1539 | 帥 | shuài | Soái: họ soái, đẹp, anh tuấn |
| 1540 | 甩 | shuăi | Vung, vất, vẫy, quang ném |
| 1541 | 摔 | shuāi | Ngã, té, rơi |
| 1542 | 摔倒 | shuāidăo | Ngã, té, rơi |
| 1543 | 率領 | shuàilǐng | Soái lĩnh, đầu lĩnh, dẫn đầu |
| 1544 | 刷卡 | shuākă | quẹt thẻ, |
| 1545 | 雙方 | shuāngfāng | song phương |
| 1546 | 刷子 | shuāzi | bàn chải |
| 1547 | 蔬菜 | shūcài | rau quả |
| 1548 | 書法 | shūfă | thư pháp |
| 1549 | 書房 | shūfáng | thư phòng |
| 1550 | 疏忽 | shūhū | lơ là; qua quýt; sơ ý; sơ suất |
| 1551 | 稅 | shuì | Thuế: họ thuế, thuế má |
| 1552 | 水分 | shuǐfèn | thủy phân |
| 1553 | 說服 | shuìfú | Thuyết phục |
| 1554 | 水平 | shuǐpíng | thủy bình, ngang mặt nước, trình độ |
| 1555 | 睡著 | shuìzháo | Ngủ, ngủ rồi |
| 1556 | 水準 | shuǐzhŭn | thủy chuẩn: mức độ, ngang mặt nước |
| 1557 | 數量 | shùliàng | Số lượng |
| 1558 | 樹林 | shùlín | Thụ Lâm: rừng cây |
| 1559 | 樹木 | shùmù | cây cối |
| 1560 | 數目 | shùmù | Con số, số lượng |
| 1561 | 順 | shùn | Thuận, họ thuận: thuận lợi, tiện, xuôi |
| 1562 | 順便 | shùnbiàn | thuận tiện |
| 1563 | 順手 | shùnshǒu | thuận thủ; thuận tay, tiện thể |
| 1564 | 說不定 | shuōbúdìng | Có lẽ, nói không chắc |
| 1565 | 說法 | shuōfă | Thuyết pháp; cách nói |
| 1566 | 說起來 | shuōqǐlái | nói có vẻ, nói ra rằng |
| 1567 | 暑期 | shŭqí | kỳ nghỉ hè |
| 1568 | 熟人 | shúrén | người quen, |
| 1569 | 舒適 | shūshì | dễ chịu; thoải mái; khoan khoái |
| 1570 | 叔叔 | shúshú | THÚC THÚC; Chú |
| 1571 | 樹葉 | shùyè | Lá cây |
| 1572 | 水災 | shuzāi | thủy nạn, tai nạn nước lũ, nạn lũ lụt |
| 1573 | 死 | sǐ | Tử: chết |
| 1574 | 絲 | sī | Tơ, sợi, dây tơ, tơ tằm |
| 1575 | 撕 | sī | xé; kéo |
| 1576 | 四處 | sìchù | Khắp nơi, xung quanh |
| 1577 | 四方 | sìfāng | tứ phương |
| 1578 | 似乎 | sìhū | hình như; dường như |
| 1579 | 四季 | sìjì | tứ quý; bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông) |
| 1580 | 思考 | sīkăo | suy nghĩ; suy xét |
| 1581 | 私立 | sīlì | tư nhân; tư (trường học, bệnh viện...) |
| 1582 | 寺廟 | sìmiào | Chùa miếu, chùa chiền |
| 1583 | 私人 | sīrén | tư nhân |
| 1584 | 思索 | sīsuǒ | suy nghĩ tìm tòi |
| 1585 | 飼養 | sìyăng | Chăn nuôi |
| 1586 | 四周 | sìzhōu | Chu vi |
| 1587 | 鬆 | sōng | Tùng: cây tùng |
| 1588 | 送行 | sòngxíng | Tiễn đưa, tiễn biệt |
| 1589 | 俗 | sú | Tục: Phong tục |
| 1590 | 算了 | suànle | Ko sao, đừng bận tâm |
| 1591 | 算起來 | suànqǐlái | tính ra rằng, tính cho thấy |
| 1592 | 算是 | suànshì | rốt cuộc; xem như là |
| 1593 | 算帳 | suànzhàng | tính nợ; tính sổ; gỡ nợ |
| 1594 | 速度 | sùdù | tốc độ |
| 1595 | 俗話 | súhuà | tục ngữ |
| 1596 | 俗話說 | súhuàshuō | Đúng như câu nói, tục ngữ nói rằng |
| 1597 | 隨 | suí | theo; đi theo; cùng với |
| 1598 | 碎 | suì | vỡ; bễ |
| 1599 | 隨手 | suíshǒu | tiện tay; thuận tay |
| 1600 | 歲數 | suìshù | tuổi; số tuổi |
| 1601 | 隨意 | suíyì | tuỳ ý |
| 1602 | 孫女 | sūnnǚ | cháu gái, tôn nữ |
| 1603 | 孫子 | sūnzi | cháu trai |
| 1604 | 鎖 | suǒ | cái khoá, khóa |
| 1605 | 縮 | suō | cây sa nhân, co, rút lại |
| 1606 | 踏 | tà | đạp; giẫm |
| 1607 | 抬頭 | táitóu | ngẩng đầu |
| 1608 | 彈 | tán | Đánh, gảy (đàn); bắn, phát ra |
| 1609 | 探 | tàn | Thám: thăm dò, do thám, dò; tìm |
| 1610 | 堂 | táng | Đường: cùng họ, họ nhà nội;phòng khách; nhà chính |
| 1611 | 趟 | tàng | lần; chuyến |
| 1612 | 談判 | tánpàn | đàm phán; thương lượng |
| 1613 | 探親 | tànqīn | thăm người thân; thăm gia đình; thăm nhà |
| 1614 | 毯子 | tănzi | thảm; tấm thảm |
| 1615 | 逃 | táo | Đào: chốn, chốn chạy, tháo chạy |
| 1616 | 討 | tăo | thảo luận; bàn bạc |
| 1617 | 掏 | tāo | Đào: đào; khoét |
| 1618 | 陶瓷 | táocí | gốm sứ; đồ gốm |
| 1619 | 淘氣 | táoqì | nghịch; tinh nghịch |
| 1620 | 桃子 | táozi | quả đào |
| 1621 | 逃走 | táozǒu | chạy trốn; đào tẩu; chuồn |
| 1622 | 特地 | tèdì | riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ |
| 1623 | 特色 | tèsè | đặc sắc |
| 1624 | 特殊 | tèshū | đặc thù |
| 1625 | 題 | tí | Đề: họ đề: đề mục |
| 1626 | 田 | tián | Điền: họ điền; ruộng; vùng |
| 1627 | 天才 | tiāncái | thiên tài |
| 1628 | 甜點 | tiándiăn | món điểm tâm ngọt |
| 1629 | 天然 | tiānrán | thiên nhiên |
| 1630 | 天堂 | tiāntáng | thiên đường |
| 1631 | 天下 | tiānxià | thiên hạ |
| 1632 | 田野 | tiányě | đồng ruộng; điền dã |
| 1633 | 天主教 | tiānzhŭjiào | thiên chúa giáo |
| 1634 | 挑 | tiāo | Khiêu: chọn; chọn lựa; lựa |
| 1635 | 跳高 | tiàogāo | nhảy cao |
| 1636 | 跳遠 | tiàoyuăn | nhảy xa |
| 1637 | 條約 | tiáoyuē | hiệp ước |
| 1638 | 調整 | tiáozhěng | điều chỉnh |
| 1639 | 題材 | tícái | đề tài |
| 1640 | 提到 | tídào | được nhắc đến |
| 1641 | 鐵 | tiě | Thiết, họ thiết: sắt |
| 1642 | 鐵路 | tiělù | đường sắt |
| 1643 | 挺 | tǐng | Rất, thẳng; ngay; ngay thẳng |
| 1644 | 停電 | tíngdiàn | mất điện, ngừng điện |
| 1645 | 聽力 | tīnglì | Nghe, thính giác |
| 1646 | 聽起來 | tīngqǐlái | nghe có vẻ |
| 1647 | 聽眾 | tīngzhòng | Khán giả |
| 1648 | 提起 | tíqǐ | đề cập; nói đến; nhắc đến |
| 1649 | 提前 | tíqián | sớm; trước giờ; trước thời hạn |
| 1650 | 體貼 | tǐtiē | săn sóc; quan tâm; chăm sóc |
| 1651 | 體溫 | tǐwēn | nhiệt độ cơ thể |
| 1652 | 體重 | tǐzhòng | thể trọng; trọng lượng cơ thể; cân nặng。 |
| 1653 | 銅 | tóng | Đồng, đồ đồng |
| 1654 | 桶 | tǒng | thùng, cái thùng |
| 1655 | 同胞 | tóngbāo | đồng bào |
| 1656 | 統計 | tǒngjì | thống kê |
| 1657 | 痛快 | tòngkuài | thống khoái; vui vẻ; vui sướng; thoải mái |
| 1658 | 通信 | tōngxìn | Thông tin, thư từ qua lại; thư đi tin lại |
| 1659 | 通訊 | tōngxùn | thông tin; truyền tin |
| 1660 | 統一 | tǒngyī | thống nhất |
| 1661 | 同志 | tóngzhì | đồng chí |
| 1662 | 透 | tòu | thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm |
| 1663 | 投票 | tóupiào | bỏ phiếu |
| 1664 | 頭痛 | tóutòng | Đau đầu |
| 1665 | 投降 | tóuxiáng | đàu hàng |
| 1666 | 吐 | tŭ | nhổ; nhả; khạc |
| 1667 | 禿 | tū | trọc; trụi |
| 1668 | 團結 | tuánjié | Đoàn kết |
| 1669 | 團體 | tuántǐ | đoàn thể |
| 1670 | 團圓 | tuányuán | đoàn viên |
| 1671 | 退 | tuì | thối; lui; lùi |
| 1672 | 退步 | tuìbù | thối bộ, lùi bước |
| 1673 | 退出 | tuìchū | ra khỏi; rút khỏi |
| 1674 | 推廣 | tuīguăng | mở rộng; phổ biến; phát triển |
| 1675 | 吞 | tūn | nuốt; ngốn; chiếm lấy; chiếm đoạt |
| 1676 | 拖 | tuō | kéo; dắt; buông thõng |
| 1677 | 托兒所 | tuōérsuǒ | Nhà trẻ, nhà giữ trẻ |
| 1678 | 脫離 | tuōlí | thoát ly; tách rời; thoát khỏi |
| 1679 | 妥善 | tuǒshàn | ổn thoả tốt đẹp |
| 1680 | 拖鞋 | tuōxié | dép; dép lê |
| 1681 | 突破 | túpò | đột phá |
| 1682 | 圖書 | túshū | Sách, |
| 1683 | 圖章 | túzhāng | Con dấu, |
| 1684 | 兔子 | tùzi | thỏ; con thỏ |
| 1685 | 哇 | wā | oa oa; oe oe (tiếng nôn oẹ, tiếng gào khóc) |
| 1686 | 挖 | wā | đào; khoét; khơi; khai thác |
| 1687 | 歪 | wāi | nghiêng; lệch; xiêu vẹo; nghiêng; ngả |
| 1688 | 外部 | wàibù | vẻ ngoài; bề ngoài; mặt ngoài |
| 1689 | 外出 | wàichū | đi ra ngoài |
| 1690 | 外地 | wàidì | ngoại địa, nơi khác; vùng khác |
| 1691 | 外觀 | wàiguān | ngoại quan: bên ngoài; bề ngoài |
| 1692 | 外行 | wàiháng | người ngoài nghề; tay ngang |
| 1693 | 外匯 | wàihuì | ngoại hối: |
| 1694 | 外交 | wàijiāo | ngoại giao |
| 1695 | 外界 | wàijiè | ngoại biên |
| 1696 | 外科 | wàikē | ngoại khoa |
| 1697 | 外婆 | wàipó | bà ngoại |
| 1698 | 外頭 | wàitóu | bên ngoài, ngoài đầu |
| 1699 | 彎 | wān | Loan: |
| 1700 | 晚輩 | wănbèi | cong; khom; ngoằn ngoèo |
| 1701 | 完畢 | wánbì | hoàn tất; làm xong; xong xuôi |
| 1702 | 望 | wàng | VỌNG: hi vọng; trông mong; mong mỏi |
| 1703 | 網 | wǎng | mạng; lưới |
| 1704 | 往往 | wăngwăng | thường thường; thường hay; nơi nơi; khắp nơi |
| 1705 | 玩具 | wánjù | đồ chơi; đồ chơi trẻ em |
| 1706 | 玩笑 | wánxiào | vui đùa; nô đùa; trò đùa; nói đùa |
| 1707 | 彎腰 | wānyāo | uốn cong |
| 1708 | 完整 | wánzhěng | hoàn chỉnh |
| 1709 | 娃娃 | wáwá | em bé |
| 1710 | 圍 | wèi | Vi: vây; bao vây, bốn phía, xung quanh |
| 1711 | 味(兒) | wèi(ér) | Vị: vị (cảm giác nhận được từ lưỡi.) |
| 1712 | 尾巴 | wěibā | đuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú.. |
| 1713 | 偉大 | wěidà | Vĩ đại |
| 1714 | 危機 | wéijī | nguy cơ |
| 1715 | 味精 | wèijīng | mì chính |
| 1716 | 為了 | wèile | Bời vì, để vì |
| 1717 | 為難 | wéinán | làm khó dễ; kiếm chuyện; gây chuyện |
| 1718 | 衛生 | wèishēng | vệ sinh。 |
| 1719 | 衛生紙 | wèishēngzhi | giấy vệ sinh |
| 1720 | 委託 | wěituō | ủy thác |
| 1721 | 慰問 | wèiwèn | thăm hỏi |
| 1722 | 微笑 | wéixiào | cười mỉm; cười tủm tỉm; cười nụ; cười chúm chím |
| 1723 | 威脅 | wēixié | uy hiếp; đe doạ; doạ dẫm |
| 1724 | 衛星 | wèixīng | vệ tinh |
| 1725 | 唯一 | wéiyī | Duy nhất, chỉ một |
| 1726 | 位於 | wèiyú | ở vào; nằm ở |
| 1727 | 委員 | wěiyuán | ủy viên |
| 1728 | 為主 | wèizhŭ | làm chủ, |
| 1729 | 吻 | wěn | Môi; hôn môi |
| 1730 | 穩 | wěn | Ổn: ổn định; vững; vững vàng |
| 1731 | 文法 | wénfă | ngữ pháp; văn phạm |
| 1732 | 問好 | wènhăo | hỏi thăm sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời thăm |
| 1733 | 問候 | wènhòu | thăm hỏi sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời hỏi thăm。 |
| 1734 | 文件 | wénjiàn | Văn kiện, tài liệu |
| 1735 | 文具 | wénjù | văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng |
| 1736 | 溫柔 | wēnróu | dịu dàng; thuỳ mị; mềm mại; hoà nhã |
| 1737 | 文物 | wénwù | Văn vật |
| 1738 | 文藝 | wényì | văn nghệ |
| 1739 | 蚊子 | wénzi | muỗi; con muỗi |
| 1740 | 握 | wò | nắm; bắt; cầm (bằng tay) |
| 1741 | 臥房 | wòfáng | phòng ngủ; buồng ngủ |
| 1742 | 臥室 | wòshì | phòng ngủ; buồng ngủ |
| 1743 | 無 | wú | Vô: không có, không |
| 1744 | 勿 | wù | chớ; đừng; không nên |
| 1745 | 霧 | wù | Mù, sương mù。 |
| 1746 | 誤 | wù | Ngộ: lầm; sai; nhầm |
| 1747 | 舞 | wŭ | vũ; khiêu vũ ; vũ điệu; điệu múa (nghệ thuật múa) |
| 1748 | 誤點 | wùdiăn | trễ giờ; chậm giờ |
| 1749 | 物價 | wùjià | iá hàng; vật giá; giá cả |
| 1750 | 物理 | wùlǐ | Vật lý |
| 1751 | 無論如何 | wúlùnrúhé | Bất luận thế nào |
| 1752 | 武器 | wŭqì | vũ khí |
| 1753 | 無情 | wúqíng | vô tình |
| 1754 | 無窮 | wúqióng | vô cùng; vô hạn; vô tận |
| 1755 | 舞台 | wŭtái | vũ đài |
| 1756 | 舞廳 | wŭtīng | Vũ trường, phòng khiêu vũ; phòng nhảy |
| 1757 | 無意 | wúyì | vô yis |
| 1758 | 戲 | xì | Hí: trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch |
| 1759 | 下 | xià | Hạ: Xuống, dưới, thấp |
| 1760 | 瞎 | xiā | mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt |
| 1761 | 蝦(子) | xiā(zi) | con tôm |
| 1762 | 下巴 | xiàbā | cằm; hàm; quai hàm |
| 1763 | 喜愛 | xǐài | yêu thích; quý mến; yêu chuộng; ưa chuộng |
| 1764 | 夏季 | xiàjì | mùa hạ; mùa hè |
| 1765 | 蝦米 | xiāmǐ | tôm khô; tôm tép nhỏ |
| 1766 | 閒 | xián | nhàn; không có việc; rỗi; rảnh rang |
| 1767 | 嫌 | xián | hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực |
| 1768 | 鹹 | xián | Muối, ướp muối |
| 1769 | 線 | xiàn | Tuyến: sợi, tia |
| 1770 | 現 | xiàn | Hiện: hiện nay; hiện tại |
| 1771 | 鮮 | xiān | Tiên:, tươi; họ tiên: tươi mới, tươi sống |
| 1772 | 現場 | xiànchăng | hiện trường |
| 1773 | 現成 | xiànchéng | sẵn; có sẵn; vốn có |
| 1774 | 現代 | xiàndài | hiện đại |
| 1775 | 顯得 | xiănde | Lộ ra; tỏ ra; hiện ra |
| 1776 | 象 | xiàng | Tượng: voi; con voi, ví như |
| 1777 | 項 | xiàng | Hạng, họ hạng: hạng mục; điều khoản; mục |
| 1778 | 相 | xiāng | Tương:họ tương: lẫn nhau; hỗ tương |
| 1779 | 箱 | xiāng | rương; hòm; va li |
| 1780 | 想不到 | xiăngbúdào | không ngờ; nào ngờ; nào dè; dè đâu |
| 1781 | 鄉村 | xiāngcūn | nông thôn; thôn làng; làng xã |
| 1782 | 相當 | xiāngdāng | tương đương; ngang nhau |
| 1783 | 想到 | xiăngdào | nghĩ, nghĩ tới, nhớ đến |
| 1784 | 相對 | xiāngduì | tương đối |
| 1785 | 相關 | xiāngguān | tương quan |
| 1786 | 相互 | xiānghù | tương hỗ; lẫn nhau; qua lại |
| 1787 | 相機 | xiàngjī | máy chụp hình; xem xét cơ hội |
| 1788 | 向來 | xiànglái | Từ trước đến nay, luôn luôn |
| 1789 | 項目 | xiàngmù | hạng mục |
| 1790 | 想念 | xiăngniàn | tưởng niệm; nhớ |
| 1791 | 相片 | xiàngpiàn | ảnh chụp (người) |
| 1792 | 相親 | xiàngqīn | thân cận; thân thiết |
| 1793 | 相親相愛 | xiāngqīnxiāngài | tương thân tương ái |
| 1794 | 相聲 | xiàngshēng | Tượng thanh |
| 1795 | 香水 | xiāngshuǐ | nước hoa, nước thơm |
| 1796 | 相似 | xiāngsì | tương tự; giống nhau; giống hệt |
| 1797 | 相同 | xiāngtóng | tương đồng |
| 1798 | 想像 | xiăngxiàng | tưởng tượng |
| 1799 | 享有 | xiăngyǒu | được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...) |
| 1800 | 巷子 | xiàngzi | hẻm, con ngõ |
| 1801 | 鮮花 | xiānhuā | hoa tươi |
| 1802 | 先進 | xiānjìn | tiên tiến |
| 1803 | 羨慕 | xiànmù | ước ao; thèm muốn; hâm mộ |
| 1804 | 鮮奶 | xiānnăi | Sữa tươi |
| 1805 | 顯然 | xiănrán | hiển nhiên; rõ ràng; dễ nhận thấy |
| 1806 | 現實 | xiànshí | hiện thực; thực tại |
| 1807 | 鮮血 | xiānxiě | máu tươi; máu đào |
| 1808 | 顯著 | xiănzhù | rõ rệt; nổi bật; lồ lộ |
| 1809 | 消 | xiāo | Tiêu: biến mất; tiêu tan |
| 1810 | 小便 | xiăobiàn | Tiểu tiện, đi tiểu |
| 1811 | 校車 | xiàochē | Xe buýt đưa đón của trường |
| 1812 | 小吃 | xiăochī | món ăn bình dân; món ăn rẻ tiền |
| 1813 | 曉得 | xiăode | biết; hiểu |
| 1814 | 小費 | xiăofèi | tiền boa; tiền trà nước; tiền típ |
| 1815 | 消費者 | xiāofèizhě | Khách hàng |
| 1816 | 效果 | xiàoguǒ | Hiệu quả |
| 1817 | 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 1818 | 效率 | xiàolǜ | hiệu xuất |
| 1819 | 銷路 | xiāolù | nguồn tiêu thụ |
| 1820 | 消滅 | xiāomiè | tiêu diệt; diệt vong |
| 1821 | 小氣 | xiăoqì | keo kiệt; bủn xỉn |
| 1822 | 笑容 | xiàoróng | dáng tươi cười |
| 1823 | 消失 | xiāoshī | tan biến; dần dần mất hẳn |
| 1824 | 孝順 | xiàoshùn | Hiếu thuận |
| 1825 | 消/宵夜 | xiāoyè | bữa ăn đêm; bữa ăn khuya |
| 1826 | 校友 | xiàoyǒu | đồng học; bạn cùng trường; bạn học, học sinh cũ |
| 1827 | 校園 | xiàoyuán | vườn trường, sân trường |
| 1828 | 小子 | xiăozi | tiểu tử |
| 1829 | 小組 | xiăozŭ | tiểu đội |
| 1830 | 下棋 | xiàqí | Hạ kỳ, chơi cờ; đánh cờ |
| 1831 | 下午茶 | xiàwŭchá | trà chiều |
| 1832 | 嚇一跳 | xiàyítiào | giật mình |
| 1833 | 下游 | xiàyóu | hạ du; hạ lưu |
| 1834 | 細胞 | xìbāo | tế bào |
| 1835 | 西北 | xīběi | tây bắc |
| 1836 | 西部 | xībù | tây bộ |
| 1837 | 吸毒 | xīdú | hút (chích) ma tuý |
| 1838 | 斜 | xié | nghiêng |
| 1839 | 謝 | xiè | Tạ, họ tạ, cảm ơn |
| 1840 | 血 | xiě | Huyết: máu; huyết。 |
| 1841 | 血管 | xiěguăn | đường máu, mạch máu |
| 1842 | 血液 | xiěyè | máu; huyết。 |
| 1843 | 協助 | xiézhù | hỗ trợ |
| 1844 | 西方 | xīfāng | tây phương |
| 1845 | 媳婦 | xífù | con dâu; nàng dâu |
| 1846 | 細節 | xìjié | tiểu tiết' |
| 1847 | 喜酒 | xǐjiŭ | rượu cưới; tiệc cưới |
| 1848 | 戲劇 | xìjù | hí kịch; kịch; tuồng |
| 1849 | 細菌 | xìjùn | vi khuẩn; vi trùng |
| 1850 | 系列 | xìliè | dẫy; (hàng) loạt; hàng loạt |
| 1851 | 西南 | xīnán | Tây nam |
| 1852 | 心得 | xīndé | tâm đức |
| 1853 | 性別 | xìngbié | giới tính |
| 1854 | 形成 | xíngchéng | hình thành。 |
| 1855 | 行程 | xíngchéng | Hành trình |
| 1856 | 行動 | xíngdòng | hành động |
| 1857 | 興奮 | xīngfèn | phấn khởi; hăng hái |
| 1858 | 星光 | xīngguāng | tinh quang, ánh sao |
| 1859 | 幸好 | xìnghăo | may mắn; may mà |
| 1860 | 幸虧 | xìngkuī | may mà; may mắn |
| 1861 | 醒來 | xǐnglái | thức dậy |
| 1862 | 行人 | xíngrén | người bộ hành |
| 1863 | 形容 | xíngróng | hình dung |
| 1864 | 形式 | xíngshì | hình thức |
| 1865 | 幸運 | xìngyùn | vận may; dịp may; may mắn |
| 1866 | 性質 | xìngzhí | tính chất |
| 1867 | 形狀 | xìngzhuàng | hình dạng; hình dáng |
| 1868 | 信號 | xìnhào | tín hiệu。 |
| 1869 | 新郎 | xīnláng | chú rể; tân lang |
| 1870 | 心目中 | xīnmùzhōng | trong tâm trí |
| 1871 | 新娘 | xīnniáng | tân nương, cô dâu |
| 1872 | 信任 | xìnrèn | tín nhiệm, tin tưởng |
| 1873 | 新生 | xīnshēng | mới ra đời; mới xuất hiện; học sinh mới |
| 1874 | 新式 | xīnshì | kiểu mới; mốt mới; lối mới |
| 1875 | 心跳 | xīntiào | tim đập (nhanh); tim dập dồn |
| 1876 | 信仰 | xìnyăng | tín ngưỡng; tin tưởng và ngưỡng mộ |
| 1877 | 心意 | xīnyì | tâm ý |
| 1878 | 信用 | xìnyòng | tin dùng; chữ tín; tin dùng, có tín nhiệm |
| 1879 | 兇 | xiōng | Hung: hung ác, không may |
| 1880 | 熊貓 | xióngmao | gấu trúc |
| 1881 | 雄偉 | xióngwěi | hùng vĩ |
| 1882 | 吸取 | xīqŭ | rút ra; thu lượm; hấp thụ; hút (mật) |
| 1883 | 吸食 | xīshí | hút; húp (bằng miệng)。 |
| 1884 | 吸收 | xīshōu | hấp thu; thấm hút; thu hút; thu nhận |
| 1885 | 修改 | xiūgăi | sửa chữa |
| 1886 | 休假 | xiūjià | nghỉ phép |
| 1887 | 修正 | xiūzhèng | đính chính, sửa đổi |
| 1888 | 細小 | xìxiăo | nhỏ; nhỏ bé; lắt nhắt; mén。 |
| 1889 | 吸煙 | xīyān | hút thuốc |
| 1890 | 洗衣粉 | xǐyīfěn | bột giặt |
| 1891 | 吸引 | xīyǐn | hấp dẫn; thu hút |
| 1892 | 西裝 | xīzhuāng | âu phục; quần áo tây |
| 1893 | 許 | xŭ | Hứa, họ hứa: tán dương; ca ngợi; thừa nhận (ưu điểm) |
| 1894 | 需 | xū | nhu cầu; cần |
| 1895 | 懸 | xuán | giơ lên; nâng cao; nhấc cao |
| 1896 | 宣布 | xuānbù | tuyên bố |
| 1897 | 選手 | xuănshǒu | tuyển thủ |
| 1898 | 雪花 | xuéhuā | hoa tuyết; bông tuyết |
| 1899 | 削減 | xuèjiăn | cắt giảm |
| 1900 | 學術 | xuéshù | học thuật |
| 1901 | 學位 | xuéwèi | học vị |
| 1902 | 學問 | xuéwèn | học vấn, học thức |
| 1903 | 學業 | xuéyè | bài vở và bài tập |
| 1904 | 學者 | xuézhě | học giả |
| 1905 | 迅速 | xùnsù | cấp tốc; nhanh chóng |
| 1906 | 尋找 | xúnzhăo | tìm, tìm kiếm |
| 1907 | 需求 | xūqiú | nhu cầu |
| 1908 | 許願 | xŭyuàn | cầu nguyện |
| 1909 | 須知 | xūzhī | cần biết; điều cần biết |
| 1910 | 壓 | yā | Áp: ép; đè |
| 1911 | 鴨(子) | yā(zi) | con vịt |
| 1912 | 牙膏 | yágāo | kem đánh răng |
| 1913 | 押金 | yājīn | tiền thế chấp |
| 1914 | 沿 | yán | xuôi theo; men theo, viền, mép |
| 1915 | 嚴 | yán | Nghiêm: họ nghiêm: nghiêm khắc; nghiêm trang |
| 1916 | 演 | yăn | Diễn: diễn biến; biến hoá; thay đổi |
| 1917 | 煙 | yān | Khói, như khói; hơi。 |
| 1918 | 鹽巴 | yánbā | muối ăn |
| 1919 | 演唱 | yănchàng | biểu diễn |
| 1920 | 演出 | yănchū | Diễn xuất |
| 1921 | 癢 | yăng | ngứa |
| 1922 | 嚴格 | yángé | nghiêm ngặt;nghiêm khắc; chặt chẽ |
| 1923 | 氧氣 | yăngqì | khí ô-xy |
| 1924 | 陽傘 | yángsăn | cây dù; cái ô |
| 1925 | 宴會 | yànhuì | yến hội; tiệc rượu; tiệc; đám tiệc |
| 1926 | 煙火 | yānhuǒ | khói và lửa; pháo hoa |
| 1927 | 演講 | yănjiăng | diễn thuyết |
| 1928 | 眼淚 | yănlèi | nước mắt |
| 1929 | 眼前 | yănqián | trước mắt; trước mặt。 |
| 1930 | 演員 | yănyuán | Diễn viên |
| 1931 | 咬 | yăo | cắn; sủa (chó) |
| 1932 | 腰 | yāo | lưng; eo; họ Yêu |
| 1933 | 喲 | yāo | ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.) |
| 1934 | 搖擺 | yáobăi | đong đưa; đưa đi đưa lại; lúc lắc; lắc lư |
| 1935 | 要不 | yàobù | hoặc là |
| 1936 | 要不然 | yàobùrán | nếu không thì |
| 1937 | 要不是 | yàobúshì | Nếu không |
| 1938 | 藥方 | yàofāng | phương thuốc; đơn thuốc |
| 1939 | 要命 | yàomìng | chết người; mất mạng; nguy hiểm |
| 1940 | 藥水 | yàoshuǐ | thuốc nước |
| 1941 | 搖頭 | yáotóu | Lắc đầu |
| 1942 | 藥物 | yàowù | thuốc; các vị thuốc |
| 1943 | 壓迫 | yāpò | áp bức; đè lên |
| 1944 | 野 | yě | Dã, hoang dã; ngoài đồng |
| 1945 | 野餐 | yěcān | ăn cơm dã ngoại |
| 1946 | 也好 | yěhăo | cũng tốt, đồng ý |
| 1947 | 夜市 | yèshì | chợ đêm |
| 1948 | 野獸 | yěshòu | dã thú; muông thú |
| 1949 | 夜晚 | yèwăn | buổi tối; ban đêm |
| 1950 | 野心 | yěxīn | Dã tâm |
| 1951 | 業餘 | yèyú | Nghiệp dư; ko chuyên |
| 1952 | 葉子 | yèzi | Lá cây |
| 1953 | 移 | yí | Di: di chuyển; di động |
| 1954 | 億 | yì | Ức: một trăm triệu; |
| 1955 | 易 | yì | Dị: Dịch, họ dịch: dễ dàng, thay đổi, biến đổi |
| 1956 | 乙 | yǐ | Ất: họ Ất; ất (ngôi thứ hai trong Thiên Can) |
| 1957 | 已 | yǐ | Dĩ: dừng lại; ngừng; dứt; đã |
| 1958 | 醫 | yī | Y: bác sĩ; thầy thuốc; chữa bệnh |
| 1959 | 一般 | yìbān | thông thường; phổ biến; một loại; một thứ |
| 1960 | 一般而言 | yìbānéryán | Nói chung, |
| 1961 | 一般來說 | yìbānláishuo | thường nói, người ta thường nói |
| 1962 | 以便 | yǐbiàn | để; nhằm; ngõ hầu |
| 1963 | 一帶 | yídài | vùng; khu vực |
| 1964 | 一大早 | yídàzăo | vào buổi sáng sớm |
| 1965 | 一方面 | yìfāngmiàn | một phương diện, một mặt |
| 1966 | 衣櫃 | yíguì | Tủ quần áo |
| 1967 | 議會 | yìhuì | nghị viện; quốc hội |
| 1968 | 依據 | yījù | căn cứ; theo; dựa vào |
| 1969 | 依靠 | yīkào | nhờ; dựa vào |
| 1970 | 一口氣 | yìkǒuqì | một mạch; một hơi; một chút sức lực |
| 1971 | 以來 | yǐlái | đến nay, trước nay |
| 1972 | 一連 | yìlián | liên tiếp, không ngừng |
| 1973 | 一面 | yímiàn | nhất diện, một mặt |
| 1974 | 以免 | yǐmiăn | để tránh khỏi, để khỏi phải |
| 1975 | 移民 | yímín | di dân; dân di cư |
| 1976 | 銀 | yín | ngân: tiền bạc, họ ngân |
| 1977 | 印 | yìn | Ấn: họ ấn, con dấu, ấn tín' |
| 1978 | 飲 | yǐn | ẨM: uống, đồ uống, nuốt; ôm |
| 1979 | 因此 | yīncǐ | bởi vì; do đó; vì vậy |
| 1980 | 以內 | yǐnèi | trong vòng; nội; trong khoảng |
| 1981 | 引發 | yǐnfā | gợi ra; khơi ra; khiến cho |
| 1982 | 影子 | yìng | bóng; dáng; bóng dáng; ấn tượng |
| 1983 | 影本 | yǐngběn | bản ảnh, bản chụp |
| 1984 | 應當 | yìngdāng | nên; cần phải |
| 1985 | 贏得 | yíngdé | được; giành được。 |
| 1986 | 迎接 | yíngjiē | nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp |
| 1987 | 英俊 | yīngjùn | anh tuấn, đẹp trai |
| 1988 | 影片 | yǐngpiàn | phim, phim nhựa |
| 1989 | 應邀 | yìngyāo | nhận lời mời |
| 1990 | 營業 | yíngyè | doanh nghiệp; kinh doanh |
| 1991 | 影印 | yǐngyìn | sao chụp; in chụp; photocopy |
| 1992 | 應用 | yìngyòng | ứng dụng |
| 1993 | 影 | yǐng | Ảnh: bóng; bóng dáng; dáng; tấm ảnh |
| 1994 | 印刷 | yìnshuā | in ấn; ấn loát |
| 1995 | 音響 | yīnxiăng | âm hưởng; âm thanh; giọng |
| 1996 | 印章 | yìnzhāng | con dấu |
| 1997 | 一旁 | yìpáng | bên cạnh |
| 1998 | 儀器 | yíqì | máy móc; dụng cụ thí nghiệm khoa học; thiết bị |
| 1999 | 一齊 | yīqí | đồng thời; nhất tề; đồng loạt |
| 2000 | 依然 | yīrán | như cũ; như xưa; y nguyên |
| 2001 | 衣裳 | yīshang | quần áo; áo quần |
| 2002 | 以上 | yǐshàng | trở lên; lên; ở trên |
| 2003 | 一生 | yīshēng | suốt đời; cả đời; trọn đời |
| 2004 | 儀式 | yíshì | nghi thức; nghi lễ; lễ |
| 2005 | 一時 | yīshí | một thời; một lúc; tạm thời; nhất thời |
| 2006 | 醫師 | yīshī | Y Sư; bác sỹ, thầy thuốc |
| 2007 | 藝術 | yìshù | nghệ thuật |
| 2008 | 一天到晚 | yìtiāndàowăn | suốt cả ngày |
| 2009 | 一同 | yìtóng | cùng; chung |
| 2010 | 意外 | yìwài | bất ngờ; không ngờ。 |
| 2011 | 以外 | yǐwài | ngoài ra; ngoài đó; ngoài |
| 2012 | 以往 | yǐwăng | Dĩ vãng: ngày xưa; ngày trước; trước kia; đã qua |
| 2013 | 疑問 | yíwèn | nghi vấn |
| 2014 | 義務 | yìwù | nghĩa vụ |
| 2015 | 以下 | yǐxià | dưới; trở xuống |
| 2016 | 一向 | yíxiàng | gần đây; thời gian qua |
| 2017 | 意義 | yìyì | ý nghĩa |
| 2018 | 一再 | yízài | nhiều lần; năm lần bảy lượt |
| 2019 | 一陣(子) | yízhènzi | một trận; một hồi |
| 2020 | 一致 | yízhì | nhất trí; không chia rẽ |
| 2021 | 意志 | yìzhì | ý trí |
| 2022 | 擁抱 | yōngbào | ôm; ôm chằm; ôm nhau |
| 2023 | 用不著 | yòngbùzhá | dũng không nổi, không cần |
| 2024 | 用處 | yòngchù | tác dụng; dùng; công dụng; phạm vi sử dụng |
| 2025 | 用得著 | yòngdezhá | dùng được nó, cần nó' |
| 2026 | 用法 | yòngfă | cách dùng; phương pháp sử dụng |
| 2027 | 勇敢 | yǒnggăn | dũng cảm |
| 2028 | 擁護 | yǒnghù | ủng hộ; tán thành |
| 2029 | 擁擠 | yōngjǐ | chen; chen chúc; chật chội; chật ních; đông nghịt |
| 2030 | 用具 | yòngjù | dụng cụ; đồ dùng |
| 2031 | 用力 | yònglì | cố sức; gắng sức; dùng sức |
| 2032 | 用品 | yòngpǐn | đồ dùng; vật dụng |
| 2033 | 用心 | yòngxīn | Dụng tâm: chăm chỉ; để tâm; ý định; mưu đồ |
| 2034 | 擁有 | yǒngyǒu | có |
| 2035 | 由 | yóu | Do, họ Do: nguyên do; căn cứ vào; bởi; từ |
| 2036 | 游 | yóu | Du, họ Du: bơi; bơi lội; đi chơi; dạo chơi |
| 2037 | 郵差 | yóuchāi | người đưa thư; người phát thư; bưu tá |
| 2038 | 優點 | yōudiăn | ưu điểm |
| 2039 | 有關 | yǒuguān | hữu quan; có quan hệ; có liên quan |
| 2040 | 友好 | yǒuhăo | Hữu hảo: bạn thân; bạn tốt; bạn bè |
| 2041 | 郵件 | yóujiàn | bưu kiện; bưu phẩm |
| 2042 | 遊客 | yóukè | du khách; người đi du lịch |
| 2043 | 有力 | yǒulì | hữu lực: có sức lực, mạnh mẻ |
| 2044 | 有利 | yǒulì | hữu lợi: có lợi, thuận lợi |
| 2045 | 優良 | yōuliáng | tốt đẹp; tốt。 |
| 2046 | 優美 | yōuměi | tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp |
| 2047 | 有時 | yǒushí | có lúc; có khi; thỉnh thoảng |
| 2048 | 有效 | yǒuxiào | hữu hiệu; hiệu quả; hiệu nghiệm。 |
| 2049 | 有些 | yǒuxiē | có; có một số;hơi hơi |
| 2050 | 遊行 | yóuxíng | du hành; đi chơi xa |
| 2051 | 優秀 | yōuxiù | ưu tú; xuất sắc (phẩm hạnh, học vấn, thành tích... |
| 2052 | 友誼 | yǒuyí | hữu nghị; tình hữu nghị |
| 2053 | 優越 | yōuyuè | ưu việt; hơn hẳn; cực tốt |
| 2054 | 玉 | yù | Ngọc, họ ngọc: ngọc; đá ngọc; ngọc thạch |
| 2055 | 遇 | yù | Ngộ: tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội |
| 2056 | 願 | yuàn | Nguyện: nguyện vọng; mong muốn; mong ước |
| 2057 | 遠大 | yuăndà | rộng lớn; cao xa |
| 2058 | 緣故 | yuángù | duyên cớ; nguyên do |
| 2059 | 原理 | yuánlǐ | nguyên lý; nguyên lý cơ bản |
| 2060 | 原料 | yuánliào | Nguyên liệu |
| 2061 | 圓滿 | yuánmăn | viên mãn: toàn vẹn; hoàn hảo; tốt đẹp; chu đáo; |
| 2062 | 原始 | yuánshǐ | đầu tiên; ban sơ; ban đầu |
| 2063 | 願望 | yuànwàng | nguyện vọng; ý nguyện; ước vọng; mong muốn |
| 2064 | 原先 | yuánxiān | trước kia; ban đầu; thoạt tiên |
| 2065 | 圓形 | yuánxíng | Hình tròn |
| 2066 | 原則 | yuánzé | nguyên tắc; đại thể; cơ bản。 |
| 2067 | 原則上 | yuánzéshàng | Về nguyên tắc |
| 2068 | 原子筆 | yuánzǐbǐ | bút bi |
| 2069 | 預報 | yùbào | Dự báo |
| 2070 | 預定 | yùdìng | dự định; định; dự tính |
| 2071 | 月餅 | yuèbǐng | bánh Trung thu |
| 2072 | 月底 | yuèdǐ | cuối tháng; cuối tháng |
| 2073 | 月份 | yuèfèn | tháng |
| 2074 | 月光 | yuèguāng | ánh trăng; ánh sáng trăng。 |
| 2075 | 約好 | yuēhăo | Đặt một cuộc hẹn; ấn định cuộc hẹn |
| 2076 | 樂器 | yuèqì | nhạc cụ |
| 2077 | 月球 | yuèqiú | mặt trăng |
| 2078 | 樂團 | yuètuán | Dàn nhạc, ban nhạc |
| 2079 | 預計 | yùjì | dự tính; tính trước |
| 2080 | 遇見 | yùjiàn | gặp phải; vấp phải; gặp mặt |
| 2081 | 暈 | yūn | Hôn mê, bất tỉnh |
| 2082 | 運氣 | yùnqì | vận khí công; vận khí; vận mệnh |
| 2083 | 運輸 | yùnshū | vận tải; tải; vận chuyển |
| 2084 | 允許 | yŭnxŭ | cho phép |
| 2085 | 運用 | yùnyòng | vận dụng; áp dụng; sử dụng |
| 2086 | 運轉 | yùnzhuăn | quay quanh; xoay quanh; chuyển vận |
| 2087 | 與其 | yŭqí | thà...; thà ... còn hơn |
| 2088 | 語氣 | yŭqì | khẩu khí; giọng nói; giọng điệu |
| 2089 | 於是 | yúshì | thế là; ngay sau đó; liền; bèn |
| 2090 | 預算 | yùsuàn | dự toán; dự trù; dự thảo (tài chính) |
| 2091 | 預先 | yùxiān | trước; sẵn; sẵn sàng; sớm |
| 2092 | 雨衣 | yŭyī | áo mưa |
| 2093 | 語音 | yŭyīn | ngữ âm |
| 2094 | 砸 | zá | Tạp: đánh; đập; nện |
| 2095 | 雜 | zá | Tạp: lẫn lộn; tạp nham; hỗn tạp |
| 2096 | 載 | zài | Tải, họ tái: đăng; ghi; chở; vận tải; tải |
| 2097 | 再度 | zàidù | Tái độ: lần thứ hai; lại lần nữa |
| 2098 | 在乎 | zàihū | ở; ở chỗ |
| 2099 | 再說 | zàishuō | Tái thuyết: vả lại; hơn nữa |
| 2100 | 在意 | zàiyì | lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định) |
| 2101 | 在於 | zàiyú | ở chỗ; quyết định ở; do; tuỳ |
| 2102 | 贊成 | zànchéng | Tán thành: |
| 2103 | 葬禮 | zànglǐ | lễ tang, tang lễ |
| 2104 | 咱們 | zánmen | chúng ta; chúng mình |
| 2105 | 造 | zào | Tạo: làm; tạo ra; chế ra |
| 2106 | 糟 | zāo | hỏng việc; yếu; bã; bã rượu |
| 2107 | 早晨 | zăochén | sáng sớm |
| 2108 | 造成 | zàochéng | Tạo thành |
| 2109 | 遭到 | zāodào | gặp phải; chịu đựng |
| 2110 | 早點 | zăodiăn | điểm tâm sáng; cơm sáng |
| 2111 | 造句 | zàojù | đặt câu; tạo câu |
| 2112 | 早期 | zăoqí | lúc đầu; giai đoạn đầu; thời kỳ đầu |
| 2113 | 早日 | zăorì | từ lâu; trước kia |
| 2114 | 遭受 | zāoshòu | gặp; bị; chịu |
| 2115 | 早晚 | zăowăn | sớm tối; lúc nào đó; khi nào |
| 2116 | 早已 | zăoyǐ | từ lâu; sớm đã |
| 2117 | 則 | zé | quy tắc; quy phạm; phép tắc; mẫu mực |
| 2118 | 怎 | zěn | sao; thế nào |
| 2119 | 增長 | zēngzhăng | ăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên |
| 2120 | 炸 | zhá | chiên; rán |
| 2121 | 窄 | zhăi | Hẹp; chật; chật hẹp |
| 2122 | 占/佔 | zhàn | Chiêm: họ chiêm: chiếm cứ; chiếm giữ; xem quẻ; bói |
| 2123 | 戰場 | zhànchăng | chiến trường |
| 2124 | 展出 | zhănchū | trưng bày; hiển thị |
| 2125 | 章 | zhāng | Chương: họ chương: chương mục; chương bài |
| 2126 | 帳單 | zhàngdān | Phiếu thu chi |
| 2127 | 漲價 | zhàngjià | tăng giá |
| 2128 | 掌聲 | zhăngshēn | tiếng vỗ tay |
| 2129 | 展開 | zhănkāi | triển khai; tiến hành; phát động; bày ra; mở rộng |
| 2130 | 展覽 | zhănlăn | triển lãm; trưng bày |
| 2131 | 展示 | zhănshì | Triển thị: mở ra; bày ra; phơi ra (một cách rõ ràng) |
| 2132 | 占/佔有 | zhànyǒu | chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ |
| 2133 | 戰爭 | zhànzhēng | chiến tranh |
| 2134 | 站住 | zhànzhù | Trạm trú: dừng lại; đứng vững; đứng yên; chờ; chờ đợi |
| 2135 | 照常 | zhàocháng | Chiếu thường: như thường; như thường lệ |
| 2136 | 招待 | zhāodài | chiêu đãi; thết đãi; tiếp đãi |
| 2137 | 招呼 | zhāohū | chiêu hô: gọi; kêu; hào hỏi; thăm hỏi; chào |
| 2138 | 召開 | zhàokāi | mời dự họp; triệu tập đến họp; tổ chức |
| 2139 | 招牌 | zhāopái | Chiêu bài: bảng hiệu; tấm biển |
| 2140 | 招手 | zhāoshǒu | Chiêu thủ: vẫy tay; vẫy chào |
| 2141 | 折 | zhé | Chiết: họ thiệt: lộn; lộn nhào; nhào lăn |
| 2142 | 者 | zhě | Giả: người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc) |
| 2143 | 折合 | zhéhé | tương đương; ngang với; quy ra; tính ra; tính theo |
| 2144 | 折磨 | zhémó | dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ |
| 2145 | 針 | zhēn | Châm: tiêm; chích; cây kim; kim; kim khâu |
| 2146 | 震動 | zhèndòng | vang dội; vang động; làm chấn động ; rung động |
| 2147 | 針對 | zhēnduì | nhằm vào; chĩa vào; đứng trước; đối với |
| 2148 | 整 | zhěng | Chỉnh: chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn |
| 2149 | 爭 | zhēng | tranh giành; tranh đoạt; giành giật |
| 2150 | 睜 | zhēng | mở; mở to (mắt) |
| 2151 | 政黨 | zhèngdăng | chính đảng |
| 2152 | 正方形 | zhèngfāngxíng | hình vuông |
| 2153 | 正好 | zhènghăo | vừa vặn; đúng lúc |
| 2154 | 證件 | zhèngjiàn | giấy chứng nhận; giấy tờ chứng nhận |
| 2155 | 整潔 | zhěngjié | ngăn nắp sạch sẽ; gọn gàng sạch sẽ |
| 2156 | 正經 | zhèngjīng | chính kinh; thập tam kinh |
| 2157 | 睜開 | zhēngkāi | mở to; mở rộng |
| 2158 | 爭論 | zhēnglùn | tranh luận |
| 2159 | 正面 | zhèngmiàn | mặt chính, trực tiếp, mặt tích cực; chính diện |
| 2160 | 證明 | zhèngmíng | Chứng minh |
| 2161 | 證實 | zhèngshí | chứng thực; chứng minh là đúng |
| 2162 | 正式 | zhèngshì | chính thức |
| 2163 | 證書 | zhèngshū | giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ |
| 2164 | 正月 | zhēngyuè | tháng giêng; tháng 1; tháng một |
| 2165 | 政治 | zhèngzhì | chính trị |
| 2166 | 真理 | zhēnlǐ | chân lý |
| 2167 | 真實 | zhēnshí | chân thật; chân thực |
| 2168 | 真是 | zhēnshì | rõ là; thật là (biểu thị không hài lòng) |
| 2169 | 偵探 | zhēntàn | trinh thám |
| 2170 | 枕頭 | zhěntóu | cái gối |
| 2171 | 真心 | zhēnxīn | trâm tâm: thành tâm; thật lòng; thật bụng; thành thật |
| 2172 | 陣子 | zhènzi | trận; lúc; hồi; cơn |
| 2173 | 這下子 | zhèxiàzi | thời điểm này |
| 2174 | 哲學 | zhéxué | triết học |
| 2175 | 這樣子 | zhèyàngzi | hình này; bằng cách này |
| 2176 | 這陣子 | zhèzhènzi | trận này; thời gian này; thời điểm này |
| 2177 | 值 | zhí | trị: giá trị, trị; trị số |
| 2178 | 擲 | zhí | ném; quăng; bỏ vào |
| 2179 | 治 | zhì | Trị: sắp đặt; sửa sang; lo liệu; quản lý; trừng trị |
| 2180 | 至 | zhì | đến nỗi; đến mức; thậm chí; rất; vô cùng; cực kỳ |
| 2181 | 止 | zhǐ | chỉ; chỉ có; dừng; dừng lại; ngừng |
| 2182 | 知 | zhī | Tri: tri thức; sự hiểu biết; kiến thức |
| 2183 | 之 | zhī | tới; hướng tới; hướng về; cái đó, người đó |
| 2184 | 支持 | zhīchí | giúp đỡ; ủng hộ; gắng sức; ra sức; chống đỡ |
| 2185 | 指出 | zhǐchū | chỉ ra |
| 2186 | 支出 | zhīchū | chi; chi ra; chi tiêu |
| 2187 | 直到 | zhídào | mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc; khi |
| 2188 | 指導 | zhǐdăo | chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo |
| 2189 | 制定 | zhìdìng | chế định; lập ra; đặt; quy định |
| 2190 | 指定 | zhǐdìng | chỉ định; quy định; xác định |
| 2191 | 制度 | zhìdù | chế độ; quy chế; quy định |
| 2192 | 之間 | zhījiān | ở giữa |
| 2193 | 殖民地 | zhímíndì | thuộc địa |
| 2194 | 支票 | zhīpiào | chi phiếu; séc |
| 2195 | 志氣 | zhìqì | chí khí; chí |
| 2196 | 知識 | zhīshì | tri thức, kiến thức, sự hiểu biết |
| 2197 | 指示 | zhǐshì | chỉ thị |
| 2198 | 只是 | zhǐshì | chỉ là; chẳng qua là |
| 2199 | 職位 | zhíwèi | chức vụ; chức vị |
| 2200 | 植物 | zhíwù | thực vật; cây cối; cây |
| 2201 | 直線 | zhíxiàn | trực tiếp; thẳng |
| 2202 | 執行 | zhíxíng | chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện |
| 2203 | 秩序 | zhìxù | trật tự |
| 2204 | 職員 | zhíyuán | viên chức |
| 2205 | 志願 | zhìyuàn | tự nguyện; tình nguyện |
| 2206 | 支援 | zhīyuán | chi viện; giúp đỡ; ủng hộ |
| 2207 | 紙張 | zhǐzhāng | giấy, trang giấy |
| 2208 | 制止 | zhìzhǐ | ngăn cấm; chặn đứng; ngăn chặn |
| 2209 | 腫 | zhǒng | phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù |
| 2210 | 中部 | zhōngbù | trung bộ, miền trung |
| 2211 | 重大 | zhòngdà | trọng đại |
| 2212 | 重點 | zhòngdiăn | trọng điểm |
| 2213 | 中毒 | zhòngdú | trúng độc; ngộ độc |
| 2214 | 中級 | zhōngjí | trung cấp |
| 2215 | 種類 | zhǒnglèi | chủng loại |
| 2216 | 重量 | zhòngliàng | trọng lượng |
| 2217 | 中年 | zhōngnián | trung niên |
| 2218 | 重傷 | zhòngshāng | trọng thương; bị thương nặng |
| 2219 | 中途 | zhōngtú | nửa đường; giữa đường |
| 2220 | 重心 | zhòngxīn | trọng tâm; chủ yếu |
| 2221 | 中央 | zhōngyāng | trung ương: giữa; trung tâm |
| 2222 | 中藥 | zhōngyào | thuốc Đông y; thuốc bắc |
| 2223 | 種子 | zhǒngzǐ | giống; hạt giống |
| 2224 | 種族 | zhǒngzú | chủng tộc |
| 2225 | 粥 | zhōu | Cháo |
| 2226 | 州 | zhōu | Châu; châu (đơn vị hành chính thời xưa) |
| 2227 | 周/週 | zhōu | Chu, nhà chu: chu vi; xung quanh |
| 2228 | 周到 | zhōudào | chu đáo; chu toàn |
| 2229 | 周圍 | zhōuwéi | xung quanh; chu vi; chung quanh |
| 2230 | 助 | zhù | Trợ: giúp đỡ; giúp |
| 2231 | 抓 | zhuā | bắt; túm; cầm; nắm |
| 2232 | 轉播 | zhuănbò | tiếp sóng; truyền lại; chuyển tiếp (phát thanh) |
| 2233 | 轉達 | zhuăndá | chuyển; chuyển đạt; truyền đạt |
| 2234 | 壯 | zhuàng | dân tộc chooang: cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh |
| 2235 | 撞 | zhuàng | đụng; va chạm; đâm vào; xô phải |
| 2236 | 轉告 | zhuăngào | chuyển lại; chuyển lời; truyền lại; nói lại |
| 2237 | 裝飾 | zhuāngshì | trang sức; trang trí |
| 2238 | 狀態 | zhuàngtài | Trạng thái, tình trạng |
| 2239 | 轉機 | zhuănjī | có thể xoay chuyển; có thể chuyển biến; bước ngoặt |
| 2240 | 專利 | zhuānlì | bằng sáng chế |
| 2241 | 專門 | zhuānmén | chuyên môn: sở trường; chuyên; hay; thường |
| 2242 | 轉身 | zhuănshēn | quay người; quay mình; trong chớp mắt |
| 2243 | 轉向 | zhuănxiàng | chuyển hướng; thay đổi phương hướng |
| 2244 | 專心 | zhuānxīn | chuyên tâm |
| 2245 | 專業 | zhuānyè | chuyên ngành; môn; bộ môn |
| 2246 | 主辦 | zhŭbàn | người chịu trách nhiệm chính; người đứng ra tổ chức |
| 2247 | 註冊 | zhùcè | đăng ký; ghi tên |
| 2248 | 主持 | zhŭchí | chủ trì; chủ trương; ủng hộ; giữ gìn; bảo vệ |
| 2249 | 主動 | zhŭdòng | chủ động |
| 2250 | 祝福 | zhùfú | chúc phúc |
| 2251 | 主婦 | zhŭfù | bà chủ; bà chủ nhà |
| 2252 | 主管 | zhŭguăn | chủ quản |
| 2253 | 主觀 | zhŭguān | chủ quan |
| 2254 | 祝賀 | zhùhè | chúc mừng; mừng |
| 2255 | 追求 | zhuīqiú | theo đuổi; đuổi theo; chạy theo |
| 2256 | 助理 | zhùlǐ | trợ lý; giúp việc |
| 2257 | 著名 | zhùmíng | trứ danh; có tiếng; nổi tiếng; nổi danh |
| 2258 | 準 | zhŭn | Chuẩn: tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực; cho phép |
| 2259 | 准考證 | zhŭnkăozhèng | thẻ dự thi chính thức |
| 2260 | 準確 | zhŭnquè | chính xác; đúng; đúng đắn |
| 2261 | 著 | zhuó | rõ rệt; nổi bật; xuất sắc; nổi tiếng; nổi danh |
| 2262 | 捉 | zhuō | cầm; nắm |
| 2263 | 桌 | zhuō | bàn; cái bàn |
| 2264 | 注射 | zhùshè | tiêm; chích |
| 2265 | 主題 | zhŭtí | Chủ đề |
| 2266 | 主席 | zhŭxí | chủ tịch; người chủ trì hội nghị |
| 2267 | 住院 | zhùyuàn | nằm viện; vào viện; nằm bệnh viện; nhập viện |
| 2268 | 住宅 | zhùzhái | nơi ở; nhà ở; chỗ ở |
| 2269 | 主張 | zhŭzhāng | chủ trương |
| 2270 | 住址 | zhùzhǐ | địa chỉ; nơi ở; chỗ ở |
| 2271 | 竹子 | zhúzi | cây trúc; cây tre; tre trúc |
| 2272 | 紫 | zǐ | Tử: màu tím, họ tử |
| 2273 | 資本 | zīběn | tư bản; vốn |
| 2274 | 自動 | zìdòng | tự động |
| 2275 | 資格 | zīgé | tư cách |
| 2276 | 資金 | zījīn | vốn; tiền vốn; quỹ |
| 2277 | 自來水 | zìláishuǐ | nước máy, nước uống |
| 2278 | 字幕 | zìmù | phụ đề; chữ thuyết minh |
| 2279 | 字母 | zìmŭ | chữ cái; chữ |
| 2280 | 子女 | zǐnǚ | tử nữ; con gái |
| 2281 | 自殺 | zìshā | tự sát |
| 2282 | 自私 | zìsī | ích kỷ |
| 2283 | 自我 | zìwǒ | mình; bản thân; tự mình |
| 2284 | 自信 | zìxìn | tự tin |
| 2285 | 自願 | zìyuàn | tự nguyện |
| 2286 | 資源 | zīyuán | tài nguyên; nguồn tài nguyên |
| 2287 | 自主 | zìzhŭ | tự chủ |
| 2288 | 總而言之 | zǒngéryánzhi | tóm lại; nói chung; nói tóm lại |
| 2289 | 總理 | zǒnglǐ | thủ tướng |
| 2290 | 總算 | zǒngsuàn | cuối cùng cũng; nhìn chung; nói chung。 |
| 2291 | 總之 | zǒngzhī | nói chung; tóm lại |
| 2292 | 走道 | zǒudào | vỉa hè; hành lang |
| 2293 | 走私 | zǒusī | buôn lậu |
| 2294 | 走走 | zǒuzǒu | Đi dạo |
| 2295 | 足 | zú | Túc: chân; giò |
| 2296 | 組 | zŭ | tổ:tổ chức; tổ nhóm |
| 2297 | 鑽 | zuān | dùi; khoan |
| 2298 | 祖國 | zŭguó | tổ quốc |
| 2299 | 罪 | zuì | tội; tội trạng |
| 2300 | 醉 | zuì | say; say rượu |
| 2301 | 最初 | zuìchū | sớm nhất |
| 2302 | 最多 | zuìduō | nhiều nhất |
| 2303 | 最佳 | zuìjiā | điều kiện tốt nhất; điều kiện thuận lợi nhất |
| 2304 | 最少 | zuìxiăo | ít nhất |
| 2305 | 祖母 | zŭmŭ | tổ mẫu |
| 2306 | 遵守 | zūnshǒu | tuân thủ; giữ gìn; tôn trọng; giữ đúng |
| 2307 | 做/作法 | zuòfă | cách làm; phương pháp làm |
| 2308 | 作家 | zuòjiā | tác giả; tác gia; nhà văn |
| 2309 | 做客 | zuòkè | làm khách |
| 2310 | 做夢 | zuòmèng | nằm mơ; nằm mộng; nằm chiêm bao |
| 2311 | 作品 | zuòpǐn | tác phẩm |
| 2312 | 做人 | zuòrén | Làm người: đối đãi; đối xử; đối nhân xử thế |
| 2313 | 作為 | zuòwéi | hành vi; hành động |
| 2314 | 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi |
| 2315 | 作文 | zuòwén | viết văn; làm văn |
| 2316 | 作用 | zuòyòng | tác dụng; hiệu quả; hiệu dụng |
| 2317 | 祖先 | zŭxiān | tổ tiên |
| 2318 | 足以 | zúyǐ | đủ để |
| 2319 | 阻止 | zŭzhǐ | ngăn cản; ngăn trở; cản trở |
| 2320 | 組織 | zŭzhī | tổ chức |
Từ Vựng Tiếng Trung Ban B2 (Tocfl 3)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 唉 | āi | ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi |
| 2 | 愛好 | àihào | ưa thích; ưa chuộng; |
| 3 | 愛護 | àihù | bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng |
| 4 | 愛情 | àiqíng | ái tình; tình yêu |
| 5 | 愛人 | àirén | người yêu |
| 6 | 愛惜 | àixí | yêu quý; quý; trọng; yêu dấu |
| 7 | 愛心 | àixīn | ái tâm |
| 8 | 哎呀 | āiya | ô kìa; ơ kìa; ái chà; chao; ôi chao |
| 9 | 哎喲 | àiyāo | ôi; ôi chao; chao ôi; ấy chết; oái; úi; chà chà; ô hô |
| 10 | 暗 | àn | tối; tối tăm; tối mò; mù mịt; u ám |
| 11 | 安定 | āndìng | yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình |
| 12 | 骯髒 | āngzhāng | dơ; bẩn; dơ dáy; cáu bẩn; bẩn thỉu |
| 13 | 按時 | ànshí | đúng hạn |
| 14 | 安慰 | ānwèi | an ủi; xoa dịu; dỗ dành |
| 15 | 安心 | ānxīn | yên tâm |
| 16 | 暗中 | ànzhōng | ngầm; lén lút; lén; sau lưng; bí mật; kín đáo |
| 17 | 熬 | áo | sắc; rang; sấy; sao |
| 18 | 拔 | bá | nhổ; rút; tuốt; loại bỏ |
| 19 | 敗 | bài | bại, thua, thất bại |
| 20 | 拜 | bài | bái, thờ; cung kính kết giao |
| 21 | 擺 | băi | xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí |
| 22 | 拜訪 | bàifăng | thăm viếng, thăm hỏi, kính thăm |
| 23 | 拜年 | bàinián | chúc tết; mừng năm mới; đi chúc tết |
| 24 | 拜託 | bàituō | kính nhờ, nhờ cậy |
| 25 | 罷了 | bàle | mà thôi, thôi mà, miễn |
| 26 | 拌 | bàn | trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn |
| 27 | 般 | bān | loại; kiểu; cách; hạng; thứ |
| 28 | 磅 | bàng | cân bàn; bàn cân; bảng (đvị đo của anh) |
| 29 | 辦公 | bàngōng | làm việc công; xử lý |
| 30 | 傍晚 | bāngwăn | chạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối |
| 31 | 棒子 | bàngzi | cây gậy |
| 32 | 班機 | bānjī | Phi cơ chuyến |
| 33 | 辦理 | bànlǐ | xử lý, giải quyết cv |
| 34 | 半路 | bànlù | nửa đường; giữa đường |
| 35 | 辦事 | bànshì | làm việc, phục vụ |
| 36 | 半數 | bànshù | một nửa |
| 37 | 搬運 | bānyùn | vận chuyển, vận tải, chuyên chở |
| 38 | 班長 | bānzhăng | lớp trưởng |
| 39 | 保 | băo | Bảo: họ bảo; Bảo vệ, gìn giữ |
| 40 | 寶貝 | bàobèi | Bảo bối |
| 41 | 報仇 | bàochóu | báo thù |
| 42 | 暴力 | bàolì | bạo lực |
| 43 | 保留 | băoliú | Bảo lưu, bảo tồn |
| 44 | 報名 | bàomíng | đăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia |
| 45 | 保守 | băoshǒu | bảo thủ; giữ ; tuân theo |
| 46 | 保衛 | băowèi | bảo vệ; ủng hộ; bênh vực |
| 47 | 保險 | băoxiăn | Bảo hiểm |
| 48 | 保養 | băoyăng | Bảo dưỡng: điều dưỡng, chăm sóc |
| 49 | 暴躁 | bàozào | nóng nảy, hấp tấp, bộp chộp |
| 50 | 爆炸 | bàozhà | nổ; làm nổ tung |
| 51 | 保證 | băozhèng | cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh |
| 52 | 包裝 | bāozhuāng | đóng gói; gói hàng; vô chai; đóng kiện; bọc |
| 53 | 把握 | băwò | nắm bắt; nắm |
| 54 | 備 | bèi | bị, chuẩn bị, |
| 55 | 倍 | bèi | Bội: lần, gấp bội |
| 56 | 背包 | bèibāo | ba lô; túi đeo; ba lô đeo vai |
| 57 | 北部 | běibù | Bắc bộ |
| 58 | 被動 | bèidòng | bị động |
| 59 | 北方 | běifāng | Phương bắc |
| 60 | 背景 | bèijǐng | Bối cảnh |
| 61 | 悲劇 | bēijù | bi kịch |
| 62 | 背面 | bèimiàn | mặt trái; lưng; mặt sau |
| 63 | 輩子 | bèizi | cuộc đời; đời。 |
| 64 | 本領 | běnlǐng | bản lĩnh |
| 65 | 奔跑 | bēnpăo | chạy băng băng; chạy nhanh |
| 66 | 本土 | běntŭ | quê hương; bản thổ; nơi sinh trưởng |
| 67 | 笨重 | bènzhòng | cồng kềnh; thô nặng; nặng nề cồng kềnh |
| 68 | 閉 | bì | họ Bế; đóng, khép |
| 69 | 逼 | bī | Bức; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ |
| 70 | 便 | biàn | Tiện, tiện lợi, thuận tiện |
| 71 | 扁 | biăn | dẹt; bẹt; bẹp; dẹp |
| 72 | 編 | biān | bện; đan; tết; thắt |
| 73 | 變動 | biàndòng | biến động; thay đổi; biến đổi |
| 74 | 變更 | biàngēng | thay đổi; cải biến; đổi thay; biến động; biến đổi |
| 75 | 鞭炮 | biānpào | bánh pháo |
| 76 | 便條 | biàntiáo | giấy nhắn tin, giấy ghi chú |
| 77 | 表達 | biăodá | Biểu đạt |
| 78 | 表弟 | biăodì | em trai họ ngoại |
| 79 | 表格 | biăogé | bảng biểu; bản kê; bản khai |
| 80 | 表哥 | biăogē | anh họ ngoại |
| 81 | 表妹 | biăomèi | em gái họ ngoại |
| 82 | 表面 | biăomiàn | Biểu diện; bề ngoài, mặt ngoài |
| 83 | 標題 | biāotí | đầu đề; tiêu đề; tít; tựa |
| 84 | 標誌 | biāozhì | ký hiệu; cột mốc |
| 85 | 筆記 | bǐjì | ghi chép |
| 86 | 並 | bìng | hợp lại; nhập lại; gộp lại; chập lại; ghép lại |
| 87 | 丙 | bǐng | Lửa; bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can) |
| 88 | 並且 | bìngqiě | đồng thời; và; hơn nữa |
| 89 | 比如說 | bǐrúshuō | Chẳng hạn, ví dụ như |
| 90 | 必要 | bìyào | cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu |
| 91 | 薄 | bó | mỏng |
| 92 | 播 | bò | truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。 |
| 93 | 撥 | bō | đẩy; ẩy; gẩy; quạt; gạt; vén |
| 94 | 伯父 | bófù | bác trai (anh của cha) |
| 95 | 伯母 | bómŭ | bác gái。 |
| 96 | 薄弱 | bóruò | bạc nhược; thất bại |
| 97 | 脖子 | bózi | cái cổ |
| 98 | 步 | bù | Bộ: Bước, bước chân, mức độ |
| 99 | 捕 | bŭ | bắt; đánh; vồ; tóm |
| 100 | 不安 | bùān | bất an |
| 101 | 補償 | bŭcháng | bồi thường; đền bù |
| 102 | 不成 | bùchéng | bất thành |
| 103 | 補充 | bŭchōng | bổ sung |
| 104 | 不大 | búdà | Vừa phải, chừng mực, điều độ |
| 105 | 不當 | búdàng | không thích đáng |
| 106 | 不到 | búdào | Không đến, ít hơn; không chu đáo |
| 107 | 不得已 | bùdéyǐ | bất đắc dĩ |
| 108 | 部隊 | bùduì | bộ đội, lính |
| 109 | 不敢當 | bùgăndāng | Không dám |
| 110 | 佈告 | bùgào | Bố cáo, bản thông báo |
| 111 | 佈告欄 | bùgàolán | bảng thông báo; yết thị |
| 112 | 不顧 | búgù | bất cần, ko quan tâm |
| 113 | 不合 | bùhé | Không hợp, không nên; bất hòa |
| 114 | 不見得 | bújiàndé | chưa chắc; không chắc |
| 115 | 不僅 | bùjǐn | không chỉ; không phải chỉ thế |
| 116 | 不可 | bùkě | Bất khả; không thể |
| 117 | 補課 | bŭkè | học bù; dạy bù |
| 118 | 不利 | búlì | bất lợi |
| 119 | 不良 | búliàng | bất lương |
| 120 | 不論 | búlùn | bất luận |
| 121 | 不滿 | bùmăn | bất mãn, không đầy |
| 122 | 部門 | bùmén | Bộ môn; |
| 123 | 不平 | bùpíng | bất bình, không công bằng |
| 124 | 不然 | bùrán | không phải, không phải vậy |
| 125 | 補習 | bùxí | Bổ túc, bù đắp; học bổ sung |
| 126 | 不幸 | búxìng | bất hạnh |
| 127 | 不許 | bùxŭ | không được phéo |
| 128 | 不宜 | bùyí | không hợp, ko vừa sức |
| 129 | 不用說 | búyòngshu | không cần nói |
| 130 | 不由得 | bùyóude | không được, đành phải |
| 131 | 不再 | búzài | không còn |
| 132 | 部長 | bùzhăng | Bộ trưởng, thủ lĩnh |
| 133 | 佈置 | bùzhì | sắp xếp, xếp đặt |
| 134 | 不止 | bùzhǐ | Không dứt, không ngớt |
| 135 | 不只 | bùzhǐ | Không chỉ, không những |
| 136 | 補助 | bŭzhù | trợ cấp; giúp đỡ |
| 137 | 不准 | bùzhǔn | không chuẩn; không cho phép |
| 138 | 踩 | căi | giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng |
| 139 | 採購 | căigòu | mua sắm; chọn mua |
| 140 | 裁判 | cáipàn | trọng tài |
| 141 | 蠶 | cán | tằm, tơ tằm |
| 142 | 慘 | căn | thảm; bi thảm |
| 143 | 藏 | cáng | giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng |
| 144 | 倉庫 | cāngkù | Kho, nhà kho |
| 145 | 慚愧 | cánkuì | xấu hổ, hổ thẹn |
| 146 | 冊 | cè | sách, sổ, quyển tập |
| 147 | 測量 | cèliáng | đo lường; trắc lượng; đo; đo đạc |
| 148 | 層 | céng | lớp, tầng |
| 149 | 曾 | céng | từng; đã từng |
| 150 | 曾經 | céngjīng | đã từng; từng |
| 151 | 廁所 | cèsuǒ | cầu tiêu; nhà xí; nhà vệ sinh; toa-lét |
| 152 | 插 | chā | cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy |
| 153 | 差別 | chābié | khác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác |
| 154 | 差錯 | chācuò | sai lầm; nhầm lẫn |
| 155 | 茶館 | cháguăn | Quán trà, tiệm trà |
| 156 | 插花 | chāhuā | xen; trồng xen |
| 157 | 茶會 | cháhuì | Tiệc trà, hội trà |
| 158 | 拆 | chāi | mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra |
| 159 | 差距 | chājù | chênh lệch; khoảng cách; chỗ thua kém |
| 160 | 嚐 | cháng | Thưởng: nếm, thử |
| 161 | 長處 | chángchù | Sở trường, điểm mạnh |
| 162 | 場地 | chăngdì | sân bãi |
| 163 | 長方形 | chángfāngxíng | hình chữ nhật |
| 164 | 場合 | chănghé | trường hợp |
| 165 | 長久 | chángjiŭ | lâu dài |
| 166 | 長期 | chángqí | trường kỳ |
| 167 | 嚐試 | chángshì | thử, thử nghiệm |
| 168 | 常識 | chángshì | thường thức |
| 169 | 場所 | chăngsuǒ | Nơi, nơi chốn |
| 170 | 長途 | chángtú | đường dài |
| 171 | 產量 | chănliàng | Sản lượng |
| 172 | 朝 | cháo | Triều, triều đại |
| 173 | 抄 | chāo | sao chép; chép |
| 174 | 超出 | chāochū | Vượt qua, vượt khỏi |
| 175 | 超過 | chāoguò | vượt lên trước; vượt quá; vượt qua |
| 176 | 吵鬧 | chăonào | Tranh cãi ồn ào |
| 177 | 鈔票 | chāopiào | tiền giấy, giấy bạc |
| 178 | 超人 | chāorén | hơn người; vượt trội |
| 179 | 抄寫 | chāoxiě | sao chép, copy |
| 180 | 超越 | chāoyuè | vượt qua; hơn hẳn; vượt quá; |
| 181 | 超重 | chāozhòng | quá tải; |
| 182 | 插圖 | chātú | tranh minh hoạ; hình vẽ minh hoạ |
| 183 | 茶葉 | cháyè | lá chè |
| 184 | 扯 | chě | kéo; lôi; căng |
| 185 | 車禍 | chēhuò | tai nạn xe cộ |
| 186 | 沉 | chén | chìm; rơi xuống (trong nước); lặn |
| 187 | 趁 | chèn | nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi |
| 188 | 撐 | chēng | chống, chống đỡ |
| 189 | 稱 | chēng | Gọi, gọi là, têm gọi |
| 190 | 成就 | chéngjiù | thành tự |
| 191 | 誠懇 | chéngkěn | thành khẩn |
| 192 | 承認 | chéngrèn | thừa nhận, chấp nhận |
| 193 | 成熟 | chéngshóu | thành thục; trưởng thành |
| 194 | 成天 | chéngtiān | suốt ngày; cả ngày |
| 195 | 程序 | chéngxù | trình tự; chương trình; thủ tục; thứ tự |
| 196 | 誠意 | chéngyì | thành ý |
| 197 | 成語 | chéngyŭ | thành ngữ |
| 198 | 成長 | chéngzhăng | lớn; trưởng thành; nảy sinh |
| 199 | 車票 | chēpiào | Vé xe, vé tàu |
| 200 | 翅膀 | chìbăng | cánh (côn trùng, chim) |
| 201 | 尺寸 | chǐcùn | nhỏ; bé; nhỏ bé |
| 202 | 吃喝玩樂 | chīhēwánle | sống phóng túng |
| 203 | 遲早 | chízăo | sớm muộn |
| 204 | 崇高 | chónggāo | cao thượng; cao quý; cao cả; cao nhã |
| 205 | 充實 | chōngshí | phong phú; đầy đủ; dư dật; dạt dào |
| 206 | 愁 | chóu | ưu sầu; lo âu; lo; băn khoăn; khắc khoải。 |
| 207 | 醜 | chǒu | xửu ; xấu xí |
| 208 | 抽屜 | chōutì | ngăn kéo; tủ khoá; két |
| 209 | 除 | chú | Trừ: trừ bỏ; loại ra; trừ; khử; rút ra |
| 210 | 幢 | chuáng | cột đá, cờ xí thời xưa |
| 211 | 闖 | chuăng | xông, xông xáo |
| 212 | 床單 | chuángdān | ga giường; khăn trải giường |
| 213 | 創作 | Chuàngzuò | Sáng tác; tác phẩm; soạn |
| 214 | 傳說 | chuánshuō | Truyền thuyết |
| 215 | 傳送 | chuánsòng | chuyên chở, vận chuyển |
| 216 | 初步 | chūbù | bước đầu; sơ bộ; ban đầu; lúc đầu; sơ khởi; mở đầu |
| 217 | 處處 | chùchù | nơi chốn |
| 218 | 處罰 | chŭfá | xử phạt |
| 219 | 除非 | chúfēi | trừ phi; trừ khi; nếu không |
| 220 | 出境 | chūjìng | xuất cảnh; ra nước ngoài; xuất ngoại |
| 221 | 出門 | chūmén | Xuất môn: đi ra, ra ngoài |
| 222 | 純 | chún | thuần, khiết |
| 223 | 春假 | chūnjià | nghỉ xuân; nghỉ tết |
| 224 | 出色 | chūsè | xuất sắc; đẹp đẽ; tế nhị; tinh vi; ngon |
| 225 | 出身 | chūshēn | xuất thân; hiện thân |
| 226 | 出生 | chūshēng | sinh ra; sinh |
| 227 | 除夕 | chúxì | trừ tịch; giao thừa |
| 228 | 儲蓄 | chúxù | để dành, dàn dụm |
| 229 | 出租 | chūzū | cho thuê; cho mướn |
| 230 | 刺 | cì | đâm, chọc, kích |
| 231 | 此 | cǐ | Thử: này; cái này; việc này; đến đây; bây giờ |
| 232 | 磁帶 | cídài | băng từ; băng nhạc |
| 233 | 詞典 | cídiăn | Từ điển |
| 234 | 從不 | cóngbù | không bao giờ |
| 235 | 從此 | cóngcǐ | từ đó, từ đây |
| 236 | 從沒 | cóngméi | không bao giờ |
| 237 | 從事 | cóngshì | dấn thân, tham gia |
| 238 | 從小 | cóngxiăo | từ nhỏ |
| 239 | 湊 | còu | tấu; tụ tập |
| 240 | 粗 | cū | thô; to; ráp nhám; xù xì |
| 241 | 催 | cuī | thúc; giục; thúc giục; hối thúc |
| 242 | 促進 | cùjìn | xúc tiến |
| 243 | 存 | cún | Tồn: tồn tại; ở; sinh tồn; còn; sống: dự trữ |
| 244 | 寸 | cùn | Họ thốn; tấc (đv đo) |
| 245 | 存款 | cúnkuăn | Gửi ngân hàng; tiết kiệm |
| 246 | 搓 | cuō | xoa; xoắn; vặn |
| 247 | 錯過 | cuòguò | lỡ; mất (dịp, cơ hội); đánh trượt; |
| 248 | 錯字 | cuòzì | chữ sai; lỗi in |
| 249 | 粗心 | cūxīn | sơ ý; không cẩn thận; liều lĩnh |
| 250 | 大半 | dàbàn | hơn nửa; quá nửa; đại bộ phận |
| 251 | 打扮 | dăbàn | trang điểm; trang trí; trang hoàng |
| 252 | 打包 | dăbāo | đóng gói; gói |
| 253 | 大大 | dàdà | rất; quá; cực kỳ; sâu sắc |
| 254 | 大膽 | dàdăn | dũng cảm; có dũng khí |
| 255 | 達到 | dádào | đạt được; đạt đến; đạt tới; đi đến |
| 256 | 大地 | dàdì | mặt đất; khắp nơi; đất nước; đất đai; thế giới |
| 257 | 大都 | dàdōu | Đại đô: phần lớn; đại bộ phận; đa số |
| 258 | 打斷 | dăduàn | cắt ngang; ngắt lời |
| 259 | 大多數 | dàduōshù | Đại đa số |
| 260 | 大方 | dàfāng | chuyên gia; học giả; rộng rãi; phóng khoáng |
| 261 | 大哥 | dàgē | Đại ca |
| 262 | 大哥大 | dàgēdà | điện thoại di động; điện thoại cầm tay; mô-bai phôn |
| 263 | 打工 | dăgōng | làm thuê |
| 264 | 大會 | dàhuì | đại hội |
| 265 | 帶動 | dàidòng | kéo; lôi kéo |
| 266 | 大夫 | dàifū | Đại phu |
| 267 | 代溝 | dàigōu | sự khác nhau; sự khác biêtk |
| 268 | 代溝 | dàigōu | Sự khác nhau; sự khác biệt |
| 269 | 待會 | dàihuǐ | Sau đó |
| 270 | 代價 | dàijià | tiền mua, giá tiền |
| 271 | 帶來 | dàilái | mang đến |
| 272 | 代理 | dàilǐ | hay mặt; đại diện; đại lý |
| 273 | 帶路 | dàilù | dẫn dường, đưa đường |
| 274 | 代替 | dàitì | thay thế |
| 275 | 待遇 | dàiyù | đối đãi; đối xử |
| 276 | 打架 | dăjià | đánh nhau; đánh lộn |
| 277 | 大街 | dàjiē | phố lớn; phố phường; đường phố |
| 278 | 大量 | dàliàng | Đại lượng; độ lượng; nhiều; lớn |
| 279 | 大門 | dàmén | cổng lớn, cửa chính |
| 280 | 單 | dān | Đơn: một, độc, chỉ; tờ khai |
| 281 | 大腦 | dànăo | đại não |
| 282 | 蛋白質 | dànbáizhí | protein |
| 283 | 擔保 | dānbăo | bảo đảm, đảm bảo |
| 284 | 單純 | dānchún | đơn thuần |
| 285 | 單調 | dāndiào | đơn điệu |
| 286 | 擋 | dăng | ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn |
| 287 | 當場 | dāngchăng | hiện trường, tại chỗ |
| 288 | 當初 | dāngchū | Lúc đầu; hồi đó; khi đó |
| 289 | 當地 | dāngdì | Bản địa, bản xứ, nơi đó |
| 290 | 當面 | dāngmiàn | Đương diện; trước mặt; phía trước; ở trước mặt |
| 291 | 當年 | dāngnián | Đương niên: năm đó; lúc đấy |
| 292 | 當天 | dāngtiān | ngày hôm ấy; ngay hôm đó; trong ngày |
| 293 | 當選 | dàngxuăn | trúng cử |
| 294 | 當中 | dāngzhōng | ở giữa; chính giữa; trong; trong đó; trong khi |
| 295 | 當作 | dāngzuò | cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như |
| 296 | 當做 | dāngzuò | cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như |
| 297 | 膽量 | dănliàng | Dũng khí, lòng dũng cảm |
| 298 | 单位 | dānwèi | Đơn vị |
| 299 | 耽誤 | dānwù | làm lỡ; để lỡ; trễ; muộn; làm chậm trễ; mất。 |
| 300 | 單子 | dānzi | Tờ khai; tờ đơn |
| 301 | 島 | dăo | đảo, hòn đảo |
| 302 | 到達 | dàodá | Đến; tới (địa điểm) |
| 303 | 道德 | dàodé | Đạo đức |
| 304 | 道教 | dàojiào | đạo giáo |
| 305 | 道路 | dàolù | đường; con đường; đường phố; đường sá |
| 306 | 道歉 | dàoqiàn | xin thứ lỗi; xin nhận lỗi; chịu lỗi |
| 307 | 倒是 | dăoshì | trái lại; ngược lại |
| 308 | 大清早 | dàqīngzăo | vào buổi sáng sớm |
| 309 | 打擾 | dărăo | làm phiền |
| 310 | 大嫂 | dàsăo | chị dâu cả |
| 311 | 打聽 | dătīng | nghe ngóng, thăm hỏi |
| 312 | 大腿 | dàtuǐ | đùi; bắp đùi |
| 313 | 大型 | dàxíng | cỡ lớn; kiểu to; lớn; khổng lồ |
| 314 | 大意 | dàyì | đại ý |
| 315 | 大有 | dàyǒu | được mùa; bội thu |
| 316 | 大約 | dàyuē | đại khái; khoảng chừng |
| 317 | 打招呼 | dăzhāohū | chào hỏi; chào |
| 318 | 打針 | dăzhēn | chích; tiêm |
| 319 | 大致 | dàzhì | đại thể; tổng thể; cơ bản |
| 320 | 打字 | dăzì | đánh chữ; đánh máy chữ |
| 321 | 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên; giới tự nhiên |
| 322 | 得分 | défēn | được điểm; đạt điểm |
| 323 | 得獎 | déjiăng | đạt giải thưởng |
| 324 | 得了 | déle | Được, được rồi, thôi đi |
| 325 | 登 | dēng | Đăng: trèo; leo; lên; bước lên |
| 326 | 等不及 | děngbùjí | không thể chờ đợi |
| 327 | 等待 | děngdài | đợi; chờ; chờ đợi |
| 328 | 等到 | děngdào | đến lúc; đến khi |
| 329 | 等等 | děngděng | vân... vân |
| 330 | 燈光 | dēngguāng | Ánh đèn, ánh sáng đèn |
| 331 | 等級 | děngjí | đẳng cấp |
| 332 | 登記 | dēngjì | đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai |
| 333 | 登山 | dēngshān | lên núi; du sơn |
| 334 | 等於 | děngyú | Bằng; là |
| 335 | 凳子 | dèngzi | ghế; băng ghế |
| 336 | 得意 | déyì | đắc ý |
| 337 | 得罪 | dézuì | đắc tội |
| 338 | 遞 | dì | đệ; truyền đạt; chuyển giao |
| 339 | 抵 | dǐ | Để: đến; đến nơi; tới; chống; chống đỡ |
| 340 | 滴 | dī | nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi |
| 341 | 墊 | diàn | Điếm: kê, lót; đệm, lót |
| 342 | 電報 | diànbào | Điện báo |
| 343 | 電池 | diànchí | bình điện; pin |
| 344 | 電動 | diàndòng | điện động |
| 345 | 典禮 | diănlǐ | lễ lớn. Lễ |
| 346 | 點燃 | diănrán | châm, đốt; nhóm |
| 347 | 電扇 | diànshàn | quạt điện |
| 348 | 電視台 | diànshìtái | Đài truyền hình |
| 349 | 電台 | diàntái | Điện đài |
| 350 | 點頭 | diăntóu | gật đầu |
| 351 | 電線 | diànxiàn | Dây điện, dây dẫn điện |
| 352 | 店員 | diànyuán | nhân viên cửa hàng; nhân viên phục vụ |
| 353 | 點鐘 | diănzhōng | Giờ đồng hồ (60phut) |
| 354 | 電子 | diànzǐ | Điện tử |
| 355 | 吊 | diào | treo; buộc |
| 356 | 釣 | diào | câu, lưỡi câu |
| 357 | 雕刻 | diāokè | điêu khắc |
| 358 | 地板 | dìbăn | địa bàn, sàn nhà; nền nhà。 |
| 359 | 抵達 | dǐdá | đến; đến nơi; tới; đạt được |
| 360 | 地帶 | dìdài | miền; vùng; khu; khu vực |
| 361 | 地點 | dìdiăn | địa điểm |
| 362 | 跌 | dié | ngã; té |
| 363 | 跌倒 | diédăo | ngã; té nhào |
| 364 | 抵抗 | dǐkàng | chống lại; đề kháng; chống cự |
| 365 | 地理 | dìlǐ | Địa lý |
| 366 | 地面 | dìmiàn | mặt đất; khoảng đất |
| 367 | 盯 | dīng | Đinh: nhìn chăm chú; dán mắt |
| 368 | 丁 | dīng | Đinh; họ đinh; cái đinh; con trai, |
| 369 | 訂婚 | dìnghūn | định hôn |
| 370 | 定期 | dìngqí | Định kỳ |
| 371 | 訂位 | dìngwèi | định vị |
| 372 | 的確 | díquè | đích xác, đích thực |
| 373 | 敵人 | dírén | Địch nhân: quân địch; bên địch; kẻ địch; quân giặc |
| 374 | 丟臉 | diūliăn | mất mặt, xấu mặt |
| 375 | 丟人 | diūrén | mất mặt, xấu mặt |
| 376 | 地形 | dìxíng | địa hình; địa thế |
| 377 | 地震 | dìzhèn | địa chấn; động đất; |
| 378 | 洞 | dòng | Động: cái động; hang ốc |
| 379 | 凍 | dòng | Đông; đóng băng; đông lại; lạnh |
| 380 | 棟 | dòng | Đống: xà ngang; tòa, căn (nhà) |
| 381 | 東北 | dōngběi | Đông bắc |
| 382 | 動不動 | dòngbúdòng | Động một tý, hơi một tý |
| 383 | 動詞 | dòngcí | Động từ |
| 384 | 懂得 | dǒngde | hiểu; biết (ý nghĩa, cách làm) |
| 385 | 東方 | dōngfāng | Phương đông |
| 386 | 冬季 | dōngjì | Đông kỳ; mùa đông |
| 387 | 東南 | dōngnán | Đông nam |
| 388 | 動人 | dòngrén | Cảm động; rung động lòng người |
| 389 | 動身 | dòngshēn | động thân; khởi hành, lên đường |
| 390 | 懂事 | dǒngshì | Hiểu chuyện |
| 391 | 動手 | dòngshǒu | động thủ |
| 392 | 逗 | dòu | ĐẬU: đùa; giỡn; pha trò; gây cười; chọc cười |
| 393 | 豆腐 | dòufŭ | đậu phụ; đậu hủ; tào phở |
| 394 | 豆漿 | dòujiāng | Sửa đậu nành |
| 395 | 鬥爭 | dòuzhēng | đấu tranh |
| 396 | 毒 | dú | Độc; thuốc độc |
| 397 | 賭 | dŭ | Đánh bạc; cá độ; đánh cuộc |
| 398 | 斷 | duàn | Đoạn: đứt; cắt đứt; đoạn tuyệt |
| 399 | 端 | duān | Đoan: bưng; mang; đem; họ đoan |
| 400 | 鍛鍊 | duànliàn | Luyện tập thể dục; tôi luyện |
| 401 | 對岸 | duìàn | Đối ngạn: bờ bên kia; bờ đối diện |
| 402 | 對付 | duìdài | đối đãi |
| 403 | 對話 | duìhuà | đối thoại; |
| 404 | 對抗 | duìkàng | đối khánh |
| 405 | 對立 | duìlì | đối lập |
| 406 | 對於 | duìyú | Đối với, về… |
| 407 | 隊員 | duìyuán | đội viên |
| 408 | 獨立 | dúlì | độc lập |
| 409 | 噸 | dùn | Tấn (1000kg) |
| 410 | 蹲 | dūn | ngồi xổm; ngồi chồm hổm |
| 411 | 奪 | duó | Đoạt: cướp đoạt; |
| 412 | 躲 | duǒ | Đóa: trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh |
| 413 | 多半 | duōbàn | hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều |
| 414 | 多多少少 | duōduōshăoshăo | hoặc nhiều hoặc ít; nhiều hoặc ít |
| 415 | 多謝 | duōxiè | Đa tạ; cảm ơn nhiều |
| 416 | 毒品 | dúpǐn | thuốc phiện; ma tuý; chất gây nghiện |
| 417 | 都市 | dūshì | Đô thị |
| 418 | 獨特 | dútè | Đặc biệt |
| 419 | 讀者 | dúzhě | Độc giả, người đọc |
| 420 | 惡劣 | èliè | ác liệt |
| 421 | 而 | ér | Mà, và, đến (liên từ) |
| 422 | 而已 | éryǐ | mà thôi; thế thôi |
| 423 | 罰 | fá | Phạt, xử phạt |
| 424 | 發 | fā | Phát: giao, gửi |
| 425 | 發財 | fācái | phát tài |
| 426 | 發出 | fāchū | Phát sinh |
| 427 | 發達 | fādá | phát đạt |
| 428 | 發動 | fādòng | phát động |
| 429 | 發抖 | fādǒu | Phát run; rn rẩy |
| 430 | 發覺 | fājué | Phát giác |
| 431 | 法律 | fălǜ | Pháp luật |
| 432 | 煩 | fán | Phiền: phiền muộn; chán, nhàm |
| 433 | 犯 | fàn | Phạm: trái phép, tội phạm |
| 434 | 反 | făn | Phản: ngược, trái, phản lại |
| 435 | 番 | fān | loại; dạng; hồi; lần; phen (lượng từ);ngoại tộc |
| 436 | 翻 | fān | Phan: lật, đổ, trở mình; dịch, phiên dịch |
| 437 | 反對 | fănduì | phản đối |
| 438 | 反而 | fănér | trái lại; ngược lại |
| 439 | 犯法 | fànfă | Phạm pháp |
| 440 | 防 | fáng | Phòng: phòng bị; phòng; ngừa; đề phòng |
| 441 | 方 | fāng | Phương: họ phương; phương, hướng |
| 442 | 放大 | fàngdà | Phóng đại |
| 443 | 房客 | fángkè | phòng khách |
| 444 | 放手 | fàngshǒu | phòng thủ |
| 445 | 飯館 | fànguăn | tiệm cơm |
| 446 | 房屋 | fángwū | nhà; cái nhà; toà nhà |
| 447 | 放學 | fàngxué | Tan học, tan trường |
| 448 | 返回 | fănhuí | phản hồi |
| 449 | 反抗 | fănkàng | phản khánh |
| 450 | 反面 | fănmiàn | phản diện |
| 451 | 煩惱 | fánnăo | phiền não |
| 452 | 犯人 | fànrén | phạm nhân |
| 453 | 反問 | fănwèn | Hỏi lại, hỏi vặn lại |
| 454 | 翻譯 | fānyì | phiên dịch |
| 455 | 反映 | fănyìng | phản ứng |
| 456 | 反正 | fănzhèng | Dù, cho dù, đào ngũ, quay về chính giữa |
| 457 | 繁殖 | fánzhí | sinh sôi nẩy nở; sinh sôi; sinh sản; sinh đẻ |
| 458 | 發脾氣 | fāpíqì | Phát cáu, nổi giận |
| 459 | 發起 | fāqǐ | khởi xướng, phát động |
| 460 | 發射 | fāshè | Bắn, phát ra, phóng |
| 461 | 發行 | fāxíng | Phát hành |
| 462 | 發言 | fāyán | Phát biểu, tham luận |
| 463 | 發揚 | fāyáng | Phát huy, nêu cao |
| 464 | 法院 | făyuàn | pháp viện; toà án |
| 465 | 法子 | fázi | phương pháp; cách; cách thức |
| 466 | 肥 | féi | Phì: béo; ú; phì; mập |
| 467 | 肺 | fèi | phổi; phế |
| 468 | 費 | fèi | Phí: chi phí, tốn, hao |
| 469 | 非 | fēi | Phi: sai; trái; không đúng; sai lầm |
| 470 | 非法 | fēifă | Phi pháp |
| 471 | 廢話 | fèihuà | Nói nhảm; nói vớ vẩn |
| 472 | 廢水 | fèishuǐ | nước thải |
| 473 | 廢物 | fèiwù | phế vật |
| 474 | 肥皂 | féizào | xà phòng; xà bông |
| 475 | 粉筆 | fěnbǐ | Cục phấn |
| 476 | 分別 | fēnbié | phân biệt |
| 477 | 分布/佈 | fēnbù | phân bố |
| 478 | 吩咐 | Fēnfù | Phân phó, dặn đo |
| 479 | 縫 | féng | Phùng: may, khâu |
| 480 | 逢 | féng | Phùng, họ phùng: gặp; gặp mặt; gặp nhau |
| 481 | 瘋 | fēng | Điện, dại |
| 482 | 封建 | fēngjiàn | phong kiến |
| 483 | 瘋狂 | fēngkuáng | Điên khùng, điên rồ |
| 484 | 分工 | fēngōng | phân công |
| 485 | 風氣 | fēngqì | Bầu không khí, nếp sống |
| 486 | 風趣 | fēngqù | dí dỏm, thú vị |
| 487 | 風俗 | fēngsú | phong tục |
| 488 | 風險 | fēngxiăn | phiêu liêu, nguy hiểm, mạo hiểm |
| 489 | 瘋子 | fēngzi | thằng điên |
| 490 | 分開 | fēnkāi | phân khai, tách ra |
| 491 | 分明 | fēnmíng | phân minh, rõ ràng |
| 492 | 分配 | fēnpèi | phân phối; phân |
| 493 | 分散 | fēnsàn | phân tán; phân chia; không tập trung |
| 494 | 分手 | fēnshǒu | biệt ly; chia tay |
| 495 | 分數 | fēnshù | Phân số |
| 496 | 分析 | fēnxī | phân tích |
| 497 | 佛教 | fójiào | đạo phật |
| 498 | 否定 | fǒudìng | phủ định; phản diện; phủ định; mặt trái |
| 499 | 否認 | fǒurèn | phủ nhận |
| 500 | 浮 | fú | nổi; nở; phù; bơi; bơi lội |
| 501 | 扶 | fú | đỡ; vịn; dìu |
| 502 | 富 | fù | Phú: giàu; giàu có; sung túc |
| 503 | 赴 | fù | đi; đi đến; đi dự |
| 504 | 副 | fù | Phó: phó; thứ; phụ |
| 505 | 腐敗 | fŭbài | hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu |
| 506 | 符號 | fúhào | ký hiệu; dấu hiệu; dấu |
| 507 | 附加 | fùjiā | phụ gia |
| 508 | 福利 | fúlì | phúc lợi |
| 509 | 父母 | fùmŭ | phụ mẫu; bố mẹ |
| 510 | 夫人 | fūrén | phu nhân |
| 511 | 服裝 | fúzhuāng | phục trang |
| 512 | 改革 | găigé | gải cách |
| 513 | 改進 | găijìn | cải tiến |
| 514 | 改天 | găitiān | gải thiên; đổi ngày |
| 515 | 改造 | găizào | cải tạo |
| 516 | 改正 | găizhèng | cải chính; sửa chữa; đính chính; sửa |
| 517 | 蓋子 | gàizi | cái nắp; nắp; vung; chóp; đỉnh |
| 518 | 趕 | găn | cản: vội, gấp; đuổi, theo đuổi |
| 519 | 肝 | gān | gan; lá gan |
| 520 | 乾杯 | gānbēi | Cạn ly, cạn chén |
| 521 | 幹部 | gànbù | cán bộ |
| 522 | 乾脆 | gāncuì | Thẳng thắn, thành thật |
| 523 | 感到 | găndào | cảm thấy; thấy |
| 524 | 鋼 | gāng | Cương: Thép, cứng |
| 525 | 鋼筆 | gāngbǐ | bút máy |
| 526 | 港幣 | găngbì | đô la Hồng Kông; tiền Hồng Kông |
| 527 | 剛好 | gānghăo | vừa vặn; vừa khít; vừa; vừa khớp |
| 528 | 港口 | găngkǒu | Cảng; bến tàu; bến cảng |
| 529 | 感激 | gănjī | Cảm kích |
| 530 | 幹嘛 | gànma | Làm gì, làm cái gì |
| 531 | 感染 | gănrăn | bị nhiễm; lây |
| 532 | 趕上 | gănshàng | bắt kịp; đuổi kịp |
| 533 | 幹什麼 | gànshéme | Làm cái gì |
| 534 | 感受 | gănshòu | cảm nhận; tiếp thu; nhận (ảnh hưởng) |
| 535 | 感想 | gănxiăng | Cảm tưởng |
| 536 | 告 | gào | Cáo: bảo; nói; cáo; nói với; tố cáo; kiện |
| 537 | 靠 | gào | dựa; kê; tựa |
| 538 | 高潮 | gāocháo | Cao trào |
| 539 | 告辭 | gàocí | cáo từ; xin từ biệt |
| 540 | 高大 | gāodà | cao to; cao lớn; đồ sộ |
| 541 | 高度 | gāodù | Cao độ, chiều cao; độ cao |
| 542 | 高峰 | gāofēng | đỉnh núi cao; cao điểm |
| 543 | 高貴 | gāoguì | Cao quý |
| 544 | 高級 | gāojí | cao cấp |
| 545 | 靠近 | gàojìn | kế; kề; dựa sát; cập bến; đến gần |
| 546 | 高明 | gāomíng | Cao minh |
| 547 | 高手 | gāoshǒu | Cao thủ |
| 548 | 高速 | gāosù | Cao tốc |
| 549 | 高原 | gāoyuán | Cao nguyên |
| 550 | 高中 | gāozhōng | Cao trung; trung học phổ thông |
| 551 | 隔 | gé | Cách: ngăn; cách; ngăn cách; ngăn chặn; cách trở |
| 552 | 擱 | gē | đặt; để; kê; gác lại; kéo dài |
| 553 | 割 | gē | cắt; gặt; chia cắt; tách rời |
| 554 | 隔壁 | gébì | sát vách; bên cạnh; láng giềng; nhà bên cạnh |
| 555 | 個別 | gèbié | riêng; riêng lẻ; riêng biệt; cá biệt |
| 556 | 個兒 | gèer | vóc dáng; thân hình; số đo; kích thước |
| 557 | 各行各業 | gèhánggèyè | Các ngành các nghề; mọi ngành mọi nghề |
| 558 | 歌劇 | gējù | ca kịch |
| 559 | 更加 | gèngjiā | Càng thêm, hơn nữa |
| 560 | 歌曲 | gēqŭ | Ca khúc; bài hát; bài ca; bản nhạc |
| 561 | 各式各樣 | gèshìgèyàng | đủ kiểu; đủ loại; đủ kiểu đủ loại |
| 562 | 個性 | gèxìng | cá tính; tính cách riêng |
| 563 | 歌星 | gēxīng | ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng |
| 564 | 供 | gōng | cung cấp; cung; cung ứng |
| 565 | 公布/佈 | gōngbù | Công bố |
| 566 | 工程 | gōngchéng | Công trình |
| 567 | 工夫 | gōngfū | người làm thuê; người làm mướn |
| 568 | 功夫 | gōngfū | Công phu |
| 569 | 工會 | gōnghuì | công đoàn; công hội |
| 570 | 工具 | gōngjù | công cụ (sản xuất)。 |
| 571 | 公開 | gōngkāi | Công khai |
| 572 | 公立 | gōnglì | Công lập |
| 573 | 公平 | gōngpíng | Công bằng |
| 574 | 工錢 | gōngqián | Tiền công; tiền lương |
| 575 | 工業 | gōngyè | Công nghiệp |
| 576 | 公用 | Gōngyòng | Công dụng |
| 577 | 公用電話 | Gōngyòng diànhuà | Điện thoại công cộng |
| 578 | 公元 | gōngyuán | Công viên |
| 579 | 工資 | gōngzī | tiền lương; lương |
| 580 | 構成 | gòuchéng | Cấu thành |
| 581 | 購買 | gòumăi | mua sắm |
| 582 | 溝通 | gōutōng | Khai thông, khơi thông |
| 583 | 顧 | gù | Cố: họ cố, trái lại, ngay vì |
| 584 | 鼓 | gŭ | trống; cái trống |
| 585 | 古 | gŭ | Cổ: cổ xưa; cổ đại |
| 586 | 瓜 | guā | Qua: dưa, quả dưa |
| 587 | 掛號信 | guàhàoxìn | thư đã đăng ký |
| 588 | 罐 | guàn | hộp; vại; lọ; bình |
| 589 | 慣 | guàn | Quán: thói quen, tập quán |
| 590 | 管 | guăn | Quản: họ quản, quản lý; cai quản; trông coi; coi |
| 591 | 管道 | guăndào | đường ống; ống dẫn |
| 592 | 觀點 | guāndiăn | quan điểm |
| 593 | 官方 | guānfāng | chính thức; nhà nước |
| 594 | 廣 | guăng | Quảng: họ quảng; rộng rãi; phổ biến |
| 595 | 廣場 | guăngchăn | quảng trường |
| 596 | 廣大 | guăngdà | quảng đại |
| 597 | 廣泛 | guăngfàn | Phổ biến, rộng rãi; rộng khắp |
| 598 | 光亮 | guāngliàng | Sáng, sáng ngời, rực rỡ |
| 599 | 光榮 | guāngróng | Quang vinh |
| 600 | 觀光 | guānguāng | Tham quan, du lịch |
| 601 | 光線 | guāngxiàn | Tia sáng, ánh sáng |
| 602 | 慣例 | guànlì | Lệ cũ, thường lệ |
| 603 | 罐頭 | guàntóu | Vò, lọ, vại |
| 604 | 罐子 | guànzi | vò; hũ; vại (bằng sành, sứ) |
| 605 | 瓜子 | guāzi | Quả dưa |
| 606 | 古代 | gŭdài | Cổ đại |
| 607 | 古典 | gŭdiăn | Cổ điển |
| 608 | 姑姑 | gūgū | Cô, gì |
| 609 | 跪 | guì | quỳ; quỳ gối |
| 610 | 規定 | guīdìng | Quy định |
| 611 | 規畫 | guīhuà | Quy hoạch |
| 612 | 櫃臺 | guìtái | Quầy hàng, tủ bày hàng |
| 613 | 規則 | guīzé | Quy tắc, luật, nội quy |
| 614 | 貴族 | guìzú | Quý tộc |
| 615 | 古蹟 | gŭjī | Cổ tích |
| 616 | 估計 | gūjì | đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán |
| 617 | 古老 | gŭlăo | Cổ lão; cổ xưa; cổ kính; cũ xưa |
| 618 | 滾 | gŭn | Cổn; lăn, lộn, cút đi |
| 619 | 姑娘 | gūniáng | Cô nương |
| 620 | 裹 | guǒ | bọc; quấn; buộc; bó; băng bó |
| 621 | 鍋 | guō | Nồi, cái nồi |
| 622 | 過渡 | guòdù | Quá, quá độ, quá mức |
| 623 | 國會 | guóhuì | Quốc hội |
| 624 | 國籍 | guójí | Quốc tịch |
| 625 | 過節 | guòjié | Ăn tết; chơi hội |
| 626 | 國立 | guólì | Quốc lập |
| 627 | 過濾 | guòlǜ | Lọc (bột, nước,…) |
| 628 | 國旗 | guóqí | Quốc kỳ |
| 629 | 過期 | guòqí | Quá kỳ |
| 630 | 果然 | guǒrán | quả nhiên |
| 631 | 過日子 | guòrìzi | sống cuộc sống |
| 632 | 過世 | guòshì | Mất, tạ thế |
| 633 | 國外 | guòwài | Nước ngoài |
| 634 | 國小 | guóxiăo | Tiểu học |
| 635 | 國語 | guóyŭ | Quốc ngữ |
| 636 | 國中 | guózhōng | cấp hai, TH cơ sở |
| 637 | 骨頭 | gŭtóu | Xương, cốt |
| 638 | 顧問 | gùwèn | Cố vấn |
| 639 | 故鄉 | gùxiāng | Cố hương, quê hương |
| 640 | 鼓掌 | gŭzhăng | Cỏ vũ |
| 641 | 嗨 | hāi | dô ta nào; nào; này |
| 642 | 海報 | hăibào | Áp phích, pano |
| 643 | 還不如 | háibùrú | Không tốt như |
| 644 | 害處 | hàichù | Hại, có hại |
| 645 | 海關 | hăiguān | Hải quan |
| 646 | 還好 | háihăo | Khá tốt, cũng được |
| 647 | 海軍 | hăijūn | Hải quân |
| 648 | 海峽 | hăixiá | Em biển |
| 649 | 海鮮 | hăixiān | hải sản; đồ tươi; hải vị; hải sản tươi |
| 650 | 還要 | háiyào | Cần, còn cần |
| 651 | 還有 | háiyǒu | Có, còn có |
| 652 | 含 | hán | Hàm: ngậm; chứa, có |
| 653 | 汗 | hàn | mồ hôi |
| 654 | 喊 | hăn | la; la to; quát to; hô |
| 655 | 航空 | hángkōng | Hàng không |
| 656 | 行業 | hángyè | Nghề, ngành nghề |
| 657 | 寒冷 | hánlěng | Lạnh, lạnh lẽo |
| 658 | 耗 | hào | tiêu hao; hao; tốn; tốn kém; phí |
| 659 | 好多 | hăoduō | nhiều; quá nhiều; rất nhiều |
| 660 | 好客 | hàokè | hiếu khách; mến khách; nhiệt tình đãi khách |
| 661 | 老婆 | hăopó | Vợ; phu nhân |
| 662 | 好奇 | hàoqí | hiếu kỳ; tò mò; ham thích điều lạ |
| 663 | 好意思 | hăoyìsī | không biết xấu hổ; không biết ngượng |
| 664 | 好在 | hăozài | may mà; được cái; may ra |
| 665 | 號召 | hàozhào | Hiệu triệu, lời hiệu triệu |
| 666 | 合 | hé | Hợp: hợp; phù hợp; nên; phải; cần phải |
| 667 | 何必 | hébì | hà tất; hà cớ; bất tất; cần gì |
| 668 | 合不來 | hébùlái | Không hợp, không hợp nhau |
| 669 | 合唱 | héchàng | hợp xướng; đồng ca |
| 670 | 合成 | héchéng | hợp thành; cấu thành。 |
| 671 | 合得來 | hédélái | hợp; hợp nhau; hoà hợp; tính tình hợp nhau |
| 672 | 合法 | héfă | Hợp pháp |
| 673 | 合格 | hégé | hợp lệ; hợp cách; đạt tiêu chuẩn; hợp quy cách |
| 674 | 和好 | héhăo | hoà thuận; hoà mục; hoà hảo |
| 675 | 合乎 | héhū | hợp; phù hợp; hợp với |
| 676 | 黑夜 | hēiyè | nửa đêm; đêm; đêm khuya; đêm hôm khuya khoắt |
| 677 | 何況 | hékuàng | Hơn nữa, vả lại |
| 678 | 合理 | hélǐ | Hợp lý |
| 679 | 河流 | héliú | sông; sông ngòi |
| 680 | 恨不得 | hènbùdé | hận không thể |
| 681 | 橫 | héng | ngang; hoành |
| 682 | 整數 | Zhěngshù | số nguyên; chỉnh số |
| 683 | 痕跡 | hénjī | vết tích; dấu vết; vết |
| 684 | 和平 | hépíng | Hòa bình |
| 685 | 和氣 | héqì | Ôn hòa, nhã nhặn, hòa thuận |
| 686 | 合算 | hésuàn | tính toán; suy nghĩ |
| 687 | 紅豆 | hóngdòu | đậu đỏ; cây đậu đỏ |
| 688 | 後代 | hòudài | Hậu đại, đời sau |
| 689 | 後方 | hòufāng | Hậu phương, sau; phía sau |
| 690 | 喉嚨 | hóulóng | hầu; yết hầu; cổ họng; họng |
| 691 | 後頭 | hòutóu | phía sau; mặt sau; sau |
| 692 | 後退 | hòutuì | lùi; lùi về sau; thụt lùi; lui; lui lại; lùi bước; rút lui |
| 693 | 後院 | hòuyuàn | Hậu viện |
| 694 | 猴子 | hóuzi | Con khỉ |
| 695 | 戶 | hù | Hộ: hộ; nhà |
| 696 | 虎 | hŭ | hổ; cọp; hùm |
| 697 | 呼 | hū | thở ra; thở; hô; gọi to; gọi lớn |
| 698 | 划 | huá | chèo; bơi; kế hoạch; dự kiến; dự định |
| 699 | 化 | huà | Hóa: tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; hoá học |
| 700 | 話說回來 | Huàshuōhuílái | Có nói rằng |
| 701 | 花草 | huācăo | hoa cỏ; hoa cảnh |
| 702 | 花費 | huāfèi | tiêu phí; phí tổn; tiêu pha; tiêu xài; tốn; phí; tiêu |
| 703 | 壞處 | huàichù | Chỗ hỏng, chỗ xấu |
| 704 | 壞蛋 | huàidàn | Đồ tồi, khối nạn |
| 705 | 慌 | huāng | hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống |
| 706 | 皇帝 | huángdì | Hoàng đế |
| 707 | 黃豆 | huángdòu | Đậu tương, đậu nành |
| 708 | 黃昏 | huánghūn | Hoàng hôn |
| 709 | 緩和 | huǎnhé | Dịu, hòa dịu, xoa dịu |
| 710 | 歡呼 | huānhū | Hoan hô, reo hò |
| 711 | 緩慢 | huănmàn | Từ tốn, chậm chạm |
| 712 | 歡喜 | huānxǐ | Hoan hỉ |
| 713 | 花盆 | huāpén | Chậu hoa |
| 714 | 華僑 | huáqiáo | Hoa kiều |
| 715 | 花色 | huāsè | màu sắc và hoa văn |
| 716 | 花生 | huāshēng | đậu phộng; lạc; đậu phụng |
| 717 | 話說回來 | huàshuōhúilái | Nói sẽ quay về |
| 718 | 話題 | huàtí | chủ đề |
| 719 | 化學 | huàxué | Hóa học |
| 720 | 揮 | huī | khua, vung, vẫy |
| 721 | 灰 | huī | Xám, tro, than, bụi |
| 722 | 會場 | huìchăng | Hội trường |
| 723 | 回電 | huídiàn | Gọi điện lại, đáp điện |
| 724 | 回教 | huíjiào | Đạo hồi, hồi giáo |
| 725 | 匯款 | huìkuăn | Chuyển khoản |
| 726 | 灰色 | huīsè | Màu sám |
| 727 | 回收 | huíshōu | thu hồi; thu lại (đồ đạc đã đưa ra) |
| 728 | 回頭 | huítóu | Quay đầu, ngoảnh lại, hối hận |
| 729 | 回想 | huíxiăng | hồi tưởng |
| 730 | 回信 | huíxìn | Hồi thư, đáp thư |
| 731 | 混合 | hùnhé | Hỗn hợp |
| 732 | 婚禮 | hūnlǐ | Hôn lễ |
| 733 | 混亂 | hŭnluàn | Hỗn loạn |
| 734 | 昏迷 | hūnmí | hôn mê |
| 735 | 或多或少 | Huòduōhuòshǎo | nhiều hơn hoặc ít hơn |
| 736 | 火柴 | huǒchái | diêm; diêm quẹt |
| 737 | 活該 | huógāi | nên; phải; cần phải |
| 738 | 活力 | huólì | Sức sống, sinh lực |
| 739 | 活潑 | huópō | hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn |
| 740 | 貨物 | huòwù | hàng; hàng hoá |
| 741 | 或許 | huòxŭ | có thể; có lẽ; hay là |
| 742 | 活躍 | huóyuè | sinh động; sôi nổi; sục sôi |
| 743 | 火災 | huǒzāi | hoả hoạn; nạn cháy |
| 744 | 糊塗 | hútú | mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ |
| 745 | 戶外 | hùwài | ngoài trời |
| 746 | 呼吸 | hūxī | thở; hô hấp; hít thở |
| 747 | 護照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 748 | 互助 | hùzhù | giúp đỡ nhau; hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau |
| 749 | 鬍子 | húzi | râu; ria |
| 750 | 級 | jí | cấp; bậc; đẳng cấp |
| 751 | 集 | jí | tập hợp; tụ tập |
| 752 | 及 | jí | Cập: họ cập; đạt tới; đạt đến; đến; tới |
| 753 | 既 | jì | đã; phàm; đã ... thì |
| 754 | 夾 | jiá | kẹp; cặp |
| 755 | 甲 | jiă | Họ giáp: giáp bọc; bọc sắt; giáp |
| 756 | 佳 | jiā | đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ |
| 757 | 加工 | jiāgōng | Gia công |
| 758 | 箭 | jiàn | tên; mũi tên (để bắn) |
| 759 | 揀 | jiăn | lựa chọn; lựa, nhặt |
| 760 | 撿 | jiăn | nhặt lấy; nhặt; lượm |
| 761 | 剪 | jiăn | cái kéo; cắt; xén |
| 762 | 減 | jiăn | Giảm: giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất |
| 763 | 肩 | jiān | vai; bả vai |
| 764 | 尖 | jiān | nhọn; đầu nhọn, mũi nhọn; đỉnh cao |
| 765 | 兼 | jiān | gồm đủ; gồm cả, hai lần; gấp; gấp đôi |
| 766 | 肩膀 | jiānbăng | vai; bả vai; bờ vai |
| 767 | 剪刀 | jiăndāo | Cái kéo |
| 768 | 堅定 | jiāndìng | Kiên định |
| 769 | 降 | jiàng | Giáng, rơi, hạ, rớt |
| 770 | 獎品 | jiăngpǐn | phần thưởng; giải thưởng; tặng phẩm |
| 771 | 將要 | jiāngyào | sắp sửa; sắp; sẽ |
| 772 | 漸漸 | jiànjiàn | dần dần; từ từ; dần |
| 773 | 間接 | jiànjiē | gián tiếp |
| 774 | 建立 | jiànlì | Kiến lập: xây dựng; kiến trúc; lập nên |
| 775 | 鍵盤 | jiànpán | bàn phím |
| 776 | 健全 | jiànquán | kiện toàn; khoẻ mạnh; vững vàng |
| 777 | 尖銳 | jiānruì | sắc bén; sắc nhọn; bén |
| 778 | 減少 | jiănshăo | giảm bớt; giảm thiểu |
| 779 | 檢驗 | jiănyàn | kiểm tra; kiểm nghiệm |
| 780 | 監獄 | jiānyù | nhà tù; ngục tù; nhà giam |
| 781 | 建築 | jiànzhú | Xây dựng |
| 782 | 角 | jiăo | Giác; góc, |
| 783 | 繳 | jiăo | giao nộp; giao; nộp |
| 784 | 澆 | jiāo | tưới; giội; đổ |
| 785 | 驕傲 | jiāoào | kiêu ngạo; kiêu căng; tự cao tự đại |
| 786 | 腳步 | jiăobù | bước chân |
| 787 | 教材 | jiàocái | tài liệu giảng dạy; tài liệu dạy học |
| 788 | 交代 | jiāodài | dặn dò; nhắn nhủ |
| 789 | 教導 | jiàodăo | giáo dục; chỉ bảo; dạy dỗ; dạy bảo |
| 790 | 教法 | jiāofă | phương pháp dạy |
| 791 | 叫喊 | jiàohăn | la hét; kêu gào; kêu la |
| 792 | 交換 | jiāohuàn | trao đổi; đổi |
| 793 | 教會 | jiàohuì | giáo hội |
| 794 | 交際 | jiāojì | giao tế; giao tiếp; xã giao; giao thiệp |
| 795 | 教練 | jiàoliàn | huấn luyện |
| 796 | 交流 | jiāoliú | giao lưu |
| 797 | 角落 | jiăoluò | góc; xó; hốc |
| 798 | 角色 | jiăosè | vai; nhân vật |
| 799 | 教師 | jiàoshī | giáo viên |
| 800 | 教授 | jiàoshòu | giáo sư |
| 801 | 教堂 | jiàotáng | giáo đường |
| 802 | 郊外 | jiāowài | vùng ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực ngoại thành |
| 803 | 教學 | jiāoxué | dạy học; dạy |
| 804 | 教訓 | jiàoxùn | dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ |
| 805 | 交易 | jiāoyì | giao dịch |
| 806 | 交友 | jiāoyǒu | kết bạn; |
| 807 | 加強 | jiāqiáng | tăng cường |
| 808 | 假日 | jiàrì | ngày nghỉ |
| 809 | 假如 | jiărú | giá như; nếu như; giả như; giả dụ; nếu |
| 810 | 加入 | jiārù | Gia nhập |
| 811 | 加上 | jiāshàng | Thêm vào |
| 812 | 家事 | jiāshì | việc nhà; chuyện nhà; |
| 813 | 加速 | jiāsù | tăng tốc; tăng tốc độ; tăng nhanh |
| 814 | 家鄉 | jiāxiāng | quê nhà; quê hương |
| 815 | 加以 | jiāyǐ | tiến hành |
| 816 | 加油 | jiāyóu | Cố lên; hăng hái hơn |
| 817 | 加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăng dầu; cây xăng |
| 818 | 家長 | jiāzhăng | Gia trưởng; người lớn |
| 819 | 假裝 | jiăzhuāng | giả vờ; giả cách; vờ |
| 820 | 基本 | jīběn | căn bản; cơ bản; nền tảng |
| 821 | 基本上 | jīběnshàng | đại thể; về cơ bản |
| 822 | 激動 | jīdòng | Kích động, xúc động |
| 823 | 基督教 | jīdūjiào | Ki tô giáo |
| 824 | 結 | jié | Kết: kết trái; tết; kết; đan; kết hợp; kết; |
| 825 | 屆 | jiè | khoá; lần; đợt; cuộc |
| 826 | 解 | jiě | Giải: tách ra; rời ra; rã; phân giải; cởi; tháo; gỡ |
| 827 | 解答 | jiědá | Giải đáp |
| 828 | 接待 | jiēdài | tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp đón |
| 829 | 街道 | jiēdào | đường phố; khu phố |
| 830 | 接見 | jiējiàn | tiếp kiến; gặp gỡ; gặp mặt |
| 831 | 接近 | jiējìn | tiếp cận; gần gũi; sắp đến; gần; gần kề |
| 832 | 結論 | jiélùn | Kết luận |
| 833 | 節省 | jiéshěng | tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn |
| 834 | 結算 | jiésuàn | kết toán; quyết toán; cân đối; thanh toán |
| 835 | 街頭 | jiētóu | đầu phố; trên phố |
| 836 | 界線 | jièxiàn | giới tuyến; liên ngành; giáp ranh |
| 837 | 節約 | jiéyuē | tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn) |
| 838 | 結帳 | jiézhàng | kết toán sổ sách; kiểm kê |
| 839 | 截止 | jiézhǐ | hết hạn; hết thời gian |
| 840 | 機構 | jīgòu | cơ cấu; máy; đơn vị; cơ quan |
| 841 | 機關 | jīguān | Cơ quan |
| 842 | 集合 | jíhé | tập hợp; tụ tập |
| 843 | 計較 | jìjiào | tính toán; so bì; tị nạnh; so đo |
| 844 | 基金 | jījīn | quỹ; ngân sách |
| 845 | 急忙 | jímáng | vội vàng; vội vã |
| 846 | 盡 | jìn | chỉ; hết sức; cố; vô cùng; cố gắng |
| 847 | 浸 | jìn | dần dần; từ từ; ngâm; dầm; ngâm trong nước |
| 848 | 進 | jìn | Tiến: vào, tới |
| 849 | 靜 | jìng | Tĩnh: yên tĩnh; lặng; tĩnh; tịnh; vắng; không có tiếng động |
| 850 | 精彩 | jīngcăi | ưu việt; xuất sắc; ngoạn mục; |
| 851 | 經費 | jīngfèi | kinh phí; tiền chi tiêu; tiền phí tổn |
| 852 | 警告 | jīnggào | Cảnh cáo |
| 853 | 淨化 | jìnghuà | làm sạch; tinh chế; lọc sạch |
| 854 | 經濟 | jīngjì | kinh tế; mức sống; đời sống |
| 855 | 精力 | jīngjì | Tinh lực |
| 856 | 敬酒 | jìngjiŭ | KÍnh rượu, chúc rượu |
| 857 | 敬禮 | jìnglǐ | Kính lễ: cúi chào; chào; khom mình chào |
| 858 | 驚人 | jīngrén | làm kinh ngạc; làm ngạc nhiên; khác thường; |
| 859 | 景色 | jǐngsè | cảnh sắc; phong cảnh; cảnh vật |
| 860 | 精細 | jīngxì | tinh tế; thấu đáo; tinh vi; chính xác |
| 861 | 競爭 | jìngzhēng | cạnh tranh; đua tranh; ganh đua |
| 862 | 鏡子 | jìngzi | cái gương; tấm gương; gương soi |
| 863 | 今後 | jīnhòu | sau này; về sau; từ nay về sau |
| 864 | 緊急 | jǐnjí | khẩn cấp; cấp bách; hiểm nghèo |
| 865 | 僅僅 | jǐnjǐn | Vẻn vẹn; chỉ; mới; vừa vặn |
| 866 | 儘量 | jǐnliàng | cố gắng hết mức; ra sức; cố sức |
| 867 | 進入 | jìnrù | vào; tiến vào; bước vào; đi vào |
| 868 | 近視 | jìnshì | cận thị |
| 869 | 金屬 | jīnshŭ | Kim loại, kim khí |
| 870 | 進一步 | jìnyíbù | tiến một bước; hơn nữa; thêm một bước |
| 871 | 禁止 | jìnzhǐ | cấm; cấm đoán; không cho phép; ngăn chặn; loại trừ |
| 872 | 極其 | jíqí | cực kỳ; vô cùng; hết sức |
| 873 | 既然 | jìrán | đã (liên từ, kết hợp với 就、也、還 |
| 874 | 及時 | jíshí | đúng lúc; kịp thời; kịp lúc; đúng thời vụ |
| 875 | 技術 | jìshù | kỹ thuật |
| 876 | 酒吧 | jiŭba | Quán rượu |
| 877 | 酒會 | jiŭhuì | Tửu hội, hội rượu; tiệc rượu |
| 878 | 救火 | jiùhuǒ | Cứu hỏa |
| 879 | 舅舅 | jiùjiù | Cậu, ông cậu |
| 880 | 救命 | jiùmìng | Cứu mạng, cứu mệnh |
| 881 | 就是 | jiùshì | dù cho; ngay cả...cũng (liên từ) |
| 882 | 就是說 | jiùshìshuō | Điều đó có nghĩa là |
| 883 | 就業 | jiùyè | vào nghề; đi làm; có nghề nghiệp |
| 884 | 糾正 | jiūzhèng | uốn nắn; sửa chữa (sai lầm ) |
| 885 | 記性 | jìxìng | trí nhớ |
| 886 | 集郵 | jíyóu | sưu tập tem; chơi tem |
| 887 | 記載 | jìzăi | ghi chép; ghi lại |
| 888 | 聚 | jù | tụ tập; tụ họp; tập hợp |
| 889 | 具 | jù | Cụ: Dụng cụ, công cụ |
| 890 | 卷 | juǎn | Quyển: quyển; cuộn; gói |
| 891 | 捲 | juăn | quấn; gói; bài; bài làm; bài thi |
| 892 | 劇本 | jùběn | kịch bản |
| 893 | 劇場 | jùchăng | kịch trường; rạp; nhà hát; rạp hát |
| 894 | 巨大 | jùdà | to lớn; vĩ đại |
| 895 | 決 | jué | Quyết: quyết định; quyết; định đoạt |
| 896 | 絕不 | juébù | không đời nào |
| 897 | 絕大部分 | juédàbùfèn | Tuyệt đại bộ phận |
| 898 | 覺悟 | juéwù | giác ngộ; tỉnh ngộ |
| 899 | 決心 | juéxīn | Quyết tâm |
| 900 | 鞠躬 | júgōng | cúi chào; cúi đầu; khom; khòm; quỳ gối |
| 901 | 聚集 | jùjí | tập hợp; tụ họp; tập trung; tụ tập; tụ hội |
| 902 | 俱樂部 | jùlèbù | câu lạc bộ |
| 903 | 居民 | jūmín | cư dân; dân |
| 904 | 軍 | jūn | Quân: quân đội; quân |
| 905 | 軍隊 | jūnduì | Quân đội |
| 906 | 軍人 | jūnrén | Quân nhân |
| 907 | 軍事 | jūnshì | Quân sự |
| 908 | 居然 | jūrán | lại có thể; lại |
| 909 | 舉手 | jŭshǒu | Giơ tay lên |
| 910 | 據說 | jùshuō | có người nói; nghe đâu; nghe nói |
| 911 | 具體 | jùtǐ | cụ thể; rõ ràng; rõ rệt; tỉ mỉ |
| 912 | 具有 | jùyǒu | có; có đủ; sẵn có; vốn có |
| 913 | 劇院 | jùyuàn | rạp hát; nhà hát; kịch trường |
| 914 | 居住 | jūzhù | cư trú; sống; ở |
| 915 | 卡 | kă | các; phiếu; áp phích; cạc; tờ |
| 916 | 開除 | kāichú | Khai Trừ |
| 917 | 開刀 | kāidāo | Ca phẫu thuật |
| 918 | 開發 | kāifā | Khai phá |
| 919 | 開戶 | kāihù | Mở tài khoản |
| 920 | 開課 | kāikè | Nhập học, khai giảng |
| 921 | 開明 | kāimíng | Khai sáng, văn minh, tiến bộ |
| 922 | 開設 | kāishè | Xếp lịch dạy, mở lớp, bố trí |
| 923 | 開演 | kāiyăn | Bắt đầu diễn, bắt đầu chiếu |
| 924 | 砍 | kăn | Khảm: chặt; chẻ |
| 925 | 看不起 | kànbùqǐ | khinh thường; coi thường; coi rẻ; coi khinh |
| 926 | 看得起 | kàndeqǐ | tôn trọng; nể mặt; coi trọng |
| 927 | 抗議 | kàngyì | kháng nghị |
| 928 | 看家 | kānjiā | giữ nhà; coi nhà; trông nhà; xuất chúng |
| 929 | 看看 | kànkàn | xem xem, để xem |
| 930 | 看來 | kànlái | Dường như; có vẻ như |
| 931 | 看起來 | kànqǐlái | Xem như; dường như; xem ra |
| 932 | 看樣子 | kànyàngzi | Xem ra, xem chừng |
| 933 | 考察 | kăochá | khảo sát; quan sát thực tế; điều tra thực tế |
| 934 | 考卷 | kăojuàn | Bài thi |
| 935 | 考取 | kăoqŭ | thi đậu; đậu; trúng tuyển |
| 936 | 課程 | kèchéng | Chương trình dạy học |
| 937 | 客房 | kèfáng | Phòng khách |
| 938 | 客觀 | kèguān | khách quan |
| 939 | 可靠 | kěkào | tin cậy; sự đáng tin; sự tín nhiệm |
| 940 | 可憐 | kělián | Đáng thương, đáng tiếc |
| 941 | 客滿 | kèmăn | Đầy đầy nhà; ngôi nhà đầy đủ |
| 942 | 科目 | kēmù | khoa; môn; môn học |
| 943 | 可是 | kěshì | Nhưng mà |
| 944 | 課外 | kèwài | Ngoại khóa; ngoài giờ học |
| 945 | 可惡 | kěwù | Đáng ghét, đáng giận |
| 946 | 可惜 | kěxī | đáng tiếc; tiếc là |
| 947 | 可笑 | kěxiào | Đáng cười |
| 948 | 空軍 | kōngjūn | không quân |
| 949 | 恐怕 | kǒngpà | sợ rằng; e rằng; liệu rằng |
| 950 | 空前 | kōngqián | Không gian |
| 951 | 控制 | kòngzhì | khống chế |
| 952 | 空中 | kōngzhōng | không trung |
| 953 | 扣 | kòu | khâu; cài; móc; cúc áo; khuy áo; nút buộc |
| 954 | 口才 | kǒucái | tài ăn nói; tài hùng biện |
| 955 | 口號 | kǒuhào | Khẩu hiệu |
| 956 | 口紅 | kǒuhóng | son môi; son thoa môi; son bôi môi; sáp môi |
| 957 | 口試 | kǒushì | thi vấn đáp |
| 958 | 口水 | kǒushuǐ | nước bọt; nước miếng; nước dãi |
| 959 | 口味 | kǒuwèi | Khẩu vị |
| 960 | 口音 | kǒuyīn | khẩu âm |
| 961 | 口語 | kǒuyŭ | khẩu ngữ |
| 962 | 跨 | kuā | cưỡi; bắt ngang; sải bước; xoải bước; bước dài |
| 963 | 會計 | kuàijì | Kế Toán |
| 964 | 誇獎 | kuājiăng | khen; khen ngợi; ca ngợi; hoan nghênh |
| 965 | 寬 | kuān | Khoan, họ khoan: rộng; bao quát |
| 966 | 寬度 | kuāndù | độ rộng |
| 967 | 況且 | kuàngqiě | hơn nữa; vả lại; ngoài ra; vả chăng |
| 968 | 喇叭 | lăbā | Kèn đồng, loa; còi |
| 969 | 拉肚子 | lādùzi | Đau bụng; tiêu chảy |
| 970 | 來不及 | láibùjí | Không kịp |
| 971 | 來得及 | láidejí | Kịp, còn kịp |
| 972 | 來回 | láihuí | Đi về, khứ hổi |
| 973 | 來臨 | láilín | Đến, về, tới |
| 974 | 來往 | láiwăng | Vẵng lai; qua lại; tới lui |
| 975 | 來信 | láixìn | thư đến |
| 976 | 來源 | láiyuán | Nguồn gốc; nguồn; khởi thủy |
| 977 | 來自 | láizì | Đến từ; từ |
| 978 | 辣椒 | làjiāo | cây ớt; ớt |
| 979 | 爛 | làn | Nát, rửa; nát vụn |
| 980 | 懶 | lăn | Lười, nhát, làm biếng |
| 981 | 懶得 | lănde | Lười quá |
| 982 | 狼 | láng | Lang: con sói, con lang |
| 983 | 牢 | láo | Lao: chuồng, nhà tù, nhà lao |
| 984 | 撈 | lāo | Kiến, moi, vét; vơ vét |
| 985 | 老百姓 | lăobăixìng | Lão bách tính; người dân |
| 986 | 老闆娘 | lăobănniáng | Bà chủ |
| 987 | 老大 | lăodà | Lão đại |
| 988 | 嘮叨 | láodāo | Lải nhải, lảm nhảm |
| 989 | 勞動 | láodòng | Lao động |
| 990 | 勞工 | láogōng | Lao công |
| 991 | 老公 | lăogōng | Chồng; |
| 992 | 老虎 | lăohŭ | Lão hổ; con hổ |
| 993 | 老家 | lăojiā | lão gia; ông |
| 994 | 勞力 | láolì | lao lực |
| 995 | 牢騷 | láosāo | phàn nàn |
| 996 | 老實 | lăoshí | Trung thành, trung thực |
| 997 | 老是 | lăoshì | luôn luôn |
| 998 | 老實說 | lăoshíshuō | thành thật mà nói |
| 999 | 老太太 | lăotàitài | bà già; lão thái thái |
| 1000 | 蠟燭 | làzhú | cây nến |
| 1001 | 樂 | lè | Lạc: vui, vui mừng, vui cười |
| 1002 | 淚 | lèi | Lệ: nước mắt |
| 1003 | 類 | lèi | Loại: chủng loại; |
| 1004 | 冷淡 | lěngdàn | Vắng lặng; im lìm |
| 1005 | 冷靜 | lěngjìng | Bình tĩnh; vắng vẻ; yên tĩnh |
| 1006 | 冷飲 | lěngyǐn | Đồ uống lạnh; nước lạnh |
| 1007 | 樂趣 | lèqù | Niềm vui, hứng thú |
| 1008 | 樂意 | lèyì | Vui lòng, tự nguyện; bằng lòng |
| 1009 | 梨 | lí | Lê: cây lê; quả lê |
| 1010 | 粒 | lì | Hạt; viên |
| 1011 | 利 | lì | Lợi: họ lợi; lợi nhuận |
| 1012 | 立 | lì | Lập: đứng, dựng; họ lập; xác lập |
| 1013 | 禮 | lǐ | Lễ: nghi lễ; lễ phép |
| 1014 | 梨(子) | lí(zi) | Quả lê |
| 1015 | 練 | liàn | Luyện, họ luyện: lão luyện; luyện tập |
| 1016 | 戀愛 | liànài | luyến ái |
| 1017 | 量 | liáng | Lượng: đo; số lượng |
| 1018 | 倆 | liăng | Lưỡng: hai, đôi |
| 1019 | 良好 | liánghăo | Hài lòng, tốt; tốt đẹp |
| 1020 | 諒解 | liàngjiě | Lượng thứ; thông cảm |
| 1021 | 糧食 | liángshí | lương thực |
| 1022 | 聯合 | liánhé | liên hợp |
| 1023 | 聯合國 | liánhéguó | liên hợp quốc |
| 1024 | 連接 | liánjiē | liên kết, kết nối |
| 1025 | 聯絡 | liánluò | liên lạc; |
| 1026 | 連忙 | liánmáng | vội vã, vội vàng |
| 1027 | 臉色 | liănsè | Sắc mặt |
| 1028 | 連續 | liánxù | liên tục, liên tiếp |
| 1029 | 了 | liăo | Liễu: xong, kết thúc; hiểu, rõ |
| 1030 | 裡邊 | lǐbiān | Trong (thời gian, không gian, phạm vi) |
| 1031 | 立場 | lìchăng | lập trường |
| 1032 | 列 | liè | Liệt: bày ra, xếp; họ liệt |
| 1033 | 裂 | liè | Liệt: hở, nứt, rạn nứt |
| 1034 | 理髮 | lǐfă | cắt tóc |
| 1035 | 立即 | lìjí | Lập tức, ngay |
| 1036 | 力量 | lǐliàng | lực lượng, sức mạnh |
| 1037 | 利潤 | lìlùn | lợi nhuận; |
| 1038 | 理論 | lǐlùn | lý luận |
| 1039 | 淋 | lín | Lâm: xối, giội; dầm; đổ vào |
| 1040 | 臨 | lín | Lâm: gần, đối diện |
| 1041 | 令 | lìng | Lệnh: ra lệnh; mệnh lệnh |
| 1042 | 領帶 | lǐngdài | cà vạt |
| 1043 | 領導 | lǐngdăo | lãnh đạo |
| 1044 | 靈魂 | línghún | linh hồn |
| 1045 | 靈活 | línghuó | linh hoạt, nhanh nhẹn |
| 1046 | 零件 | língjiàn | linh kiện |
| 1047 | 零售 | língshòu | Bán lẻ |
| 1048 | 領土 | lǐngtŭ | Lãnh thổ |
| 1049 | 零下 | língxià | Dưới mức không; dưới 0 |
| 1050 | 領先 | lǐngxiān | Vượt lên đầu, dẫn đầu |
| 1051 | 領袖 | lǐngxiù | Lãnh tụ; thủ lĩnh |
| 1052 | 零用錢 | Língyòng qián | tiền lẻ |
| 1053 | 臨時 | línshí | lâm thời |
| 1054 | 禮品 | lǐpǐn | Lễ vật; tặng phẩm |
| 1055 | 力氣 | lìqì | khí lực; sức lực, hơi sức |
| 1056 | 歷史 | lìshǐ | lịch sử |
| 1057 | 禮堂 | lǐtáng | lễ đường |
| 1058 | 裡/裏頭 | lǐtóu | Bên trong |
| 1059 | 流動 | liúdòng | lưu động |
| 1060 | 流汗 | liúhàn | ra mồ hôi |
| 1061 | 留念 | liúniàn | lưu niệm |
| 1062 | 流血 | liúxiě | chảy máu |
| 1063 | 留學 | liúxué | Du học |
| 1064 | 留學生 | liúxuéshēng | Du học sinh |
| 1065 | 利息 | lìxí | Lợi tức, lãi |
| 1066 | 理由 | lǐyóu | Lý do |
| 1067 | 例子 | lìzi | Ví dụ, thí dụ, giả dụ |
| 1068 | 龍 | lóng | Long; rồng; họ long |
| 1069 | 嘍 | lóu | Lâu: lâu la; |
| 1070 | 摟 | lǒu | Lâu: vơ vét; kéo; tính toán; Ôm |
| 1071 | 露 | lù | Lộ: để trần; lộ ra; sương |
| 1072 | 綠豆 | lǜdòu | đậu xanh; |
| 1073 | 略 | lüè | Lược: sơ lược; đơn giản |
| 1074 | 陸軍 | lùjūn | Lục quân |
| 1075 | 輪船 | lúnchuán | Ca nô, tàu thủy |
| 1076 | 輪流 | lúnliú | Luân phiên, lân lượt |
| 1077 | 輪胎 | lúntāi | săm lốp; lốp ô tô |
| 1078 | 論文 | lùnwén | luận văn |
| 1079 | 輪子 | lúnzi | Bánh xe |
| 1080 | 落 | luò | Lạc: sót, thiếu; rơi, rớt |
| 1081 | 落後 | luòhòu | lạc hậu |
| 1082 | 落實 | luòshí | Chắc chắn, đầy đủ, chu đáo |
| 1083 | 落伍 | luòwŭ | Lạc ngũ; lạc đội ngũ |
| 1084 | 律師 | lǜshī | luật sư |
| 1085 | 路線 | lùxiàn | tuyến đường, đường đi |
| 1086 | 陸續 | lùxù | Lục tục, lần lượt |
| 1087 | 錄用 | lùyòng | Thu nhận, tuyển dụng |
| 1088 | 麻 | má | Ma, họ ma: đay, gai; nhám; ráp |
| 1089 | 馬虎 | măhū | Qua loa, đại khái, tàm tạm |
| 1090 | 埋 | mái | Mai: chôn, chôn vùi, mai táng |
| 1091 | 買單 | măidān | Hóa đơn bán hàng |
| 1092 | 買賣 | măimài | mua bán |
| 1093 | 漫畫 | mànhuà | Tranh châm biếm, tranh đả kích |
| 1094 | 慢跑 | mànpăo | chạy bộ, chạy chậm |
| 1095 | 饅頭 | mántóu | màn thầu |
| 1096 | 冒 | mào | mũ |
| 1097 | 毛巾 | máojīn | khăn mặt |
| 1098 | 麻雀 | máquè | Chim sẻ |
| 1099 | 馬桶 | mătǒng | Cái bô |
| 1100 | 碼頭 | mătóu | Bến đò, bến sông |
| 1101 | 螞蟻 | măyǐ | Con kiến |
| 1102 | 煤 | méi | Than đá |
| 1103 | 沒辦法 | méibànfă | hết cách, |
| 1104 | 沒法子 | méifázi | Không đời nào |
| 1105 | 美觀 | měiguān | mỹ quan |
| 1106 | 玫瑰 | méiguī | hoa hồng |
| 1107 | 美好 | měihăo | mỹ hảo; tốt đẹp; đẹp |
| 1108 | 梅花 | méihuā | hoa mai |
| 1109 | 魅力 | mèilì | mê lực |
| 1110 | 美妙 | měimiào | mỹ miều |
| 1111 | 美術 | měishù | mỹ thuật |
| 1112 | 沒想到 | méixiăngdào | không tưởng được |
| 1113 | 猛 | měng | Mãnh; dũng mãnh; dũng cảm |
| 1114 | 夢到 | mèngdào | mơ thấy; mơ gặp phải |
| 1115 | 夢想 | mèngxiăng | mộng tưởng |
| 1116 | 門票 | ménpiào | vé vào cửa |
| 1117 | 門診 | ménzhěn | Phòng khám, khám bệnh |
| 1118 | 密 | mì | Mật: họ mật: chặt chẽ, gắn bó; bí mật |
| 1119 | 棉 | mián | bông vải |
| 1120 | 棉被 | miánbèi | chăn bông |
| 1121 | 免得 | miănde | để tránh; đỡ phải |
| 1122 | 面對 | miànduì | đối diện, đối mặt |
| 1123 | 免費 | miănfèi | miễn phí |
| 1124 | 麵粉 | miànfěn | bột mỳ |
| 1125 | 棉花 | miánhuā | hoa |
| 1126 | 面積 | miànjī | cây bông; cây bông vải |
| 1127 | 面貌 | miànmào | diện mạo; tướng mạo; bộ mặt |
| 1128 | 面前 | miànqián | trước mặt; phía trước; trước mắt |
| 1129 | 面子 | miànzi | thể diện; sĩ diện |
| 1130 | 廟 | miào | Miếu; đền |
| 1131 | 妙 | miào | Diệu: đẹp, tuyệt diệu |
| 1132 | 滅亡 | mièwáng | diệt vong |
| 1133 | 米粉 | mǐfěn | bột gạo;,bún |
| 1134 | 蜜蜂 | mìfēng | ong mật; mật ong |
| 1135 | 迷糊 | míhú | mơ hồ |
| 1136 | 迷路 | mílù | lạc đường |
| 1137 | 明 | míng | Minh: rõ; rõ ràng; sáng tỏ |
| 1138 | 命 | mìng | Mệnh: sinh mệnh; tính mệnh; mạng |
| 1139 | 名單 | míngdān | danh sách |
| 1140 | 明亮 | míngliàng | Sáng sủa, sáng rực |
| 1141 | 明明 | míngmíng | rõ ràng; rành rành |
| 1142 | 名牌 | míngpái | nhãn hiệu nổi tiếng; bảng hiệu |
| 1143 | 名片 | míngpiàn | Danh thiếp |
| 1144 | 明確 | míngquè | rõ ràng; đúng đắn; làm sáng tỏ; xác định rõ |
| 1145 | 民國 | mínguó | Dân quốc |
| 1146 | 民間 | mínjiān | dân gian |
| 1147 | 民主 | mínzhŭ | Dân chủ |
| 1148 | 民族 | mínzú | tộc người; dân tộc |
| 1149 | 迷人 | mírén | quyến rũ; mê người |
| 1150 | 迷失 | míshī | mất phương hướng; lạc đường |
| 1151 | 迷信 | míxìn | mê tín |
| 1152 | 磨 | mó | Ma: ma sát; cọ; mài |
| 1153 | 抹 | mǒ | chà; chùi; lau; quệt |
| 1154 | 摸 | mō | Mô: mò; sờ; mò mẫm |
| 1155 | 模仿 | mófăng | mô phỏng theo; bắt chước theo |
| 1156 | 模糊 | móhú | không rõ; mờ nhạt; lẫn lộn; mơ hồ |
| 1157 | 模型 | móxíng | Khuôn; mô hình, hình mẫu |
| 1158 | 模樣 | móyàng | dáng dấp; dáng điệu; hình dáng; diện mạo |
| 1159 | 目的地 | mùdìdì | điểm đến |
| 1160 | 目錄 | mùlù | mục lục |
| 1161 | 奶粉 | năifěn | sữa bột; bột sữa |
| 1162 | 耐用 | nàiyòng | bền |
| 1163 | 難得 | nándé | khó có được; khó được |
| 1164 | 南方 | nánfāng | phương nam |
| 1165 | 難怪 | nánguài | thảo nào; hèn chi; chẳng trách |
| 1166 | 南面 | nánmiàn | phía nam |
| 1167 | 難受 | nánshòu | khó chịu; khó ở |
| 1168 | 鬧 | nào | Náo: ồn ào; ầm ĩ |
| 1169 | 腦筋 | năojīn | đầu óc; suy nghĩ; trí nhớ |
| 1170 | 鬧區 | nàoqū | khu trung tâm |
| 1171 | 鬧鐘 | nàozhōng | đồng hồ báo thức |
| 1172 | 腦子 | năozi | não; bộ óc。 |
| 1173 | 哪怕 | nàpà | dù cho; cho dù; dù là |
| 1174 | 拿手 | náshǒu | sở trường; tài năng; tài ba; đặc sắc |
| 1175 | 內部 | nèibù | nội bộ; bên trong |
| 1176 | 內行 | nèiháng | trong nghề; thành thạo; tinh thông |
| 1177 | 內科 | nèikē | Nội khoa |
| 1178 | 內衣 | nèiyī | Nội Y |
| 1179 | 能幹 | nénggàn | tài giỏi; giỏi giang; giỏi; cừ |
| 1180 | 能源 | néngyuán | nguồn năng lượng |
| 1181 | 泥 | ní | Bùn, nhão |
| 1182 | 粘 | nián | Niêm; họ niêm: dính; dính lại |
| 1183 | 黏 | nián | dính; sánh |
| 1184 | 年初 | niánchū | đầu năm, mấy ngày đầu năm |
| 1185 | 年代 | niándài | niên đại |
| 1186 | 年齡 | niánlíng | tuổi, tuổi tác |
| 1187 | 尿 | niào | Niệu: nước tiểu, đi tiểu |
| 1188 | 捏 | niē | nhón; nhặt; cầm |
| 1189 | 寧願 | níngyuàn | Thà, thà rằng |
| 1190 | 泥土 | nítŭ | Thổ nhưỡng |
| 1191 | 鈕扣 | niŭkòu | Nút, cái nút |
| 1192 | 農產品 | Nóngchǎnpǐn | nông sản phẩm; sản phẩm nông nghiệp |
| 1193 | 農村 | nóngcūn | nông thôn |
| 1194 | 濃厚 | nónghòu | nồng hậu |
| 1195 | 農民 | nóngmín | nông dân |
| 1196 | 農藥 | nóngyào | thuốc trừ sâu; nông dược |
| 1197 | 農業 | nóngyè | nông nghiệp |
| 1198 | 暖 | nuăn | ấm ấp; ấm |
| 1199 | 暖氣 | nuănqì | Hơi ấm; hệ thống sưởi hơi |
| 1200 | 哦 | ó | ngâm thơ; vịnh thơ; ngâm |
| 1201 | 喔 | ō | ờ (thể hiện sự hiểu ra) |
| 1202 | 噢 | òu | ờ (thể hiện sự hiểu ra) |
| 1203 | 排 | pái | Bài: xếp; sắp |
| 1204 | 排列 | páiliè | Sắp xếp, dãy số, thứ bậc |
| 1205 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền |
| 1206 | 攀 | pān | Phán: leo; trèo; vịn; bám; víu ( |
| 1207 | 盼望 | pànwàng | trông mong; mong mỏi; trông chờ |
| 1208 | 炮 | pào | xào; nướng; rang; sấy; pháo; pháo đố |
| 1209 | 砲 | pào | Pháp, súng thần công |
| 1210 | 泡 | pào | bong bóng; bọt |
| 1211 | 跑步 | păobù | chạy bộ |
| 1212 | 泡茶 | pàochá | pha trà |
| 1213 | 配 | pèi | Phối: xứng, kết duyên; sánh đôi |
| 1214 | 陪同 | péitóng | cùng đi |
| 1215 | 盆 | pén | chậu; bồn |
| 1216 | 噴 | pēn | phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra |
| 1217 | 碰 | pèng | đụng; chạm; vấp; va。 |
| 1218 | 捧 | pěng | nâng; bê; bưng |
| 1219 | 碰上 | pèngshàng | tình cờ gặp |
| 1220 | 膨脹 | péngzhàng | giãn nở; bành trướng; tăng thêm |
| 1221 | 披 | pī | khoác; choàng (trên vai); tét; nứt; rạn |
| 1222 | 批 | pī | Phê: phê bình; phê phán; Phát |
| 1223 | 騙 | piàn | lừa gạt; lừa dối |
| 1224 | 篇 | piān | Bài, trang; tờ; bài; quyển |
| 1225 | 偏食 | piānshí | Kén ăn; che khuất từng phần |
| 1226 | 偏向 | piānxiàng | bất công; thiên vị |
| 1227 | 片子 | piànzǐ | cuộn phim; phim (điện ảnh); đĩa quang; chụp x quang |
| 1228 | 皮帶 | pídài | dây thắt lưng; dây nịt |
| 1229 | 屁股 | pìgŭ | mông; đít |
| 1230 | 疲倦 | píjuàn | mệt mỏi rã rời |
| 1231 | 品德 | pǐndé | phẩm đức |
| 1232 | 坪 | píng | bình địa; bãi |
| 1233 | 憑 | píng | Bằng: tựa, dựa, chứng cứ |
| 1234 | 平等 | píngděng | Bình đẳng |
| 1235 | 貧窮 | píngqióng | bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ |
| 1236 | 平時 | píngshí | Bình thường, lúc thường |
| 1237 | 平原 | píngyuán | đồng bằng; bình nguyên |
| 1238 | 聘請 | pìnqǐng | mời; mời đảm nhiệm chức vụ |
| 1239 | 批評 | pīpíng | phê bình |
| 1240 | 皮鞋 | píxié | dày da |
| 1241 | 頗 | pǒ | Lệch, xiên; tương đối, khá |
| 1242 | 破壞 | pòhuài | phá hoại; làm hỏng |
| 1243 | 破爛 | pòlàn | rách nát; tả tơi; lụp xụp |
| 1244 | 破裂 | pòliè | vỡ; nứt; rạn; rạn nứt。 |
| 1245 | 婆婆 | pópó | mẹ chồng |
| 1246 | 迫切 | pòqiè | bức thiết; cấp bách |
| 1247 | 鋪 | pū | Cái; rải; trát; lát, lót |
| 1248 | 撲 | pū | bổ nhào; dốc lòng; đánh thốc, tấn công; vỗ; đập |
| 1249 | 瀑布 | pùbù | thác nước; thác |
| 1250 | 撲滅 | pūmiè | dập tắt; tiêu diệt; đập chết |
| 1251 | 普遍 | pŭpiàn | phổ biến |
| 1252 | 普通話 | pŭtōnghuà | tiếng phổ thông |
| 1253 | 齊 | qí | Tề: chỉnh tề, ngay ngắn; họ tề |
| 1254 | 氣 | qì | Khí: khí, hơi |
| 1255 | 欠 | qiàn | ngáp; nợ; mắc nợ |
| 1256 | 遷 | qiān | Thiên: di chuyển; chuyển biến |
| 1257 | 簽 | qiān | Thiêm: Ký; cái thẻ; cái tăm |
| 1258 | 簽訂 | qiāndìng | Ký kết; ký )HĐ) |
| 1259 | 前方 | qiánfāng | tiền phương |
| 1260 | 強 | qiáng | Cường:, họ cường, kiên cường, mạnh |
| 1261 | 槍 | qiāng | Thương: cây giáo; cây thương |
| 1262 | 牆壁 | qiángbì | tường, vách tường |
| 1263 | 強大 | qiángdà | cường đại, to lớn |
| 1264 | 強盜 | qiángdào | cường đạo; bọn giặc; bọn cướp |
| 1265 | 強度 | qiángdù | Cường độ |
| 1266 | 搶救 | qiăngjiù | cấp cứu。 |
| 1267 | 強迫 | qiángpò | ép buộc; cưỡng bức; cưỡng bách; cưỡng ép |
| 1268 | 強人 | qiángrén | tên cướp; kẻ cướp; cường đạo |
| 1269 | 前進 | qiánjìn | Tiến lên, tiến bước |
| 1270 | 簽名 | qiānmíng | ký tên |
| 1271 | 前頭 | qiántóu | Trước mặt, phía trước |
| 1272 | 前途 | qiántú | đường dài; tiền đồ; triển vọng; tương lai |
| 1273 | 千萬 | qiānwàn | thiên vạn: nhất thiết, dù sao cũng |
| 1274 | 前往 | qiánwăng | tiến về phía trước; đi |
| 1275 | 謙虛 | qiānxū | Khiêm tốn, khiêm nhường |
| 1276 | 歉意 | qiànyì | áy náy; day dứt; ray rứt; xin lỗi |
| 1277 | 簽約 | qiānyuē | Ký hợp đồng |
| 1278 | 簽證 | qiānzhèng | visa |
| 1279 | 簽字 | qiānzì | Chữ ký, ký tên |
| 1280 | 敲 | qiāo | gõ; khua。 |
| 1281 | 巧妙 | qiăomiào | tài tình; khéo léo |
| 1282 | 悄悄 | qiăoqiăo | lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng |
| 1283 | 器材 | qìcái | khí tài; dụng cụ |
| 1284 | 起初 | qǐchū | lúc đầu; mới đầu; đầu tiên; thoạt đầu; ban đầu |
| 1285 | 其次 | qícì | thứ nhì; thứ hai; tiếp theo; tiếp đó; sau đó |
| 1286 | 且 | qiě | a; mà (trợ từ, tương tự như '啊') |
| 1287 | 切 | qiē | bổ, cắt, xắt |
| 1288 | 欺負 | qīfù | ức hiếp; ăn hiếp; bắt nạt |
| 1289 | 氣候 | qìhòu | khí hậu |
| 1290 | 起火 | qǐhuǒ | nấu cơm; thổi cơm; nấu ăn; hỏa hoạn, cháy |
| 1291 | 期間 | qíjiān | dịp; thời kỳ; thời gian; ngày |
| 1292 | 情 | qíng | Tình: tình cảm, tính ý |
| 1293 | 青 | qīng | Thanh: họ thanh; màu xanh; trẻ trung |
| 1294 | 請教 | qǐngjiào | thỉnh giáo |
| 1295 | 請求 | qǐngqiú | thỉnh cầu |
| 1296 | 輕傷 | qīngshāng | chấn thương nhẹ |
| 1297 | 青少年 | Qīngshàonián | Thanh thiếu niên |
| 1298 | 情書 | qíngshū | thư tình |
| 1299 | 清晰 | qīngxī | rõ ràng; rõ rệt; rõ nét |
| 1300 | 傾向 | qīngxiàng | nghiêng về; hướng về; thiên về; xu thế |
| 1301 | 清醒 | qīngxǐng | tỉnh táo minh mẫn |
| 1302 | 親口 | qīnkǒu | chính mồm; chính miệng |
| 1303 | 勤勞 | qínláo | Cần lao |
| 1304 | 親戚 | qīnqī | hân thích; thông gia |
| 1305 | 親切 | qīnqiè | thân cận; thân mật; thân thiết; thân thương |
| 1306 | 親人 | qīnrén | người thân |
| 1307 | 侵入 | qīnrù | xâm nhập; xâm phạm (địch quân) |
| 1308 | 親手 | qīnshǒu | tự tay; chính tay |
| 1309 | 親眼 | qīnyăn | tận mắt; chính mắt |
| 1310 | 窮 | qióng | nghèo; nghèo nàn; cùng tận |
| 1311 | 旗袍 | qípáo | áo dài (một loại áo của dân tộc Mãn, Trung Quốc) |
| 1312 | 欺騙 | qīpiàn | lừa dối; đánh lừa; lừa gạt |
| 1313 | 齊全 | qíquán | đầy đủ, đủ cả |
| 1314 | 其實 | qíshí | kỳ thực |
| 1315 | 歧視 | qíshì | kỳ thị; phân biệt đối xử; phân biệt。 |
| 1316 | 企圖 | qìtú | Ý đồ, mưa đồ, mưu tính |
| 1317 | 球場 | qiúchăng | sân bóng; bãi bóng。 |
| 1318 | 球隊 | qiúduì | đội bóng |
| 1319 | 求婚 | qiúhūn | cầu hôn |
| 1320 | 秋季 | qiūjì | mùa thu; thu |
| 1321 | 球賽 | qiúsài | đấu bóng; thi bóng |
| 1322 | 球鞋 | qiúxié | giầy đá bóng |
| 1323 | 球員 | qiúyuán | cầu thủ; cầu thủ bóng đá |
| 1324 | 氣味 | qìwèi | mùi |
| 1325 | 氣溫 | qìwēn | nhiệt độ không khí |
| 1326 | 氣息 | qìxí | hơi thở |
| 1327 | 氣象 | qìxiàng | khí tượng |
| 1328 | 汽油 | qìyóu | Xăng |
| 1329 | 其餘 | qíyú | còn lại; ngoài ra |
| 1330 | 期中 | qízhōng | Trong đó |
| 1331 | 旗子 | qízi | Lá cờ |
| 1332 | 妻子 | qīzǐ | vợ |
| 1333 | 取 | qŭ | Lấy, đạt được; dẫn đến |
| 1334 | 娶 | qŭ | lấy vợ; cưới vợ |
| 1335 | 圈 | quān | vòng tròn; vòng |
| 1336 | 全面 | quánmiàn | toàn diện |
| 1337 | 全球 | quánqiú | toàn cầu |
| 1338 | 拳頭 | quántóu | nắm tay; quả đấm; nắm đấm |
| 1339 | 區別 | qūbié | khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt |
| 1340 | 取代 | qŭdài | lật đổ địa vị; thay thế địa vị |
| 1341 | 取得 | qŭdé | đạt được; giành được; thu được; lấy được |
| 1342 | 缺 | quē | Khuyết: thiếu; hụt |
| 1343 | 確認 | quèrèn | xác nhận; ghi nhận; thừa nhận |
| 1344 | 確實 | quèshí | xác thực; chính xác; đích xác |
| 1345 | 缺席 | quēxí | vắng họp; nghỉ học。 |
| 1346 | 群 | qún | Quần: bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm |
| 1347 | 群眾 | qúnzhòng | quần chúng |
| 1348 | 取笑 | qŭxiào | pha trò; trò cười; chế nhạo; giễu cợt。 |
| 1349 | 取消 | qŭxiāo | thủ tiêu; huỷ bỏ; xoá bỏ; bãi bỏ |
| 1350 | 區域 | qūyù | khu vực; vùng |
| 1351 | 曲折 | qūzhé | quanh co; ngoắt ngoéo; ngoằn ngoèo; khúc khuỷu |
| 1352 | 染 | răn | Nhiễm: nhuộn; lây; tiêm nhiễm; mắc |
| 1353 | 然而 | ránér | nhưng mà; thế mà; song |
| 1354 | 讓步 | ràngbù | nhượng bộ; nhường bước |
| 1355 | 燃燒 | ránshāo | cháy; bùng cháy; bốc cháy; đốt cháy |
| 1356 | 繞 | rào | quấn; cuốn; buộc |
| 1357 | 惹 | rě | dẫn đến; gây ra; rêu chọc; trêu ghẹo |
| 1358 | 熱烈 | rèliè | nhiệt liệt |
| 1359 | 熱門 | rèmén | hấp dẫn; lôi cuốn |
| 1360 | 任 | rèn | Nhậm:, họ nhậm: bổ nhiệm; sử dụng; cử |
| 1361 | 忍 | rěn | Nhẫn: nhẫn nại; chịu đựng |
| 1362 | 忍不住 | rěnbúzhù | Nhịn không được, nhẫn không được |
| 1363 | 人才 | réncái | nhân tài |
| 1364 | 仍 | réng | Nhưng: dựa vào; chiếu theo; dựa theo |
| 1365 | 人格 | réngé | nhân cách; đạo đức |
| 1366 | 人工 | réngōng | nhân công |
| 1367 | 仍然 | réngrán | vẫn cứ; tiếp tục; lại |
| 1368 | 人間 | rénjiān | nhân gian |
| 1369 | 人力 | rénlì | nhân lực |
| 1370 | 忍耐 | rěnnài | nhẫn nại |
| 1371 | 人情味 | rénqíngwèi | tình người |
| 1372 | 人權 | rénquán | nhân quyền |
| 1373 | 人生 | rénshēng | nhân sinh |
| 1374 | 人事 | rénshì | nhân sự |
| 1375 | 人體 | réntǐ | nhân thể |
| 1376 | 人物 | rénwù | nhân vật |
| 1377 | 任性 | rènxìng | tuỳ hứng; tuỳ thích; buông thả; |
| 1378 | 人行道 | rénxíngdào | đường đi bộ |
| 1379 | 人員 | rényuán | nhân viên |
| 1380 | 熱情 | rèqíng | nhiệt rình |
| 1381 | 熱心 | rèxīn | nhiệt tâm |
| 1382 | 日常 | rìcháng | nhật thường, ngày ngày, hằng ngày; thường ngày |
| 1383 | 日出 | rìchū | Mặt trời mọc; ngày mới |
| 1384 | 日後 | rìhòu | sau này, mai sau |
| 1385 | 日用品 | rìyòngpǐn | vật dụng hàng ngày; hàng tiêu dùng |
| 1386 | 容 | róng | Dung, họ dung: dung nạp; bao hàm; chứa |
| 1387 | 融化 | rónghuà | dung hòa |
| 1388 | 榮幸 | róngxìng | vinh hạnh |
| 1389 | 如 | rú | như: thích hợp; chiếu theo; như |
| 1390 | 入 | rù | Nhập: đi đến; đi vào |
| 1391 | 軟 | ruăn | Mềm mại, êm dịu; yếu đuối |
| 1392 | 如此 | rúcǐ | như vậy; như thế |
| 1393 | 如果說 | rúguǒshuō | Nếu như nói, như chúng ta nói |
| 1394 | 如今 | rújīn | bây giờ; giờ đây; đến nay; ngày nay。 |
| 1395 | 入口 | rùkǒu | nhập khẩu; nhập cảng; vào cửa |
| 1396 | 弱 | ruò | Nhược: yếu; yếu sức |
| 1397 | 如同 | rútóng | dường như; giống như; như là; như thế。 |
| 1398 | 如下 | rúxià | như sau; dưới đây; sau đây |
| 1399 | 入學 | rùxué | Nhập học |
| 1400 | 塞 | sài | Tắc: nhét, đút, bịt, tắc (đường) |
| 1401 | 賽跑 | sàipăo | thi chạy |
| 1402 | 三角形 | sānjiăoxíng | hình tam giác; hình ba góc |
| 1403 | 三明治 | Sānmíngzhì | bánh mì sandwich |
| 1404 | 掃 | săo | quét, quét dọn |
| 1405 | 艘 | Sōu | chiếc; con (tàu, thuyền) |
| 1406 | 色彩 | sècăi | màu sắc; màu |
| 1407 | 傻 | shă | ngu; dốt; đần độn |
| 1408 | 沙 | shā | Sa; họ Sa: cát; |
| 1409 | 曬 | shài | nắng chiếu; chiếu; nắng; phơi nắng |
| 1410 | 曬太陽 | shàitàiyáng | tắm nắng |
| 1411 | 沙漠 | shāmò | sa mạc; hoang mạc |
| 1412 | 閃 | shăn | Thiểm; họ Thiểm: lấp lánh; chớp |
| 1413 | 山地 | shāndì | Sơn địa; vùng núi; đồi núi |
| 1414 | 傷 | shāng | Thương: tổn thương; thiệt hại; tổn thất (cơ thể, vật thể) |
| 1415 | 商標 | shāngbiāo | nhãn hiệu; nhãn (thương phẩm) |
| 1416 | 商場 | shāngchăn | thương trường; thị trường |
| 1417 | 上當 | shàngdàng | Bị lừa |
| 1418 | 上帝 | shàngdì | thượng đế; đấng sáng tạo; ông trời |
| 1419 | 上級 | shàngjí | thượng cấp; cấp trên |
| 1420 | 商量 | shāngliáng | thương lượng; bàn bạc; trao đổ |
| 1421 | 傷腦筋 | shāngnăojīn | hao tổn tâm trí; hao tâm tổn trí |
| 1422 | 商人 | shāngrén | thương nhân |
| 1423 | 上升 | shàngshēng | lên cao, tăng lên |
| 1424 | 上市 | shàngshì | đi chợ; đến chợ; đưa ra thị trường |
| 1425 | 上台 | shàngtái | thượng đài; lên sân khấu; lên bục giảng |
| 1426 | 上頭 | shàngtóu | thượng đầu; bên trên |
| 1427 | 上下 | shàngxià | thượng hạ: trên dưới |
| 1428 | 商業 | shāngyè | thương nghiệp |
| 1429 | 上衣 | shàngyī | mặc áo |
| 1430 | 上游 | shàngyóu | thượng du |
| 1431 | 山區 | shānqū | vùng núi; miền núi; miền ngược; vùng rẻo cao |
| 1432 | 善於 | shànyú | giỏi về; có sở trường; khéo về |
| 1433 | 稍 | shāo | hơi; sơ qua |
| 1434 | 少年 | shàonián | thiếu niên; |
| 1435 | 少女 | shàonǚ | thiếu nữ; cô gái trẻ |
| 1436 | 少數 | shăoshù | thiểu số |
| 1437 | 沙灘 | shātān | bãi biển |
| 1438 | 沙子 | shāzi | hạt cát |
| 1439 | 射 | shè | bắn; sút |
| 1440 | 捨得 | shědé | không tiếc; cam lòng |
| 1441 | 社會 | shèhuì | xã hội |
| 1442 | 設立 | shèlì | thiết lập, cài đặt |
| 1443 | 神 | shén | Thần; họ thần: thần; thần linh |
| 1444 | 伸 | shēn | Thân: duỗi; vói |
| 1445 | 身邊 | shēnbiān | bên cạnh, bên mình |
| 1446 | 身材 | shēncái | vóc người; vóc dáng; dáng người |
| 1447 | 身分 | shēnfèn | thân phận |
| 1448 | 勝 | shèng | Thắng: thắng lợi; đánh bại |
| 1449 | 省 | shěng | Tỉnh: tỉnh lị, tiết kiệm |
| 1450 | 身高 | shēngāo | thân cao; chiều cao người |
| 1451 | 省得 | shěngde | Tránh, tránh khỏi, đỡ |
| 1452 | 升高 | shēnggāo | tăng lên |
| 1453 | 省錢 | shěngqián | tiết kiệm tiền |
| 1454 | 剩下 | shèngxià | Thừa lại, còn lại |
| 1455 | 生肖 | shēngxiào | Cầm tinh (12 con giáp) |
| 1456 | 升學 | shēngxué | học lên, lên lớp |
| 1457 | 生長 | shēngzhăng | sinh trưởng |
| 1458 | 繩子 | shéngzi | Dây thừng |
| 1459 | 神話 | shénhuà | thần thoại |
| 1460 | 深刻 | shēnkè | Sâu sắc, sâu đậm |
| 1461 | 神奇 | shénqí | thần kỳ |
| 1462 | 深淺 | shēnqiăn | nông sâu, mức độ |
| 1463 | 申請 | shēnqǐng | Xin, đơn xin |
| 1464 | 深入 | shēnrù | Thâm nhập, đi sâu, sâu sắc |
| 1465 | 伸手 | shēnshǒu | chìa tay, nhúng tay |
| 1466 | 神仙 | shénxiān | thần tiên |
| 1467 | 深夜 | shēnyè | đêm khuy |
| 1468 | 慎重 | shènzhòng | thận trọng, cẩn thận |
| 1469 | 舌頭 | shétóu | lưỡi |
| 1470 | 世 | shì | Thế: họ thế; thế hệ, đời, thời đại |
| 1471 | 使 | shǐ | sử; giả sử; sai bảo; sai khiến |
| 1472 | 溼 | shī | ướt, bị ướt, ẩm ướt |
| 1473 | 濕 | shī | ướt, bị ướt, ẩm ướt |
| 1474 | 詩 | shī | Thi: thơ ca |
| 1475 | 時 | shī | Thời: thời giờ, mùa vụ |
| 1476 | 時常 | shícháng | Thường thường, luôn luôn |
| 1477 | 適當 | shìdāng | Thích hợp, thỏa đáng |
| 1478 | 使得 | shǐde | Có thể dùng, có thể được |
| 1479 | 失掉 | shīdiào | Mất, đánh mất |
| 1480 | 是非 | shìfēi | Đúng sai, phải trái |
| 1481 | 是否 | shìfǒu | phải chăng, hay không |
| 1482 | 師父 | shīfù | sư phụ |
| 1483 | 師傅 | shīfù | sư phụ |
| 1484 | 施工 | shīgōng | thi công |
| 1485 | 適合 | shìhé | phù hợp, thích hợp |
| 1486 | 實話 | shíhuà | lời nói thật; nói thực |
| 1487 | 時機 | shíjī | thời cơ |
| 1488 | 時刻 | shíkè | thời khắc |
| 1489 | 實力 | shílì | thực lực, sức mạnh |
| 1490 | 勢力 | shìlì | thế lực |
| 1491 | 市立 | shìlì | thị lập |
| 1492 | 失戀 | shīliàn | thất tình |
| 1493 | 失眠 | shīmián | mất mủ |
| 1494 | 市民 | shìmín | thị dân, dân thành phố |
| 1495 | 師母 | shīmŭ | sư mẫu |
| 1496 | 食品 | shípǐn | thực phẩm |
| 1497 | 時期 | shíqí | thời kỳ |
| 1498 | 市區 | shìqū | khu vực thành thị |
| 1499 | 詩人 | shīrén | thi nhân, nhà thơ |
| 1500 | 時時 | shíshí | thời thời, |
| 1501 | 事實上 | shìshíshàng | mọi lúc |
| 1502 | 示威 | shìwēi | thị uy |
| 1503 | 實現 | shíxiàn | thực hiện |
| 1504 | 事先 | shìxiān | trước đó, trước khi xẩy ra |
| 1505 | 實行 | shíxíng | thực hành, thi hành |
| 1506 | 試驗 | shìyàn | thực nghiệm |
| 1507 | 式樣 | shìyàng | kiểu dáng, kiểu |
| 1508 | 事業 | shìyè | sự nghiệp |
| 1509 | 視野 | shìyě | tầm mắt, tầm nhìn |
| 1510 | 適應 | shìyìng | thích ứng, hợp với |
| 1511 | 適用 | shìyòng | dùng thích hợp |
| 1512 | 實用 | shíyòng | thực dụng |
| 1513 | 實在 | shízài | thực tại |
| 1514 | 獅子 | shīzi | sư tử |
| 1515 | 售 | shòu | Thụ: tiêu thụ, bán |
| 1516 | 受 | shòu | Thụ: nhận được, chịu đựng |
| 1517 | 受不了 | shòubùliăo | chịu không nỗi, chịu ko được |
| 1518 | 受到 | shòudào | nhận được |
| 1519 | 受得了 | shòudeliăo | có thể chịu đựng được |
| 1520 | 手電筒 | shǒudiàntǒng | đèn pin |
| 1521 | 首都 | shǒudū | thủ đô |
| 1522 | 手工 | shǒugōng | thủ công |
| 1523 | 收穫 | shōuhuò | Gặt hái, thu hoạch |
| 1524 | 收據 | shōujù | Biên lai, biên nhận |
| 1525 | 收看 | shōukàn | xem, thưởng thức |
| 1526 | 熟練 | shóuliàn | Thạo, thuần thục |
| 1527 | 收入 | shōurù | thu nhập |
| 1528 | 收拾 | shōushí | Chỉnh đốn, chính lý |
| 1529 | 手術 | shǒushù | phẩu thuật |
| 1530 | 熟悉 | shóuxī | Hiểu rõ, biết rõ |
| 1531 | 首先 | shǒuxiān | đầu tiên |
| 1532 | 手續 | shǒuxù | thủ tục |
| 1533 | 收音機 | shōuyīnjī | máy thu âm |
| 1534 | 熟 | shú | Chín, thạo, quen thuộc |
| 1535 | 束 | shù | Thúc: họ thúc, buộc, cột, thắt |
| 1536 | 屬 | shŭ | thuộc, thuộc về, cầm tinh |
| 1537 | 耍 | shuă | Họ Xọa: chơi, chơi đùa, đùa cợt |
| 1538 | 刷 | shuā | Bàn chải: chải, quét |
| 1539 | 帥 | shuài | Soái: họ soái, đẹp, anh tuấn |
| 1540 | 甩 | shuăi | Vung, vất, vẫy, quang ném |
| 1541 | 摔 | shuāi | Ngã, té, rơi |
| 1542 | 摔倒 | shuāidăo | Ngã, té, rơi |
| 1543 | 率領 | shuàilǐng | Soái lĩnh, đầu lĩnh, dẫn đầu |
| 1544 | 刷卡 | shuākă | quẹt thẻ, |
| 1545 | 雙方 | shuāngfāng | song phương |
| 1546 | 刷子 | shuāzi | bàn chải |
| 1547 | 蔬菜 | shūcài | rau quả |
| 1548 | 書法 | shūfă | thư pháp |
| 1549 | 書房 | shūfáng | thư phòng |
| 1550 | 疏忽 | shūhū | lơ là; qua quýt; sơ ý; sơ suất |
| 1551 | 稅 | shuì | Thuế: họ thuế, thuế má |
| 1552 | 水分 | shuǐfèn | thủy phân |
| 1553 | 說服 | shuìfú | Thuyết phục |
| 1554 | 水平 | shuǐpíng | thủy bình, ngang mặt nước, trình độ |
| 1555 | 睡著 | shuìzháo | Ngủ, ngủ rồi |
| 1556 | 水準 | shuǐzhŭn | thủy chuẩn: mức độ, ngang mặt nước |
| 1557 | 數量 | shùliàng | Số lượng |
| 1558 | 樹林 | shùlín | Thụ Lâm: rừng cây |
| 1559 | 樹木 | shùmù | cây cối |
| 1560 | 數目 | shùmù | Con số, số lượng |
| 1561 | 順 | shùn | Thuận, họ thuận: thuận lợi, tiện, xuôi |
| 1562 | 順便 | shùnbiàn | thuận tiện |
| 1563 | 順手 | shùnshǒu | thuận thủ; thuận tay, tiện thể |
| 1564 | 說不定 | shuōbúdìng | Có lẽ, nói không chắc |
| 1565 | 說法 | shuōfă | Thuyết pháp; cách nói |
| 1566 | 說起來 | shuōqǐlái | nói có vẻ, nói ra rằng |
| 1567 | 暑期 | shŭqí | kỳ nghỉ hè |
| 1568 | 熟人 | shúrén | người quen, |
| 1569 | 舒適 | shūshì | dễ chịu; thoải mái; khoan khoái |
| 1570 | 叔叔 | shúshú | THÚC THÚC; Chú |
| 1571 | 樹葉 | shùyè | Lá cây |
| 1572 | 水災 | shuzāi | thủy nạn, tai nạn nước lũ, nạn lũ lụt |
| 1573 | 死 | sǐ | Tử: chết |
| 1574 | 絲 | sī | Tơ, sợi, dây tơ, tơ tằm |
| 1575 | 撕 | sī | xé; kéo |
| 1576 | 四處 | sìchù | Khắp nơi, xung quanh |
| 1577 | 四方 | sìfāng | tứ phương |
| 1578 | 似乎 | sìhū | hình như; dường như |
| 1579 | 四季 | sìjì | tứ quý; bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông) |
| 1580 | 思考 | sīkăo | suy nghĩ; suy xét |
| 1581 | 私立 | sīlì | tư nhân; tư (trường học, bệnh viện...) |
| 1582 | 寺廟 | sìmiào | Chùa miếu, chùa chiền |
| 1583 | 私人 | sīrén | tư nhân |
| 1584 | 思索 | sīsuǒ | suy nghĩ tìm tòi |
| 1585 | 飼養 | sìyăng | Chăn nuôi |
| 1586 | 四周 | sìzhōu | Chu vi |
| 1587 | 鬆 | sōng | Tùng: cây tùng |
| 1588 | 送行 | sòngxíng | Tiễn đưa, tiễn biệt |
| 1589 | 俗 | sú | Tục: Phong tục |
| 1590 | 算了 | suànle | Ko sao, đừng bận tâm |
| 1591 | 算起來 | suànqǐlái | tính ra rằng, tính cho thấy |
| 1592 | 算是 | suànshì | rốt cuộc; xem như là |
| 1593 | 算帳 | suànzhàng | tính nợ; tính sổ; gỡ nợ |
| 1594 | 速度 | sùdù | tốc độ |
| 1595 | 俗話 | súhuà | tục ngữ |
| 1596 | 俗話說 | súhuàshuō | Đúng như câu nói, tục ngữ nói rằng |
| 1597 | 隨 | suí | theo; đi theo; cùng với |
| 1598 | 碎 | suì | vỡ; bễ |
| 1599 | 隨手 | suíshǒu | tiện tay; thuận tay |
| 1600 | 歲數 | suìshù | tuổi; số tuổi |
| 1601 | 隨意 | suíyì | tuỳ ý |
| 1602 | 孫女 | sūnnǚ | cháu gái, tôn nữ |
| 1603 | 孫子 | sūnzi | cháu trai |
| 1604 | 鎖 | suǒ | cái khoá, khóa |
| 1605 | 縮 | suō | cây sa nhân, co, rút lại |
| 1606 | 踏 | tà | đạp; giẫm |
| 1607 | 抬頭 | táitóu | ngẩng đầu |
| 1608 | 彈 | tán | Đánh, gảy (đàn); bắn, phát ra |
| 1609 | 探 | tàn | Thám: thăm dò, do thám, dò; tìm |
| 1610 | 堂 | táng | Đường: cùng họ, họ nhà nội;phòng khách; nhà chính |
| 1611 | 趟 | tàng | lần; chuyến |
| 1612 | 談判 | tánpàn | đàm phán; thương lượng |
| 1613 | 探親 | tànqīn | thăm người thân; thăm gia đình; thăm nhà |
| 1614 | 毯子 | tănzi | thảm; tấm thảm |
| 1615 | 逃 | táo | Đào: chốn, chốn chạy, tháo chạy |
| 1616 | 討 | tăo | thảo luận; bàn bạc |
| 1617 | 掏 | tāo | Đào: đào; khoét |
| 1618 | 陶瓷 | táocí | gốm sứ; đồ gốm |
| 1619 | 淘氣 | táoqì | nghịch; tinh nghịch |
| 1620 | 桃子 | táozi | quả đào |
| 1621 | 逃走 | táozǒu | chạy trốn; đào tẩu; chuồn |
| 1622 | 特地 | tèdì | riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ |
| 1623 | 特色 | tèsè | đặc sắc |
| 1624 | 特殊 | tèshū | đặc thù |
| 1625 | 題 | tí | Đề: họ đề: đề mục |
| 1626 | 田 | tián | Điền: họ điền; ruộng; vùng |
| 1627 | 天才 | tiāncái | thiên tài |
| 1628 | 甜點 | tiándiăn | món điểm tâm ngọt |
| 1629 | 天然 | tiānrán | thiên nhiên |
| 1630 | 天堂 | tiāntáng | thiên đường |
| 1631 | 天下 | tiānxià | thiên hạ |
| 1632 | 田野 | tiányě | đồng ruộng; điền dã |
| 1633 | 天主教 | tiānzhŭjiào | thiên chúa giáo |
| 1634 | 挑 | tiāo | Khiêu: chọn; chọn lựa; lựa |
| 1635 | 跳高 | tiàogāo | nhảy cao |
| 1636 | 跳遠 | tiàoyuăn | nhảy xa |
| 1637 | 條約 | tiáoyuē | hiệp ước |
| 1638 | 調整 | tiáozhěng | điều chỉnh |
| 1639 | 題材 | tícái | đề tài |
| 1640 | 提到 | tídào | được nhắc đến |
| 1641 | 鐵 | tiě | Thiết, họ thiết: sắt |
| 1642 | 鐵路 | tiělù | đường sắt |
| 1643 | 挺 | tǐng | Rất, thẳng; ngay; ngay thẳng |
| 1644 | 停電 | tíngdiàn | mất điện, ngừng điện |
| 1645 | 聽力 | tīnglì | Nghe, thính giác |
| 1646 | 聽起來 | tīngqǐlái | nghe có vẻ |
| 1647 | 聽眾 | tīngzhòng | Khán giả |
| 1648 | 提起 | tíqǐ | đề cập; nói đến; nhắc đến |
| 1649 | 提前 | tíqián | sớm; trước giờ; trước thời hạn |
| 1650 | 體貼 | tǐtiē | săn sóc; quan tâm; chăm sóc |
| 1651 | 體溫 | tǐwēn | nhiệt độ cơ thể |
| 1652 | 體重 | tǐzhòng | thể trọng; trọng lượng cơ thể; cân nặng。 |
| 1653 | 銅 | tóng | Đồng, đồ đồng |
| 1654 | 桶 | tǒng | thùng, cái thùng |
| 1655 | 同胞 | tóngbāo | đồng bào |
| 1656 | 統計 | tǒngjì | thống kê |
| 1657 | 痛快 | tòngkuài | thống khoái; vui vẻ; vui sướng; thoải mái |
| 1658 | 通信 | tōngxìn | Thông tin, thư từ qua lại; thư đi tin lại |
| 1659 | 通訊 | tōngxùn | thông tin; truyền tin |
| 1660 | 統一 | tǒngyī | thống nhất |
| 1661 | 同志 | tóngzhì | đồng chí |
| 1662 | 透 | tòu | thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm |
| 1663 | 投票 | tóupiào | bỏ phiếu |
| 1664 | 頭痛 | tóutòng | Đau đầu |
| 1665 | 投降 | tóuxiáng | đàu hàng |
| 1666 | 吐 | tŭ | nhổ; nhả; khạc |
| 1667 | 禿 | tū | trọc; trụi |
| 1668 | 團結 | tuánjié | Đoàn kết |
| 1669 | 團體 | tuántǐ | đoàn thể |
| 1670 | 團圓 | tuányuán | đoàn viên |
| 1671 | 退 | tuì | thối; lui; lùi |
| 1672 | 退步 | tuìbù | thối bộ, lùi bước |
| 1673 | 退出 | tuìchū | ra khỏi; rút khỏi |
| 1674 | 推廣 | tuīguăng | mở rộng; phổ biến; phát triển |
| 1675 | 吞 | tūn | nuốt; ngốn; chiếm lấy; chiếm đoạt |
| 1676 | 拖 | tuō | kéo; dắt; buông thõng |
| 1677 | 托兒所 | tuōérsuǒ | Nhà trẻ, nhà giữ trẻ |
| 1678 | 脫離 | tuōlí | thoát ly; tách rời; thoát khỏi |
| 1679 | 妥善 | tuǒshàn | ổn thoả tốt đẹp |
| 1680 | 拖鞋 | tuōxié | dép; dép lê |
| 1681 | 突破 | túpò | đột phá |
| 1682 | 圖書 | túshū | Sách, |
| 1683 | 圖章 | túzhāng | Con dấu, |
| 1684 | 兔子 | tùzi | thỏ; con thỏ |
| 1685 | 哇 | wā | oa oa; oe oe (tiếng nôn oẹ, tiếng gào khóc) |
| 1686 | 挖 | wā | đào; khoét; khơi; khai thác |
| 1687 | 歪 | wāi | nghiêng; lệch; xiêu vẹo; nghiêng; ngả |
| 1688 | 外部 | wàibù | vẻ ngoài; bề ngoài; mặt ngoài |
| 1689 | 外出 | wàichū | đi ra ngoài |
| 1690 | 外地 | wàidì | ngoại địa, nơi khác; vùng khác |
| 1691 | 外觀 | wàiguān | ngoại quan: bên ngoài; bề ngoài |
| 1692 | 外行 | wàiháng | người ngoài nghề; tay ngang |
| 1693 | 外匯 | wàihuì | ngoại hối: |
| 1694 | 外交 | wàijiāo | ngoại giao |
| 1695 | 外界 | wàijiè | ngoại biên |
| 1696 | 外科 | wàikē | ngoại khoa |
| 1697 | 外婆 | wàipó | bà ngoại |
| 1698 | 外頭 | wàitóu | bên ngoài, ngoài đầu |
| 1699 | 彎 | wān | Loan: |
| 1700 | 晚輩 | wănbèi | cong; khom; ngoằn ngoèo |
| 1701 | 完畢 | wánbì | hoàn tất; làm xong; xong xuôi |
| 1702 | 望 | wàng | VỌNG: hi vọng; trông mong; mong mỏi |
| 1703 | 網 | wǎng | mạng; lưới |
| 1704 | 往往 | wăngwăng | thường thường; thường hay; nơi nơi; khắp nơi |
| 1705 | 玩具 | wánjù | đồ chơi; đồ chơi trẻ em |
| 1706 | 玩笑 | wánxiào | vui đùa; nô đùa; trò đùa; nói đùa |
| 1707 | 彎腰 | wānyāo | uốn cong |
| 1708 | 完整 | wánzhěng | hoàn chỉnh |
| 1709 | 娃娃 | wáwá | em bé |
| 1710 | 圍 | wèi | Vi: vây; bao vây, bốn phía, xung quanh |
| 1711 | 味(兒) | wèi(ér) | Vị: vị (cảm giác nhận được từ lưỡi.) |
| 1712 | 尾巴 | wěibā | đuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú.. |
| 1713 | 偉大 | wěidà | Vĩ đại |
| 1714 | 危機 | wéijī | nguy cơ |
| 1715 | 味精 | wèijīng | mì chính |
| 1716 | 為了 | wèile | Bời vì, để vì |
| 1717 | 為難 | wéinán | làm khó dễ; kiếm chuyện; gây chuyện |
| 1718 | 衛生 | wèishēng | vệ sinh。 |
| 1719 | 衛生紙 | wèishēngzhi | giấy vệ sinh |
| 1720 | 委託 | wěituō | ủy thác |
| 1721 | 慰問 | wèiwèn | thăm hỏi |
| 1722 | 微笑 | wéixiào | cười mỉm; cười tủm tỉm; cười nụ; cười chúm chím |
| 1723 | 威脅 | wēixié | uy hiếp; đe doạ; doạ dẫm |
| 1724 | 衛星 | wèixīng | vệ tinh |
| 1725 | 唯一 | wéiyī | Duy nhất, chỉ một |
| 1726 | 位於 | wèiyú | ở vào; nằm ở |
| 1727 | 委員 | wěiyuán | ủy viên |
| 1728 | 為主 | wèizhŭ | làm chủ, |
| 1729 | 吻 | wěn | Môi; hôn môi |
| 1730 | 穩 | wěn | Ổn: ổn định; vững; vững vàng |
| 1731 | 文法 | wénfă | ngữ pháp; văn phạm |
| 1732 | 問好 | wènhăo | hỏi thăm sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời thăm |
| 1733 | 問候 | wènhòu | thăm hỏi sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời hỏi thăm。 |
| 1734 | 文件 | wénjiàn | Văn kiện, tài liệu |
| 1735 | 文具 | wénjù | văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng |
| 1736 | 溫柔 | wēnróu | dịu dàng; thuỳ mị; mềm mại; hoà nhã |
| 1737 | 文物 | wénwù | Văn vật |
| 1738 | 文藝 | wényì | văn nghệ |
| 1739 | 蚊子 | wénzi | muỗi; con muỗi |
| 1740 | 握 | wò | nắm; bắt; cầm (bằng tay) |
| 1741 | 臥房 | wòfáng | phòng ngủ; buồng ngủ |
| 1742 | 臥室 | wòshì | phòng ngủ; buồng ngủ |
| 1743 | 無 | wú | Vô: không có, không |
| 1744 | 勿 | wù | chớ; đừng; không nên |
| 1745 | 霧 | wù | Mù, sương mù。 |
| 1746 | 誤 | wù | Ngộ: lầm; sai; nhầm |
| 1747 | 舞 | wŭ | vũ; khiêu vũ ; vũ điệu; điệu múa (nghệ thuật múa) |
| 1748 | 誤點 | wùdiăn | trễ giờ; chậm giờ |
| 1749 | 物價 | wùjià | iá hàng; vật giá; giá cả |
| 1750 | 物理 | wùlǐ | Vật lý |
| 1751 | 無論如何 | wúlùnrúhé | Bất luận thế nào |
| 1752 | 武器 | wŭqì | vũ khí |
| 1753 | 無情 | wúqíng | vô tình |
| 1754 | 無窮 | wúqióng | vô cùng; vô hạn; vô tận |
| 1755 | 舞台 | wŭtái | vũ đài |
| 1756 | 舞廳 | wŭtīng | Vũ trường, phòng khiêu vũ; phòng nhảy |
| 1757 | 無意 | wúyì | vô yis |
| 1758 | 戲 | xì | Hí: trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch |
| 1759 | 下 | xià | Hạ: Xuống, dưới, thấp |
| 1760 | 瞎 | xiā | mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt |
| 1761 | 蝦(子) | xiā(zi) | con tôm |
| 1762 | 下巴 | xiàbā | cằm; hàm; quai hàm |
| 1763 | 喜愛 | xǐài | yêu thích; quý mến; yêu chuộng; ưa chuộng |
| 1764 | 夏季 | xiàjì | mùa hạ; mùa hè |
| 1765 | 蝦米 | xiāmǐ | tôm khô; tôm tép nhỏ |
| 1766 | 閒 | xián | nhàn; không có việc; rỗi; rảnh rang |
| 1767 | 嫌 | xián | hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực |
| 1768 | 鹹 | xián | Muối, ướp muối |
| 1769 | 線 | xiàn | Tuyến: sợi, tia |
| 1770 | 現 | xiàn | Hiện: hiện nay; hiện tại |
| 1771 | 鮮 | xiān | Tiên:, tươi; họ tiên: tươi mới, tươi sống |
| 1772 | 現場 | xiànchăng | hiện trường |
| 1773 | 現成 | xiànchéng | sẵn; có sẵn; vốn có |
| 1774 | 現代 | xiàndài | hiện đại |
| 1775 | 顯得 | xiănde | Lộ ra; tỏ ra; hiện ra |
| 1776 | 象 | xiàng | Tượng: voi; con voi, ví như |
| 1777 | 項 | xiàng | Hạng, họ hạng: hạng mục; điều khoản; mục |
| 1778 | 相 | xiāng | Tương:họ tương: lẫn nhau; hỗ tương |
| 1779 | 箱 | xiāng | rương; hòm; va li |
| 1780 | 想不到 | xiăngbúdào | không ngờ; nào ngờ; nào dè; dè đâu |
| 1781 | 鄉村 | xiāngcūn | nông thôn; thôn làng; làng xã |
| 1782 | 相當 | xiāngdāng | tương đương; ngang nhau |
| 1783 | 想到 | xiăngdào | nghĩ, nghĩ tới, nhớ đến |
| 1784 | 相對 | xiāngduì | tương đối |
| 1785 | 相關 | xiāngguān | tương quan |
| 1786 | 相互 | xiānghù | tương hỗ; lẫn nhau; qua lại |
| 1787 | 相機 | xiàngjī | máy chụp hình; xem xét cơ hội |
| 1788 | 向來 | xiànglái | Từ trước đến nay, luôn luôn |
| 1789 | 項目 | xiàngmù | hạng mục |
| 1790 | 想念 | xiăngniàn | tưởng niệm; nhớ |
| 1791 | 相片 | xiàngpiàn | ảnh chụp (người) |
| 1792 | 相親 | xiàngqīn | thân cận; thân thiết |
| 1793 | 相親相愛 | xiāngqīnxiāngài | tương thân tương ái |
| 1794 | 相聲 | xiàngshēng | Tượng thanh |
| 1795 | 香水 | xiāngshuǐ | nước hoa, nước thơm |
| 1796 | 相似 | xiāngsì | tương tự; giống nhau; giống hệt |
| 1797 | 相同 | xiāngtóng | tương đồng |
| 1798 | 想像 | xiăngxiàng | tưởng tượng |
| 1799 | 享有 | xiăngyǒu | được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...) |
| 1800 | 巷子 | xiàngzi | hẻm, con ngõ |
| 1801 | 鮮花 | xiānhuā | hoa tươi |
| 1802 | 先進 | xiānjìn | tiên tiến |
| 1803 | 羨慕 | xiànmù | ước ao; thèm muốn; hâm mộ |
| 1804 | 鮮奶 | xiānnăi | Sữa tươi |
| 1805 | 顯然 | xiănrán | hiển nhiên; rõ ràng; dễ nhận thấy |
| 1806 | 現實 | xiànshí | hiện thực; thực tại |
| 1807 | 鮮血 | xiānxiě | máu tươi; máu đào |
| 1808 | 顯著 | xiănzhù | rõ rệt; nổi bật; lồ lộ |
| 1809 | 消 | xiāo | Tiêu: biến mất; tiêu tan |
| 1810 | 小便 | xiăobiàn | Tiểu tiện, đi tiểu |
| 1811 | 校車 | xiàochē | Xe buýt đưa đón của trường |
| 1812 | 小吃 | xiăochī | món ăn bình dân; món ăn rẻ tiền |
| 1813 | 曉得 | xiăode | biết; hiểu |
| 1814 | 小費 | xiăofèi | tiền boa; tiền trà nước; tiền típ |
| 1815 | 消費者 | xiāofèizhě | Khách hàng |
| 1816 | 效果 | xiàoguǒ | Hiệu quả |
| 1817 | 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 1818 | 效率 | xiàolǜ | hiệu xuất |
| 1819 | 銷路 | xiāolù | nguồn tiêu thụ |
| 1820 | 消滅 | xiāomiè | tiêu diệt; diệt vong |
| 1821 | 小氣 | xiăoqì | keo kiệt; bủn xỉn |
| 1822 | 笑容 | xiàoróng | dáng tươi cười |
| 1823 | 消失 | xiāoshī | tan biến; dần dần mất hẳn |
| 1824 | 孝順 | xiàoshùn | Hiếu thuận |
| 1825 | 消/宵夜 | xiāoyè | bữa ăn đêm; bữa ăn khuya |
| 1826 | 校友 | xiàoyǒu | đồng học; bạn cùng trường; bạn học, học sinh cũ |
| 1827 | 校園 | xiàoyuán | vườn trường, sân trường |
| 1828 | 小子 | xiăozi | tiểu tử |
| 1829 | 小組 | xiăozŭ | tiểu đội |
| 1830 | 下棋 | xiàqí | Hạ kỳ, chơi cờ; đánh cờ |
| 1831 | 下午茶 | xiàwŭchá | trà chiều |
| 1832 | 嚇一跳 | xiàyítiào | giật mình |
| 1833 | 下游 | xiàyóu | hạ du; hạ lưu |
| 1834 | 細胞 | xìbāo | tế bào |
| 1835 | 西北 | xīběi | tây bắc |
| 1836 | 西部 | xībù | tây bộ |
| 1837 | 吸毒 | xīdú | hút (chích) ma tuý |
| 1838 | 斜 | xié | nghiêng |
| 1839 | 謝 | xiè | Tạ, họ tạ, cảm ơn |
| 1840 | 血 | xiě | Huyết: máu; huyết。 |
| 1841 | 血管 | xiěguăn | đường máu, mạch máu |
| 1842 | 血液 | xiěyè | máu; huyết。 |
| 1843 | 協助 | xiézhù | hỗ trợ |
| 1844 | 西方 | xīfāng | tây phương |
| 1845 | 媳婦 | xífù | con dâu; nàng dâu |
| 1846 | 細節 | xìjié | tiểu tiết' |
| 1847 | 喜酒 | xǐjiŭ | rượu cưới; tiệc cưới |
| 1848 | 戲劇 | xìjù | hí kịch; kịch; tuồng |
| 1849 | 細菌 | xìjùn | vi khuẩn; vi trùng |
| 1850 | 系列 | xìliè | dẫy; (hàng) loạt; hàng loạt |
| 1851 | 西南 | xīnán | Tây nam |
| 1852 | 心得 | xīndé | tâm đức |
| 1853 | 性別 | xìngbié | giới tính |
| 1854 | 形成 | xíngchéng | hình thành。 |
| 1855 | 行程 | xíngchéng | Hành trình |
| 1856 | 行動 | xíngdòng | hành động |
| 1857 | 興奮 | xīngfèn | phấn khởi; hăng hái |
| 1858 | 星光 | xīngguāng | tinh quang, ánh sao |
| 1859 | 幸好 | xìnghăo | may mắn; may mà |
| 1860 | 幸虧 | xìngkuī | may mà; may mắn |
| 1861 | 醒來 | xǐnglái | thức dậy |
| 1862 | 行人 | xíngrén | người bộ hành |
| 1863 | 形容 | xíngróng | hình dung |
| 1864 | 形式 | xíngshì | hình thức |
| 1865 | 幸運 | xìngyùn | vận may; dịp may; may mắn |
| 1866 | 性質 | xìngzhí | tính chất |
| 1867 | 形狀 | xìngzhuàng | hình dạng; hình dáng |
| 1868 | 信號 | xìnhào | tín hiệu。 |
| 1869 | 新郎 | xīnláng | chú rể; tân lang |
| 1870 | 心目中 | xīnmùzhōng | trong tâm trí |
| 1871 | 新娘 | xīnniáng | tân nương, cô dâu |
| 1872 | 信任 | xìnrèn | tín nhiệm, tin tưởng |
| 1873 | 新生 | xīnshēng | mới ra đời; mới xuất hiện; học sinh mới |
| 1874 | 新式 | xīnshì | kiểu mới; mốt mới; lối mới |
| 1875 | 心跳 | xīntiào | tim đập (nhanh); tim dập dồn |
| 1876 | 信仰 | xìnyăng | tín ngưỡng; tin tưởng và ngưỡng mộ |
| 1877 | 心意 | xīnyì | tâm ý |
| 1878 | 信用 | xìnyòng | tin dùng; chữ tín; tin dùng, có tín nhiệm |
| 1879 | 兇 | xiōng | Hung: hung ác, không may |
| 1880 | 熊貓 | xióngmao | gấu trúc |
| 1881 | 雄偉 | xióngwěi | hùng vĩ |
| 1882 | 吸取 | xīqŭ | rút ra; thu lượm; hấp thụ; hút (mật) |
| 1883 | 吸食 | xīshí | hút; húp (bằng miệng)。 |
| 1884 | 吸收 | xīshōu | hấp thu; thấm hút; thu hút; thu nhận |
| 1885 | 修改 | xiūgăi | sửa chữa |
| 1886 | 休假 | xiūjià | nghỉ phép |
| 1887 | 修正 | xiūzhèng | đính chính, sửa đổi |
| 1888 | 細小 | xìxiăo | nhỏ; nhỏ bé; lắt nhắt; mén。 |
| 1889 | 吸煙 | xīyān | hút thuốc |
| 1890 | 洗衣粉 | xǐyīfěn | bột giặt |
| 1891 | 吸引 | xīyǐn | hấp dẫn; thu hút |
| 1892 | 西裝 | xīzhuāng | âu phục; quần áo tây |
| 1893 | 許 | xŭ | Hứa, họ hứa: tán dương; ca ngợi; thừa nhận (ưu điểm) |
| 1894 | 需 | xū | nhu cầu; cần |
| 1895 | 懸 | xuán | giơ lên; nâng cao; nhấc cao |
| 1896 | 宣布 | xuānbù | tuyên bố |
| 1897 | 選手 | xuănshǒu | tuyển thủ |
| 1898 | 雪花 | xuéhuā | hoa tuyết; bông tuyết |
| 1899 | 削減 | xuèjiăn | cắt giảm |
| 1900 | 學術 | xuéshù | học thuật |
| 1901 | 學位 | xuéwèi | học vị |
| 1902 | 學問 | xuéwèn | học vấn, học thức |
| 1903 | 學業 | xuéyè | bài vở và bài tập |
| 1904 | 學者 | xuézhě | học giả |
| 1905 | 迅速 | xùnsù | cấp tốc; nhanh chóng |
| 1906 | 尋找 | xúnzhăo | tìm, tìm kiếm |
| 1907 | 需求 | xūqiú | nhu cầu |
| 1908 | 許願 | xŭyuàn | cầu nguyện |
| 1909 | 須知 | xūzhī | cần biết; điều cần biết |
| 1910 | 壓 | yā | Áp: ép; đè |
| 1911 | 鴨(子) | yā(zi) | con vịt |
| 1912 | 牙膏 | yágāo | kem đánh răng |
| 1913 | 押金 | yājīn | tiền thế chấp |
| 1914 | 沿 | yán | xuôi theo; men theo, viền, mép |
| 1915 | 嚴 | yán | Nghiêm: họ nghiêm: nghiêm khắc; nghiêm trang |
| 1916 | 演 | yăn | Diễn: diễn biến; biến hoá; thay đổi |
| 1917 | 煙 | yān | Khói, như khói; hơi。 |
| 1918 | 鹽巴 | yánbā | muối ăn |
| 1919 | 演唱 | yănchàng | biểu diễn |
| 1920 | 演出 | yănchū | Diễn xuất |
| 1921 | 癢 | yăng | ngứa |
| 1922 | 嚴格 | yángé | nghiêm ngặt;nghiêm khắc; chặt chẽ |
| 1923 | 氧氣 | yăngqì | khí ô-xy |
| 1924 | 陽傘 | yángsăn | cây dù; cái ô |
| 1925 | 宴會 | yànhuì | yến hội; tiệc rượu; tiệc; đám tiệc |
| 1926 | 煙火 | yānhuǒ | khói và lửa; pháo hoa |
| 1927 | 演講 | yănjiăng | diễn thuyết |
| 1928 | 眼淚 | yănlèi | nước mắt |
| 1929 | 眼前 | yănqián | trước mắt; trước mặt。 |
| 1930 | 演員 | yănyuán | Diễn viên |
| 1931 | 咬 | yăo | cắn; sủa (chó) |
| 1932 | 腰 | yāo | lưng; eo; họ Yêu |
| 1933 | 喲 | yāo | ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.) |
| 1934 | 搖擺 | yáobăi | đong đưa; đưa đi đưa lại; lúc lắc; lắc lư |
| 1935 | 要不 | yàobù | hoặc là |
| 1936 | 要不然 | yàobùrán | nếu không thì |
| 1937 | 要不是 | yàobúshì | Nếu không |
| 1938 | 藥方 | yàofāng | phương thuốc; đơn thuốc |
| 1939 | 要命 | yàomìng | chết người; mất mạng; nguy hiểm |
| 1940 | 藥水 | yàoshuǐ | thuốc nước |
| 1941 | 搖頭 | yáotóu | Lắc đầu |
| 1942 | 藥物 | yàowù | thuốc; các vị thuốc |
| 1943 | 壓迫 | yāpò | áp bức; đè lên |
| 1944 | 野 | yě | Dã, hoang dã; ngoài đồng |
| 1945 | 野餐 | yěcān | ăn cơm dã ngoại |
| 1946 | 也好 | yěhăo | cũng tốt, đồng ý |
| 1947 | 夜市 | yèshì | chợ đêm |
| 1948 | 野獸 | yěshòu | dã thú; muông thú |
| 1949 | 夜晚 | yèwăn | buổi tối; ban đêm |
| 1950 | 野心 | yěxīn | Dã tâm |
| 1951 | 業餘 | yèyú | Nghiệp dư; ko chuyên |
| 1952 | 葉子 | yèzi | Lá cây |
| 1953 | 移 | yí | Di: di chuyển; di động |
| 1954 | 億 | yì | Ức: một trăm triệu; |
| 1955 | 易 | yì | Dị: Dịch, họ dịch: dễ dàng, thay đổi, biến đổi |
| 1956 | 乙 | yǐ | Ất: họ Ất; ất (ngôi thứ hai trong Thiên Can) |
| 1957 | 已 | yǐ | Dĩ: dừng lại; ngừng; dứt; đã |
| 1958 | 醫 | yī | Y: bác sĩ; thầy thuốc; chữa bệnh |
| 1959 | 一般 | yìbān | thông thường; phổ biến; một loại; một thứ |
| 1960 | 一般而言 | yìbānéryán | Nói chung, |
| 1961 | 一般來說 | yìbānláishuo | thường nói, người ta thường nói |
| 1962 | 以便 | yǐbiàn | để; nhằm; ngõ hầu |
| 1963 | 一帶 | yídài | vùng; khu vực |
| 1964 | 一大早 | yídàzăo | vào buổi sáng sớm |
| 1965 | 一方面 | yìfāngmiàn | một phương diện, một mặt |
| 1966 | 衣櫃 | yíguì | Tủ quần áo |
| 1967 | 議會 | yìhuì | nghị viện; quốc hội |
| 1968 | 依據 | yījù | căn cứ; theo; dựa vào |
| 1969 | 依靠 | yīkào | nhờ; dựa vào |
| 1970 | 一口氣 | yìkǒuqì | một mạch; một hơi; một chút sức lực |
| 1971 | 以來 | yǐlái | đến nay, trước nay |
| 1972 | 一連 | yìlián | liên tiếp, không ngừng |
| 1973 | 一面 | yímiàn | nhất diện, một mặt |
| 1974 | 以免 | yǐmiăn | để tránh khỏi, để khỏi phải |
| 1975 | 移民 | yímín | di dân; dân di cư |
| 1976 | 銀 | yín | ngân: tiền bạc, họ ngân |
| 1977 | 印 | yìn | Ấn: họ ấn, con dấu, ấn tín' |
| 1978 | 飲 | yǐn | ẨM: uống, đồ uống, nuốt; ôm |
| 1979 | 因此 | yīncǐ | bởi vì; do đó; vì vậy |
| 1980 | 以內 | yǐnèi | trong vòng; nội; trong khoảng |
| 1981 | 引發 | yǐnfā | gợi ra; khơi ra; khiến cho |
| 1982 | 影子 | yìng | bóng; dáng; bóng dáng; ấn tượng |
| 1983 | 影本 | yǐngběn | bản ảnh, bản chụp |
| 1984 | 應當 | yìngdāng | nên; cần phải |
| 1985 | 贏得 | yíngdé | được; giành được。 |
| 1986 | 迎接 | yíngjiē | nghênh đón; nghênh tiếp; đón chào; đón tiếp |
| 1987 | 英俊 | yīngjùn | anh tuấn, đẹp trai |
| 1988 | 影片 | yǐngpiàn | phim, phim nhựa |
| 1989 | 應邀 | yìngyāo | nhận lời mời |
| 1990 | 營業 | yíngyè | doanh nghiệp; kinh doanh |
| 1991 | 影印 | yǐngyìn | sao chụp; in chụp; photocopy |
| 1992 | 應用 | yìngyòng | ứng dụng |
| 1993 | 影 | yǐng | Ảnh: bóng; bóng dáng; dáng; tấm ảnh |
| 1994 | 印刷 | yìnshuā | in ấn; ấn loát |
| 1995 | 音響 | yīnxiăng | âm hưởng; âm thanh; giọng |
| 1996 | 印章 | yìnzhāng | con dấu |
| 1997 | 一旁 | yìpáng | bên cạnh |
| 1998 | 儀器 | yíqì | máy móc; dụng cụ thí nghiệm khoa học; thiết bị |
| 1999 | 一齊 | yīqí | đồng thời; nhất tề; đồng loạt |
| 2000 | 依然 | yīrán | như cũ; như xưa; y nguyên |
| 2001 | 衣裳 | yīshang | quần áo; áo quần |
| 2002 | 以上 | yǐshàng | trở lên; lên; ở trên |
| 2003 | 一生 | yīshēng | suốt đời; cả đời; trọn đời |
| 2004 | 儀式 | yíshì | nghi thức; nghi lễ; lễ |
| 2005 | 一時 | yīshí | một thời; một lúc; tạm thời; nhất thời |
| 2006 | 醫師 | yīshī | Y Sư; bác sỹ, thầy thuốc |
| 2007 | 藝術 | yìshù | nghệ thuật |
| 2008 | 一天到晚 | yìtiāndàowăn | suốt cả ngày |
| 2009 | 一同 | yìtóng | cùng; chung |
| 2010 | 意外 | yìwài | bất ngờ; không ngờ。 |
| 2011 | 以外 | yǐwài | ngoài ra; ngoài đó; ngoài |
| 2012 | 以往 | yǐwăng | Dĩ vãng: ngày xưa; ngày trước; trước kia; đã qua |
| 2013 | 疑問 | yíwèn | nghi vấn |
| 2014 | 義務 | yìwù | nghĩa vụ |
| 2015 | 以下 | yǐxià | dưới; trở xuống |
| 2016 | 一向 | yíxiàng | gần đây; thời gian qua |
| 2017 | 意義 | yìyì | ý nghĩa |
| 2018 | 一再 | yízài | nhiều lần; năm lần bảy lượt |
| 2019 | 一陣(子) | yízhènzi | một trận; một hồi |
| 2020 | 一致 | yízhì | nhất trí; không chia rẽ |
| 2021 | 意志 | yìzhì | ý trí |
| 2022 | 擁抱 | yōngbào | ôm; ôm chằm; ôm nhau |
| 2023 | 用不著 | yòngbùzhá | dũng không nổi, không cần |
| 2024 | 用處 | yòngchù | tác dụng; dùng; công dụng; phạm vi sử dụng |
| 2025 | 用得著 | yòngdezhá | dùng được nó, cần nó' |
| 2026 | 用法 | yòngfă | cách dùng; phương pháp sử dụng |
| 2027 | 勇敢 | yǒnggăn | dũng cảm |
| 2028 | 擁護 | yǒnghù | ủng hộ; tán thành |
| 2029 | 擁擠 | yōngjǐ | chen; chen chúc; chật chội; chật ních; đông nghịt |
| 2030 | 用具 | yòngjù | dụng cụ; đồ dùng |
| 2031 | 用力 | yònglì | cố sức; gắng sức; dùng sức |
| 2032 | 用品 | yòngpǐn | đồ dùng; vật dụng |
| 2033 | 用心 | yòngxīn | Dụng tâm: chăm chỉ; để tâm; ý định; mưu đồ |
| 2034 | 擁有 | yǒngyǒu | có |
| 2035 | 由 | yóu | Do, họ Do: nguyên do; căn cứ vào; bởi; từ |
| 2036 | 游 | yóu | Du, họ Du: bơi; bơi lội; đi chơi; dạo chơi |
| 2037 | 郵差 | yóuchāi | người đưa thư; người phát thư; bưu tá |
| 2038 | 優點 | yōudiăn | ưu điểm |
| 2039 | 有關 | yǒuguān | hữu quan; có quan hệ; có liên quan |
| 2040 | 友好 | yǒuhăo | Hữu hảo: bạn thân; bạn tốt; bạn bè |
| 2041 | 郵件 | yóujiàn | bưu kiện; bưu phẩm |
| 2042 | 遊客 | yóukè | du khách; người đi du lịch |
| 2043 | 有力 | yǒulì | hữu lực: có sức lực, mạnh mẻ |
| 2044 | 有利 | yǒulì | hữu lợi: có lợi, thuận lợi |
| 2045 | 優良 | yōuliáng | tốt đẹp; tốt。 |
| 2046 | 優美 | yōuměi | tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp |
| 2047 | 有時 | yǒushí | có lúc; có khi; thỉnh thoảng |
| 2048 | 有效 | yǒuxiào | hữu hiệu; hiệu quả; hiệu nghiệm。 |
| 2049 | 有些 | yǒuxiē | có; có một số;hơi hơi |
| 2050 | 遊行 | yóuxíng | du hành; đi chơi xa |
| 2051 | 優秀 | yōuxiù | ưu tú; xuất sắc (phẩm hạnh, học vấn, thành tích... |
| 2052 | 友誼 | yǒuyí | hữu nghị; tình hữu nghị |
| 2053 | 優越 | yōuyuè | ưu việt; hơn hẳn; cực tốt |
| 2054 | 玉 | yù | Ngọc, họ ngọc: ngọc; đá ngọc; ngọc thạch |
| 2055 | 遇 | yù | Ngộ: tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội |
| 2056 | 願 | yuàn | Nguyện: nguyện vọng; mong muốn; mong ước |
| 2057 | 遠大 | yuăndà | rộng lớn; cao xa |
| 2058 | 緣故 | yuángù | duyên cớ; nguyên do |
| 2059 | 原理 | yuánlǐ | nguyên lý; nguyên lý cơ bản |
| 2060 | 原料 | yuánliào | Nguyên liệu |
| 2061 | 圓滿 | yuánmăn | viên mãn: toàn vẹn; hoàn hảo; tốt đẹp; chu đáo; |
| 2062 | 原始 | yuánshǐ | đầu tiên; ban sơ; ban đầu |
| 2063 | 願望 | yuànwàng | nguyện vọng; ý nguyện; ước vọng; mong muốn |
| 2064 | 原先 | yuánxiān | trước kia; ban đầu; thoạt tiên |
| 2065 | 圓形 | yuánxíng | Hình tròn |
| 2066 | 原則 | yuánzé | nguyên tắc; đại thể; cơ bản。 |
| 2067 | 原則上 | yuánzéshàng | Về nguyên tắc |
| 2068 | 原子筆 | yuánzǐbǐ | bút bi |
| 2069 | 預報 | yùbào | Dự báo |
| 2070 | 預定 | yùdìng | dự định; định; dự tính |
| 2071 | 月餅 | yuèbǐng | bánh Trung thu |
| 2072 | 月底 | yuèdǐ | cuối tháng; cuối tháng |
| 2073 | 月份 | yuèfèn | tháng |
| 2074 | 月光 | yuèguāng | ánh trăng; ánh sáng trăng。 |
| 2075 | 約好 | yuēhăo | Đặt một cuộc hẹn; ấn định cuộc hẹn |
| 2076 | 樂器 | yuèqì | nhạc cụ |
| 2077 | 月球 | yuèqiú | mặt trăng |
| 2078 | 樂團 | yuètuán | Dàn nhạc, ban nhạc |
| 2079 | 預計 | yùjì | dự tính; tính trước |
| 2080 | 遇見 | yùjiàn | gặp phải; vấp phải; gặp mặt |
| 2081 | 暈 | yūn | Hôn mê, bất tỉnh |
| 2082 | 運氣 | yùnqì | vận khí công; vận khí; vận mệnh |
| 2083 | 運輸 | yùnshū | vận tải; tải; vận chuyển |
| 2084 | 允許 | yŭnxŭ | cho phép |
| 2085 | 運用 | yùnyòng | vận dụng; áp dụng; sử dụng |
| 2086 | 運轉 | yùnzhuăn | quay quanh; xoay quanh; chuyển vận |
| 2087 | 與其 | yŭqí | thà...; thà ... còn hơn |
| 2088 | 語氣 | yŭqì | khẩu khí; giọng nói; giọng điệu |
| 2089 | 於是 | yúshì | thế là; ngay sau đó; liền; bèn |
| 2090 | 預算 | yùsuàn | dự toán; dự trù; dự thảo (tài chính) |
| 2091 | 預先 | yùxiān | trước; sẵn; sẵn sàng; sớm |
| 2092 | 雨衣 | yŭyī | áo mưa |
| 2093 | 語音 | yŭyīn | ngữ âm |
| 2094 | 砸 | zá | Tạp: đánh; đập; nện |
| 2095 | 雜 | zá | Tạp: lẫn lộn; tạp nham; hỗn tạp |
| 2096 | 載 | zài | Tải, họ tái: đăng; ghi; chở; vận tải; tải |
| 2097 | 再度 | zàidù | Tái độ: lần thứ hai; lại lần nữa |
| 2098 | 在乎 | zàihū | ở; ở chỗ |
| 2099 | 再說 | zàishuō | Tái thuyết: vả lại; hơn nữa |
| 2100 | 在意 | zàiyì | lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định) |
| 2101 | 在於 | zàiyú | ở chỗ; quyết định ở; do; tuỳ |
| 2102 | 贊成 | zànchéng | Tán thành: |
| 2103 | 葬禮 | zànglǐ | lễ tang, tang lễ |
| 2104 | 咱們 | zánmen | chúng ta; chúng mình |
| 2105 | 造 | zào | Tạo: làm; tạo ra; chế ra |
| 2106 | 糟 | zāo | hỏng việc; yếu; bã; bã rượu |
| 2107 | 早晨 | zăochén | sáng sớm |
| 2108 | 造成 | zàochéng | Tạo thành |
| 2109 | 遭到 | zāodào | gặp phải; chịu đựng |
| 2110 | 早點 | zăodiăn | điểm tâm sáng; cơm sáng |
| 2111 | 造句 | zàojù | đặt câu; tạo câu |
| 2112 | 早期 | zăoqí | lúc đầu; giai đoạn đầu; thời kỳ đầu |
| 2113 | 早日 | zăorì | từ lâu; trước kia |
| 2114 | 遭受 | zāoshòu | gặp; bị; chịu |
| 2115 | 早晚 | zăowăn | sớm tối; lúc nào đó; khi nào |
| 2116 | 早已 | zăoyǐ | từ lâu; sớm đã |
| 2117 | 則 | zé | quy tắc; quy phạm; phép tắc; mẫu mực |
| 2118 | 怎 | zěn | sao; thế nào |
| 2119 | 增長 | zēngzhăng | ăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên |
| 2120 | 炸 | zhá | chiên; rán |
| 2121 | 窄 | zhăi | Hẹp; chật; chật hẹp |
| 2122 | 占/佔 | zhàn | Chiêm: họ chiêm: chiếm cứ; chiếm giữ; xem quẻ; bói |
| 2123 | 戰場 | zhànchăng | chiến trường |
| 2124 | 展出 | zhănchū | trưng bày; hiển thị |
| 2125 | 章 | zhāng | Chương: họ chương: chương mục; chương bài |
| 2126 | 帳單 | zhàngdān | Phiếu thu chi |
| 2127 | 漲價 | zhàngjià | tăng giá |
| 2128 | 掌聲 | zhăngshēn | tiếng vỗ tay |
| 2129 | 展開 | zhănkāi | triển khai; tiến hành; phát động; bày ra; mở rộng |
| 2130 | 展覽 | zhănlăn | triển lãm; trưng bày |
| 2131 | 展示 | zhănshì | Triển thị: mở ra; bày ra; phơi ra (một cách rõ ràng) |
| 2132 | 占/佔有 | zhànyǒu | chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ |
| 2133 | 戰爭 | zhànzhēng | chiến tranh |
| 2134 | 站住 | zhànzhù | Trạm trú: dừng lại; đứng vững; đứng yên; chờ; chờ đợi |
| 2135 | 照常 | zhàocháng | Chiếu thường: như thường; như thường lệ |
| 2136 | 招待 | zhāodài | chiêu đãi; thết đãi; tiếp đãi |
| 2137 | 招呼 | zhāohū | chiêu hô: gọi; kêu; hào hỏi; thăm hỏi; chào |
| 2138 | 召開 | zhàokāi | mời dự họp; triệu tập đến họp; tổ chức |
| 2139 | 招牌 | zhāopái | Chiêu bài: bảng hiệu; tấm biển |
| 2140 | 招手 | zhāoshǒu | Chiêu thủ: vẫy tay; vẫy chào |
| 2141 | 折 | zhé | Chiết: họ thiệt: lộn; lộn nhào; nhào lăn |
| 2142 | 者 | zhě | Giả: người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc) |
| 2143 | 折合 | zhéhé | tương đương; ngang với; quy ra; tính ra; tính theo |
| 2144 | 折磨 | zhémó | dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ |
| 2145 | 針 | zhēn | Châm: tiêm; chích; cây kim; kim; kim khâu |
| 2146 | 震動 | zhèndòng | vang dội; vang động; làm chấn động ; rung động |
| 2147 | 針對 | zhēnduì | nhằm vào; chĩa vào; đứng trước; đối với |
| 2148 | 整 | zhěng | Chỉnh: chỉnh đốn; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn |
| 2149 | 爭 | zhēng | tranh giành; tranh đoạt; giành giật |
| 2150 | 睜 | zhēng | mở; mở to (mắt) |
| 2151 | 政黨 | zhèngdăng | chính đảng |
| 2152 | 正方形 | zhèngfāngxíng | hình vuông |
| 2153 | 正好 | zhènghăo | vừa vặn; đúng lúc |
| 2154 | 證件 | zhèngjiàn | giấy chứng nhận; giấy tờ chứng nhận |
| 2155 | 整潔 | zhěngjié | ngăn nắp sạch sẽ; gọn gàng sạch sẽ |
| 2156 | 正經 | zhèngjīng | chính kinh; thập tam kinh |
| 2157 | 睜開 | zhēngkāi | mở to; mở rộng |
| 2158 | 爭論 | zhēnglùn | tranh luận |
| 2159 | 正面 | zhèngmiàn | mặt chính, trực tiếp, mặt tích cực; chính diện |
| 2160 | 證明 | zhèngmíng | Chứng minh |
| 2161 | 證實 | zhèngshí | chứng thực; chứng minh là đúng |
| 2162 | 正式 | zhèngshì | chính thức |
| 2163 | 證書 | zhèngshū | giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ |
| 2164 | 正月 | zhēngyuè | tháng giêng; tháng 1; tháng một |
| 2165 | 政治 | zhèngzhì | chính trị |
| 2166 | 真理 | zhēnlǐ | chân lý |
| 2167 | 真實 | zhēnshí | chân thật; chân thực |
| 2168 | 真是 | zhēnshì | rõ là; thật là (biểu thị không hài lòng) |
| 2169 | 偵探 | zhēntàn | trinh thám |
| 2170 | 枕頭 | zhěntóu | cái gối |
| 2171 | 真心 | zhēnxīn | trâm tâm: thành tâm; thật lòng; thật bụng; thành thật |
| 2172 | 陣子 | zhènzi | trận; lúc; hồi; cơn |
| 2173 | 這下子 | zhèxiàzi | thời điểm này |
| 2174 | 哲學 | zhéxué | triết học |
| 2175 | 這樣子 | zhèyàngzi | hình này; bằng cách này |
| 2176 | 這陣子 | zhèzhènzi | trận này; thời gian này; thời điểm này |
| 2177 | 值 | zhí | trị: giá trị, trị; trị số |
| 2178 | 擲 | zhí | ném; quăng; bỏ vào |
| 2179 | 治 | zhì | Trị: sắp đặt; sửa sang; lo liệu; quản lý; trừng trị |
| 2180 | 至 | zhì | đến nỗi; đến mức; thậm chí; rất; vô cùng; cực kỳ |
| 2181 | 止 | zhǐ | chỉ; chỉ có; dừng; dừng lại; ngừng |
| 2182 | 知 | zhī | Tri: tri thức; sự hiểu biết; kiến thức |
| 2183 | 之 | zhī | tới; hướng tới; hướng về; cái đó, người đó |
| 2184 | 支持 | zhīchí | giúp đỡ; ủng hộ; gắng sức; ra sức; chống đỡ |
| 2185 | 指出 | zhǐchū | chỉ ra |
| 2186 | 支出 | zhīchū | chi; chi ra; chi tiêu |
| 2187 | 直到 | zhídào | mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc; khi |
| 2188 | 指導 | zhǐdăo | chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo |
| 2189 | 制定 | zhìdìng | chế định; lập ra; đặt; quy định |
| 2190 | 指定 | zhǐdìng | chỉ định; quy định; xác định |
| 2191 | 制度 | zhìdù | chế độ; quy chế; quy định |
| 2192 | 之間 | zhījiān | ở giữa |
| 2193 | 殖民地 | zhímíndì | thuộc địa |
| 2194 | 支票 | zhīpiào | chi phiếu; séc |
| 2195 | 志氣 | zhìqì | chí khí; chí |
| 2196 | 知識 | zhīshì | tri thức, kiến thức, sự hiểu biết |
| 2197 | 指示 | zhǐshì | chỉ thị |
| 2198 | 只是 | zhǐshì | chỉ là; chẳng qua là |
| 2199 | 職位 | zhíwèi | chức vụ; chức vị |
| 2200 | 植物 | zhíwù | thực vật; cây cối; cây |
| 2201 | 直線 | zhíxiàn | trực tiếp; thẳng |
| 2202 | 執行 | zhíxíng | chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện |
| 2203 | 秩序 | zhìxù | trật tự |
| 2204 | 職員 | zhíyuán | viên chức |
| 2205 | 志願 | zhìyuàn | tự nguyện; tình nguyện |
| 2206 | 支援 | zhīyuán | chi viện; giúp đỡ; ủng hộ |
| 2207 | 紙張 | zhǐzhāng | giấy, trang giấy |
| 2208 | 制止 | zhìzhǐ | ngăn cấm; chặn đứng; ngăn chặn |
| 2209 | 腫 | zhǒng | phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù |
| 2210 | 中部 | zhōngbù | trung bộ, miền trung |
| 2211 | 重大 | zhòngdà | trọng đại |
| 2212 | 重點 | zhòngdiăn | trọng điểm |
| 2213 | 中毒 | zhòngdú | trúng độc; ngộ độc |
| 2214 | 中級 | zhōngjí | trung cấp |
| 2215 | 種類 | zhǒnglèi | chủng loại |
| 2216 | 重量 | zhòngliàng | trọng lượng |
| 2217 | 中年 | zhōngnián | trung niên |
| 2218 | 重傷 | zhòngshāng | trọng thương; bị thương nặng |
| 2219 | 中途 | zhōngtú | nửa đường; giữa đường |
| 2220 | 重心 | zhòngxīn | trọng tâm; chủ yếu |
| 2221 | 中央 | zhōngyāng | trung ương: giữa; trung tâm |
| 2222 | 中藥 | zhōngyào | thuốc Đông y; thuốc bắc |
| 2223 | 種子 | zhǒngzǐ | giống; hạt giống |
| 2224 | 種族 | zhǒngzú | chủng tộc |
| 2225 | 粥 | zhōu | Cháo |
| 2226 | 州 | zhōu | Châu; châu (đơn vị hành chính thời xưa) |
| 2227 | 周/週 | zhōu | Chu, nhà chu: chu vi; xung quanh |
| 2228 | 周到 | zhōudào | chu đáo; chu toàn |
| 2229 | 周圍 | zhōuwéi | xung quanh; chu vi; chung quanh |
| 2230 | 助 | zhù | Trợ: giúp đỡ; giúp |
| 2231 | 抓 | zhuā | bắt; túm; cầm; nắm |
| 2232 | 轉播 | zhuănbò | tiếp sóng; truyền lại; chuyển tiếp (phát thanh) |
| 2233 | 轉達 | zhuăndá | chuyển; chuyển đạt; truyền đạt |
| 2234 | 壯 | zhuàng | dân tộc chooang: cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh |
| 2235 | 撞 | zhuàng | đụng; va chạm; đâm vào; xô phải |
| 2236 | 轉告 | zhuăngào | chuyển lại; chuyển lời; truyền lại; nói lại |
| 2237 | 裝飾 | zhuāngshì | trang sức; trang trí |
| 2238 | 狀態 | zhuàngtài | Trạng thái, tình trạng |
| 2239 | 轉機 | zhuănjī | có thể xoay chuyển; có thể chuyển biến; bước ngoặt |
| 2240 | 專利 | zhuānlì | bằng sáng chế |
| 2241 | 專門 | zhuānmén | chuyên môn: sở trường; chuyên; hay; thường |
| 2242 | 轉身 | zhuănshēn | quay người; quay mình; trong chớp mắt |
| 2243 | 轉向 | zhuănxiàng | chuyển hướng; thay đổi phương hướng |
| 2244 | 專心 | zhuānxīn | chuyên tâm |
| 2245 | 專業 | zhuānyè | chuyên ngành; môn; bộ môn |
| 2246 | 主辦 | zhŭbàn | người chịu trách nhiệm chính; người đứng ra tổ chức |
| 2247 | 註冊 | zhùcè | đăng ký; ghi tên |
| 2248 | 主持 | zhŭchí | chủ trì; chủ trương; ủng hộ; giữ gìn; bảo vệ |
| 2249 | 主動 | zhŭdòng | chủ động |
| 2250 | 祝福 | zhùfú | chúc phúc |
| 2251 | 主婦 | zhŭfù | bà chủ; bà chủ nhà |
| 2252 | 主管 | zhŭguăn | chủ quản |
| 2253 | 主觀 | zhŭguān | chủ quan |
| 2254 | 祝賀 | zhùhè | chúc mừng; mừng |
| 2255 | 追求 | zhuīqiú | theo đuổi; đuổi theo; chạy theo |
| 2256 | 助理 | zhùlǐ | trợ lý; giúp việc |
| 2257 | 著名 | zhùmíng | trứ danh; có tiếng; nổi tiếng; nổi danh |
| 2258 | 準 | zhŭn | Chuẩn: tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực; cho phép |
| 2259 | 准考證 | zhŭnkăozhèng | thẻ dự thi chính thức |
| 2260 | 準確 | zhŭnquè | chính xác; đúng; đúng đắn |
| 2261 | 著 | zhuó | rõ rệt; nổi bật; xuất sắc; nổi tiếng; nổi danh |
| 2262 | 捉 | zhuō | cầm; nắm |
| 2263 | 桌 | zhuō | bàn; cái bàn |
| 2264 | 注射 | zhùshè | tiêm; chích |
| 2265 | 主題 | zhŭtí | Chủ đề |
| 2266 | 主席 | zhŭxí | chủ tịch; người chủ trì hội nghị |
| 2267 | 住院 | zhùyuàn | nằm viện; vào viện; nằm bệnh viện; nhập viện |
| 2268 | 住宅 | zhùzhái | nơi ở; nhà ở; chỗ ở |
| 2269 | 主張 | zhŭzhāng | chủ trương |
| 2270 | 住址 | zhùzhǐ | địa chỉ; nơi ở; chỗ ở |
| 2271 | 竹子 | zhúzi | cây trúc; cây tre; tre trúc |
| 2272 | 紫 | zǐ | Tử: màu tím, họ tử |
| 2273 | 資本 | zīběn | tư bản; vốn |
| 2274 | 自動 | zìdòng | tự động |
| 2275 | 資格 | zīgé | tư cách |
| 2276 | 資金 | zījīn | vốn; tiền vốn; quỹ |
| 2277 | 自來水 | zìláishuǐ | nước máy, nước uống |
| 2278 | 字幕 | zìmù | phụ đề; chữ thuyết minh |
| 2279 | 字母 | zìmŭ | chữ cái; chữ |
| 2280 | 子女 | zǐnǚ | tử nữ; con gái |
| 2281 | 自殺 | zìshā | tự sát |
| 2282 | 自私 | zìsī | ích kỷ |
| 2283 | 自我 | zìwǒ | mình; bản thân; tự mình |
| 2284 | 自信 | zìxìn | tự tin |
| 2285 | 自願 | zìyuàn | tự nguyện |
| 2286 | 資源 | zīyuán | tài nguyên; nguồn tài nguyên |
| 2287 | 自主 | zìzhŭ | tự chủ |
| 2288 | 總而言之 | zǒngéryánzhi | tóm lại; nói chung; nói tóm lại |
| 2289 | 總理 | zǒnglǐ | thủ tướng |
| 2290 | 總算 | zǒngsuàn | cuối cùng cũng; nhìn chung; nói chung。 |
| 2291 | 總之 | zǒngzhī | nói chung; tóm lại |
| 2292 | 走道 | zǒudào | vỉa hè; hành lang |
| 2293 | 走私 | zǒusī | buôn lậu |
| 2294 | 走走 | zǒuzǒu | Đi dạo |
| 2295 | 足 | zú | Túc: chân; giò |
| 2296 | 組 | zŭ | tổ:tổ chức; tổ nhóm |
| 2297 | 鑽 | zuān | dùi; khoan |
| 2298 | 祖國 | zŭguó | tổ quốc |
| 2299 | 罪 | zuì | tội; tội trạng |
| 2300 | 醉 | zuì | say; say rượu |
| 2301 | 最初 | zuìchū | sớm nhất |
| 2302 | 最多 | zuìduō | nhiều nhất |
| 2303 | 最佳 | zuìjiā | điều kiện tốt nhất; điều kiện thuận lợi nhất |
| 2304 | 最少 | zuìxiăo | ít nhất |
| 2305 | 祖母 | zŭmŭ | tổ mẫu |
| 2306 | 遵守 | zūnshǒu | tuân thủ; giữ gìn; tôn trọng; giữ đúng |
| 2307 | 做/作法 | zuòfă | cách làm; phương pháp làm |
| 2308 | 作家 | zuòjiā | tác giả; tác gia; nhà văn |
| 2309 | 做客 | zuòkè | làm khách |
| 2310 | 做夢 | zuòmèng | nằm mơ; nằm mộng; nằm chiêm bao |
| 2311 | 作品 | zuòpǐn | tác phẩm |
| 2312 | 做人 | zuòrén | Làm người: đối đãi; đối xử; đối nhân xử thế |
| 2313 | 作為 | zuòwéi | hành vi; hành động |
| 2314 | 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi |
| 2315 | 作文 | zuòwén | viết văn; làm văn |
| 2316 | 作用 | zuòyòng | tác dụng; hiệu quả; hiệu dụng |
| 2317 | 祖先 | zŭxiān | tổ tiên |
| 2318 | 足以 | zúyǐ | đủ để |
| 2319 | 阻止 | zŭzhǐ | ngăn cản; ngăn trở; cản trở |
| 2320 | 組織 | zŭzhī | tổ chức |